ड
Giao diện
Chữ Devanagari
[sửa]
| ||||||||

Cách phát âm
[sửa]Mô tả
[sửa]ड (ḍa)
- Chữ Devanagari ḍa.
Tiếng Aka-Jeru
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Aka-Jeru, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Angika
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Athpariya
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhan Bahadur Kimdan (David) (2015), “ड”, trong Athpahariya – Nepali – English Dictionary, SIL International
Tiếng Balti
[sửa]| Ả Rập | ڑ |
|---|---|
| Tạng | ཌ |
| Devanagari | ड |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 18 trong tiếng Balti, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Bhil
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Gujarat | ડ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Bhil, viết bằng chữ Devanagari.
- डिल୍ ― ḍil ― cơ thể
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Stephen Watters (2013), A Sociolinguistic Profile of the Bhils of Northern Dhule District, Dallas, Texas: SIL International, tr. 83
Tiếng Bhojpur
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Kaithi | 𑂙 (ḍa) |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Bhojpur, viết bằng chữ Devanagari.
- झंडा ― jhamḍā ― cờ
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Bhojpur) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (ē), ऐ (ai), ओ (ō), औ (au), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ढ़ (ṛha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha)
Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2019), “झ”, trong Bhojpuri – Hindi Dictionary, SIL International
Tiếng Bhumij
[sửa]| Ol Onal | |
|---|---|
| Devanagari | ड |
| Oriya | ଡ |
| Bengal | ড |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Birhor
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍ)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Birhor) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), क (ka), क्ष (kṣ), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), ळ (ḷ), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha)
Tham khảo
[sửa]- Từ điển tiếng Birhor tại Living Dictionaries.
Tiếng Bodo (Ấn Độ)
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Latinh | D d |
| Bengal | ড |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍô)
- Phụ âm thứ 11 trong tiếng Bodo, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dr. Kamal Bodosa et al. (2023), “Bản sao đã lưu trữ”, trong Anglo-Bodo Dictionary, bản gốc lưu trữ 27 tháng 4 2024
Tiếng Camling
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Camling, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Chhattisgarh
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Oriya | ଢ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Chhattisgarh, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Chhattisgarh) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ŕ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), क्ष (kṣ), त्र (tra), ज्ञ (gya), श्र (śra), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha)
Tiếng Danuwar
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Danuwar, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Dhivehi
[sửa]| Thaana | ޑ |
|---|---|
| Dives Akuru | 𑤘 |
| Devanagari | ड |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Dogri
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Takri | 𑚖 |
| Ả Rập | ڈ |
| Dogri | 𑠖 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Dogri, viết bằng chữ Devanagari.
- डोगरी ― ḍogarī ― tiếng Dogri
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Dogri) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ŕ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), ब (ba), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), क्ष (kṣ), त्र (tra), ज्ञ (gya), ज़ (za), थ़ (θa), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), फ़ (fa)
Tiếng Garasia Adiwasi
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Gujarat | ડ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 10 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Garasia Adiwasi.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Garasia Rajput
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Gujarat | ડ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 10 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Garasia Rajput.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Halba
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Oriya | ଡ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 11 trong tiếng Halba, viết bằng chữ Devanagari.
- डँका ― ḍãkā ― cái trống
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Halba) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ओ (o), औ (au), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), र (ra), ल (la), स (sa), ह (ha), य (ya), व (va), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha)
Tham khảo
[sửa]- Fran Woods (2019), “ड”, trong Halbi – English Dictionary, SIL International
Tiếng Hindi
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Kaithi | 𑂙 |
| Newa | 𑐜 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Hindi) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ŕ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), त्र (tra), ज्ञ (gya), क्ष (kṣ), क़ (qa), ख़ (xa), ग़ (ġa), ज़ (za), झ़ (źa), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), फ़ (fa)
Tham khảo
[sửa]- R.C. Tiwari, R.S. Sharma & Krishna Vikal (1993), Hindi-English, English-Hindi dictionary, New York: Hippocrene Books, →ISBN
Tiếng Ho
[sửa]| Warang Citi | 𑢱 𑣑 |
|---|---|
| Devanagari | ड |
| Bengal | ড |
| Oriya | ଡ |
| Latinh | Ḍ ḍ |
| Telugu | డ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Jarawa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 5 trong tiếng Jarawa, viết bằng chữ Devanagari.
