Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: , ,

Chữ Devanagari

[sửa]

U+0920, ठ
DEVANAGARI LETTER TTHA

[U+091F]
Devanagari
[U+0921]

Cách phát âm

[sửa]

Mô tả

[sửa]

(ṭhaa)

  1. Chữ Devanagari ṭhaa.

Tiếng Aka-Jeru

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Aka-Jeru, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Angika

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Angika, viết bằng chữ Devanagari.
    ठोṭhosachất rắn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “”, trong Angika Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International

Tiếng Athpariya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Athpariya, viết bằng chữ Devanagari.
    पाहारियाāṭhapahariyātiếng Athpariya

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhan Bahadur Kimdan (David) (2015) “”, trong Athpahariya – Nepali – English Dictionary, SIL International

Tiếng Awadh

[sửa]
Devanagari
Kaithi 𑂘

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Awadh, viết bằng chữ Devanagari
    चीठीṭhīthư

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible League International (2025) “उत्पत्ति 1”, trong पवित्तर बाइबिल (bằng tiếng Awadh)

Tiếng Bahing

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(tha)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Bahing, viết bằng chữ Devanagari.
    कलthakaladái

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dr. Netra Mani Dumi Rai (2023) “”, trong Bahing – Nepali – English Dictionary, SIL International

Tiếng Balti

[sửa]
Ả Rập ٹھ
Tạng
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Balti, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Richard Keith Sprigg (2002) Balti-English English-Balti Dictionary, Psychology Press, →ISBN

Tiếng Belhariya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭh)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Belhariya, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bhil

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Bhil, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Bhojpur

[sửa]
Devanagari
Kaithi 𑂘 (ṭha)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Bhojpur, viết bằng chữ Devanagari.
    मीṭhangọt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2019) “”, trong Bhojpuri – Hindi Dictionary, SIL International

Tiếng Bhumij

[sửa]
Devanagari
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bilaspur

[sửa]
Devanagari
Takri 𑚕

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Bilaspur, viết bằng chữ Devanagari
    अपणे धर्मगुरुआं रे नियमा रे बोझे हे दबोई रे सारे लोको, मेरले औआ, हऊँ तुहांजो सुख चैन देंगा।
    apṇe dharmaguruā̃ re niymā re bojhe heṭha daboī re sāre loko, merle auā, haū̃ tuhāñjo sukh cain deṅgā.
    Hỡi những kẻ mệt-mỏi và gánh nặng, hãy đến cùng ta, ta sẽ cho các ngươi được yên-nghỉ. (Ma-thi-ơ 11:28)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Love Fellowship (2025) “मत्ती 11”, trong बिलासपुरी नौआं नियम (bằng tiếng Bilaspur)

Tiếng Birhor

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭh)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Birhor, viết bằng chữ Devanagari.
    ठोṭhormỏ chim

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Bodo (Ấn Độ)

[sửa]
Devanagari
Latinh Th th
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭhô)

  1. Phụ âm thứ 10 trong tiếng Bodo, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dr. Kamal Bodosa et al. (2023) Anglo-Bodo Dictionary

Tiếng Camling

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Camling, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chhattisgarh

[sửa]
Devanagari
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Chhattisgarh, viết bằng chữ Devanagari.
    तब परमेसर ह अपन बनाय जम्मो चीज ला देखिस, अऊ येह बहुंत बढ़िया रिहिस। अऊ सांझ होईस, फेर बिहान पहा गीस—ये किसम ले छवां दिन हो गीस।
    tab parmesar ha apan banāy jammo cīj lā dekhis, aū yeh bahunt baṛhiyā rihisa. aū sāñjh hoīs, pher bihān pahā gīs—ye kisam le chaṭhavā̃ din ho gīsa.
    Đức Chúa Trời thấy các việc Ngài đã làm thật rất tốt-lành. Vậy, có buổi chiều và buổi mai; ấy là ngày thứ sáu. (Sáng thế Ký 1:31)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Biblica, Inc. (2025) “उतपत्ती 1”, trong पबितर बाईबल,समकालीन छत्तीसगढ़ी अनुवाद (bằng tiếng Chhattisgarh)

Tiếng Danuwar

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Danuwar, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dhanka

