Bước tới nội dung

ड़

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: , , ,

Chữ Devanagari

[sửa]

U+095C, ड़
DEVANAGARI LETTER DDDHA
Composition: [U+0921] + [U+093C]

[U+095B]
Devanagari
[U+095D]

Cách phát âm

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Chữ Devanagari ṛa, là chữ với dấu nukta.

Tiếng Angika

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 34 trong tiếng Angika, viết bằng chữ Devanagari.
    चिड़याँciṛayā̃một loài chim

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020), “चिड़याँ”, trong Angika Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International

Tiếng Awadh

[sửa]
Devanagari ड़
Kaithi 𑂚

Ký tự

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Chữ (ḍa) với dấu nukta.
    भुइँया सुनसान रही: अउ भुइयाँ प कछू भी नाहीं रहा। समुद्दर प अँधियारा छावा रहा, अउ परमेस्सर क आतिमा पानी प मँड़रात रहा।
    bhuĩyā sunsān rahī: au bhuiyā̃ pa kachū bhī nāhī̃ rahā. samuddar pa andhiyārā chāvā rahā, au parmessar ka ātimā pānī pa mãṛarāt rahā.
    Vả, đất là vô-hình và trống-không, sự mờ-tối ở trên mặt vực; Thần Đức Chúa Trời vận-hành trên mặt nước. (Sáng thế Ký 1:2)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible League International (2025), “उत्पत्ति 1”, trong पवित्तर बाइबिल (bằng tiếng Awadh)

Tiếng Bahing

[sửa]

Ký tự

[sửa]

ड़ ()

  1. Chữ với dấu nukta.
    डे़ग्ड ठेक्ठेcười phá

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Bajjika

[sửa]
Devanagari ड़
Kaithi 𑂚
Tirhuta 𑒜𑓃

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Chữ Devanagari thể hiện phụ âm /ɽ/ trong tiếng Bajjika.
    ड़ाbaṛālớn

Tiếng Bhojpur

[sửa]
Devanagari ड़
Kaithi 𑂚 (ṛa)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Bhojpur, viết bằng chữ Devanagari.
    गाँड़gā̃ṛahậu môn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2019), “”, trong Bhojpuri – Hindi Dictionary, SIL International

Tiếng Bhumij

[sửa]
Ol Onal 𞗓
Devanagari ड़
Oriya ଡ଼
Bengal ড়

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 34 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Devanagari.
    सोड़ ओप𞗩𞗐𞗓 𞗐𞗞đường đi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bilaspur

[sửa]
Devanagari ड़
Takri 𑚪

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Bilaspur, viết bằng chữ Devanagari.
    शमौन कनानी, कने यहूदा इस्करियोति तिने जे यीशुये जो धोखे ने पकड़वाया था।
    śamaun kanānī, kane yahūdā iskariyoti tine je yīśuye jo dhokhe ne pakṛavāyā thā.
    Si-môn là người Ca-na-an, cùng Giu-đa Ích-ca-ri-ốt, là kẻ phản Đức Chúa Jêsus. (Ma-thi-ơ 10:4)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Love Fellowship (2025), “मत्ती 10”, trong बिलासपुरी नौआं नियम (bằng tiếng Bilaspur)

Tiếng Birhor

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ ()

  1. Phụ âm thứ 15 trong tiếng Birhor, viết bằng chữ Devanagari.
    होड़मो जाङhoɽmo dʒaŋbộ xương

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Bodo (Ấn Độ)

[sửa]
Devanagari ड़
Latinh
Bengal ড়

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛo)

  1. Phụ âm thứ 30 trong tiếng Bodo, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dr. Kamal Bodosa et al. (2023), “Bản sao đã lưu trữ”, trong Anglo-Bodo Dictionary, bản gốc lưu trữ 27 tháng 4 2024

Tiếng Braj

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Braj, viết bằng chữ Devanagari.
    कछू आदमी इन बातन कूं छोड़कै बेकार की बातन माऊं भटक गये हैं।
    kachū ādmī in bātan kū̃ choṛakai bekār kī bātan māū̃ bhaṭak gaye ha͠i.
    Có vài kẻ xây-bỏ mục-đích đó, đi tìm những lời vô-ích; (I Ti-mô-thê 1:6)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Chamba