- डवडव ― ḍavaḍava ― bích quy
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Kannauj
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Kannauj, viết bằng chữ Devanagari.
- डोर ― ḍora ― sợi chỉ
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Mathews John, Bezily P. Varghese (2021), The Kannauji-speaking People of Uttar Pradesh: A Sociolinguistic Profile (Journal of Language Survey Reports 2021-012) (bằng tiếng Anh), Dallas, Texas: SIL International, →ISBN, tr. 63
Tiếng Kashmir
[sửa]| Ả Rập | ڈ |
|---|---|
| Devanagari | ड |
| Sharada | 𑆝 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Zahira Atwal (2000), Kasmiri-English Dictionary for Second Language Learners, Manasagangotri, Mysore, India: Central Institute of Indian Languages, tr. 47
Tiếng Kharia
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Oriya | ଡ |
| Bengal | ড |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Kharia) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha)
Tiếng Konkan
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Kannada | ಡ (ḍa) |
| Malayalam | ഡ (ḍa) |
| Ả Rập | ڈ |
| Latinh | Dd dd |
| Brahmi | 𑀟 |
| Modi | 𑘚 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Konkan) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ॠ, ऌ, ए (e), ॲ (ĕ), ऐ (ai), ओ (o), ऑ (ŏ), औ (au), अं (an), अः (aḥ), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ऱ (r), ल (la), व (va), ष (ṣa), श (śa), स (sa), ह (ha), ळ (ḷa), क्ष (kṣa), ज्ञ (dnya)
Tham khảo
[sửa]- Angelus Francis Xavier Maffei (1990), Konkani-English Dictionary, New Delhi - Madras: Asian Educational Services, tr. 49
Tiếng Korku
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Korku, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wichmann, Søren & Brown, Cecil H. & Holman, Eric W. (2024), “The ASJP Database”, trong Wordlist Korku
Tiếng Kudmal
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Bengal | ড |
| Oriya | ଡ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Kudmal, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kukna
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Gujarat | ડ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 10 trong tiếng Kukna, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kullu
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Takri | 𑚖 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Kullu, viết bằng chữ Devanagari.
- डन ― ḍana ― trứng
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Kullu) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), गं (gã), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), ळ (ḷ), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), च़, छ़, ज़ (za), त्र (tra)
Tham khảo
[sửa]- Kullui-English-Russian Dictionary, Pahari languages, 2023, tr. 18
Tiếng Lambadi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Lambadi, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Magar Đông
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (da)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Magar Đông, viết bằng chữ Devanagari.
- उजाड-ठाँवाङ काट जना च्याक्चओ सोर, ‘परमप्रभुओ लाम तयार जाट्नी, र होसकुङ लाम सोझो खास्नी।’
- Ujāḍa-ṭhām̐vāṅa kāṭa janā cyākca'ō sōra, ‘paramaprabhu'ō lāma tayāra jāṭnī, ra hōsakuṅa lāma sōjhō khāsnī.’
- Có tiếng kêu trong đồng vắng: Hãy dọn đường Chúa, Ban bằng các nẻo Ngài. (Ma-thi-ơ 3:3)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Magar Tây
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (da)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Magar Tây, viết bằng chữ Devanagari.
- डी ― di ― nước
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Andrea Csepe (eds.) (2018), “ड”, trong “Magar – Nepali – English - Hungarian Dictionary”, trong (Vui lòng cung cấp tên cuốn sách hoặc tên tạp chí), SIL International
Tiếng Mahal
[sửa]| Ol Chiki | ᱰ |
|---|---|
| Devanagari | ड |
| Bengal | ড |
| Oriya | ଡ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍ)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Mahal, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Mahal) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अँ (ã), इँ (ĩ), उँ (ũ), ऐं (a͠i), औं (a͠u), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), स (sa), ह (ha), व (va)
Tiếng Maithil
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Tirhuta | 𑒛 |
| Kaithi | 𑂙 |
| Newa | 𑐜 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Maithil) अ (a), आ (ā), इ (ɨ), ई (ī), उ (ʉ), ऊ (ū), ऋ (r̥), ऎ (e), ए (ē), ꣾ (ě), ऐ (aɨ), ऒ (o), ओ (ō), ॵ (ǒ), औ (aʉ), ॳ (â), ॴ (ä), इऺ (ï), उ॑ (u॑), अऽ (a²), अ꣱ (ô), ऍ (ê), अः (aḥ), आँ (ā̃), य़ (ë), व़ (ö), य़ॆ (ëe), व़ॊ (öo), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), ख़ (xa), ज़ (za), झ़ (ža), फ़ (fa)
Tham khảo
[sửa]- Pt. Govind Jha (1999), Kalyani Kosh : Maithili-English Dictionary, tr. 264
Tiếng Marathi
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Modi | 𑘚 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Marathi, viết bằng chữ Devanagari.
