ज़
Giao diện
Xem thêm: ज
Ngôn ngữ (24)
Tiếng Bahing • Tiếng Bantawa • Tiếng Bilaspur • Tiếng Dhivehi • Tiếng Dhatki • Tiếng Dogri • Tiếng Hindi • Tiếng Kangra • Tiếng Kannauj • Tiếng Kham Gamale • Tiếng Kham Parbate Đông • Tiếng Kham Parbate Tây • Tiếng Kham Sheshi • Tiếng Kinnaur Harija • Tiếng Kullu • Tiếng Kurukh • Tiếng Maithil • Tiếng Marwar • Tiếng Pahari Mahasu • Tiếng Pangwala • Tiếng Saraiki • Tiếng Sindh • Tiếng Sirmaur • Tiếng Yolmo
Thể loại trang
Thể loại trang
Chữ Devanagari
[sửa]
| ||||||||||
Từ nguyên
[sửa]Phái sinh từ chữ cái Ả Rập Ba Tư ز (z).
Cách phát âm
[sửa]Mô tả
[sửa]ज़ (za)
- Chữ Devanagari za, là chữ ज với dấu nukta.
Tiếng Bahing
[sửa]Ký tự
[sửa]ज़ (z)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dr. Netra Mani Dumi Rai (2023), “जे़र्”, trong Bahing – Nepali – English Dictionary, SIL International
Tiếng Bantawa
[sửa]Ký tự
[sửa]ज़ (za)
- Chữ ज với dấu nukta ◌़ trong tiếng Bantawa.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Bilaspur
[sửa]| Devanagari | ज़ |
|---|---|
| Takri | 𑚑𑚷 |
Ký tự
[sửa]ज़ (za)
- Chữ ज với dấu nukta.
- आज इसा पीढ़ियां रे तुहां लोकां री बराबरी हऊँ किसने करूँ? सै बज़ाराँ च बैठिरे तिन्हां बच्चयां साई ये सै जे अपणे साथियां जो हाक पाईने बोल्ली रायें :
- āj isā pīṛhiyā̃ re tuhā̃ lokā̃ rī barābrī haū̃ kisne karū̃? sai bazārā̃ ca baiṭhire tinhā̃ baccayā̃ sāī ye sai je apṇe sāthiyā̃ jo hāk pāīne bollī rāyẽ :
- Ta sẽ sánh dòng-dõi nầy với ai? Dòng-dõi nầy giống như con trẻ ngồi giữa chợ, kêu-la cùng bạn mình, (Ma-thi-ơ 11:16)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Bilaspur) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अँ (ã), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), ल़, श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha)
Tham khảo
[sửa]- The Love Fellowship (2025), “मत्ती 11”, trong बिलासपुरी नौआं नियम (bằng tiếng Bilaspur)
Tiếng Dhivehi
[sửa]| Thaana | ޒ (z) |
|---|---|
| Dives Akuru | 𑤯 |
| Devanagari | ज़ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ज़
Xem thêm
[sửa]Tiếng Dhatki
[sửa]| Devanagari | ज़ |
|---|---|
| Ả Rập | ز |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ज़ (za)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Dhatki, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Dogri
[sửa]| Devanagari | ज़ |
|---|---|
| Takri | 𑚑𑚷 |
| Dogri | 𑠑𑠺 |
| Ả Rập | ز |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ज़ (za)
- Phụ âm thứ 37 trong tiếng Dogri, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Dogri) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ŕ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), क्ष (kṣ), त्र (tra), ज्ञ (gya), ज़ (za), थ़ (θa), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), फ़ (fa)
Tham khảo
[sửa]- The Love Fellowship (2020), “मत्ती 3”, trong डोगरी नवां नियम (bằng tiếng Dogri)
Tiếng Hindi
[sửa]| Devanagari | ज़ |
|---|---|
| Kaithi | 𑂔𑂺 |
| Newa | 𑐖𑑆 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ज़ (za)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Hindi) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ŕ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), त्र (tra), ज्ञ (gya), क्ष (kṣ), क़ (qa), ख़ (xa), ग़ (ġa), ज़ (za), झ़ (źa), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), फ़ (fa)
Tham khảo
[sửa]- R.C. Tiwari, R.S. Sharma & Krishna Vikal (1993), Hindi-English, English-Hindi dictionary, New York: Hippocrene Books, →ISBN
Tiếng Kangra
[sửa]| Devanagari | ज़ |
|---|---|
| Takri | 𑚑𑚷 |
Cách phát âm
[sửa]Ký tự
[sửa]ज़ (za)
- Chữ ज với dấu nukta.
