ठ
Giao diện
Chữ Devanagari
[sửa]
| ||||||||

Cách phát âm
[sửa]Mô tả
[sửa]ठ (ṭhaa)
- Chữ Devanagari ṭhaa.
Tiếng Aka-Jeru
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 9 trong tiếng Aka-Jeru, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Angika
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020) “ठ”, trong Angika Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International
Tiếng Athpariya
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 11 trong tiếng Athpariya, viết bằng chữ Devanagari.
- आठपाहारिया ― āṭhapahariyā ― tiếng Athpariya
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhan Bahadur Kimdan (David) (2015) “ठ”, trong Athpahariya – Nepali – English Dictionary, SIL International
Tiếng Awadh
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Kaithi | 𑂘 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Awadh, viết bằng chữ Devanagari
- चीठी ― cīṭhī ― thư
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Awadh) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अः (aḥ), अँ (ã), ऋ (ŕ), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha)
Tham khảo
[sửa]- Bible League International (2025) “उत्पत्ति 1”, trong पवित्तर बाइबिल (bằng tiếng Awadh)
Tiếng Bahing
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (tha)
- Phụ âm thứ 11 trong tiếng Bahing, viết bằng chữ Devanagari.
- ठकल ― thakala ― dái
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dr. Netra Mani Dumi Rai (2023) “ठ”, trong Bahing – Nepali – English Dictionary, SIL International
Tiếng Balti
[sửa]| Ả Rập | ٹھ |
|---|---|
| Tạng | ཋ |
| Devanagari | ठ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 17 trong tiếng Balti, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Richard Keith Sprigg (2002) Balti-English English-Balti Dictionary, Psychology Press, →ISBN
Tiếng Belhariya
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭh)
- Phụ âm thứ 11 trong tiếng Belhariya, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bhil
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Gujarat | ઠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 9 trong tiếng Bhil, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Stephen Watters (2013) A Sociolinguistic Profile of the Bhils of Northern Dhule District, Dallas, Texas: SIL International
Tiếng Bhojpur
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Kaithi | 𑂘 (ṭha) |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Bhojpur, viết bằng chữ Devanagari.
- मीठ ― mīṭha ― ngọt
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Bhojpur) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (ē), ऐ (ai), ओ (ō), औ (au), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ढ़ (ṛha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha)
Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2019) “ठ”, trong Bhojpuri – Hindi Dictionary, SIL International
Tiếng Bhumij
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Oriya | ଠ |
| Bengal | ঠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bilaspur
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Takri | 𑚕 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Bilaspur, viết bằng chữ Devanagari
- अपणे धर्मगुरुआं रे नियमा रे बोझे हेठ दबोई रे सारे लोको, मेरले औआ, हऊँ तुहांजो सुख चैन देंगा।
- apṇe dharmaguruā̃ re niymā re bojhe heṭha daboī re sāre loko, merle auā, haū̃ tuhāñjo sukh cain deṅgā.
- Hỡi những kẻ mệt-mỏi và gánh nặng, hãy đến cùng ta, ta sẽ cho các ngươi được yên-nghỉ. (Ma-thi-ơ 11:28)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Bilaspur) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अँ (ã), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), ल़, श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha)
Tham khảo
[sửa]- The Love Fellowship (2025) “मत्ती 11”, trong बिलासपुरी नौआं नियम (bằng tiếng Bilaspur)
Tiếng Birhor
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭh)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Từ điển tiếng Birhor tại Living Dictionaries.
Tiếng Bodo (Ấn Độ)
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Latinh | Th th |
| Bengal | ঠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭhô)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Bodo, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Camling
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Camling, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Chhattisgarh
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Oriya | ଡ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Chhattisgarh, viết bằng chữ Devanagari.
- तब परमेसर ह अपन बनाय जम्मो चीज ला देखिस, अऊ येह बहुंत बढ़िया रिहिस। अऊ सांझ होईस, फेर बिहान पहा गीस—ये किसम ले छठवां दिन हो गीस।
- tab parmesar ha apan banāy jammo cīj lā dekhis, aū yeh bahunt baṛhiyā rihisa. aū sāñjh hoīs, pher bihān pahā gīs—ye kisam le chaṭhavā̃ din ho gīsa.
- Đức Chúa Trời thấy các việc Ngài đã làm thật rất tốt-lành. Vậy, có buổi chiều và buổi mai; ấy là ngày thứ sáu. (Sáng thế Ký 1:31)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Chhattisgarh) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ŕ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), क्ष (kṣ), त्र (tra), ज्ञ (gya), श्र (śra), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha)
Tham khảo
[sửa]- Biblica, Inc. (2025) “उतपत्ती 1”, trong पबितर बाईबल,समकालीन छत्तीसगढ़ी अनुवाद (bằng tiếng Chhattisgarh)
Tiếng Danuwar
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Danuwar, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Dhanka
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Gujarat | ઠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 9 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Dhanka.