- डेंग्यू ताप ― ḍẽgyū tāp ― sốt xuất huyết Dengue
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Balbodh Devanagari) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (an), अः (aḥ), ॲ (ĕ), ऑ (ŏ), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ळ (ḷa), क्ष (kṣa), ज्ञ (dnya)
Tham khảo
[sửa]- James Thomas Molesworth & Baba Padmanji (1863), A compendium of Molesworth's Marathi and English dictionary, Bombay: Bombay Education Society, tr. 186
Tiếng Marwar
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Ả Rập | ڈ |
| Mahajan | 𑅠 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Marwar, viết bằng chữ Devanagari.
- डंडौ ― ḍaṇḍau ― gậy
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Marwar) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), अे (ae)/ए (e), अै (aai)/ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), गं (gã), च (ca), छ (cha), ज (ja), ज़ (za), ॼ़, झ (jha), ट (ṭa), ठ (ṭha), ॸ/ड (ḍa), ड (ḍa)/ड़ (ṛa), ॾ, ॾ़, ढ (ḍha), ढ़ (ṛha), ण (ṇa), ण्ह (ṇha)/ण़, थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), न्ह (nha)/ऩ (ṉ), प (pa), फ (pha), ब (ba), ॿ, ॿ़, भ (bha), म (ma), म्ह (mha)/म़, य (ya), र (ra), ल (la), ल़, ळ (ḷ), ळ्ह (ḷha)/ऴ (ḻ), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), श्र (śra)
Tham khảo
[sửa]- Vijay Raj Dewra, Radhe Vaishnav, Suchita Surana, Umaid Singh Inda, Naresh Khatri, Pooja Rathore, Praveen Arya, Kapil Dev, Nisha Chawriya, Ritu Sisodya, Rajendra Suthar, Vinod Soni (biên tập) (2019), “ड”, trong Marwari – English Dictionary, SIL International. Project LEARN
Tiếng Mundari
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Bengal | ড |
| Oriya | ଡ |
| Latinh | Ḍ ḍ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Mundari) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), क (ka), क्ष (kṣ), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), ळ (ḷ), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha)
Tham khảo
[sửa]- Enike Amina Wani, Martin Lomu Goke & Tim Stirtz (2013), “ꞌd”, trong Mundari-English Dictionary, SIL International
Tiếng Nepal
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Newa | 𑐜 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Nepal, viết bằng chữ Devanagari.
- डाँफे ― ḍā̃phe ― chim trĩ Lophophorus impejanus
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Nepal) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (r̥), ऌ (l̥), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (aṃ), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (wa), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), क्ष (kṣa), त्र (tra), ज्ञ (gy)
Tham khảo
[sửa]- Ralph Lilley Turner (1931), A Comparative And Etymological Dictionary Of The Nepali Language, London, tr. 255
Tiếng Newa
[sửa]| Newa | 𑐜 |
|---|---|
| Devanagari | ड |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Newa, viết bằng chữ Devanagari.
- डोटी जिल्ला ― ḍōṭī jillā ― huyện Doti
Xem thêm
[sửa]Tiếng Panchpargania
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Bengal | ড |
| Oriya | ଡ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Panchpargania, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Paharia Kumarbhag
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Bengal | ড |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 15 trong tiếng Paharia Kumarbhag, viết bằng chữ Devanagari.
- बोड ― boḍa ― con rắn
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Paharia Sauria
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Bengal | ড |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 15 trong tiếng Paharia Sauria, viết bằng chữ Devanagari.
- कोन्ड ― konḍa ― bốn mươi
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Pali
[sửa]Chữ viết khác
Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Pali, viết bằng chữ Devanagari.