[sửa]
Devanagari ड़
Takri 𑚪

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 34 trong tiếng Chamba, viết bằng chữ Devanagari.
    अवे परमेश्वर रे हिसाब-किताब रा झोंटू बूट्टे री जड़ पर रख्खे रा है, ताकि तिस मणू जो कट्टी दे जे जिस बूट्टे सांई हिन जिन्हा पर खरा फल्ल नी लगदा, से बूट्टा जड़ का बड्डी दित्तेया जाणा ते फुक्की दित्ता जाणा।
    ave parmeśvar re hisāb-kitāb rā jhoṇṭū būṭṭe rī jaṛa par rakhkhe rā hai, tāki tis maṇū jo kaṭṭī de je jis būṭṭe sā̃ī hin jinhā par kharā phalla nī lagdā, se būṭṭā jaṛa kā baḍḍī ditteyā jāṇā te phukkī dittā jāṇā.
    Bây giờ cái búa đã để kề rễ cây; vậy hễ cây nào không sanh trái tốt, thì sẽ phải đốn và chụm. (Ma-thi-ơ 3:10)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Julia Bischoffberger (2025), “The ASJP Database”, trong Wordlist Chambeali
  • The Love Fellowship (2025), “मत्ती 3”, trong चम्बयाली नौआ नियम (bằng tiếng Chamba)

Tiếng Chhattisgarh

[sửa]
Devanagari ड़
Oriya ଡ଼

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 38 trong tiếng Chhattisgarh, viết bằng chữ Devanagari.
    ओह पियक्कड़ या मारपीट करइया झन होवय, पर नम्र सुभाव के होवय। ओह न झगरा करइया अऊ न रूपिया-पईसा के लोभी होवय।
    oh piyakkṛa yā mārpīṭ karaiyā jhan hovay, par namra subhāv ke hovay. oh na jhagrā karaiyā aū na rūpiyā-paīsā ke lobhī hovay.
    Đừng mê rượu, cũng đừng hung-bạo, nhưng phải mềm-mại hòa-nhã; lại đừng ham tiền-bạc; (I Ti-mô-thê 3:3)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Biblica, Inc. (2025), “1 तीमुथियुस 3”, trong पबितर बाईबल,समकालीन छत्तीसगढ़ी अनुवाद (bằng tiếng Chhattisgarh)

Tiếng Churah

[sửa]
Devanagari ड़
Takri 𑚪

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Chữ Devanagari thể hiện phụ âm /ɽ/ trong tiếng Churah.
    यीशु जेख्णी मैहणुवां केरी भीड़ तकाय ता सै हल्कै पहाड़ा पन थोड़ा त्या प्रन चढ़ा, जां जेख्णी तैन्हांं शिख्रांणेरै तेईनी बेठा ता तेसेरै चैलै तैस किनि यै।
    yīśu jekhṇī maihṇuvā̃ kerī bhīṛa takāy tā sai halkai pahāṛā pan thoṛā tyā pran caṛhā, jā̃ jekhṇī tainhā̃̃ śikhrāṇṇerai teīnī beṭhā tā teserai cailai tais kini yai.
    Đức Chúa Jêsus xem thấy đoàn dân đông, bèn lên núi kia; khi Ngài đã ngồi, thì các môn-đồ đến gần. (Ma-thi-ơ 5:1)

Tham khảo

[sửa]
  • Beyond Translation (2020), “मत्ती 5”, trong चुराही नवाँ नियम (bằng tiếng Churah)

Tiếng Dhanka

[sửa]
Devanagari ड़
Gujarat ડ઼

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Chữ với dấu nukta.
    इनको छुड़ीन कोतरा मानसे उधुड़ वाते भुनी बकवाद रयन भटक गया छे।
    inko chuṛīna kotrā mānse udhuṛa vāte bhunī bakvād rayan bhaṭak gayā che.
    Có vài kẻ xây-bỏ mục-đích đó, đi tìm những lời vô-ích; (I Ti-mô-thê 1:6)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “1 तीमुथियुस 1”, trong परमेश्वरन सत्य वचन, नवलो नियम (bằng tiếng Dhanka)

