Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: , ,

Chữ Devanagari

[sửa]

U+091F, ट
DEVANAGARI LETTER TTA

[U+091E]
Devanagari
[U+0920]

Cách phát âm

[sửa]

Mô tả

[sửa]

(ṭa)

  1. Chữ Devanagari ṭa.

Tiếng Aka-Jeru

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 8 trong tiếng Aka-Jeru, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Angika

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Angika, viết bằng chữ Devanagari.
    टाँṭāṅgchân

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “”, trong Angika Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International

Tiếng Asur

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ta)

  1. Chữ cái Devanagari thể hiện phụ âm /t/ trong tiếng Asur.
    otđất

Tiếng Athpariya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 10 trong tiếng Athpariya, viết bằng chữ Devanagari.
    टाक्ṭākbạn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhan Bahadur Kimdan (David) (2015) “”, trong Athpahariya – Nepali – English Dictionary, SIL International

Tiếng Awadh

[sửa]
Devanagari
Kaithi 𑂗

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Awadh, viết bằng chữ Devanagari
    काṭabcắt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible League International (2025) “उत्पत्ति 1”, trong पवित्तर बाइबिल (bằng tiếng Awadh)

Tiếng Bahing

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ta)

  1. Phụ âm thứ 10 trong tiếng Bahing, viết bằng chữ Devanagari.
    टक्‍टकेtaktakebúa

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dr. Netra Mani Dumi Rai (2023) “”, trong Bahing – Nepali – English Dictionary, SIL International

Tiếng Balti

[sửa]
Ả Rập ٹ
Tạng
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 16 trong tiếng Balti, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Richard Keith Sprigg (2002) Balti-English English-Balti Dictionary, Psychology Press, →ISBN

Tiếng Bhil

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 8 trong tiếng Bhil, viết bằng chữ Devanagari.
    टोkaṭoxương

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Bhojpur

[sửa]
Devanagari
Kaithi 𑂗 (ṭa)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Bhojpur, viết bằng chữ Devanagari.
    टोराṭōách

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2019) “”, trong Bhojpuri – Hindi Dictionary, SIL International

Tiếng Bhumij

[sửa]
Ol Onal 𞗟
Devanagari
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Devanagari.
    टिडः𞗟𞗜𞗤𞗖𞗙dấu phụ Ol Onal

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bilaspur

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Bilaspur, viết bằng chữ Devanagari
    खुराजीन कने बैतसैदा नगरा रे लोकां जो परमेशरा भयानक सजा देणी! काँह्भई तुहां च सै जे सामर्था रे काम्म कित्ते गये, जे सैई काम्म सूर कने सैदा रे नगराँ च कित्तिरे हुन्दे, तां उत्थीरे लोक बौहत पैहले टाट ओडीने, कने अपणे जिस्मा पर धूड़ मल़ीने, खेद मनान्दे हुये मन फिराई चुक्कीरे हुन्दे।
    Khốn nạn cho mầy, thành Cô-ra-xin! Khốn nạn cho mầy, thành Bết-sai-đa! Vì nếu các phép lạ đã làm giữa bay, đem làm trong thành Ty-rơ và Si-đôn, thì hai thành đó thật đã mặc áo gai, đội tro, ăn-năn từ lâu rồi. (Ma-thi-ơ 11:21)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Love Fellowship (2025) “मत्ती 11”, trong बिलासपुरी नौआं नियम (bằng tiếng Bilaspur)

Tiếng Birhor

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Birhor, viết bằng chữ Devanagari.
    जानवरराः चाहुअdʒanwarraʔ ʧahuaʈhàm động vật

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Birjia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ta)

  1. Chữ cái Devanagari thể hiện phụ âm /t/ trong tiếng Birjia.
    कुल्सेरेkulseretthằn lằn

Tiếng Bodo (Ấn Độ)

[sửa]
Devanagari
Latinh T t
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭô)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Bodo, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dr. Kamal Bodosa et al. (2023) Anglo-Bodo Dictionary

Tiếng Camling

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Camling, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chhattisgarh

[sửa]
Devanagari
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Chhattisgarh, viết bằng chữ Devanagari.
    हाṭachợ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Danuwar

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Danuwar, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dhanka

