ञ
Giao diện
Xem thêm: অ
Chữ Devanagari
[sửa]
| ||||||||

Cách phát âm
[sửa]Mô tả
[sửa]ञ (ña)
- Chữ Devanagari ña.
Xem thêm
[sửa]Chữ ghép:
Tiếng Aka-Jeru
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (nya)
- Phụ âm thứ 7 trong tiếng Aka-Jeru, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Angika
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Angika, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020) “ठ”, trong Angika Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International
Tiếng Avesta
[sửa]| Avesta | 𐬦 (ń) |
|---|---|
| Gujarat | ઞ |
| Devanagari | ञ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ń)
- Phụ âm thứ 23 trong tiếng Avesta, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Joseph H. Peterson (1995) Dictionary of most common AVESTA words
Tiếng Awadh
[sửa]| Devanagari | ञ |
|---|---|
| Kaithi | 𑂖 |
| Ả Rập | ن |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Awadh, viết bằng chữ Devanagari
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Awadh) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अः (aḥ), अँ (ã), ऋ (ŕ), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha)
Tham khảo
[sửa]- Bible League International (2025) “उत्पत्ति 1”, trong पवित्तर बाइबिल (bằng tiếng Awadh)
Tiếng Bilaspur
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Bilaspur, viết bằng chữ Devanagari
- तिस इ वगत यीशुये गलाया, “पिता, तू स्वर्गा कने धरतिया रा मालक आ, हऊँ तेरा धन्यवाद कराँ भई तैं इन्हां गल्लां जो ज्ञानियां कने समझदार लोकां ते छुपाई ने रखीरा, कने आम लोकां पर प्रगट कित्या।
- tis i vagat yīśuye galāyā, “pitā, tū svargā kane dhartiyā rā mālak ā, haū̃ terā dhanyavād karā̃ bhaī ta͠i inhā̃ gallā̃ jo gyāniyā̃ kane samajhdār lokā̃ te chupāī ne rakhīrā, kane ām lokā̃ par pragaṭ kityā.
- Lúc đó, Đức Chúa Jêsus nói rằng: Hỡi Cha! là Chúa của trời đất, tôi khen-ngợi Cha, vì Cha đã giấu những đều nầy với kẻ khôn-ngoan, người sáng dạ, mà tỏ ra cho những con trẻ hay. (Ma-thi-ơ 11:25)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Bilaspur) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अँ (ã), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), ल़, श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha)
Tham khảo
[sửa]- The Love Fellowship (2025) “मत्ती 11”, trong बिलासपुरी नौआं नियम (bằng tiếng Bilaspur)
Tiếng Balti
[sửa]| Ả Rập | ݩ |
|---|---|
| Tạng | ཉ |
| Devanagari | ञ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (nya)
- Phụ âm thứ 9 trong tiếng Balti, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Richard Keith Sprigg (2002) Balti-English English-Balti Dictionary, Psychology Press, →ISBN
Tiếng Bhojpur
[sửa]| Devanagari | ञ |
|---|---|
| Kaithi | 𑂖 (ña) |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Bhojpur, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Bhojpur) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (ē), ऐ (ai), ओ (ō), औ (au), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ढ़ (ṛha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha)
Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2019) “झ”, trong Bhojpuri – Hindi Dictionary, SIL International
Tiếng Bhumij
[sửa]| Ol Onal | |
|---|---|
| Devanagari | ञ |
| Oriya | ଞ |
| Bengal | ঞ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Birhor
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ñ)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Birhor, viết bằng chữ Devanagari.
- कुइञया ― kuiñja ― giếng
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Từ điển tiếng Birhor tại Living Dictionaries.
Tiếng Camling
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Camling, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Chhattisgarh
[sửa]| Devanagari | ञ |
|---|---|
| Oriya | ଞ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Chhattisgarh, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Chhattisgarh) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ŕ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), क्ष (kṣ), त्र (tra), ज्ञ (gya), श्र (śra), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha)
Tiếng Danuwar
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Danuwar, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Dhivehi
[sửa]| Thaana | ޏ |
|---|---|
| Dives Akuru | 𑤕 |
| Devanagari | ञ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
- Phụ âm thứ 20 trong tiếng Dhivehi, viết bằng chữ Devanagari.