- उठ पोर्या आरू ओकी माता क ली इस्राएल क देश मा चाली जा, काहकि जो पोर्या क जीव लेने जुवता हुता, त्यो मर गया छे।
- uṭha poryā ārū okī mātā ka lī isrāel ka deś mā cālī jā, kāhki jo poryā ka jīv lene juvtā hutā, tyo mar gayā che.
- Hãy chờ dậy, đem con trẻ và mẹ Ngài trở về xứ Y-sơ-ra-ên, vì những kẻ muốn giết con trẻ đã chết rồi. (Ma-thi-ơ 2:20)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2020) “मत्ती 2”, trong परमेश्वरन सत्य वचन, नवलो नियम (bằng tiếng Dhanka)
Tiếng Dhivehi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ah)
- Nguyên âm thứ 15 trong tiếng Dhivehi, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Dogri
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Takri | 𑚕 |
| Dogri | 𑠕 |
| Ả Rập | ٹہ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Dogri, viết bằng chữ Devanagari.
- ङूठा ― ṅūṭhā ― ngón tay cái
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Dogri) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ŕ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), ब (ba), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), क्ष (kṣ), त्र (tra), ज्ञ (gya), ज़ (za), थ़ (θa), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), फ़ (fa)
Tiếng Gamit
[sửa]| Gujarat | ઠ |
|---|---|
| Devanagari | ठ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 9 trong tiếng Gamit, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Beyond Translation (2025) “માથ્થી 1”, trong ગામીત નોવો કરાર (bằng tiếng Gamit)
Tiếng Garasia Adiwasi
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Gujarat | ઠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 9 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Garasia Adiwasi.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Love Fellowship (2024) “મત્તિ 1”, trong ગરાસિયા નવો કરાર (bằng tiếng Garasia Adiwasi)
Tiếng Garasia Rajput
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Gujarat | ઠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 9 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Garasia Rajput.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Halba
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Oriya | ଠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Halba, viết bằng chữ Devanagari.
- ठग ― ṭhag ― lười
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Fran Woods (2019) “ठ”, trong Halbi – English Dictionary, SIL International
Tiếng Hindi
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Kaithi | 𑂘 |
| Newa | 𑐛 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Hindi) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ŕ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), त्र (tra), ज्ञ (gya), क्ष (kṣ), क़ (qa), ख़ (xa), ग़ (ġa), ज़ (za), झ़ (źa), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), फ़ (fa)
Tham khảo
[sửa]- R.C. Tiwari, R.S. Sharma & Krishna Vikal (1993) Hindi-English, English-Hindi dictionary, New York: Hippocrene Books, →ISBN
Tiếng Ho
[sửa]| Warang Citi | 𑢲𑣙 𑣒𑣙 |
|---|---|
| Devanagari | ठ |
| Bengal | ঠ |
| Oriya | ଠ |
| Latinh | Ṭh ṭh |
| Telugu | ఠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 11 trong tiếng Ho, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Jarawa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 27 trong tiếng Jarawa, viết bằng chữ Devanagari.
- ठि ― ṭhi ― là
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Kannauj
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Kannauj, viết bằng chữ Devanagari.
- ठांडो ― ṭhāṁḍo ― (nước) lạnh
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Mathews John, Bezily P. Varghese (2021) The Kannauji-speaking People of Uttar Pradesh: A Sociolinguistic Profile (Journal of Language Survey Reports 2021-012), Dallas, Texas: SIL International, →ISBN, tr. 88
Tiếng Kashmir
[sửa]| Ả Rập | ٹھ |
|---|---|
| Devanagari | ठ |
| Sharada | 𑆜 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Zahira Atwal (2000) Kasmiri-English Dictionary for Second Language Learners, Manasagangotri, Mysore, India: Central Institute of Indian Languages, tr. 46
Tiếng Kayort
[sửa]| Bengal | ঠ |
|---|---|
| Devanagari | ठ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭhô)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Kayort, viết bằng chữ Devanagari.
- जे आदमीसब पाप करैले छोडिके परमेश्वरके तरफ मन नैलगाबैछै, ऊ परमेश्वरद्वारा दोषी ठहरैल जैतै आर ओकरा आगिनमे झोंकी देल जैतै, ठीक ओहिने जेरंके कुढेर लेल आदमी उटा सभे गाछके जड काटिके आगिनमे झोंकी दैछै जे गाछ बढियाँ फल नैदैछै।
- je ādmīsab pāp karaile choḍike parmeśvarke taraph man nailgābaichai, ū parmeśvaradvārā doṣī ṭhaharail jaitai ār okrā āginme jhoṅkī del jaitai, ṭhīka ohine jeraṅke kuḍher lel ādmī uṭā sabhe gāchke jaḍ kāṭike āginme jhoṅkī daichai je gāch baḍhiyā̃ phal naidaichai.