Tiếng Dhatki

[sửa]
Devanagari ड़
Ả Rập ڙ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 20 trong tiếng Dhatki, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dogri

[sửa]
Devanagari ड़
Takri 𑚪
Dogri 𑠫
Ả Rập ڑ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 39 trong tiếng Dogri, viết bằng chữ Devanagari.
    कुक्कड़ूkukkṛū

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Love Fellowship (2020), “मत्ती 3”, trong डोगरी नवां नियम (bằng tiếng Dogri)

Tiếng Doteli

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 35 trong tiếng Doteli, viết bằng chữ Devanagari.
    कीड़ाइन्ṛāinmùi khét (tóc cháy)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Beyond Translation (2025), “मत्ती 1”, trong डोटेली नयाँ करार (bằng tiếng Doteli)

Tiếng Gaddi

[sửa]
Devanagari ड़
Takri 𑚪

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Gaddi, viết bằng chữ Devanagari.
    फिरी ता सो कसी कम्मा रा ना रैहन्दा, सो बाहरा जो फैंकणा अतै मणु सो पैरा थलै दरड़णा।
    phirī tā so kasī kammā rā nā raihandā, so bāhrā jo phaiṅkṇā atai maṇu so pairā thalai darṛaṇā.
    Muối ấy không dùng chi được nữa, chỉ phải quăng ra ngoài và bị người ta đạp dưới chơn. (Ma-thi-ơ 5:13)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Love Fellowship (2025), “मत्ती 5”, trong गददी (bằng tiếng Gaddi)

Tiếng Garhwal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 34 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Garhwal.
    न्याड़nyāṛagần

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2025), “मत्ती 1”, trong Garhwali (bằng tiếng Garhwal)

Tiếng Halba

[sửa]
Devanagari ड़
Oriya ଡ଼

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 29 trong tiếng Halba, viết bằng chữ Devanagari.
    कोड़ीkoṛīhai mươi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Fran Woods (2019), “”, trong Halbi – English Dictionary, SIL International
  • Beyond Translation (2025), “मत्ती 8”, trong Halbi (bằng tiếng Halba)

Tiếng Haryanvi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 39 trong tiếng Haryanvi, viết bằng chữ Devanagari.
    होड़hoṛađối thủ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Beyond Translation (2025), “मत्ती 6”, trong हरियाणवी (bằng tiếng Haryanvi)

Tiếng Hindi

[sửa]
Devanagari ड़
Kaithi 𑂚
Newa 𑐜𑑆

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm nukta thứ 5 trong tiếng Hindi.
    ठोड़ीṭhoṛīcằm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ho

[sửa]
Warang Citi 𑢻‎ 𑣛‎
Devanagari ड़
Bengal ড়
Oriya ଡ଼
Latinh
Telugu డ఼

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ ()

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Ho, viết bằng chữ Devanagari.
    ड़𑢶𑣛𑣏𑣁miệng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Jaunsar

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 13 trong tiếng Jaunsar, viết bằng chữ Devanagari.
    भीड़bhīnúi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kangra

[sửa]
Devanagari ड़
Takri 𑚪

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 15 trong tiếng Kangra, viết bằng chữ Devanagari.
    अपर सूरजे दी तेज धुप पोणे दिया बज़ाह ते सैह़ पल़ी गै, कने जड़ कमजोर होणे ते सुकी गै।
    song khi mặt trời mọc lên, thì bị đốt, và vì không có rễ, nên phải héo. (Ma-thi-ơ 13:6)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Love Fellowship (2025), “मत्ती 13”, trong काँगड़ी (bằng tiếng Kangra)

Tiếng Kannauj

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 39 trong tiếng Kannauj, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kharia

[sửa]
Devanagari ड़
Oriya ଡ଼
Bengal ড়

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 33 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Kharia.
    कंड़साṛa

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Korku

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm cuối cùng trong tiếng Korku, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wichmann, Søren & Brown, Cecil H. & Holman, Eric W. (2024), “The ASJP Database”, trong Wordlist Korku

Tiếng Kudmal

[sửa]
Devanagari ड़
Bengal ড়
Oriya ଡ଼

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 30 trong tiếng Kudmal, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kullu