- अपर अप्पु च जड़ नीं रखणे दिया बज़ाह ते सैह़ थोड़े ई दिनां दा ऐ, कने जाह़लू वचने दिया बज़ाह ते मुसीबत या दुख हुंदा ऐ, तां झट ठोकर खांदा ऐ।
- song trong lòng không có rễ, chỉ tạm-thời mà thôi, đến khi vì đạo mà gặp sự cực-khổ, sự bắt-bớ, thì liền vấp-phạm. (Ma-thi-ơ 13:21)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Love Fellowship (2025), “मत्ती 13”, trong काँगड़ी (bằng tiếng Kangra)
Tiếng Kannauj
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ज़ (za)
- Phụ âm thứ 38 trong tiếng Kannauj, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Mathews John, Bezily P. Varghese (2021), The Kannauji-speaking People of Uttar Pradesh: A Sociolinguistic Profile (Journal of Language Survey Reports 2021-012) (bằng tiếng Anh), Dallas, Texas: SIL International, →ISBN
Tiếng Kham Gamale
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ज़ (bha)
- Phụ âm thứ 9 trong tiếng Kham Gamale, viết bằng chữ Devanagari.
- ज़ा ― zā ― trẻ con
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Christopher P. Wilde (2016), Gamale kham phonology revisited, with Devanagari-based orthography and lexicon (bằng tiếng Anh), Payap Unversity, tr. 165
Tiếng Kham Parbate Đông
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ज़ (za)
- Phụ âm thứ 9 trong tiếng Kham Parbate Đông, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kham Parbate Tây
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ज़ (za)
- Phụ âm thứ 9 trong tiếng Kham Parbate Tây, viết bằng chữ Devanagari.
- येसु ख्रीस अब्राहाम स़ोनो दाऊदनी निथोनी ज़ हुके। नोराए यामिनर आवर ज़,
- Gia-phổ Đức Chúa Jêsus-Christ, con cháu Đa-vít và con cháu Áp-ra-ham. (Ma-thi-ơ 1:1)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- David E. Watters (2004), A dictionary of Kham: Taka dialect (a Tibeto-Burman language of Nepal) (bằng tiếng Anh), Nepal: SIL International
- Wycliffe Bible Translators (2015), “मत्ती 1”, trong साःरो बाचा (bằng tiếng Kham Parbate Tây)
Tiếng Kham Sheshi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ज़ (za)
- Phụ âm thứ 9 trong tiếng Kham Sheshi, viết bằng chữ Devanagari.
- मरियमले ज़ा आमाजर्माहौ समन योसेफ नका सकाए मारुउदा जब छिन्ट ज़ा जर्मिऊ तब योसेफले ओलं मिन येशु आनाटौ।
- mariyamle zā āmājarmāhau saman yoseph nakā sakāe māruudā jab chinṭ zā jarmiū tab yosephle olã min yeśu ānāṭau.
- song không hề ăn-ở với cho đến khi người sanh một trai, thì đặt tên là Jêsus. (Ma-thi-ơ 1:25)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World South Asia (2025), “मत्ती 1”, trong छार बाचाला नियाम (bằng tiếng Kham Sheshi)
Tiếng Kinnaur Harija
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ज़ (za)
- Chữ Devanagari thể hiện phụ âm /z/ trong tiếng Kinnaur Harija.
- इलिहुद काह इलियाज़र, इलियाज़र काह मतान, मतान काह याकूब ज़ोर्मोस,
- ilihud kāh iliyāzara, iliyāzara kāh matān, matān kāh yākūb zormos,
- Ê-li-út sanh Ê-lê-a-xa; Ê-lê-a-xa sanh Ma-than; Ma-than sanh Gia-cốp; (Ma-thi-ơ 1:15)
Tham khảo
[sửa]- New Life Computer Institute (2022), “मत्तीयेह चेमाउन सुसमाचार 1”, trong Kinauri, Paharia (bằng tiếng Kinnaur Harija)
Tiếng Kullu
[sửa]| Devanagari | ज़ |
|---|---|
| Takri | 𑚑𑚷 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ज़ (za)
- Phụ âm thứ 38 trong tiếng Kullu, viết bằng chữ Devanagari.