- Bây giờ cái búa đã để kề rễ cây; vậy hễ cây nào không sanh trái tốt, thì sẽ phải đốn và chụm. (Ma-thi-ơ 3:10)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Beyond Translation (2025) “मत्ती 3”, trong केवट नया कारार (bằng tiếng Kayort)
Tiếng Kham Gamale
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Kham Gamale, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Christopher P. Wilde (2016) Gamale kham phonology revisited, with Devanagari-based orthography and lexicon, Payap Unversity
Tiếng Kham Parbate Đông
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Kham Parbate Đông, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kham Parbate Tây
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Kham Parbate Tây, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- David E. Watters (2004) A dictionary of Kham: Taka dialect (a Tibeto-Burman language of Nepal), Nepal: SIL International
- Wycliffe Bible Translators (2015) “मत्ती 1”, trong साःरो बाचा (bằng tiếng Kham Parbate Tây)
Tiếng Kharia
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Oriya | ଠ |
| Bengal | ঠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Kharia.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Kharia) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha)
Tiếng Konkan
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Kannada | ಠ (ṭha) |
| Malayalam | ഠ (ṭha) |
| Ả Rập | ٹھ |
| Latinh | Ṭh ṭh |
| Brahmi | 𑀞 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Konkan, viết bằng chữ Devanagari.
- ठाण ― ṭhāṇa ― trại
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Konkan) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ॠ, ऌ, ए (e), ॲ (ĕ), ऐ (ai), ओ (o), ऑ (ŏ), औ (au), अं (an), अः (aḥ), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ऱ (r), ल (la), व (va), ष (ṣa), श (śa), स (sa), ह (ha), ळ (ḷa), क्ष (kṣa), ज्ञ (dnya)
Tham khảo
[sửa]- Angelus Francis Xavier Maffei (1990) Konkani-English Dictionary, New Delhi - Madras: Asian Educational Services, tr. 49
Tiếng Korku
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Korku, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wichmann, Søren & Brown, Cecil H. & Holman, Eric W. (2024) “The ASJP Database”, trong Wordlist Korku
Tiếng Kudmal
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Bengal | ঠ |
| Oriya | ଠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Kudmal, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kukna
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Gujarat | ઠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 9 trong tiếng Kukna, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kullu
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Takri | 𑚕 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Kullu, viết bằng chữ Devanagari.
- ठण ― ṭhaṇa ― nhà tù
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Kullu) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), गं (gã), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), ळ (ḷ), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), च़, छ़, ज़ (za), त्र (tra)
Tham khảo
[sửa]- Kullui-English-Russian Dictionary, Pahari languages, 2023, tr. 30
Tiếng Lambadi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Lambadi, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Magar Đông
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (tha)
- Phụ âm thứ 11 trong tiếng Magar Đông, viết bằng chữ Devanagari.
- उजाड-ठाँवाङ काट जना च्याक्चओ सोर, ‘परमप्रभुओ लाम तयार जाट्नी, र होसकुङ लाम सोझो खास्नी।’
- Ujāḍa-ṭhām̐vāṅa kāṭa janā cyākca'ō sōra, ‘paramaprabhu'ō lāma tayāra jāṭnī, ra hōsakuṅa lāma sōjhō khāsnī.’
- Có tiếng kêu trong đồng vắng: Hãy dọn đường Chúa, Ban bằng các nẻo Ngài. (Ma-thi-ơ 3:3)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators (2022) “मत्ती 3”, trong “पुर्वीय मगर”, trong (Vui lòng cung cấp tên cuốn sách hoặc tên tạp chí) (bằng tiếng Magar Đông)
Tiếng Magar Tây
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (tha)
- Phụ âm thứ 11 trong tiếng Magar Tây, viết bằng chữ Devanagari.
- ठाप ― thāpa ― thang
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Andrea Csepe (eds.) (2018) “ठ”, trong Magar – Nepali – English - Hungarian Dictionary, SIL International
Tiếng Mahal
[sửa]| Ol Chiki | ᱴᱷ |
|---|---|
| Devanagari | ठ |
| Bengal | ঠ |
| Oriya | ଠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭh)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Mahal, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Mahal) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अँ (ã), इँ (ĩ), उँ (ũ), ऐं (a͠i), औं (a͠u), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), स (sa), ह (ha), व (va)
Tiếng Maithil
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Tirhuta | 𑒚 |
| Kaithi | 𑂘 |
| Newa | 𑐛 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Maithil, viết bằng chữ Devanagari.