- कन्या ― ކާންޏަ (kān̊ña) ― chòm sao Xử Nữ
Xem thêm
[sửa]Tiếng Dogri
[sửa]| Devanagari | ञ |
|---|---|
| Takri | 𑚓 |
| Dogri | 𑠓 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Dogri) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ŕ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), ब (ba), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), क्ष (kṣ), त्र (tra), ज्ञ (gya), ज़ (za), थ़ (θa), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), फ़ (fa)
Tiếng Hindi
[sửa]| Devanagari | ञ |
|---|---|
| Kaithi | 𑂖 |
| Newa | 𑐘 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Hindi, dùng trong từ mượn tiếng Phạn
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Hindi) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ŕ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), त्र (tra), ज्ञ (gya), क्ष (kṣ), क़ (qa), ख़ (xa), ग़ (ġa), ज़ (za), झ़ (źa), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), फ़ (fa)
Tham khảo
[sửa]- R.C. Tiwari, R.S. Sharma & Krishna Vikal (1993) Hindi-English, English-Hindi dictionary, New York: Hippocrene Books, →ISBN
Tiếng Jarawa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (n̄a)
- Phụ âm thứ 19 trong tiếng Jarawa, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Kannauj
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Kannauj, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Mathews John, Bezily P. Varghese (2021) The Kannauji-speaking People of Uttar Pradesh: A Sociolinguistic Profile (Journal of Language Survey Reports 2021-012) (bằng tiếng Anh), Dallas, Texas: SIL International, →ISBN, tr. 84
Tiếng Kharia
[sửa]| Devanagari | ञ |
|---|---|
| Oriya | ଞ |
| Bengal | ঞ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Kharia) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha)
Tiếng Konkan
[sửa]| Devanagari | ञ |
|---|---|
| Kannada | ಞ (ña) |
| Malayalam | ഞ (ña) |
| Ả Rập | ڃ |
| Latinh | Ñ ñ |
| Brahmi | 𑀜 |
| Modi | 𑘗 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Konkan, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Konkan) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ॠ, ऌ, ए (e), ॲ (ĕ), ऐ (ai), ओ (o), ऑ (ŏ), औ (au), अं (an), अः (aḥ), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ऱ (r), ल (la), व (va), ष (ṣa), श (śa), स (sa), ह (ha), ळ (ḷa), क्ष (kṣa), ज्ञ (dnya)
Tham khảo
[sửa]- Angelus Francis Xavier Maffei (1990) Konkani-English Dictionary, New Delhi - Madras: Asian Educational Services, tr. 62
Tiếng Korku
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ñya)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Korku, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wichmann, Søren & Brown, Cecil H. & Holman, Eric W. (2024) “The ASJP Database”, trong Wordlist Korku
Tiếng Kudmal
[sửa]| Devanagari | ञ |
|---|---|
| Bengal | ঞ |
| Oriya | ଞ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Kudmal, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kullu
[sửa]| Devanagari | ञ |
|---|---|
| Takri | 𑚓 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Kullu, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Kullu) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), गं (gã), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), ळ (ḷ), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), च़, छ़, ज़ (za), त्र (tra)
Tham khảo
[sửa]- Kullui-English-Russian Dictionary, Pahari languages, 2023
Tiếng Lambadi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Lambadi, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Mahal
[sửa]| Ol Chiki | ᱧ |
|---|---|
| Devanagari | ञ |
| Bengal | ঞ |
| Oriya | ଞ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ñ)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Mahal, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Mahal) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अँ (ã), इँ (ĩ), उँ (ũ), ऐं (a͠i), औं (a͠u), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), स (sa), ह (ha), व (va)
Tiếng Maithil
[sửa]| Devanagari | ञ |
|---|---|
| Tirhuta | 𑒘 |
| Kaithi | 𑂖 |
| Newa | 𑐘 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Maithil, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Maithil) अ (a), आ (ā), इ (ɨ), ई (ī), उ (ʉ), ऊ (ū), ऋ (r̥), ऎ (e), ए (ē), ꣾ (ě), ऐ (aɨ), ऒ (o), ओ (ō), ॵ (ǒ), औ (aʉ), ॳ (â), ॴ (ä), इऺ (ï), उ॑ (u॑), अऽ (a²), अ꣱ (ô), ऍ (ê), अः (aḥ), आँ (ā̃), य़ (ë), व़ (ö), य़ॆ (ëe), व़ॊ (öo), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), ख़ (xa), ज़ (za), झ़ (ža), फ़ (fa)
Tham khảo
[sửa]- Pt. Govind Jha (1999) Kalyani Kosh : Maithili-English Dictionary, tr. 251
Tiếng Marathi
[sửa]| Devanagari | ञ |
|---|---|
| Modi | 𑘗 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Marathi, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Balbodh Devanagari) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (an), अः (aḥ), ॲ (ĕ), ऑ (ŏ), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ळ (ḷa), क्ष (kṣa), ज्ञ (dnya)
Tham khảo
[sửa]- James Thomas Molesworth & Baba Padmanji (1863) A compendium of Molesworth's Marathi and English dictionary, Bombay: Bombay Education Society, tr. 180
Tiếng Mundari
[sửa]| Devanagari | ञ |
|---|---|
| Bengal | ঞ |
| Oriya | ଞ |
| Latinh | Ny ny |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
- Phụ âm thứ 11 trong tiếng Mundari, viết bằng chữ Devanagari.