- दाडिम ― dāḍima ― trái lựu
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Pali) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऍ, ओ (o), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), स (sa), ह (ha), ळ (ḷa)
Tiếng Pangwala
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Takri | 𑚖 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Pangwala, viết bằng chữ Devanagari.
- मनख अन्हारे अन्तर असा। त टगड़ियार तेन्हि केईं पुजती, पर से टगड़ियार कदी समझ ना बटते।
- manakh anhāre antar asā. ta ṭagṛiyār tenhi keī̃ pujtī, par se ṭagṛiyār kadī samajh nā baṭte.
- Sự sáng soi trong tối-tăm, tối-tăm chẳng hề nhận lấy sự sáng. (Giăng 1:5)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Pangwala) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), ऑ (ŏ), अं (ã), अः (aḥ), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ळ (ḷ)
Tham khảo
[sửa]- Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Phạn
[sửa]Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..
Chữ viết khác
Các chữ viết khác
- ড (Chữ Assam)
- ᬟ (Chữ Bali)
- ড (Chữ Bengal)
- 𑰚 (Chữ Bhaiksuki)
- 𑀟 (Chữ Brahmi)
- ဍ (Chữ Miến Điện)
- ડ (Chữ Gujarati)
- ਡ (Chữ Gurmukhi)
- 𑌡 (Chữ Grantha)
- ꦝ (Chữ Java)
- 𑂙 (Chữ Kaithi)
- ಡ (Chữ Kannada)
- ឌ (Chữ Khmer)
- ຑ (Chữ Lao)
- ഡ (Chữ Malayalam)
- ᡷᠠ (Chữ Manchu)
- 𑘚 (Chữ Modi)
- ᢎᠠ᠋ (Chữ Mongolian)
- 𑦺 (Chữ Nandinagari)
- 𑐜 (Chữ Newa)
- ଡ (Chữ Odia)
- ꢞ (Chữ Saurashtra)
- 𑆝 (Chữ Sharada)
- 𑖚 (Chữ Siddham)
- ඩ (Chữ Sinhalese)
- 𑩨 (Chữ Soyombo)
- 𑚖 (Chữ Takri)
- ட³ (Chữ Tamil)
- డ (Chữ Telugu)
- ฑ (Chữ Thai)
- ཌ (Chữ Tibetan)
- 𑒛 (Chữ Tirhuta)
- 𑨖 (Chữ Zanabazar Square)
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Phạn) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ṛ), ॠ (ṝ), ऌ (ḷ), ॡ (ḹ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ळ (ḷa)
Danh từ
[sửa]ड (ḍa) thân từ, ?
- Một loại tiếng động.
- Một loại trống
- Cháy thuyền.
- Nỗi sợ.
- Tên gọi Śiva.
Tham khảo
[sửa]- Monier Williams (1899), A Sanskrit–English Dictionary, Oxford: At the Clarendon Press, tr. 428
Tiếng Rangpur
[sửa]| Bengal | ড (do) |
|---|---|
| Devanagari | ड |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍô)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Rangpur, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020), “ড”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International
Tiếng Raute
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Raute, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Jana Fortier (2019), A Comparative Dictionary of Raute and Rawat: Tibeto-Burman Languages of the Central Himalayas, Department of South Asian Studies, Harvard University, →ISBN
Tiếng Sadri
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Oriya | ଡ |
| Bengal | ড |
| Kaithi | 𑂙 (ḍa) |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Sadri, viết bằng chữ Devanagari.
- डबडब ― ḍabaḍaba ― đầy (nước)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Sadri) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), क्ष (kṣ)
Tham khảo
[sửa]- Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Santal
[sửa]| Ol Chiki | ᱰ (ḍ) |
|---|---|
| Devanagari | ड |
| Bengal | ড |
| Oriya | ଡ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Saraiki
[sửa]| Ả Rập | ڈ (ḍ) |
|---|---|
| Devanagari | ड |
| Gurmukhi | ਡ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Sherpa
[sửa]| Tạng | ཌ (ḍa) |
|---|---|
| Devanagari | ड |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 17 trong tiếng Sherpa, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Nicolas Tournadre, Lhakpa Norbu Sherpa, Gyurme Chodrak & Guillaume Oisel (2009), Sherpa-English English-Sherpa Dictionary with Literary Tibetan and Nepali Equivalents, Kathmandu, Nepal: Vajra Publications, →ISBN
Tiếng Shina
[sửa]| Ả Rập | ڈ |
|---|---|
| Devanagari | ड |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Sindh
[sửa]| Ả Rập | ڊ |
|---|---|
| Devanagari | ड |
| Sindh | 𑋈 |
| Gurmukhi | ਡ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Surjapur
[sửa]| Bengal | ড |
|---|---|
| Devanagari | ड |
| Kaithi | 𑂙 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020), “ড”, trong Surjapuri – Bengali Dictionary, SIL International
Tiếng Tamang Tây
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Tạng | ཌ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Tamang Tây, viết bằng chữ Devanagari.