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Dhanka.
    पोर्‍या आरू ओकी माता क ली इस्राएल क देश मा चाली जा, काहकि जो पोर्‍या क जीव लेने जुवता हुता, त्यो मर गया छे।
    uṭha por‍yā ārū okī mātā ka lī isrāel ka deś mā cālī jā, kāhki jo por‍yā ka jīv lene juvtā hutā, tyo mar gayā che.
    Hãy chờ dậy, đem con trẻ và mẹ Ngài trở về xứ Y-sơ-ra-ên, vì những kẻ muốn giết con trẻ đã chết rồi. (Ma-thi-ơ 2:20)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020) “मत्ती 2”, trong परमेश्वरन सत्य वचन, नवलो नियम (bằng tiếng Dhanka)

Tiếng Dhivehi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ah)

  1. Nguyên âm thứ 15 trong tiếng Dhivehi, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dogri

[sửa]
Devanagari
Takri 𑚕
Dogri 𑠕
Ả Rập ٹہ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Dogri, viết bằng chữ Devanagari.
    ङूठाṅūṭhāngón tay cái

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Gamit

[sửa]
Gujarat
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Gamit, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Beyond Translation (2025) “માથ્થી 1”, trong ગામીત નોવો કરાર (bằng tiếng Gamit)

Tiếng Garasia Adiwasi

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Garasia Adiwasi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Love Fellowship (2024) “મત્તિ 1”, trong ગરાસિયા નવો કરાર (bằng tiếng Garasia Adiwasi)

Tiếng Garasia Rajput

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Garasia Rajput.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Halba

[sửa]
Devanagari
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 10 trong tiếng Halba, viết bằng chữ Devanagari.
    ṭhaglười

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Fran Woods (2019) “”, trong Halbi – English Dictionary, SIL International

Tiếng Hindi

[sửa]
Wikipedia tiếng Hindi có bài viết về:
Devanagari
Kaithi 𑂘
Newa 𑐛

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Hindi.
    ठोड़ीṭhoṛīcằm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ho

[sửa]
Warang Citi 𑢲𑣙 ‎𑣒𑣙‎
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh Ṭh ṭh
Telugu

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Ho, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Jarawa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 27 trong tiếng Jarawa, viết bằng chữ Devanagari.
    ठिṭhi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • M R Ranganatha, V R Rajasingh (2000) A Handbook of Jarawa Language, Central Institute of Indian Languages, →ISBN, tr. 89

Tiếng Kannauj

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Kannauj, viết bằng chữ Devanagari.
    ठांडोṭhāṁḍo(nước) lạnh

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kashmir

[sửa]
Ả Rập ٹھ
Devanagari
Sharada 𑆜

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Kashmir, viết bằng chữ Devanagari.
    ठूٹھوٗل (ṭhūl)trứng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Zahira Atwal (2000) Kasmiri-English Dictionary for Second Language Learners, Manasagangotri, Mysore, India: Central Institute of Indian Languages, tr. 46

Tiếng Kayort

[sửa]
Bengal
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭhô)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Kayort, viết bằng chữ Devanagari.
    जे आदमीसब पाप करैले छोडिके परमेश्वरके तरफ मन नैलगाबैछै, ऊ परमेश्वरद्वारा दोषी हरैल जैतै आर ओकरा आगिनमे झोंकी देल जैतै, ठीक ओहिने जेरंके कुढेर लेल आदमी उटा सभे गाछके जड काटिके आगिनमे झोंकी दैछै जे गाछ बढियाँ फल नैदैछै।
    je ādmīsab pāp karaile choḍike parmeśvarke taraph man nailgābaichai, ū parmeśvaradvārā doṣī ṭhaharail jaitai ār okrā āginme jhoṅkī del jaitai, ṭhīka ohine jeraṅke kuḍher lel ādmī uṭā sabhe gāchke jaḍ kāṭike āginme jhoṅkī daichai je gāch baḍhiyā̃ phal naidaichai.
    Bây giờ cái búa đã để kề rễ cây; vậy hễ cây nào không sanh trái tốt, thì sẽ phải đốn và chụm. (Ma-thi-ơ 3:10)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Beyond Translation (2025) “मत्ती 3”, trong केवट नया कारार (bằng tiếng Kayort)

Tiếng Kham Gamale

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 13 trong tiếng Kham Gamale, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kham Parbate Đông