- ठाडा ― ṭhāḍā ― thị trấn Thada
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Maithil) अ (a), आ (ā), इ (ɨ), ई (ī), उ (ʉ), ऊ (ū), ऋ (r̥), ऎ (e), ए (ē), ꣾ (ě), ऐ (aɨ), ऒ (o), ओ (ō), ॵ (ǒ), औ (aʉ), ॳ (â), ॴ (ä), इऺ (ï), उ॑ (u॑), अऽ (a²), अ꣱ (ô), ऍ (ê), अः (aḥ), आँ (ā̃), य़ (ë), व़ (ö), य़ॆ (ëe), व़ॊ (öo), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), ख़ (xa), ज़ (za), झ़ (ža), फ़ (fa)
Tham khảo
[sửa]- Pt. Govind Jha (1999) Kalyani Kosh : Maithili-English Dictionary, tr. 260
Tiếng Marathi
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Modi | 𑘙 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 11 trong tiếng Marathi, viết bằng chữ Devanagari.
- मराठी ― marāṭhī ― tiếng Marathi
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Balbodh Devanagari) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (an), अः (aḥ), ॲ (ĕ), ऑ (ŏ), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ळ (ḷa), क्ष (kṣa), ज्ञ (dnya)
Tham khảo
[sửa]- James Thomas Molesworth & Baba Padmanji (1863) A compendium of Molesworth's Marathi and English dictionary, Bombay: Bombay Education Society, tr. 183
Tiếng Marwar
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Ả Rập | ٹه |
| Mahajan | 𑅟 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Marwar, viết bằng chữ Devanagari.
- ठंठ ― ṭhaṇṭh ― khô
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Marwar) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), अे (ae)/ए (e), अै (aai)/ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), गं (gã), च (ca), छ (cha), ज (ja), ज़ (za), ॼ़, झ (jha), ट (ṭa), ठ (ṭha), ॸ/ड (ḍa), ड (ḍa)/ड़ (ṛa), ॾ, ॾ़, ढ (ḍha), ढ़ (ṛha), ण (ṇa), ण्ह (ṇha)/ण़, थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), न्ह (nha)/ऩ (ṉ), प (pa), फ (pha), ब (ba), ॿ, ॿ़, भ (bha), म (ma), म्ह (mha)/म़, य (ya), र (ra), ल (la), ल़, ळ (ḷ), ळ्ह (ḷha)/ऴ (ḻ), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), श्र (śra)
Tham khảo
[sửa]- Vijay Raj Dewra, Radhe Vaishnav, Suchita Surana, Umaid Singh Inda, Naresh Khatri, Pooja Rathore, Praveen Arya, Kapil Dev, Nisha Chawriya, Ritu Sisodya, Rajendra Suthar, Vinod Soni (biên tập viên) (2019), “ठ”, trong Marwari – English Dictionary, SIL International. Project LEARN
Tiếng Mundari
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Bengal | ঠ |
| Oriya | ଠ |
| Latinh | Ṭh ṭh |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Mundari, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Mundari) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), क (ka), क्ष (kṣ), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), ळ (ḷ), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha)
Tham khảo
[sửa]- Enike Amina Wani, Martin Lomu Goke & Tim Stirtz (2013) “T”, trong Mundari-English Dictionary, SIL International
Tiếng Nam Kolami
[sửa]| Telugu | ఠ |
|---|---|
| Devanagari | ठ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Chữ Devanagari thể hiện phụ âm /ʈʰ/ trong tiếng Nam Kolami
Tham khảo
[sửa]- Uma Johnson & G.V. Ramesh (biên tập viên) (2010), కొలవ గొట్టి అర్థ ఆధారిత వర్గీకరణ విభాగము & తెలుగు, ఆంగ్లం, హిందీ అర్థాలతో బహు భాషా నిఘంటువు, India: SIL International
Tiếng Nepal
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Newa | 𑐛 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Nepal, viết bằng chữ Devanagari.
- ठूला शक्ति ― ṭhūlā śakti ― đại cường quốc
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Nepal) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (r̥), ऌ (l̥), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (aṃ), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (wa), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), क्ष (kṣa), त्र (tra), ज्ञ (gy)
Tham khảo
[sửa]- Ralph Lilley Turner (1931) A Comparative And Etymological Dictionary Of The Nepali Language, London, tr. 248
Tiếng Newa
[sửa]| Newa | 𑐛 |
|---|---|
| Devanagari | ठ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Newa, viết bằng chữ Devanagari.