- डक् ― ḍak ― vững vàng
Xem thêm
[sửa]Danh từ
[sửa]ड (ḍa)
Tham khảo
[sửa]- Mother Tongue Center Nepal (2017), “ड”, trong Western Tamang Dictionary, SIL International®
Tiếng Varli
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Gujarat | ડ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Abraham, G.; Abraham, Hemalatha (2012), Varli Phonology and Grammar Sketches (bằng tiếng Anh), Dallas, Texas: SIL International, tr. 7
Tiếng Vasavi
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Gujarat | ડ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Vasavi, viết bằng chữ Devanagari.
- ईसु जो ख्रीस्त हाय तीयाअ आगलाअ डायाहांअ ईयादी एंहकींअ हाय: तो दावीद राजाअ वोसुलामेर्योअ आथो; दावीद आबराहामाअ वोसुलामेर्योअ आथो।
- īsu jo khrīst hāy tīyāa āglāa ḍāyāhā̃a īyādī ẽhkī̃a hāy: to dāvīd rājāa vosulāmeryoa ātho; dāvīd ābrāhāmāa vosulāmeryoa ātho.
- Gia-phổ Đức Chúa Jêsus-Christ, con cháu Đa-vít và con cháu Áp-ra-ham. (Ma-thi-ơ 1:1)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Wambule
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍa)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Wambule, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Yakkha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड (ḍä)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Jiban Yakkha (2015), “ड”, trong Yakkha – Nepali – English Dictionary, SIL International
Thể loại:
- Mục từ chữ Devanagari
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Devanagari
- Ký tự Chữ Devanagari
- Mục từ có cách phát âm IPA đa ngữ
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Trang có 58 đề mục ngôn ngữ
- Trang có thanh ký tự
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aka-Jeru
- Mục từ tiếng Aka-Jeru
- Chữ cái tiếng Aka-Jeru
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Angika
- Mục từ tiếng Angika
- Chữ cái tiếng Angika
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Angika
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Athpariya
- Mục từ tiếng Athpariya
- Chữ cái tiếng Athpariya
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Athpariya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Balti
- Mục từ tiếng Balti
- Chữ cái tiếng Balti
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bhil
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhil
- Mục từ tiếng Bhil
- Chữ cái tiếng Bhil
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bhil
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhojpur
- Mục từ tiếng Bhojpur
- Chữ cái tiếng Bhojpur
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bhojpur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhumij
- Mục từ tiếng Bhumij
- Chữ cái tiếng Bhumij
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bhumij
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Birhor
- Mục từ tiếng Birhor
- Chữ cái tiếng Birhor
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Birhor
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Birhor
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Chữ cái tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Camling
- Mục từ tiếng Camling
- Chữ cái tiếng Camling
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chhattisgarh
- Mục từ tiếng Chhattisgarh
- Chữ cái tiếng Chhattisgarh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Danuwar
- Mục từ tiếng Danuwar
- Chữ cái tiếng Danuwar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dhivehi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dhivehi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Dhivehi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dogri
- Mục từ tiếng Dogri
- Chữ cái tiếng Dogri
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dogri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Garasia Adiwasi
- Mục từ tiếng Garasia Adiwasi
- Chữ cái tiếng Garasia Adiwasi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Garasia Adiwasi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Garasia Rajput
- Mục từ tiếng Garasia Rajput
- Chữ cái tiếng Garasia Rajput
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Halba
- Mục từ tiếng Halba
- Chữ cái tiếng Halba
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Halba
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Halba
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hindi
- Mục từ tiếng Hindi
- Chữ cái tiếng Hindi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hindi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ho
- Mục từ tiếng Ho
- Chữ cái tiếng Ho
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Jarawa
- Mục từ tiếng Jarawa
- Chữ cái tiếng Jarawa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Jarawa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kannauj
- Mục từ tiếng Kannauj
- Chữ cái tiếng Kannauj
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kannauj
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kashmir
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kashmir
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kharia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kharia
- Mục từ tiếng Kharia
- Chữ cái tiếng Kharia
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Kharia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kharia
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Konkan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Konkan
- Mục từ tiếng Konkan
- Chữ cái tiếng Konkan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Konkan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Korku
- Mục từ tiếng Korku
- Chữ cái tiếng Korku
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kudmal
- Mục từ tiếng Kudmal
- Chữ cái tiếng Kudmal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kukna