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 8 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Dhanka.
    त्या उना घर मा पुच्चा उना पोर्‍या क ओकी माय मरियम क साथे देख्या, आरू मुय क बल झुकीन पोर्‍या क नमस्कार कर्‍या, आरू आपसा–आपसा थैला उघाड़ी ओको सोनो, चाँदी, आरू लोबान, आरू गन्धरस की भें चढ़ाया।
    tyā unā ghar mā puccā unā por‍yā ka okī māy mariyam ka sāthe dekhyā, ārū muy ka bal jhukīn por‍yā ka namaskār kar‍yā, ārū āpsā–āpsā thailā ughāṛī oko sono, cā̃dī, ārū lobān, ārū gandharas kī bhẽṭa caṛhāyā.
    Khi vào đến nhà, thấy con trẻ cùng Ma-ri, mẹ Ngài, thì sấp mình xuống mà thờ-lạy Ngài; rồi bày của quí ra, dâng cho Ngài những lễ-vật, là vàng, nhũ-hương, và một-dược. (Ma-thi-ơ 2:11)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020) “मत्ती 2”, trong परमेश्वरन सत्य वचन, नवलो नियम (bằng tiếng Dhanka)

Tiếng Dhivehi

[sửa]
Thaana ޓ
Dives Akuru 𑤖
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 19 trong tiếng Dhivehi, viết bằng chữ Devanagari.
    विएटुनामुވިއެޓުނާމު (vieṭunāmu)Việt Nam

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dogri

[sửa]
Devanagari
Takri 𑚔
Dogri 𑠔
Ả Rập ٹ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Dogri, viết bằng chữ Devanagari.
    ट्टiṭṭgạch

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Garasia Adiwasi

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 8 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Garasia Adiwasi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Love Fellowship (2024) “મત્તિ 1”, trong ગરાસિયા નવો કરાર (bằng tiếng Garasia Adiwasi)

Tiếng Garasia Rajput

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 8 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Garasia Rajput.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Halba

[sửa]
Devanagari
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Halba, viết bằng chữ Devanagari.
    ṭakngòi bút

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Fran Woods (2019) “”, trong Halbi – English Dictionary, SIL International

Tiếng Hindi

[sửa]
Wikipedia tiếng Hindi có bài viết về:
Devanagari
Kaithi 𑂗
Newa 𑐚

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Hindi.
    टैबलेटṭaibaleṭthuốc viên

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ho

[sửa]
Warang Citi 𑢲 ‎𑣒‎
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh
Telugu

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 10 trong tiếng Ho, viết bằng chữ Devanagari.
    मुटा𑢶𑣃𑣒𑣈mũi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Jarawa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 26 trong tiếng Jarawa, viết bằng chữ Devanagari.
    टाहाबṭaahaabacỏ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • M R Ranganatha, V R Rajasingh (2000) A Handbook of Jarawa Language, Central Institute of Indian Languages, →ISBN, tr. 89

Tiếng Kannauj

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Kannauj, viết bằng chữ Devanagari.
    कँटोṭogai

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kashmir

[sửa]
Ả Rập ٹ
Devanagari
Sharada 𑆛

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Kashmir, viết bằng chữ Devanagari.
    ٹَر (ṭar)chuyện bịa

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Zahira Atwal (2000) Kasmiri-English Dictionary for Second Language Learners, Manasagangotri, Mysore, India: Central Institute of Indian Languages, tr. 44

Tiếng Kayort

[sửa]
Bengal
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭô)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Kayort, viết bằng chữ Devanagari.
    बेटाbeṭāsinh

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Beyond Translation (2025) “मत्ती 1”, trong केवट नया कारार (bằng tiếng Kayort)

Tiếng Kham Gamale

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Kham Gamale, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kham Parbate Đông

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Kham Parbate Đông, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kham Parbate Tây

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Kham Parbate Tây, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kharia

[sửa]
Devanagari
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 11 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Kharia.
    टोंकाdonkahố

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Konkan

[sửa]
Devanagari
Kannada (ṭa)
Malayalam (ṭa)
Ả Rập ٹ
Latinh
Brahmi 𑀝
Modi 𑘘

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Konkan, viết bằng chữ Devanagari.
    टेंबुरणीṭẽburṇīđen như gỗ mun

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Angelus Francis Xavier Maffei (1990) Konkani-English Dictionary, New Delhi - Madras: Asian Educational Services, tr. 48

Tiếng Korku

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Korku, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wichmann, Søren & Brown, Cecil H. & Holman, Eric W. (2024) “The ASJP Database”, trong Wordlist Korku

Tiếng Kudmal

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Kudmal, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kukna

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 8 trong tiếng Kukna, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kullu