- ठाणे जिल्ला ― ṭhāṇe jillā ― huyện Thane
Xem thêm
[sửa]Tiếng Panchpargania
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Bengal | ঠ |
| Oriya | ଠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Panchpargania, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Paharia Kumarbhag
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Bengal | ঠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Paharia Kumarbhag, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Paharia Sauria
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Bengal | ঠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Paharia Sauria, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Pali
[sửa]Chữ viết khác
Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Pali, viết bằng chữ Devanagari.
- ठपेति ― ṭhapeti ― đứng
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Pali) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऍ, ओ (o), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), स (sa), ह (ha), ळ (ḷa)
Tiếng Pangwala
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Takri | 𑚕 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Pangwala, viết bằng chữ Devanagari.
- होर धन्य असे से मेह्णु, जे मोउं पुठ विश्वास कते, त कदी शक ना कते।
- hor dhanya ase se mehṇu, je moũ puṭha viśvās kate, ta kadī śak nā kate.
- Phước cho ai chẳng vấp-phạm vì cớ ta! (Ma-thi-ơ 11:6)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Pangwala) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), ऑ (ŏ), अं (ã), अः (aḥ), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ळ (ḷ)
Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators (2023) “मत्ती 11”, trong Walangi (bằng tiếng Pangwala)
Tiếng Phạn
[sửa]Chữ viết khác
Các chữ viết khác
- ঠ (Chữ Assamese)
- ᬞ (Chữ Balinese)
- ঠ (Chữ Bengal)
- 𑰙 (Chữ Bhaiksuki)
- 𑀞 (Chữ Brahmi)
- ဌ (Chữ Burmese)
- ઠ (Chữ Gujarati)
- ਠ (Chữ Gurmukhi)
- 𑌠 (Chữ Grantha)
- ꦜ (Chữ Javanese)
- 𑂘 (Chữ Kaithi)
- ಠ (Chữ Kannada)
- ឋ (Chữ Khmer)
- ຐ (Chữ Lao)
- ഠ (Chữ Malayalam)
- ᡱᠠ (Chữ Manchu)
- 𑘙 (Chữ Modi)
- ᢍᠠ᠋ (Chữ Mongolian)
- 𑦹 (Chữ Nandinagari)
- 𑐛 (Chữ Newa)
- ଠ (Chữ Odia)
- ꢝ (Chữ Saurashtra)
- 𑆜 (Chữ Sharada)
- 𑖙 (Chữ Siddham)
- ඨ (Chữ Sinhalese)
- 𑩧 (Chữ Soyombo)
- 𑚕 (Chữ Takri)
- ட² (Chữ Tamil)
- ఠ (Chữ Telugu)
- ฐ (Chữ Thai)
- ཋ (Chữ Tibetan)
- 𑒚 (Chữ Tirhuta)
- 𑨕 (Chữ Zanabazar Square)
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Phạn) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ṛ), ॠ (ṝ), ऌ (ḷ), ॡ (ḹ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ळ (ḷa)
Danh từ
[sửa]ठ (ṭha) thân từ, ?
- Tiếng động lớn.
- Mặt Trời, Mặt Trăng tròn.
- Hình tròn, cầu.
- Mật mã.
- Thần tượng.
- Tên thần Śiva
Tham khảo
[sửa]- Monier Williams (1899) A Sanskrit–English Dictionary, Oxford: At the Clarendon Press, tr. 430
Tiếng Rajbanshi
[sửa]| Bengal | ঠ |
|---|---|
| Devanagari | ठ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭhô)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020) “ঠ”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International
Tiếng Rangpur
[sửa]| Bengal | ঠ (tho) |
|---|---|
| Devanagari | ठ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭho)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020) “ঠ”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International
Tiếng Raute
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Raute, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Jana Fortier (2019) A Comparative Dictionary of Raute and Rawat: Tibeto-Burman Languages of the Central Himalayas, Department of South Asian Studies, Harvard University, →ISBN
Tiếng Sadri
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Oriya | ଠ |
| Bengal | ঠ |
| Kaithi | 𑂘 (ṭha) |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Sadri, viết bằng chữ Devanagari.
- ठाकेक ― ṭhākek ― hạ gục
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Sadri) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), क्ष (kṣ)
Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020) “ठ”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International
Tiếng Santal
[sửa]| Ol Chiki | ᱴᱷ (ṭh) |
|---|---|
| Devanagari | ठ |
| Bengal | ঠ |
| Oriya | ଠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭh)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Saraiki
[sửa]| Ả Rập | ٹھ (ṭh) |
|---|---|
| Devanagari | ठ |
| Gurmukhi | ਠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Sherpa
[sửa]| Tạng | ཋ (ṭha) |
|---|---|
| Devanagari | ठ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 16 trong tiếng Sherpa, viết bằng chữ Devanagari.