- ज़लाड़ा ― zalāṛā ― rễ
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Kullu) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), गं (gã), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), ळ (ḷ), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), च़, छ़, ज़ (za), त्र (tra)
Tham khảo
[sửa]- Kullui-English-Russian Dictionary, Pahari languages, 2023
- Beyond Translation (2025), “मत्ती 2”, trong ईनर सराजी मे नया नियम (bằng tiếng Kullu)
Tiếng Kurukh
[sửa]| Devanagari | ज़ |
|---|---|
| Bengal | জ় |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ज़ (za)
- Phụ âm thứ 38 trong tiếng Kurukh, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Maithil
[sửa]| Devanagari | ज़ |
|---|---|
| Tirhuta | 𑒖𑓃 |
| Kaithi | 𑂔𑂺 |
| Newa | 𑐖𑑆 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ज़ (za)
- Phụ âm thứ 37 trong tiếng Maithil, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Maithil) अ (a), आ (ā), इ (ɨ), ई (ī), उ (ʉ), ऊ (ū), ऋ (r̥), ऎ (e), ए (ē), ꣾ (ě), ऐ (aɨ), ऒ (o), ओ (ō), ॵ (ǒ), औ (aʉ), ॳ (â), ॴ (ä), इऺ (ï), उ॑ (u॑), अऽ (a²), अ꣱ (ô), ऍ (ê), अः (aḥ), आँ (ā̃), य़ (ë), व़ (ö), य़ॆ (ëe), व़ॊ (öo), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), ख़ (xa), ज़ (za), झ़ (ža), फ़ (fa)
Tham khảo
[sửa]- Pt. Govind Jha (1999), Kalyani Kosh : Maithili-English Dictionary, tr. 226
Tiếng Marwar
[sửa]| Devanagari | ज़ |
|---|---|
| Ả Rập | ز |
| Mahajan | 𑅛𑅳 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ज़ (za)
- Phụ âm thứ 9 trong tiếng Marwar, viết bằng chữ Devanagari.
- ज़बरदस्त ― zabardasta ― đe dọa
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Marwar) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), अे (ae)/ए (e), अै (aai)/ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), गं (gã), च (ca), छ (cha), ज (ja), ज़ (za), ॼ़, झ (jha), ट (ṭa), ठ (ṭha), ॸ/ड (ḍa), ड (ḍa)/ड़ (ṛa), ॾ, ॾ़, ढ (ḍha), ढ़ (ṛha), ण (ṇa), ण्ह (ṇha)/ण़, थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), न्ह (nha)/ऩ (ṉ), प (pa), फ (pha), ब (ba), ॿ, ॿ़, भ (bha), म (ma), म्ह (mha)/म़, य (ya), र (ra), ल (la), ल़, ळ (ḷ), ळ्ह (ḷha)/ऴ (ḻ), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), श्र (śra)
Tham khảo
[sửa]- Vijay Raj Dewra, Radhe Vaishnav, Suchita Surana, Umaid Singh Inda, Naresh Khatri, Pooja Rathore, Praveen Arya, Kapil Dev, Nisha Chawriya, Ritu Sisodya, Rajendra Suthar, Vinod Soni (biên tập) (2019), “ज़बरदस्त”, trong Marwari – English Dictionary, SIL International. Project LEARN
Tiếng Pahari Mahasu
[sửa]| Devanagari | ज़ |
|---|---|
| Takri | 𑚑𑚷 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ज़ (za)
- Phụ âm thứ 11 trong tiếng Pahari Mahasu, viết bằng chữ Devanagari.
- पांज़ ― pā̃za ― số năm
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Love Fellowship (2025), “मत्ती 1”, trong पहाड़ी महासुई (bằng tiếng Pahari Mahasu)
Tiếng Pangwala
[sửa]| Devanagari | ज़ |
|---|---|
| Takri | 𑚑𑚷 |
Cách phát âm
[sửa]Ký tự
[sửa]ज़ (za)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Pangwala) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), ऑ (ŏ), अं (ã), अः (aḥ), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ळ (ḷ)
Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators (2023), “प्रतिनिधि 4”, trong Walangi (bằng tiếng Pangwala)
Tiếng Saraiki
[sửa]| Ả Rập | ز (z) |
|---|---|
| Devanagari | ज़ |
| Gurmukhi | ਜ਼ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ज़ (za/jja)
- Chữ Devanagari dùng trong từ mượn Ả Rập.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Sindh
[sửa]| Ả Rập | ز |
|---|---|
| Devanagari | ज़ |
| Sindh | 𑋂𑋩 |
| Gurmukhi | ਜ਼ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ज़ (z)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Sirmaur
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Ký tự
[sửa]ज़ (za)
- Chữ ज với dấu nukta.