[sửa]
Devanagari ड़
Takri 𑚪

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 35 trong tiếng Kullu, viết bằng chữ Devanagari.
    जेबा हेरोदेसे यह हेरू, जोह कि बुद्धिमाने लोके तेऊ संघे धोखा करू, तेबा तेऊ बहू रोष आउआ, होर लोका भेजी करे बुद्धिमाना रै ठीक-ठीक खोजी दे वक्ता रै साबे बैतलहम होर तेऊरे नेड़ तेड री ज़ाघा रे सभे शोहरू जोह दुई साला रे या त्याका होछे, मारी पाई।
    jebā herodese yah herū, joh ki buddhimāne loke teū saṅghe dhokhā karū, tebā teū bahū roṣ āuā, hor lokā bhejī kare buddhimānā rai ṭhīk-ṭhīk khojī de vaktā rai sābe baitalham hor teūre neṛa teḍ rī zāghā re sabhe śohrū joh duī sālā re yā tyākā hoche, mārī pāī.
    Vua Hê-rốt thấy mình đã bị mấy thầy bác-sĩ đánh lừa, thì tức-giận quá, bèn sai giết hết thảy con trai từ hai tuổi sấp xuống ở thành Bết-lê-hem và cả hạt, theo đúng ngày tháng mà mấy thầy bác-sĩ đã cho vua biết. (Ma-thi-ơ 2:16)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kurukh

[sửa]
Devanagari ड़
Bengal ড়

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 39 trong tiếng Kurukh, viết bằng chữ Devanagari.
    ख़ने इदिन इरियर की आ ख़द्‍दस ही पत्‍त नू अबड़रिन तिंगका कत्‍था अबड़र चौगुड़ती तिंगियर चिच्‍चर।
    xane idin iriyar kī ā xad‍das hī pat‍ta nū abṛarin tiṅgkā kat‍thā abṛara cauguṛatī tiṅgiyar cic‍cara.
    Đã thấy vậy, họ bèn thuật lại những lời thiên-sứ nói về con trẻ đó. (Lu-ca 2:17)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (biên tập) (2019), “ड़”, trong Kurux-Hindi Dictionary, SIL International
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2024), “लुकस 2”, trong कुड़ुख़ (bằng tiếng Kurukh)

Tiếng Magaha

[sửa]
Devanagari ड़
Kaithi 𑂚

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Magaha, viết bằng chữ Devanagari.
    केबाड़kebācửa

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Asian Sahyogi Sanstha India Gorakhpur, (U.P.) (2014), “मत्ती 1”, trong Bible.is (bằng tiếng Magaha)

Tiếng Mahal

[sửa]
Ol Chiki
Devanagari ड़
Bengal ড়
Oriya ଡ଼

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Mahal, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Maithil

[sửa]
Devanagari ड़
Tirhuta 𑒜𑓃
Kaithi 𑂚
Newa 𑐜𑑆

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 34 trong tiếng Maithil, viết bằng chữ Devanagari.
    ड़िया भाषाōṛɨyā bhāṣātiếng Oriya

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Pt. Govind Jha (1999), Kalyani Kosh : Maithili-English Dictionary, tr. 264

Tiếng Mandi

[sửa]
Devanagari ड़
Takri 𑚪

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Mandi, viết bằng chữ Devanagari.
    होर जेबे तू प्रार्थना करहे, ता पाखंडिया साहीं मत करदे क्यूंकि स्यों चाहे कि जेबे स्यों यहूदी सभा मन्झ होर सड़का रे मोड़ा पर खड़े हुई किन्हें प्रार्थना करहा ऐं ता लोक तिन्हा जो देखी किन्हें तिन्हारी बड़ाई करहे। हांऊँ तुस्सा किन्हें सच्च बोल्हा कि, स्यों आपणा इनाम पाई चुके, जो तिन्हा जो लोका री बड़ाई करणे ते मिल्या।
    hor jebe tū prārthanā karhe, tā pākhaṇḍiyā sāhī̃ mat karde kyūṅki syõ cāhe ki jebe syõ yahūdī sabhā manjh hor saṛakā re moṛā par khaṛe huī kinhẽ prārthanā karhā a͠i tā lok tinhā jo dekhī kinhẽ tinhārī baṛāī karhe. hā̃ū̃ tussā kinhẽ sacc bolhā ki, syõ āpṇā inām pāī cuke, jo tinhā jo lokā rī baṛāī karṇe te milyā.
    Khi các ngươi cầu-nguyện, đừng làm như bọn giả-hình; vì họ ưa đứng cầu-nguyện nơi nhà hội và góc đường, để cho thiên-hạ đều thấy. Quả thật, ta nói cùng các ngươi, bọn đó đã được phần thưởng của mình rồi. (Ma-thi-ơ 6:5)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Love Fellowship (2025), “मत्ती 6”, trong मंडयाली नंऊँआं नियम (bằng tiếng Mandi)