- सी साङ दिप्ली च्येनी शोमकी वोक्ला मोज्योकिवी, यिने खाङ्बी नाङ्ला वोतुप मीतिवा तेरीकी थोङ्गुप दासाला ज्योकिवी। तुक क्यासिन खाङ्बी नाङ्ला वोतुपतिवा तेरीकी ठछ्येली थोङ्गिवी।
- sī sāng diplī tsyenī shomakī woklā modzyokiwī, yine khāngbī nānglā wotup mītiwā terīkī thonggup dāsālā dzyokiwī. tuk kyāsin khāngbī nānglā wotuptiwā terīkī ṭhatshyelī thonggiwī.
- cũng không ai thắp đèn mà để dưới cái thùng, song người ta để trên chơn-đèn, thì nó soi sáng mọi người ở trong nhà. (Ma-thi-ơ 5:15)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2014) “मत्ती 5”, trong कोन्छ्योककी सुङ (bằng tiếng Sherpa)
Tiếng Shina
[sửa]| Ả Rập | ٹھ |
|---|---|
| Devanagari | ठ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Sindh
[sửa]| Ả Rập | ٺ |
|---|---|
| Devanagari | ठ |
| Sindh | 𑋇 |
| Gurmukhi | ਠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭh)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Surjapur
[sửa]| Bengal | ঠ |
|---|---|
| Devanagari | ठ |
| Kaithi | 𑂘 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭh)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020) “ঠ”, trong Surjapuri – Bengali Dictionary, SIL International
Tiếng Tamang Đông
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Tạng | ཋ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 11 trong tiếng Tamang Đông, viết bằng chữ Devanagari.
- परमेश्वरग्याम सजाय याङ्तोःबा यहूदी धर्मगुरुदेन फरिसीगदे, एनीगदे मी कप्टीगदे हिन्ना। एनीगदेसे खोरेदेन खार्बाला पाखापट्टि जे म्याप्मुला। तर न्हङपट्टि चा चीबुन थान्बा ह्रङ् लसी एनीगदेसे ह्राङला सेमरी लोभदेन म्हिदा ठगब लबा ह्रङ्बा नइबा ताम थान्मुला।
- parmeśvaragyām sajāy yāṅtoḥbā yahūdī dharmaguruden pharisīgde, enīgde mī kapṭīgde hinnā. enīgdese khoreden khārbālā pākhāpaṭṭi je myāpmulā. tar nhaṅpaṭṭi cā cībun thānbā hraṅ lasī enīgdese hrāṅlā semrī lobhden mhidā ṭhagab labā hraṅbā naibā tām thānmulā.
- Khốn cho các ngươi, thầy thông-giáo và người Pha-ri-si, là kẻ giả-hình! vì các ngươi rửa bề ngoài chén và mâm, nhưng ở trong thì đầy-dẫy sự ăn-cướp cùng sự quá-độ. (Ma-thi-ơ 23:25)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Eastern Tamang Language Team (2011) “मत्ती 23”, trong परमेश्वरला बचन छार कबुल (bằng tiếng Tamang Đông), Wycliffe Bible Translators, Inc.
Tiếng Tamang Tây
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Tạng | ཋ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 11 trong tiếng Tamang Tây, viết bằng chữ Devanagari.
- ठा ― ṭhā ― máu
Xem thêm
[sửa]Danh từ
[sửa]ठ (ṭha)
Tham khảo
[sửa]- Mother Tongue Center Nepal (2017) “ठ”, trong Western Tamang Dictionary, SIL International®
Tiếng Varli
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Gujarat | ઠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Varli, viết bằng chữ Devanagari.
- सठी ― saṭhī ― cho
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Abraham, G., Abraham, Hemalatha (2012) Varli Phonology and Grammar Sketches, Dallas, Texas: SIL International, tr. 7
Tiếng Vasavi
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Gujarat | ઠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Vasavi, viết bằng chữ Devanagari.