- ञे ― ñe ― nó
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Mundari) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), क (ka), क्ष (kṣ), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), ळ (ḷ), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha)
Tham khảo
[sửa]- Enike Amina Wani, Martin Lomu Goke & Tim Stirtz (2013) “ny”, trong Mundari-English Dictionary, SIL International
Tiếng Nepal
[sửa]| Devanagari | ञ |
|---|---|
| Newa | 𑐘 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Nepal) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (r̥), ऌ (l̥), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (aṃ), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (wa), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), क्ष (kṣa), त्र (tra), ज्ञ (gy)
Tham khảo
[sửa]- Ralph Lilley Turner (1931) A Comparative And Etymological Dictionary Of The Nepali Language, London, tr. 238
Tiếng Newa
[sửa]| Newa | 𑐘 |
|---|---|
| Devanagari | ञ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
Xem thêm
[sửa]Cách viết khác
[sửa]- (Dolakhae) ङ (ṅa)
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy *s-ŋja.
Danh từ
[sửa]ञ (ña)
- (Kathmandu) Cá.
Tiếng Nicobar Car
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (nya)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2024) “1 KINṘÖTNGÖ 1”, trong TÖHET LĪPÖRE (Re-edited) Bible (BSI) (bằng tiếng Nicobar Car)
Tiếng Nicobar Nam
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
- Phụ âm thứ 6 trong tiếng Nicobar Nam, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nicobar Trung
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Panchpargania
[sửa]| Devanagari | ञ |
|---|---|
| Bengal | ঞ |
| Oriya | ଞ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Panchpargania, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Paharia Kumarbhag
[sửa]| Devanagari | ञ |
|---|---|
| Bengal | ঞ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Paharia Kumarbhag, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Paharia Sauria
[sửa]| Devanagari | ञ |
|---|---|
| Bengal | ঞ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Paharia Sauria, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Pali
[sửa]Chữ viết khác
Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Pali, viết bằng chữ Devanagari.
- अञ्ञ ― añña ― khác
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Pali) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऍ, ओ (o), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), स (sa), ह (ha), ळ (ḷa)
Tiếng Pangwala
[sửa]| Devanagari | ञ |
|---|---|
| Takri | 𑚓 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Pangwala, viết bằng chữ Devanagari.
- अउं, मनखे कुआ खाणे पीणे बाड़ा असा त तुस बोते ‘हेरे! बोडपेटि त प्याकड़, मामला नेणे बाड़े त पापी मेह्णु के मितर भो’! तोउं बि कमी के फले बइ मेह्णु पता लगता कि परमेश्वरे ज्ञान सच्चा असा।
- a͠u, mankhe kuā khāṇe pīṇe bāṛā asā ta tus bote ‘here! boḍpeṭi ta pyākaṛ, māmlā neṇe bāṛe ta pāpī mehṇu ke mitar bho’! toũ bi kamī ke phale bai mehṇu patā lagtā ki parmeśvare gyān saccā asā.
- Con người đến, hay ăn hay uống, thì họ nói rằng: Kìa, là người ham ăn mê uống, bạn-bè với người thâu thuế cùng kẻ xấu nết. Song le, sự khôn-ngoan được xưng là phải, bởi những việc làm của sự ấy. (Ma-thi-ơ 11:19)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Pangwala) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), ऑ (ŏ), अं (ã), अः (aḥ), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ळ (ḷ)
Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators (2023) “मत्ती 11”, trong Walangi (bằng tiếng Pangwala)
Tiếng Phạn
[sửa]Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..