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 13 trong tiếng Kham Parbate Đông, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kham Parbate Tây

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 13 trong tiếng Kham Parbate Tây, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kharia

[sửa]
Devanagari
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Kharia.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Konkan

[sửa]
Devanagari
Kannada (ṭha)
Malayalam (ṭha)
Ả Rập ٹھ
Latinh Ṭh ṭh
Brahmi 𑀞

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Konkan, viết bằng chữ Devanagari.
    ठाṭhāṇatrại

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Angelus Francis Xavier Maffei (1990) Konkani-English Dictionary, New Delhi - Madras: Asian Educational Services, tr. 49

Tiếng Korku

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Korku, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wichmann, Søren & Brown, Cecil H. & Holman, Eric W. (2024) “The ASJP Database”, trong Wordlist Korku

Tiếng Kudmal

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Kudmal, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kukna

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Kukna, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kullu

[sửa]
Devanagari
Takri 𑚕

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Kullu, viết bằng chữ Devanagari.
    ṭhaṇanhà tù

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Lambadi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Lambadi, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Magar Đông

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(tha)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Magar Đông, viết bằng chữ Devanagari.
    उजाड-ठाँवाङ काट जना च्‍याक्‍चओ सोर, ‘परमप्रभुओ लाम तयार जाट्‍नी, र होसकुङ लाम सोझो खास्‍नी।’
    Ujāḍa-ṭhām̐vāṅa kāṭa janā cyākca'ō sōra, ‘paramaprabhu'ō lāma tayāra jāṭnī, ra hōsakuṅa lāma sōjhō khāsnī.’
    Có tiếng kêu trong đồng vắng: Hãy dọn đường Chúa, Ban bằng các nẻo Ngài. (Ma-thi-ơ 3:3)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators (2022) “मत्ती 3”, trong “पुर्वीय मगर”, trong (Vui lòng cung cấp tên cuốn sách hoặc tên tạp chí) (bằng tiếng Magar Đông)

Tiếng Magar Tây

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(tha)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Magar Tây, viết bằng chữ Devanagari.
    ठाthāpathang

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Andrea Csepe (eds.) (2018) “”, trong Magar – Nepali – English - Hungarian Dictionary, SIL International

Tiếng Mahal

[sửa]
Ol Chiki ᱴᱷ
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭh)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Mahal, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Maithil

[sửa]
Wikipedia tiếng Maithil có bài viết về:
Devanagari
Tirhuta 𑒚
Kaithi 𑂘
Newa 𑐛

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Maithil, viết bằng chữ Devanagari.
    ठाडाṭhāḍāthị trấn Thada

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Pt. Govind Jha (1999) Kalyani Kosh : Maithili-English Dictionary, tr. 260

Tiếng Marathi

[sửa]
Wikipedia tiếng Marathi có bài viết về:
Devanagari
Modi 𑘙

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Marathi, viết bằng chữ Devanagari.
    मराठीmarāṭhītiếng Marathi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • James Thomas Molesworth & Baba Padmanji (1863) A compendium of Molesworth's Marathi and English dictionary, Bombay: Bombay Education Society, tr. 183

Tiếng Marwar

[sửa]
Devanagari
Ả Rập ٹه
Mahajan 𑅟

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 13 trong tiếng Marwar, viết bằng chữ Devanagari.
    ठंठṭhaṇṭhkhô

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Vijay Raj Dewra, Radhe Vaishnav, Suchita Surana, Umaid Singh Inda, Naresh Khatri, Pooja Rathore, Praveen Arya, Kapil Dev, Nisha Chawriya, Ritu Sisodya, Rajendra Suthar, Vinod Soni (biên tập viên) (2019), “”, trong Marwari – English Dictionary, SIL International. Project LEARN

Tiếng Mundari

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh Ṭh ṭh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 13 trong tiếng Mundari, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Enike Amina Wani, Martin Lomu Goke & Tim Stirtz (2013) “T”, trong Mundari-English Dictionary, SIL International

Tiếng Nam Kolami

[sửa]
Telugu
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Chữ Devanagari thể hiện phụ âm /ʈʰ/ trong tiếng Nam Kolami

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Nepal

[sửa]
Wikipedia tiếng Nepal có bài viết về:
Devanagari
Newa 𑐛

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Nepal, viết bằng chữ Devanagari.
    ठूला शक्तिṭhūlā śaktiđại cường quốc