- ख्रीस्ताअ जोन्माअ बाबोताम मालीखांय तीयाअ गोठ जाहेर केअनाराअ मारफोते जों आखलों तों खेरों पोळे तीयाअ खातुर, ईं बादों बोंण्यों। तीयांय एंहकींअ आखलों,
- khrīstāa jonmāa bābotām mālīkhā̃y tīyāa goṭha jāher keanārāa mārphote jõ ākhlõ tõ kherõ poḷe tīyāa khātur, ī̃ bādõ boṇṇyõ. tīyā̃y ẽhkī̃a ākhlõ,
- Mọi việc đã xảy ra như vậy, để cho ứng-nghiệm lời Chúa đã dùng đấng tiên-tri mà phán rằng: (Ma-thi-ơ 1:22)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Vasavi Boli (2024) “माथींय लेखली हारी गोठ”, trong Vasavi Khandesi Bible (bằng tiếng Vasavi)
Tiếng Wambule
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭha)
- Phụ âm thứ 11 trong tiếng Wambule, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Yakkha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ठ (ṭhä)
- Phụ âm thứ 11 trong tiếng Yakkha, viết bằng chữ Devanagari.
- ठेठु ― ṭheṭhu ― ngón tay cái
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Jiban Yakkha (2015) “ठ”, trong Yakkha – Nepali – English Dictionary, SIL International
Thể loại:
- Mục từ chữ Devanagari
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Devanagari
- Ký tự chữ viết Chữ Devanagari
- Mục từ có cách phát âm IPA đa ngữ
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Trang có thanh ký tự
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aka-Jeru
- Mục từ tiếng Aka-Jeru
- Chữ cái tiếng Aka-Jeru
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Angika
- Mục từ tiếng Angika
- Chữ cái tiếng Angika
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Angika
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Athpariya
- Mục từ tiếng Athpariya
- Chữ cái tiếng Athpariya
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Athpariya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Awadh
- Mục từ tiếng Awadh
- Chữ cái tiếng Awadh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Awadh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bahing
- Mục từ tiếng Bahing
- Chữ cái tiếng Bahing
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bahing
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Balti
- Mục từ tiếng Balti
- Chữ cái tiếng Balti
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Belhariya
- Mục từ tiếng Belhariya
- Chữ cái tiếng Belhariya
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Belhariya
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Belhariya
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bhil
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhil
- Mục từ tiếng Bhil
- Chữ cái tiếng Bhil
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhojpur
- Mục từ tiếng Bhojpur
- Chữ cái tiếng Bhojpur
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bhojpur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhumij
- Mục từ tiếng Bhumij
- Chữ cái tiếng Bhumij
- Mục từ tiếng Bhumij có chữ viết không chuẩn
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bhumij
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bilaspur
- Mục từ tiếng Bilaspur
- Chữ cái tiếng Bilaspur
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Bilaspur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Birhor
- Mục từ tiếng Birhor
- Chữ cái tiếng Birhor
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Birhor
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Chữ cái tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Camling
- Mục từ tiếng Camling
- Chữ cái tiếng Camling
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Chhattisgarh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chhattisgarh
- Mục từ tiếng Chhattisgarh
- Chữ cái tiếng Chhattisgarh
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Chhattisgarh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Danuwar
- Mục từ tiếng Danuwar
- Chữ cái tiếng Danuwar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dhanka
- Mục từ tiếng Dhanka
- Chữ cái tiếng Dhanka
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Dhanka
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dhivehi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Dhivehi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dogri
- Mục từ tiếng Dogri
- Chữ cái tiếng Dogri
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dogri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gamit
- Mục từ tiếng Gamit
- Chữ cái tiếng Gamit
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Garasia Adiwasi
- Mục từ tiếng Garasia Adiwasi
- Chữ cái tiếng Garasia Adiwasi
- Mục từ tiếng Garasia Adiwasi có chữ viết không chuẩn
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Garasia Adiwasi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Garasia Rajput
- Mục từ tiếng Garasia Rajput
- Chữ cái tiếng Garasia Rajput
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Halba
- Mục từ tiếng Halba
- Chữ cái tiếng Halba
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Halba
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hindi
- Mục từ tiếng Hindi
- Chữ cái tiếng Hindi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hindi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ho
- Mục từ tiếng Ho
- Chữ cái tiếng Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Jarawa
- Mục từ tiếng Jarawa
- Chữ cái tiếng Jarawa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Jarawa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kannauj
- Mục từ tiếng Kannauj
- Chữ cái tiếng Kannauj
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kannauj
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kashmir
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kashmir
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kayort
- Mục từ tiếng Kayort
- Chữ cái tiếng Kayort
- Mục từ tiếng Kayort có chữ viết không chuẩn
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kayort
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kayort
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kham Gamale
- Mục từ tiếng Kham Gamale
- Chữ cái tiếng Kham Gamale
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kham Parbate Đông
- Mục từ tiếng Kham Parbate Đông
- Chữ cái tiếng Kham Parbate Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kham Parbate Tây
- Mục từ tiếng Kham Parbate Tây
- Chữ cái tiếng Kham Parbate Tây
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kharia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kharia
- Mục từ tiếng Kharia
- Chữ cái tiếng Kharia
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Kharia
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Konkan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Konkan