Tiếng Marwar

[sửa]
Devanagari ड़
Ả Rập ڑ
Mahajan 𑅠𑅳

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 15 trong tiếng Marwar, viết bằng chữ Devanagari.
    विभाड़vibhāṛasự hủy diệt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Vijay Raj Dewra, Radhe Vaishnav, Suchita Surana, Umaid Singh Inda, Naresh Khatri, Pooja Rathore, Praveen Arya, Kapil Dev, Nisha Chawriya, Ritu Sisodya, Rajendra Suthar, Vinod Soni (biên tập) (2019), “विभाड़”, trong Marwari – English Dictionary, SIL International. Project LEARN

Tiếng Munda

[sửa]
Latinh
Devanagari ड़
Bengal ড়
Oriya ଡ଼

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 15 trong tiếng Munda, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Mundari

[sửa]
Devanagari ड़
Bengal ড়
Oriya ଡ଼
Latinh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 15 trong tiếng Mundari, viết bằng chữ Devanagari.
    ड़aṛaarau

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Enike Amina Wani, Martin Lomu Goke & Tim Stirtz (2013), “R”, trong Mundari-English Dictionary, SIL International

Tiếng Pahari Mahasu

[sửa]
Devanagari ड़
Takri 𑚪

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 16 trong tiếng Pahari Mahasu, viết bằng chữ Devanagari.
    इस्राइली लोगु रै बेबीलौना री कैदा दी पौड़णै कु पैहलै योशिय्याह, यकुन्याह और तेसरै भाई रौ नान बौणौ
    isrāilī logu rai bebīlaunā rī kaidā dī pauṛaṇai ku paihlai yośiyyāh, yakunyāh aur tesrai bhāī rau nān bauṇau
    Giô-si-a đang khi bị đày qua nước Ba-by-lôn sanh Giê-chô-nia và anh em người. (Ma-thi-ơ 1:11)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Love Fellowship (2025), “मत्ती 1”, trong पहाड़ी महासुई (bằng tiếng Pahari Mahasu)

Tiếng Panchpargania

[sửa]
Devanagari ड़
Bengal ড়
Oriya ଡ଼

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 30 trong tiếng Panchpargania, viết bằng chữ Devanagari.
    जेसने तोयँ मोके परनाम करले तेसने मोर पेटे छुवा रीझे हाड़ड़ालक।
    jesne toyã moke parnām karle tesne mor peṭe chuvā rījhe hāṛabaṛālaka.
    Bởi vì tai ta mới nghe tiếng ngươi chào, thì con nhỏ ở trong lòng ta liền nhảy mừng. (Lu-ca 1:44)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • लूका 1”, trong Panchpargarnia Bible (bằng tiếng Panchpargania), 2025

Tiếng Paharia Kumarbhag

[sửa]
Devanagari ड़
Bengal ড়

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 16 trong tiếng Paharia Kumarbhag, viết bằng chữ Devanagari.
    पुड़puṛabụng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016

Tiếng Paharia Sauria

[sửa]
Devanagari ड़
Bengal ড়

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 16 trong tiếng Paharia Sauria, viết bằng chữ Devanagari.
    गा'ड़ेṛenhiều

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016

Tiếng Pangwala

[sửa]
Devanagari ड़
Takri 𑚪

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 34 trong tiếng Pangwala, viết bằng chữ Devanagari.
    ठीक भुओ तेस मेह्‍णु उमर कोई चढ़ी साल केआं खड़ थी।
    ṭhīk bhuo tes meh‍ṇu umar koī caṛhī sāl keā̃ khaṛa thī.
    Vả, người đã nhờ phép lạ cho được chữa bịnh đó, là người đã hơn bốn mươi tuổi. (Công vụ các Sứ đồ 4:22)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Rangpur