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Ralph Lilley Turner (1931) A Comparative And Etymological Dictionary Of The Nepali Language, London, tr. 248

Tiếng Newa

[sửa]
Wikipedia tiếng Newa có bài viết về:
Newa 𑐛
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Newa, viết bằng chữ Devanagari.
    ठाणे जिल्लाṭhāṇe jillāhuyện Thane

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Panchpargania

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Panchpargania, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Paharia Kumarbhag

[sửa]
Devanagari
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Paharia Kumarbhag, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016

Tiếng Paharia Sauria

[sửa]
Devanagari
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Paharia Sauria, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016

Tiếng Pali

[sửa]

Chữ viết khác

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Pali, viết bằng chữ Devanagari.
    पेतिṭhapetiđứng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Pangwala

[sửa]
Devanagari
Takri 𑚕

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Pangwala, viết bằng chữ Devanagari.
    होर धन्य असे से मेह्‍णु, जे मोउं पु विश्वास कते, त कदी शक ना कते।
    hor dhanya ase se meh‍ṇu, je moũ puṭha viśvās kate, ta kadī śak nā kate.
    Phước cho ai chẳng vấp-phạm vì cớ ta! (Ma-thi-ơ 11:6)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators (2023) “मत्ती 11”, trong Walangi (bằng tiếng Pangwala)

Tiếng Phạn

[sửa]
Wikipedia tiếng Phạn có bài viết về:

Chữ viết khác

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Phạn, viết bằng chữ Devanagari.
    ठाणेṭhāṇeThane

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(ṭha) thân từ, ?

  1. Tiếng động lớn.
  2. Mặt Trời, Mặt Trăng tròn.
  3. Hình tròn, cầu.
  4. Mật mã.
  5. Thần tượng.
  6. Tên thần Śiva

Tham khảo

[sửa]
  • Monier Williams (1899) A Sanskrit–English Dictionary, Oxford: At the Clarendon Press, tr. 430

Tiếng Rajbanshi

[sửa]
Bengal
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭhô)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Rajbanshi, viết bằng chữ Devanagari.
    ठ्येंঠ্যেংchân

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International

Tiếng Rangpur

[sửa]
Bengal (tho)
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭho)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Rangpur, viết bằng chữ Devanagari.
    ठोँঠোঁট (thü̃t)môi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International

Tiếng Raute

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Raute, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Jana Fortier (2019) A Comparative Dictionary of Raute and Rawat: Tibeto-Burman Languages of the Central Himalayas, Department of South Asian Studies, Harvard University, →ISBN

Tiếng Sadri

[sửa]
Devanagari
Oriya
Bengal
Kaithi 𑂘 (ṭha)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Sadri, viết bằng chữ Devanagari.
    ठाकेकṭhākekhạ gục

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International

Tiếng Santal

[sửa]
Ol Chiki ᱴᱷ (ṭh)
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭh)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Santal, viết bằng chữ Devanagari.
    पिठाᱯᱤᱴᱷ (piṭha)bột mì

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Saraiki

[sửa]
Ả Rập ٹھ (ṭh)
Devanagari
Gurmukhi

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 13 trong tiếng Saraiki, viết bằng chữ Devanagari.
    ठुल्लाٹُھلّا (ṭhullā)dày, béo

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Sherpa

[sửa]
Tạng (ṭha)
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 16 trong tiếng Sherpa, viết bằng chữ Devanagari.
    सी साङ दिप्‍ली च्‍येनी शोमकी वोक्‍ला मोज्‍योकिवी, यिने खाङ्‍बी नाङ्‍ला वोतुप मीतिवा तेरीकी थोङ्‍गुप दासाला ज्‍योकिवी। तुक क्‍यासिन खाङ्‍बी नाङ्‍ला वोतुपतिवा तेरीकी छ्‍येली थोङ्‍गिवी।
    sī sāng dip‍lī ts‍yenī shomakī wok‍lā modz‍yokiwī, yine khāng‍bī nāng‍lā wotup mītiwā terīkī thong‍gup dāsālā dz‍yokiwī. tuk k‍yāsin khāng‍bī nāng‍lā wotuptiwā terīkī ṭhatsh‍yelī thong‍giwī.
    cũng không ai thắp đèn mà để dưới cái thùng, song người ta để trên chơn-đèn, thì nó soi sáng mọi người ở trong nhà. (Ma-thi-ơ 5:15)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2014) “मत्ती 5”, trong कोन्छ्‌योककी सुङ (bằng tiếng Sherpa)

