Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Devanagari


U+091D, झ
DEVANAGARI LETTER JHA

[U+091C]
Devanagari
[U+091E]

Cách phát âm

Mô tả

(jha)

  1. Chữ Devanagari jha.

Tiếng Angika

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Angika, viết bằng chữ Devanagari.
    झाड़ीjhāṛībụi gai nhỏ

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Bantawa

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Bantawa, viết bằng chữ Devanagari.
    रक्jharaktất cả

Xem thêm

Tham khảo

  • Werner Winter (2003), A Bantawa Dictionary, Walter de Gruyter, →ISBN, tr. 45

Tiếng Bhojpur

Devanagari
Kaithi 𑂕 (jha)

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Bhojpur, viết bằng chữ Devanagari.
    झंडाjhamḍācờ

Xem thêm

Tham khảo

  • Toby Anderson (2019), “”, trong Bhojpuri – Hindi Dictionary, SIL International

Tiếng Birhor

Cách phát âm

Chữ cái

(jh)

  1. Phụ âm thứ 10 trong tiếng Birhor, viết bằng chữ Devanagari.
    मड़ाjhamadāvòm

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Camling

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Camling, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tiếng Chhattisgarh

Devanagari
Oriya

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Chhattisgarh, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tiếng Danuwar

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Danuwar, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tiếng Dogri

Devanagari
Takri 𑚒
Ả Rập جہ
Dogri 𑠒

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Dogri, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tiếng Halba

Devanagari
Oriya

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 8 trong tiếng Halba, viết bằng chữ Devanagari.
    गड़ाjhagṛađánh

Xem thêm

Tham khảo

  • Fran Woods (2019), “”, trong Halbi – English Dictionary, SIL International

Tiếng Hindi

Wikipedia tiếng Hindi có một bài viết về:
Devanagari
Kaithi 𑂕
Newa 𑐗

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Hindi.
    झींगा मछलीjhī̃gā machlītôm hùm càng

Xem thêm

Tham khảo

  1. R.C. Tiwari, R.S. Sharma & Krishna Vikal (1993), Hindi-English, English-Hindi dictionary, New York: Hippocrene Books, →ISBN

Tiếng Ho

Warang Citi 𑢮𑣙 𑣎𑣙
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh Jh jh
Telugu

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Ho, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tiếng Kannauj

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Kannauj, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khaling

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Khaling, viết bằng chữ Devanagari.
    झुjhunggió

Xem thêm

Tham khảo

  • Ingrid Toba & Sueyoshi Toba (2016), “”, trong Khaling - Nepali - English Dictionary, SIL International

Tiếng Kham Gamale

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Kham Gamale, viết bằng chữ Devanagari.
    jhangthép

Xem thêm

  • {{list helper 2|title=Chữ Devanagari tiếng Kham Gamale|list={{l-self|kgj|अ}, {{l-self|kgj|आ}, {{l-self|kgj|इ}, {{l-self|kgj|ई}, {{l-self|kgj|उ}, {{l-self|kgj|ऊ}, {{l-self|kgj|ए}, {{l-self|kgj|ओ}, {{l-self|kgj|इ़}, {{l-self|kgj|ए़}, {{l-self|kgj|अः}, {{l-self|kgj|अॱ}, {{l-self|kgj|अँ}, {{l-self|kgj|क}, {{l-self|kgj|ख}, {{l-self|kgj|ग}, {{l-self|kgj|घ}, {{l-self|kgj|ङ}, {{l-self|kgj|च}, {{l-self|kgj|छ}, {{l-self|kgj|ज}, {{l-self|kgj|ज़}, {{l-self|kgj|झ}, {{l-self|kgj|झ़}, {{l-self|kgj|ट}, {{l-self|kgj|ठ}, {{l-self|kgj|त}, {{l-self|kgj|थ}, {{l-self|kgj|द}, {{l-self|kgj|ध}, {{l-self|kgj|न}, {{l-self|kgj|न्ह}, {{l-self|kgj|प}, {{l-self|kgj|फ}, {{l-self|kgj|ब}, {{l-self|kgj|भ}, {{l-self|kgj|म}, {{l-self|kgj|म्ह}, {{l-self|kgj|य}, {{l-self|kgj|र}, {{l-self|kgj|ल}, {{l-self|kgj|ह्ल}, {{l-self|kgj|व}, {{l-self|kgj|ह्व}, {{l-self|kgj|व़}, {{l-self|kgj|ह्व़}, {{l-self|kgj|श}, {{l-self|kgj|ष}, },