- Mục từ tiếng Konkan
- Chữ cái tiếng Konkan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Konkan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Korku
- Mục từ tiếng Korku
- Chữ cái tiếng Korku
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kudmal
- Mục từ tiếng Kudmal
- Chữ cái tiếng Kudmal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kukna
- Mục từ tiếng Kukna
- Chữ cái tiếng Kukna
- Mục từ tiếng Kukna có chữ viết không chuẩn
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kukna
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kullu
- Mục từ tiếng Kullu
- Chữ cái tiếng Kullu
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kullu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lambadi
- Mục từ tiếng Lambadi
- Chữ cái tiếng Lambadi
- Mục từ tiếng Lambadi có chữ viết không chuẩn
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Lambadi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Magar Đông
- Mục từ tiếng Magar Đông
- Chữ cái tiếng Magar Đông
- Mục từ tiếng Magar Đông có chữ viết không chuẩn
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Magar Đông
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Magar Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Magar Tây
- Mục từ tiếng Magar Tây
- Chữ cái tiếng Magar Tây
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Magar Tây
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mahal
- Mục từ tiếng Mahal
- Chữ cái tiếng Mahal
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Mahal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Maithil
- Mục từ tiếng Maithil
- Chữ cái tiếng Maithil
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Maithil
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marathi
- Mục từ tiếng Marathi
- Chữ cái tiếng Marathi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Marathi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marwar
- Mục từ tiếng Marwar
- Chữ cái tiếng Marwar
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Marwar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mundari
- Mục từ tiếng Mundari
- Chữ cái tiếng Mundari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nam Kolami
- Mục từ tiếng Nam Kolami
- Chữ cái tiếng Nam Kolami
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nepal
- Mục từ tiếng Nepal
- Chữ cái tiếng Nepal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nepal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Newa
- Mục từ tiếng Newa
- Chữ cái tiếng Newa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Newa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Panchpargania
- Mục từ tiếng Panchpargania
- Chữ cái tiếng Panchpargania
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ tiếng Paharia Kumarbhag
- Chữ cái tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Paharia Sauria
- Mục từ tiếng Paharia Sauria
- Chữ cái tiếng Paharia Sauria
- Mục từ tiếng Pali
- Chữ cái tiếng Pali
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pali
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pangwala
- Mục từ tiếng Pangwala
- Chữ cái tiếng Pangwala
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Pangwala
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phạn
- Mục từ tiếng Phạn
- Chữ cái tiếng Phạn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Phạn
- Danh từ tiếng Phạn
- Danh từ tiếng Phạn dùng Chữ Devanagari
- Mục từ tiếng Phạn yêu cầu giống
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rajbanshi
- Mục từ tiếng Rajbanshi
- Chữ cái tiếng Rajbanshi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rajbanshi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rangpur
- Mục từ tiếng Rangpur
- Chữ cái tiếng Rangpur
- Mục từ tiếng Rangpur có chữ viết không chuẩn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rangpur
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rangpur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Raute
- Mục từ tiếng Raute
- Chữ cái tiếng Raute
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sadri
- Mục từ tiếng Sadri
- Chữ cái tiếng Sadri
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sadri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Santal
- Mục từ tiếng Santal
- Chữ cái tiếng Santal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Santal
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Saraiki
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Saraiki
- Mục từ tiếng Saraiki
- Chữ cái tiếng Saraiki
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Saraiki
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sherpa
- Mục từ tiếng Sherpa
- Chữ cái tiếng Sherpa
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Sherpa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Shina
- Mục từ tiếng Shina
- Chữ cái tiếng Shina
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Shina
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Sindh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sindh
- Mục từ tiếng Sindh
- Chữ cái tiếng Sindh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sindh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Surjapur
- Mục từ tiếng Surjapur
- Chữ cái tiếng Surjapur
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Surjapur
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Surjapur
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Surjapur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tamang Đông
- Mục từ tiếng Tamang Đông
- Chữ cái tiếng Tamang Đông
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Tamang Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tamang Tây
- Mục từ tiếng Tamang Tây
- Chữ cái tiếng Tamang Tây
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tamang Tây
- Danh từ tiếng Tamang Tây
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Varli
- Mục từ tiếng Varli
- Chữ cái tiếng Varli
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Varli
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Vasavi
- Mục từ tiếng Vasavi
- Chữ cái tiếng Vasavi
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Vasavi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Wambule
- Mục từ tiếng Wambule
- Chữ cái tiếng Wambule
- Mục từ tiếng Wambule có chữ viết không chuẩn
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Wambule
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yakkha
- Mục từ tiếng Yakkha
- Chữ cái tiếng Yakkha
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Yakkha