Tiếng Shina

[sửa]
Ả Rập ٹھ
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 18 trong tiếng Shina, viết bằng chữ Devanagari.
    चिठिچِٹھِthư

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Sindh

[sửa]
Ả Rập ٺ‎‎‎‎
Devanagari
Sindh 𑋇
Gurmukhi

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭh)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Sindh, viết bằng chữ Devanagari.
    पुठिپُٺِlưng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Surjapur

[sửa]
Bengal
Devanagari
Kaithi 𑂘

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭh)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Surjapur.
    ठ्यांঠ্যাংchân

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “”, trong Surjapuri – Bengali Dictionary, SIL International

Tiếng Tamang Đông

[sửa]
Devanagari
Tạng

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Tamang Đông, viết bằng chữ Devanagari.
    परमेश्‍वरग्‍याम सजाय याङ्तोःबा यहूदी धर्मगुरुदेन फरिसीगदे, एनीगदे मी कप्‍टीगदे हिन्‍ना। एनीगदेसे खोरेदेन खार्बाला पाखापट्टि जे म्‍याप्‍मुला। तर न्‍हङपट्टि चा चीबुन थान्‍बा ह्रङ् लसी एनीगदेसे ह्राङला सेमरी लोभदेन म्‍हिदा गब लबा ह्रङ्‌बा नइबा ताम थान्‍मुला।
    parmeś‍varag‍yām sajāy yāṅtoḥbā yahūdī dharmaguruden pharisīgde, enīgde mī kap‍ṭīgde hin‍nā. enīgdese khoreden khārbālā pākhāpaṭṭi je m‍yāp‍mulā. tar n‍haṅpaṭṭi cā cībun thān‍bā hraṅ lasī enīgdese hrāṅlā semrī lobhden m‍hidā ṭhagab labā hraṅ‌bā naibā tām thān‍mulā.
    Khốn cho các ngươi, thầy thông-giáo và người Pha-ri-si, là kẻ giả-hình! vì các ngươi rửa bề ngoài chén và mâm, nhưng ở trong thì đầy-dẫy sự ăn-cướp cùng sự quá-độ. (Ma-thi-ơ 23:25)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Eastern Tamang Language Team (2011) “मत्ती 23”, trong परमेश्वरला बचन छार कबुल (bằng tiếng Tamang Đông), Wycliffe Bible Translators, Inc.

Tiếng Tamang Tây

[sửa]
Devanagari
Tạng

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Tamang Tây, viết bằng chữ Devanagari.
    ठाṭhāmáu

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(ṭha)

  1. Cái đục, chạm.

Tham khảo

[sửa]
  • Mother Tongue Center Nepal (2017) “”, trong Western Tamang Dictionary, SIL International®

Tiếng Varli

[sửa]
Devanagari
Gujarat ઠ‎

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Varli, viết bằng chữ Devanagari.
    ठीsaṭhīcho

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Vasavi

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Vasavi, viết bằng chữ Devanagari.
    ख्रीस्ताअ जोन्‍माअ बाबोताम मालीखांय तीयाअ गो जाहेर केअनाराअ मारफोते जों आखलों तों खेरों पोळे तीयाअ खातुर, ईं बादों बोंण्यों। तीयांय एंहकींअ आखलों,
    khrīstāa jon‍māa bābotām mālīkhā̃y tīyāa goṭha jāher keanārāa mārphote jõ ākhlõ tõ kherõ poḷe tīyāa khātur, ī̃ bādõ boṇṇyõ. tīyā̃y ẽhkī̃a ākhlõ,
    Mọi việc đã xảy ra như vậy, để cho ứng-nghiệm lời Chúa đã dùng đấng tiên-tri mà phán rằng: (Ma-thi-ơ 1:22)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Wambule

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Wambule, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Yakkha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭhä)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Yakkha, viết bằng chữ Devanagari.
    ठेठुṭheṭhungón tay cái

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Jiban Yakkha (2015) “”, trong Yakkha – Nepali – English Dictionary, SIL International