Bước tới nội dung

ज़

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm:

Chữ Devanagari

[sửa]

U+095B, ज़
DEVANAGARI LETTER ZA
Composition: [U+091C] + [U+093C]

[U+095A]
Devanagari
[U+095C]

Từ nguyên

[sửa]

Phái sinh từ chữ cái Ả Rập Ba Tư ز (z).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /z/, /d͡ʒ/, /d͡z/ (thay đổi theo ngôn ngữ)

Mô tả

[sửa]

ज़ (za)

  1. Chữ Devanagari za, là chữ với dấu nukta.

Tiếng Bahing

[sửa]

Ký tự

[sửa]

ज़ (z)

  1. Chữ với dấu nukta.
    जे़र्zernợ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dr. Netra Mani Dumi Rai (2023), “जे़र्‌”, trong Bahing – Nepali – English Dictionary, SIL International

Tiếng Bantawa

[sửa]

Ký tự

[sửa]

ज़ (za)

  1. Chữ với dấu nukta ◌़ trong tiếng Bantawa.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Werner Winter (2003), A Bantawa Dictionary, Walter de Gruyter, →ISBN, tr. 9
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2025), “मत्‍ति 5”, trong बान्‍तावा राई (bằng tiếng Bantawa)

Tiếng Bilaspur

[sửa]
Devanagari ज़
Takri 𑚑𑚷

Ký tự

[sửa]

ज़ (za)

  1. Chữ với dấu nukta.
    आज इसा पीढ़ियां रे तुहां लोकां री बराबरी हऊँ किसने करूँ? सै बज़ाराँ च बैठिरे तिन्हां बच्चयां साई ये सै जे अपणे साथियां जो हाक पाईने बोल्ली रायें :
    āj isā pīṛhiyā̃ re tuhā̃ lokā̃ rī barābrī haū̃ kisne karū̃? sai barā̃ ca baiṭhire tinhā̃ baccayā̃ sāī ye sai je apṇe sāthiyā̃ jo hāk pāīne bollī rāyẽ :
    Ta sẽ sánh dòng-dõi nầy với ai? Dòng-dõi nầy giống như con trẻ ngồi giữa chợ, kêu-la cùng bạn mình, (Ma-thi-ơ 11:16)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Love Fellowship (2025), “मत्ती 11”, trong बिलासपुरी नौआं नियम (bằng tiếng Bilaspur)

Tiếng Dhivehi

[sửa]
Thaana ޒ (z)
Dives Akuru 𑤯
Devanagari ज़

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ज़

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Dhivehi, viết bằng chữ Devanagari.
    ज़हरुޒަހަރު (zaharu)chất độc

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dhatki

[sửa]
Devanagari ज़
Ả Rập ز

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ज़ (za)

  1. Phụ âm thứ 13 trong tiếng Dhatki, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dogri

[sửa]
Devanagari ज़
Takri 𑚑𑚷
Dogri 𑠑𑠺
Ả Rập ز

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ज़ (za)

  1. Phụ âm thứ 37 trong tiếng Dogri, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Love Fellowship (2020), “मत्ती 3”, trong डोगरी नवां नियम (bằng tiếng Dogri)

Tiếng Hindi

[sửa]
Devanagari ज़
Kaithi 𑂔𑂺
Newa 𑐖𑑆

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ज़ (za)

  1. Phụ âm nukta thứ 4 trong tiếng Hindi.
    ज़रूरzarūrchắc chắn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kangra

[sửa]
Devanagari ज़
Takri 𑚑𑚷

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

ज़ (za)

  1. Chữ với dấu nukta.
    अपर अप्पु च जड़ नीं रखणे दिया बज़ाह ते सैह़ थोड़े ई दिनां दा ऐ, कने जाह़लू वचने दिया बज़ाह ते मुसीबत या दुख हुंदा ऐ, तां झट ठोकर खांदा ऐ।
    song trong lòng không có rễ, chỉ tạm-thời mà thôi, đến khi vì đạo mà gặp sự cực-khổ, sự bắt-bớ, thì liền vấp-phạm. (Ma-thi-ơ 13:21)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Love Fellowship (2025), “मत्ती 13”, trong काँगड़ी (bằng tiếng Kangra)

Tiếng Kannauj

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ज़ (za)

  1. Phụ âm thứ 38 trong tiếng Kannauj, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kham Gamale

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ज़ (bha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Kham Gamale, viết bằng chữ Devanagari.
    ज़ाtrẻ con

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kham Parbate Đông

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ज़ (za)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Kham Parbate Đông, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kham Parbate Tây

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ज़ (za)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Kham Parbate Tây, viết bằng chữ Devanagari.
    येसु ख्रीस अब्राहाम स़ोनो दाऊदनी निथोनी ज़ हुके। नोराए यामिनर आवर ज़,
    Gia-phổ Đức Chúa Jêsus-Christ, con cháu Đa-vít và con cháu Áp-ra-ham. (Ma-thi-ơ 1:1)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kham Sheshi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ज़ (za)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Kham Sheshi, viết bằng chữ Devanagari.
    मरियमले ज़ा आमाजर्माहौ समन योसेफ नका सकाए मारुउदा जब छिन्ट ज़ा जर्मिऊ तब योसेफले ओलं मिन येशु आनाटौ।
    mariyamle āmājarmāhau saman yoseph nakā sakāe māruudā jab chinṭ jarmiū tab yosephle olã min yeśu ānāṭau.
    song không hề ăn-ở với cho đến khi người sanh một trai, thì đặt tên là Jêsus. (Ma-thi-ơ 1:25)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World South Asia (2025), “मत्ती 1”, trong छार बाचाला नियाम (bằng tiếng Kham Sheshi)