Chữ viết khác
Các chữ viết khác
- ঞ (Chữ Assam)
- ᬜ (Chữ Bali)
- ঞ (Chữ Bengal)
- 𑰗 (Chữ Bhaiksuki)
- 𑀜 (Chữ Brahmi)
- ဉ (Chữ Miến Điện)
- ઞ (Chữ Gujarati)
- ਞ (Chữ Gurmukhi)
- 𑌞 (Chữ Grantha)
- ꦚ (Chữ Java)
- 𑂖 (Chữ Kaithi)
- ಞ (Chữ Kannada)
- ញ (Chữ Khmer)
- ຎ (Chữ Lao)
- ഞ (Chữ Malayalam)
- ᠨᡳᠶᠠ (Chữ Manchu)
- 𑘗 (Chữ Modi)
- ᡛᠠ᠋ (Chữ Mongolian)
- 𑦷 (Chữ Nandinagari)
- 𑐘 (Chữ Newa)
- ଞ (Chữ Odia)
- ꢛ (Chữ Saurashtra)
- 𑆚 (Chữ Sharada)
- 𑖗 (Chữ Siddham)
- ඤ (Chữ Sinhalese)
- 𑩥 (Chữ Soyombo)
- 𑚓 (Chữ Takri)
- ஞ (Chữ Tamil)
- ఞ (Chữ Telugu)
- ญ (Chữ Thai)
- ཉ (Chữ Tibetan)
- 𑒘 (Chữ Tirhuta)
- 𑨓 (Chữ Zanabazar Square)
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Phạn) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ṛ), ॠ (ṝ), ऌ (ḷ), ॡ (ḹ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ळ (ḷa)
Danh từ
[sửa]ञ (ña) thân từ, ?
Tham khảo
[sửa]- Monier Williams (1899) A Sanskrit–English Dictionary (bằng tiếng Anh), Oxford: At the Clarendon Press, tr. 429
Tiếng Rajbanshi
[sửa]| Bengal | ঞ |
|---|---|
| Devanagari | ञ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (nyô)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Rajbanshi, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020) “ঞ”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International
Tiếng Rangpur
[sửa]| Bengal | ঞ (ño) |
|---|---|
| Devanagari | ञ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (nyô)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Rangpur, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020) “ঞ”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International
Tiếng Sadri
[sửa]| Devanagari | ञ |
|---|---|
| Oriya | ଞ |
| Bengal | ঞ |
| Kaithi | 𑂖 (ña) |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Sadri, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Sadri) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), क्ष (kṣ)
Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020) “ड”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International
Tiếng Santal
[sửa]| Ol Chiki | ᱧ (ñ) |
|---|---|
| Devanagari | ञ |
| Bengal | ঞ |
| Oriya | ଞ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ñ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Sindh
[sửa]| Ả Rập | ڃ |
|---|---|
| Devanagari | ञ |
| Sindh | 𑋅 |
| Gurmukhi | ਞ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ñ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Teressa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ny)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Varli
[sửa]| Devanagari | ञ |
|---|---|
| Gujarat | ઞ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Varli, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Abraham, G.; Abraham, Hemalatha (2012) Varli Phonology and Grammar Sketches (bằng tiếng Anh), Dallas, Texas: SIL International
Tiếng Vasavi
[sửa]| Devanagari | ञ |
|---|---|
| Gujarat | ઞ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Vasavi, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Vasavi Boli (2024) “माथींय लेखली हारी गोठ”, trong Vasavi Khandesi Bible (bằng tiếng Vasavi)
Tiếng Wambule
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ञ (ña)
- Phụ âm thứ 9 trong tiếng Wambule, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Thể loại:
- Mục từ chữ Devanagari
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Devanagari
- Ký tự Chữ Devanagari
- Mục từ có cách phát âm IPA đa ngữ
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Trang có thanh ký tự
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aka-Jeru
- Mục từ tiếng Aka-Jeru
- Chữ cái tiếng Aka-Jeru
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Angika
- Mục từ tiếng Angika
- Chữ cái tiếng Angika
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Avesta
- Mục từ tiếng Avesta
- Chữ cái tiếng Avesta
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Avesta
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Awadh
- Mục từ tiếng Awadh
- Chữ cái tiếng Awadh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bilaspur
- Mục từ tiếng Bilaspur
- Chữ cái tiếng Bilaspur
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Bilaspur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Balti
- Mục từ tiếng Balti
- Chữ cái tiếng Balti
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhojpur
- Mục từ tiếng Bhojpur
- Chữ cái tiếng Bhojpur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhumij
- Mục từ tiếng Bhumij
- Chữ cái tiếng Bhumij
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bhumij
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Birhor
- Mục từ tiếng Birhor
- Chữ cái tiếng Birhor
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Birhor
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Camling
- Mục từ tiếng Camling
- Chữ cái tiếng Camling
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chhattisgarh
- Mục từ tiếng Chhattisgarh
- Chữ cái tiếng Chhattisgarh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Danuwar
- Mục từ tiếng Danuwar
- Chữ cái tiếng Danuwar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dhivehi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dhivehi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Dhivehi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dogri