Tham khảo

Tiếng Kham Parbate Đông

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 10 trong tiếng Kham Parbate Đông, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tiếng Kham Parbate Tây

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 10 trong tiếng Kham Parbate Tây, viết bằng chữ Devanagari.
    नो मरियमलाई ऩिज़्‍याव योसेफ धर्मी मिँ ओतावए मरियम ज़ा दैन्‍या ताद उलिज़्‍याव सैंद ओपाहा झाःद मायाद अलगज़ा ऱासो ओपैंज़्‍याव।
    no mariyamalaee nizyaav yoseph dharmee min otaave mariyam za dainya taad ulizyaav saind opaaha jhaahd maayaad alagaza raaso opainzyaav.
    Giô-sép, chồng người, là người có nghĩa, chẳng muốn cho người mang xấu, bèn toan đem để nhẹm. (Ma-thi-ơ 1:19)

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kharia

Devanagari
Oriya
Bengal

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Kharia.
    झार्कूलjharkulgấu

Xem thêm

Tiếng Konkan

Devanagari
Kannada (jha)
Malayalam (jha)
Ả Rập جھ
Latinh Jh jh
Brahmi 𑀛
Modi 𑘖

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Konkan, viết bằng chữ Devanagari.
    व्चेjhavcegiao hợp

Xem thêm

Tham khảo

  • Angelus Francis Xavier Maffei (1990), Konkani-English Dictionary, New Delhi - Madras: Asian Educational Services, tr. 45

Tiếng Korku

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Korku, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tham khảo

  • Wichmann, Søren & Brown, Cecil H. & Holman, Eric W. (2024), “The ASJP Database”, trong Wordlist Korku

Tiếng Kudmal

Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Kudmal, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tiếng Kullu

Devanagari
Takri 𑚒

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Kullu, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Magar Đông

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Magar Đông, viết bằng chữ Devanagari.
    उजाड-ठाँवाङ काट जना च्‍याक्‍चओ सोर, ‘परमप्रभुओ लाम तयार जाट्‍नी, र होसकुङ लाम सोझो खास्‍नी।’
    Ujāḍa-ṭhām̐vāṅa kāṭa janā cyākca'ō sōra, ‘paramaprabhu'ō lāma tayāra jāṭnī, ra hōsakuṅa lāma sōjhō khāsnī.’
    Có tiếng kêu trong đồng vắng: Hãy dọn đường Chúa, Ban bằng các nẻo Ngài. (Ma-thi-ơ 3:3)

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Magar Tây

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Magar Tây, viết bằng chữ Devanagari.
    झाjhāđất, sàn

Xem thêm

Tham khảo

  1. Andrea Csepe (eds.) (2018), “”, trong “Magar – Nepali – English - Hungarian Dictionary”, trong (Vui lòng cung cấp tên cuốn sách hoặc tên tạp chí), SIL International

Tiếng Maithil

Wikipedia tiếng Maithil có một bài viết về:
Devanagari
Tirhuta 𑒗
Kaithi 𑂕
Newa 𑐗

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Maithil, viết bằng chữ Devanagari.
    झारखण्डjhārakhaṇḍaJharkhand

Xem thêm

Tham khảo

  • Pt. Govind Jha (1999), Kalyani Kosh : Maithili-English Dictionary, tr. 243

Tiếng Marathi

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Devanagari
Modi 𑘖

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 8 trong tiếng Marathi, viết bằng chữ Devanagari.
    झाjhāḍacây

Xem thêm

Tham khảo

  • James Thomas Molesworth & Baba Padmanji (1863), A compendium of Molesworth's Marathi and English dictionary, Bombay: Bombay Education Society, tr. 176

Tiếng Marwar

Devanagari
Ả Rập ﺟﻬ
Mahajan 𑅜

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Marwar, viết bằng chữ Devanagari.
    झंjhãkatiếng vo ve

Xem thêm

Tham khảo

  • Vijay Raj Dewra, Radhe Vaishnav, Suchita Surana, Umaid Singh Inda, Naresh Khatri, Pooja Rathore, Praveen Arya, Kapil Dev, Nisha Chawriya, Ritu Sisodya, Rajendra Suthar, Vinod Soni (biên tập) (2019), “”, trong “Marwari – English Dictionary”, trong (Vui lòng cung cấp tên cuốn sách hoặc tên tạp chí), SIL International. Project LEARN

Tiếng Mundari

Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh Jh jh

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 10 trong tiếng Mundari, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tham khảo

  • Enike Amina Wani, Martin Lomu Goke & Tim Stirtz (2013), “J”, trong Mundari-English Dictionary, SIL International