- Mục từ tiếng Kukna
- Chữ cái tiếng Kukna
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kukna
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kullu
- Mục từ tiếng Kullu
- Chữ cái tiếng Kullu
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kullu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lambadi
- Mục từ tiếng Lambadi
- Chữ cái tiếng Lambadi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Magar Đông
- Mục từ tiếng Magar Đông
- Chữ cái tiếng Magar Đông
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Magar Đông
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Magar Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Magar Tây
- Mục từ tiếng Magar Tây
- Chữ cái tiếng Magar Tây
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Magar Tây
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mahal
- Mục từ tiếng Mahal
- Chữ cái tiếng Mahal
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Mahal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Maithil
- Mục từ tiếng Maithil
- Chữ cái tiếng Maithil
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Maithil
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marathi
- Mục từ tiếng Marathi
- Chữ cái tiếng Marathi
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Marathi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Marathi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marwar
- Mục từ tiếng Marwar
- Chữ cái tiếng Marwar
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Marwar
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Marwar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mundari
- Mục từ tiếng Mundari
- Chữ cái tiếng Mundari
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mundari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nepal
- Mục từ tiếng Nepal
- Chữ cái tiếng Nepal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nepal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Newa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Newa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Panchpargania
- Mục từ tiếng Panchpargania
- Chữ cái tiếng Panchpargania
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ tiếng Paharia Kumarbhag
- Chữ cái tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Paharia Sauria
- Mục từ tiếng Paharia Sauria
- Chữ cái tiếng Paharia Sauria
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Paharia Sauria
- Mục từ tiếng Pali
- Chữ cái tiếng Pali
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Pali
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pali
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pangwala
- Mục từ tiếng Pangwala
- Chữ cái tiếng Pangwala
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Pangwala
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phạn
- Mục từ tiếng Phạn
- Chữ cái tiếng Phạn
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Phạn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Phạn
- Danh từ tiếng Phạn
- Danh từ dùng Chữ Devanagari tiếng Phạn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rangpur
- Mục từ tiếng Rangpur
- Chữ cái tiếng Rangpur
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rangpur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Raute
- Mục từ tiếng Raute
- Chữ cái tiếng Raute
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sadri
- Mục từ tiếng Sadri
- Chữ cái tiếng Sadri
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Sadri
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sadri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Santal
- Mục từ tiếng Santal
- Chữ cái tiếng Santal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Santal
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Saraiki
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Saraiki
- Mục từ tiếng Saraiki
- Chữ cái tiếng Saraiki
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Saraiki
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Saraiki
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sherpa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Shina
- Mục từ tiếng Shina
- Chữ cái tiếng Shina
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Shina
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Sindh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sindh
- Mục từ tiếng Sindh
- Chữ cái tiếng Sindh
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Sindh
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Sindh
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Sindh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sindh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Surjapur
- Mục từ tiếng Surjapur
- Chữ cái tiếng Surjapur
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Surjapur
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Surjapur
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Surjapur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tamang Tây
- Mục từ tiếng Tamang Tây
- Chữ cái tiếng Tamang Tây
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tamang Tây
- Danh từ tiếng Tamang Tây
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Varli
- Mục từ tiếng Varli
- Chữ cái tiếng Varli
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Varli
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Vasavi
- Mục từ tiếng Vasavi
- Chữ cái tiếng Vasavi
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Vasavi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Wambule
- Mục từ tiếng Wambule
- Chữ cái tiếng Wambule
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Wambule
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yakkha
- Mục từ tiếng Yakkha
- Chữ cái tiếng Yakkha
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Yakkha