- औरौ सै ऊबा बिज़यो औरौ भैईया औरौ तैसकै माँ खै आपणै साथै नियौ मिस्र देश कै छोड़ेयौ इस्राएल देश खै हौटै गौआ।
- aurau sai ūbā bizayo aurau bhaiīyā aurau taiskai mā̃ khai āpṇai sāthai niyau misra deś kai choṛeyau isrāel deś khai hauṭai gauā.
- Giô-sép bèn chờ dậy, đem con trẻ và mẹ Ngài trở về xứ Y-sơ-ra-ên. (Ma-thi-ơ 2:21)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Beyond Translation (2025), “मत्ती 2”, trong सिरमौरी नौवाँ नियम (bằng tiếng Sirmaur)
Tiếng Yolmo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ज़ (za)
- Phụ âm thứ 11 trong tiếng Yolmo, viết bằng chữ Devanagri.
- ओहले राहङगी गो़ दे़दीॱआङ ना माहक्याल, च्यिबेमाना ख्याया़गी राहङगी गो़गी टा क्युहङबा च्यिॱआङ, येहना कार्पु ज़ो ख़ूज्ये येहना नाहक्पु ज़ो ख़ूज्ये।
- Lại cũng đừng chỉ đầu ngươi mà thề, vì tự ngươi không thể làm cho một sợi tóc nên trắng hay là đen được. (Ma-thi-ơ 5:36)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Anna Maria Hari & Chhegu Lama (2004), ह्योल्मो-नेपाली-अँग्रेजी (bằng tiếng Anh), Central Department of Linguistics, Tribhuvan University
- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “मत्ती 5”, trong ह्योल्मो (bằng tiếng Yolmo)
Thể loại:
- Mục từ chữ Devanagari
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Mục từ Unicode có nhiều thành phần
- Khối ký tự Devanagari
- Ký tự Chữ Devanagari
- Mục từ có cách phát âm IPA đa ngữ
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Trang có thanh ký tự
- Mục từ tiếng Bahing
- Ký tự tiếng Bahing
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bahing
- Mục từ tiếng Bantawa
- Ký tự tiếng Bantawa
- Mục từ tiếng Bilaspur
- Ký tự tiếng Bilaspur
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Bilaspur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dhivehi
- Mục từ tiếng Dhivehi
- Chữ cái tiếng Dhivehi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Dhivehi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dhivehi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dhatki
- Mục từ tiếng Dhatki
- Chữ cái tiếng Dhatki
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dogri
- Mục từ tiếng Dogri
- Chữ cái tiếng Dogri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hindi
- Mục từ tiếng Hindi
- Chữ cái tiếng Hindi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hindi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kangra
- Mục từ tiếng Kangra
- Ký tự tiếng Kangra
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kangra
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kannauj
- Mục từ tiếng Kannauj
- Chữ cái tiếng Kannauj
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kham Gamale
- Mục từ tiếng Kham Gamale
- Chữ cái tiếng Kham Gamale
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kham Gamale
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kham Parbate Đông
- Mục từ tiếng Kham Parbate Đông
- Chữ cái tiếng Kham Parbate Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kham Parbate Tây
- Mục từ tiếng Kham Parbate Tây
- Chữ cái tiếng Kham Parbate Tây
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kham Parbate Tây
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kham Sheshi
- Mục từ tiếng Kham Sheshi
- Chữ cái tiếng Kham Sheshi
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kham Sheshi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kinnaur Harija
- Mục từ tiếng Kinnaur Harija
- Chữ cái tiếng Kinnaur Harija
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kinnaur Harija
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kullu
- Mục từ tiếng Kullu
- Chữ cái tiếng Kullu
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kullu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kurukh
- Mục từ tiếng Kurukh
- Chữ cái tiếng Kurukh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Maithil
- Mục từ tiếng Maithil
- Chữ cái tiếng Maithil
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marwar
- Mục từ tiếng Marwar
- Chữ cái tiếng Marwar
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Marwar
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Marwar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pahari Mahasu
- Mục từ tiếng Pahari Mahasu
- Chữ cái tiếng Pahari Mahasu
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pahari Mahasu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pangwala
- Mục từ tiếng Pangwala
- Ký tự tiếng Pangwala
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pangwala
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Saraiki
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Saraiki
- Mục từ tiếng Saraiki
- Chữ cái tiếng Saraiki
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Saraiki
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sindh
- Mục từ tiếng Sindh
- Chữ cái tiếng Sindh
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Sindh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sindh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sirmaur
- Mục từ tiếng Sirmaur
- Ký tự tiếng Sirmaur
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Sirmaur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yolmo
- Mục từ tiếng Yolmo
- Chữ cái tiếng Yolmo
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Yolmo