[sửa]
Devanagari
Takri 𑚔

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Kullu, viết bằng chữ Devanagari.
    टटṭaṭcâm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Lambadi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Lambadi, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Magar Đông

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ta)

  1. Phụ âm thứ 10 trong tiếng Magar Đông, viết bằng chữ Devanagari.
    उजाड-ठाँवाङ का जना च्‍याक्‍चओ सोर, ‘परमप्रभुओ लाम तयार जाट्‍नी, र होसकुङ लाम सोझो खास्‍नी।’
    Ujāḍa-ṭhām̐vāṅa kāṭa janā cyākca'ō sōra, ‘paramaprabhu'ō lāma tayāra jāṭnī, ra hōsakuṅa lāma sōjhō khāsnī.’
    Có tiếng kêu trong đồng vắng: Hãy dọn đường Chúa, Ban bằng các nẻo Ngài. (Ma-thi-ơ 3:3)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators (2022) “मत्ती 3”, trong पुर्वीय मगर (bằng tiếng Magar Đông)

Tiếng Magar Tây

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ta)

  1. Phụ âm thứ 10 trong tiếng Magar Tây, viết bằng chữ Devanagari.
    taranhưng

Xem thêm

[sửa]

Giới từ

[sửa]

(ta)

  1. Như đối với.

Tham khảo

[sửa]
  • Andrea Csepe (eds.) (2018) “”, trong Magar – Nepali – English - Hungarian Dictionary, SIL International

Tiếng Mahal

[sửa]
Ol Chiki
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Mahal, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Maithil

[sửa]
Wikipedia tiếng Maithil có bài viết về:
Devanagari
Tirhuta 𑒙
Kaithi 𑂗
Newa 𑐚

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Maithil, viết bằng chữ Devanagari.
    र्कीṭarkīThổ Nhĩ Kỳ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Pt. Govind Jha (1999) Kalyani Kosh : Maithili-English Dictionary, tr. 251

Tiếng Marathi

[sửa]
Wikipedia tiếng Marathi có bài viết về:
Devanagari
Modi 𑘘

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Marathi, viết bằng chữ Devanagari.
    रबूजṭarabūjdưa hấu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • James Thomas Molesworth & Baba Padmanji (1863) A compendium of Molesworth's Marathi and English dictionary, Bombay: Bombay Education Society, tr. 180

Tiếng Marwar

[sửa]
Devanagari
Ả Rập ٹ
Mahajan 𑅞

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Marwar, viết bằng chữ Devanagari.
    टीलोड़ीṭīloṛīsóc

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Vijay Raj Dewra, Radhe Vaishnav, Suchita Surana, Umaid Singh Inda, Naresh Khatri, Pooja Rathore, Praveen Arya, Kapil Dev, Nisha Chawriya, Ritu Sisodya, Rajendra Suthar, Vinod Soni (biên tập viên) (2019), “”, trong Marwari – English Dictionary, SIL International. Project LEARN

Tiếng Mundari

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Mundari, viết bằng chữ Devanagari.
    चुटूcuṭūchuột

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Enike Amina Wani, Martin Lomu Goke & Tim Stirtz (2013) “T”, trong Mundari-English Dictionary, SIL International

Tiếng Nepal

[sửa]
Wikipedia tiếng Nepal có bài viết về:
Devanagari
Newa 𑐚

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Nepal, viết bằng chữ Devanagari.
    र्कीṭarkīThổ Nhĩ Kỳ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Ralph Lilley Turner (1931) A Comparative And Etymological Dictionary Of The Nepali Language, London, tr. 239

Tiếng Newa

[sửa]
Wikipedia tiếng Newa có bài viết về:
Newa 𑐚
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 13 trong tiếng Newa, viết bằng chữ Devanagari.
    र्कीṭarkīThổ Nhĩ Kỳ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Panchpargania

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Panchpargania, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Paharia Kumarbhag

[sửa]
Devanagari
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 13 trong tiếng Paharia Kumarbhag, viết bằng chữ Devanagari.
    टुन्डṭunḍxem

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016

Tiếng Paharia Sauria

[sửa]
Devanagari
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 13 trong tiếng Paharia Sauria, viết bằng chữ Devanagari.
    ट्गaṭgegần

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016

Tiếng Pali

[sửa]

Chữ viết khác

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Pali, viết bằng chữ Devanagari.
    अभितिट्ठतिabhitiṭṭhativượt trội

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Pangwala

[sửa]
Devanagari
Takri 𑚔

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Pangwala, viết bằng chữ Devanagari.
    बुटाbuṭācây

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators (2023) “मत्ती 11”, trong Walangi (bằng tiếng Pangwala)

Tiếng Phạn

[sửa]
Wikipedia tiếng Phạn có bài viết về:

Chữ viết khác

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Phạn, viết bằng chữ Devanagari.
    टोक्योṭokyoTokyo

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(ṭa) thân từ, ?