- Mục từ tiếng Dogri
- Chữ cái tiếng Dogri
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dogri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hindi
- Mục từ tiếng Hindi
- Chữ cái tiếng Hindi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Jarawa
- Mục từ tiếng Jarawa
- Chữ cái tiếng Jarawa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kannauj
- Mục từ tiếng Kannauj
- Chữ cái tiếng Kannauj
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kharia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kharia
- Mục từ tiếng Kharia
- Chữ cái tiếng Kharia
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Kharia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kharia
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Konkan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Konkan
- Mục từ tiếng Konkan
- Chữ cái tiếng Konkan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Korku
- Mục từ tiếng Korku
- Chữ cái tiếng Korku
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kudmal
- Mục từ tiếng Kudmal
- Chữ cái tiếng Kudmal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kullu
- Mục từ tiếng Kullu
- Chữ cái tiếng Kullu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lambadi
- Mục từ tiếng Lambadi
- Chữ cái tiếng Lambadi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Lambadi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mahal
- Mục từ tiếng Mahal
- Chữ cái tiếng Mahal
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Mahal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Maithil
- Mục từ tiếng Maithil
- Chữ cái tiếng Maithil
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marathi
- Mục từ tiếng Marathi
- Chữ cái tiếng Marathi
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Marathi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mundari
- Mục từ tiếng Mundari
- Chữ cái tiếng Mundari
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mundari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nepal
- Mục từ tiếng Nepal
- Chữ cái tiếng Nepal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nepal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Newa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Newa
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hán-Tạng nguyên thủy tiếng Newa
- Mục từ tiếng Newa
- Danh từ tiếng Newa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nicobar Car
- Mục từ tiếng Nicobar Car
- Chữ cái tiếng Nicobar Car
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nicobar Car
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nicobar Nam
- Mục từ tiếng Nicobar Nam
- Chữ cái tiếng Nicobar Nam
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nicobar Trung
- Mục từ tiếng Nicobar Trung
- Chữ cái tiếng Nicobar Trung
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nicobar Trung
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Panchpargania
- Mục từ tiếng Panchpargania
- Chữ cái tiếng Panchpargania
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ tiếng Paharia Kumarbhag
- Chữ cái tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Paharia Sauria
- Mục từ tiếng Paharia Sauria
- Chữ cái tiếng Paharia Sauria
- Mục từ tiếng Pali
- Chữ cái tiếng Pali
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Pali
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pali
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pangwala
- Mục từ tiếng Pangwala
- Chữ cái tiếng Pangwala
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Pangwala
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phạn
- Mục từ tiếng Phạn
- Chữ cái tiếng Phạn
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Phạn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Phạn
- Danh từ tiếng Phạn
- Danh từ dùng Chữ Devanagari tiếng Phạn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rajbanshi
- Mục từ tiếng Rajbanshi
- Chữ cái tiếng Rajbanshi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rangpur
- Mục từ tiếng Rangpur
- Chữ cái tiếng Rangpur
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rangpur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sadri
- Mục từ tiếng Sadri
- Chữ cái tiếng Sadri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Santal
- Mục từ tiếng Santal
- Chữ cái tiếng Santal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Santal
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Sindh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sindh
- Mục từ tiếng Sindh
- Chữ cái tiếng Sindh
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Sindh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sindh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Teressa
- Mục từ tiếng Teressa
- Chữ cái tiếng Teressa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Teressa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Varli
- Mục từ tiếng Varli
- Chữ cái tiếng Varli
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Vasavi
- Mục từ tiếng Vasavi
- Chữ cái tiếng Vasavi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Wambule
- Mục từ tiếng Wambule
- Chữ cái tiếng Wambule
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Wambule