Tiếng Nepal

Wikipedia tiếng Nepal có một bài viết về:
Devanagari
Newa 𑐗

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Nepal, viết bằng chữ Devanagari.
    न्डाjhanḍālá cờ

Xem thêm

Tham khảo

  • Ralph Lilley Turner (1931), A Comparative And Etymological Dictionary Of The Nepali Language, London, tr. 246

Tiếng Newa

Wikipedia tiếng Newa có một bài viết về:
Newa 𑐗
Devanagari

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Newa, viết bằng chữ Devanagari.
    झासुjhāsunhàn rỗi

Xem thêm

Tiếng Panchpargania

Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Panchpargania, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tiếng Paharia Kumarbhag

Devanagari
Bengal

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Paharia Kumarbhag, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tham khảo

  • “Bản sao đã lưu trữ”, trong Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016, bản gốc lưu trữ 24 tháng 1 2025

Tiếng Paharia Sauria

Devanagari
Bengal

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Paharia Sauria, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tham khảo

  • “Bản sao đã lưu trữ”, trong Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016, bản gốc lưu trữ 24 tháng 1 2025

Tiếng Pali

Chữ viết khác

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Pali, viết bằng chữ Devanagari.
    झापेतिjhāpetiđốt

Xem thêm

Tiếng Pangwala

Devanagari
Takri 𑚒

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Pangwala, viết bằng chữ Devanagari.
    मनख अन्हारे अन्तर असा। त टगड़ियार तेन्हि केईं पुजती, पर से टगड़ियार कदी सम ना बटते।
    manakh anhāre antar asā. ta ṭagṛiyār tenhi keī̃ pujtī, par se ṭagṛiyār kadī samjha nā baṭte.
    Sự sáng soi trong tối-tăm, tối-tăm chẳng hề nhận lấy sự sáng. (Giăng 1:5)

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Phạn

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chữ viết khác

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Phạn, viết bằng chữ Devanagari.
    झारखण्डराज्यम्jhārakhaṇḍarājyamJharkhand

Xem thêm

Tham khảo

  • Monier Williams (1899), A Sanskrit–English Dictionary, Oxford: At the Clarendon Press, tr. 428

Tiếng Rangpur

Bengal (zho)
Devanagari

Cách phát âm

Chữ cái

(jhô)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Rangpur, viết bằng chữ Devanagari.
    झारुঝাড়ু (zharu)chõng (bằng lá dừa)

Xem thêm

Tham khảo

  • Toby Anderson (2020), “”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International

Tiếng Raute

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Raute, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tham khảo

  • Jana Fortier (2019), A Comparative Dictionary of Raute and Rawat: Tibeto-Burman Languages of the Central Himalayas, Department of South Asian Studies, Harvard University, →ISBN

Tiếng Sadri

Devanagari
Oriya
Bengal
Kaithi 𑂕 (jha)

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Sadri, viết bằng chữ Devanagari.
    रनाjharanāthác nước

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Santal

Ol Chiki ᱡᱷ (jh)
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

Chữ cái

(jh)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Santal, viết bằng chữ Devanagari.
    झौतौᱡᱷᱚᱛᱚ (jhôtô)tất cả

Xem thêm

Tiếng Saraiki

Ả Rập جھ (jh)
Devanagari
Gurmukhi

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 10 trong tiếng Saraiki, viết bằng chữ Devanagari.
    मंمنجھ (mnjh)trâu nước cái

Xem thêm

Tiếng Sindh

Ả Rập جهہ‎ (jhh‎)
Devanagari
Sindh 𑋄
Gurmukhi

Cách phát âm

Chữ cái

(jh)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Sindh, viết bằng chữ Devanagari.
    झेलमجهلم (jhlm)Jhelum

Xem thêm

Tiếng Surjapur

Bengal
Devanagari
Kaithi 𑂕

Cách phát âm

Chữ cái

(jh)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Surjapur.
    ড়bão

Xem thêm

Tham khảo

  • Toby Anderson (2020), “”, trong Surjapuri – Bengali Dictionary, SIL International

Tiếng Varli

Devanagari
Gujarat ઝ‎

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Varli, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Vasavi

Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

Chữ cái

(jha)

  1. Phụ âm thứ 8 trong tiếng Vasavi, viết bằng chữ Devanagari.
    आहाāhājhavua Do Thái A-cha

Xem thêm

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Yakkha

Cách phát âm

Chữ cái

(jhä)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Yakkha, viết bằng chữ Devanagari.
    झेjhecấp bậc

Xem thêm

Tham khảo

  • Jiban Yakkha (2015), “”, trong Yakkha – Nepali – English Dictionary, SIL International