  1. Tiếng dây cung.
  2. Người lùn.
  3. Một phần .

Tham khảo

[sửa]
  • Monier Williams (1899) A Sanskrit–English Dictionary, Oxford: At the Clarendon Press, tr. 429

Tiếng Rajbanshi

[sửa]
Bengal
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭô)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Rajbanshi, viết bằng chữ Devanagari.
    टुটুলghế đẩu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International

Tiếng Rangpur

[sửa]
Bengal (to)
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭô)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Rangpur, viết bằng chữ Devanagari.
    केर्केटोকেৰ্কেটো (kerketü)sóc

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International

Tiếng Raute

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Raute, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Jana Fortier (2019) A Comparative Dictionary of Raute and Rawat: Tibeto-Burman Languages of the Central Himalayas, Department of South Asian Studies, Harvard University, →ISBN

Tiếng Sadri

[sửa]
Devanagari
Oriya
Bengal
Kaithi 𑂗 (ṭa)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Sadri, viết bằng chữ Devanagari.
    पकेकṭapakekanhỏ giọt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International

Tiếng Santal

[sửa]
Ol Chiki ()
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Santal, viết bằng chữ Devanagari.
    टॆᱮᱠ (ek)sống

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Saraiki

[sửa]
Ả Rập ٹ ()
Devanagari
Gurmukhi

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Saraiki, viết bằng chữ Devanagari.
    ट्ठاَٹّھ (aṭṭh)số tám

Xem thêm

[sửa]
  • (Chữ Devanagari tiếng Saraiki) , , , , , , , , , , अँ, , , , , , , , , , , , , , , , , ट्र, ड्र, ढ्र, ड़, ढ़़, , ॾ़, , , , , , न्ह, , , , Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

[sửa]
Tạng Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]
  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

[sửa]

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

[sửa]
  • (Chữ Devanagari tiếng Sherpa) Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Tham khảo

[sửa]
  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

[sửa]
Ả Rập Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]
  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

[sửa]

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

[sửa]
  • (Chữ Devanagari tiếng Shina) Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

[sửa]
Ả Rập ٽ‎‎‎
Devanagari
Sindh 𑋆
Gurmukhi Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Cách phát âm

[sửa]
  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

[sửa]

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

[sửa]
  • (Chữ Devanagari tiếng Sindh) Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

[sửa]
Bengal
Devanagari
Kaithi 𑂗

Cách phát âm

[sửa]
  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

[sửa]

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

[sửa]
  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Tham khảo

[sửa]
  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

[sửa]
Devanagari
Tạng

Cách phát âm

[sửa]
  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

[sửa]

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

[sửa]
  • (Chữ Devanagari tiếng Tamang Đông) Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., (Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. (Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.), Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. (Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.), Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. (Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.), Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. (Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.), Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. (Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.), Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. (Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.), Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. (Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.), Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. (Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.), Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. (Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.), Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Tham khảo

[sửa]
  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

[sửa]
Devanagari
Tạng

Cách phát âm

[sửa]
  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

[sửa]

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

[sửa]
  • (Chữ Devanagari tiếng Tamang Tây) Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., (Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. (Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.), Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. (Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.), Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. (Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.), Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. (Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.), Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. (Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.), Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. (Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.), Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. (Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.), Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. (Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.), Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản. (Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.), Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Danh từ

[sửa]

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Đầu tóc.

Tham khảo

[sửa]
  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

[sửa]
Devanagari
Gujarat Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Cách phát âm

[sửa]
  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

[sửa]

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

[sửa]
  • (Chữ Devanagari tiếng Varli) Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Tham khảo

[sửa]
  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

[sửa]
Devanagari
Gujarat Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Cách phát âm

[sửa]
  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

[sửa]

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

[sửa]
  • (Chữ Devanagari tiếng Vasavi) Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Tham khảo

[sửa]
  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

[sửa]

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

[sửa]
  • (Chữ Devanagari tiếng Wambule) Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Chữ cái

[sửa]

Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

  1. Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.
    Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Xem thêm

[sửa]
  • (Chữ Devanagari tiếng Yakkha) Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản., Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.

Tham khảo

[sửa]
  • Đã hết thời gian dành để chạy kịch bản.