Tiếng Kinnaur Harija

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ज़ (za)

  1. Chữ Devanagari thể hiện phụ âm /z/ trong tiếng Kinnaur Harija.
    इलिहुद काह इलियाज़र, इलियाज़र काह मतान, मतान काह याकूब ज़ोर्मोस,
    ilihud kāh iliyāzara, iliyāzara kāh matān, matān kāh yākūb zormos,
    Ê-li-út sanh Ê-lê-a-xa; Ê-lê-a-xa sanh Ma-than; Ma-than sanh Gia-cốp; (Ma-thi-ơ 1:15)

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kullu

[sửa]
Devanagari ज़
Takri 𑚑𑚷

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ज़ (za)

  1. Phụ âm thứ 38 trong tiếng Kullu, viết bằng chữ Devanagari.
    ज़लाड़ाzalāṛārễ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kurukh

[sửa]
Devanagari ज़
Bengal জ়

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ज़ (za)

  1. Phụ âm thứ 38 trong tiếng Kurukh, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (biên tập) (2019), “”, trong Kurux-Hindi Dictionary, SIL International
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2024), “लुकस 2”, trong कुड़ुख़ (bằng tiếng Kurukh)

Tiếng Maithil

[sửa]
Devanagari ज़
Tirhuta 𑒖𑓃
Kaithi 𑂔𑂺
Newa 𑐖𑑆

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ज़ (za)

  1. Phụ âm thứ 37 trong tiếng Maithil, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Pt. Govind Jha (1999), Kalyani Kosh : Maithili-English Dictionary, tr. 226

Tiếng Marwar

[sửa]
Devanagari ज़
Ả Rập ز
Mahajan 𑅛𑅳

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ज़ (za)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Marwar, viết bằng chữ Devanagari.
    ज़बरदस्‍तzabardas‍tađe dọa

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Vijay Raj Dewra, Radhe Vaishnav, Suchita Surana, Umaid Singh Inda, Naresh Khatri, Pooja Rathore, Praveen Arya, Kapil Dev, Nisha Chawriya, Ritu Sisodya, Rajendra Suthar, Vinod Soni (biên tập) (2019), “ज़बरदस्‍त”, trong Marwari – English Dictionary, SIL International. Project LEARN

Tiếng Pahari Mahasu

[sửa]
Devanagari ज़
Takri 𑚑𑚷

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ज़ (za)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Pahari Mahasu, viết bằng chữ Devanagari.
    पांज़pā̃zasố năm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Love Fellowship (2025), “मत्ती 1”, trong पहाड़ी महासुई (bằng tiếng Pahari Mahasu)

Tiếng Pangwala

[sửa]
Devanagari ज़
Takri 𑚑𑚷

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

ज़ (za)

  1. Chữ với dấu nukta.
    रॆज़ूड़ṛadây thừng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Saraiki

[sửa]
Ả Rập ز (z)
Devanagari ज़
Gurmukhi ਜ਼

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ज़ (za/jja)

  1. Chữ Devanagari dùng trong từ mượn Ả Rập.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Sindh

[sửa]
Ả Rập ز‎‎‎
Devanagari ज़
Sindh 𑋂𑋩
Gurmukhi ਜ਼

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ज़ (z)

  1. Phụ âm thứ 23 trong tiếng Sindh, viết bằng chữ Devanagari.
    ज़मीनुزمينxứ, đất

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Sirmaur

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

ज़ (za)

  1. Chữ với dấu nukta.
    औरौ सै ऊबा बिज़यो औरौ भैईया औरौ तैसकै माँ खै आपणै साथै नियौ मिस्र देश कै छोड़ेयौ इस्राएल देश खै हौटै गौआ।
    aurau sai ūbā bizayo aurau bhaiīyā aurau taiskai mā̃ khai āpṇai sāthai niyau misra deś kai choṛeyau isrāel deś khai hauṭai gauā.
    Giô-sép bèn chờ dậy, đem con trẻ và mẹ Ngài trở về xứ Y-sơ-ra-ên. (Ma-thi-ơ 2:21)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Beyond Translation (2025), “मत्ती 2”, trong सिरमौरी नौवाँ नियम (bằng tiếng Sirmaur)

Tiếng Yolmo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ज़ (za)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Yolmo, viết bằng chữ Devanagri.
    ओहले राहङगी गो़ दे़दीॱआङ ना माहक्‍याल, च्‍यिबेमाना ख्‍याया़गी राहङगी गो़गी टा क्‍युहङबा च्‍यिॱआङ, येहना कार्पु ज़ो ख़ूज्‍ये येहना नाहक्‍पु ज़ो ख़ूज्‍ये।
    Lại cũng đừng chỉ đầu ngươi mà thề, vì tự ngươi không thể làm cho một sợi tóc nên trắng hay là đen được. (Ma-thi-ơ 5:36)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]