[sửa]
Bengal ড়
Devanagari ड़

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛo)

  1. Phụ âm thứ 34 trong tiếng Rangpur, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020), “ড়”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International

Tiếng Sadri

[sửa]
Devanagari ड़
Oriya ଡ଼
Bengal ড়
Kaithi 𑂚

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 34 trong tiếng Sadri, viết bằng chữ Devanagari.
    ना भूंई केर, काले कि उ उकर गोड़ड़ाएक केर चौकी हेके, ना यरुशलेम शहर केर, काले कि उ महाराजा केर नगर हेके।
    nā bhū̃ī ker, kāle ki u ukar goṛa maṛāek ker caukī heke, nā yaruślem śahar ker, kāle ki u mahārājā ker nagar heke.
    đừng chỉ đất mà thề, vì là bệ-chơn của Đức Chúa Trời; đừng chỉ thành Giê-ru-sa-lem mà thề, vì là thành của Vua lớn. (Ma-thi-ơ 5:35)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020), “”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International
  • Beyond Translation (2025), “मत्ती 5”, trong सादरी नवाँ नियम (bằng tiếng Sadri)

Tiếng Santal

[sửa]
Ol Chiki ()
Devanagari ड़
Bengal ড়
Oriya ଡ଼

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ଡ଼)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Santal, viết bằng chữ Devanagari.
    रोड़ᱨᱳ (ro)nói chuyện

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Saraiki

[sửa]
Ả Rập ڑ ()
Devanagari ड़
Gurmukhi ਢ਼

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 20 trong tiếng Saraiki, viết bằng chữ Devanagari.
    कुक्कुड़کُکُّڑ (kukkuṛ)gà trống

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Sindh

[sửa]
Ả Rập ڙ‎‎
Devanagari ड़
Sindh 𑋋
Gurmukhi ਡ਼

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ ()

  1. Phụ âm thứ 30 trong tiếng Sindh, viết bằng chữ Devanagari.
    फिफड़ڦِڦَڙَphổi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Surjapur

[sửa]
Bengal ড়
Devanagari ड़
Kaithi 𑂚

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

ड़ ()

  1. Chữ với dấu nukta.
    जहाँय परमेश्वरेर नियमेर छोटो से छोटो हुकूमोक तोड़बे, आर यही किसम हुकूमोक तोड़वा सिखाबे, वहाक स्वर्ग-राजोत छोटा कहाल जाबे। मगर जहाँय परमेश्वरेर हुकूमोक मानछे, आर वही मान्दी दोसरा लोकोक मनवा सिखाछे, वहाँय स्वर्गराजोत बोड़ो मनाल जाबे।
    jahā̃y parmeśvarer niymer choṭo se choṭo hukūmok toṛabe, ār yahī kisam hukūmok toṛavā sikhābe, vahāk svarg-rājot choṭā kahāl jābe. magar jahā̃y parmeśvarer hukūmok mānche, ār vahī māndī dosrā lokok manvā sikhāche, vahā̃y svargrājot boṛo manāl jābe.
    Vậy, ai hủy một điều cực nhỏ nào trong những điều-răn nầy, và dạy người ta làm như vậy, thì sẽ bị xưng là cực nhỏ trong nước thiên-đàng; còn như ai giữ những điều-răn ấy, và dạy người ta nữa, thì sẽ được xưng là lớn trong nước thiên-đàng. (Ma-thi-ơ 5:19)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020), “ড়”, trong Surjapuri – Bengali Dictionary, SIL International
  • Nav Bharat Mission (2017), New Testament in Surjapuri (बाइबिल, सुरजापुरी) (bằng tiếng Surjapur), tr. 13

Tiếng Tamang Đông

[sửa]
Devanagari ड़
Tạng ཌྷ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ḍha)

  1. Phụ âm thứ 13 trong tiếng Tamang Đông, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Eastern Tamang Language Team (2011), “१ तिमोथी 1”, trong परमेश्वरला बचन छार कबुल (bằng tiếng Tamang Đông), Wycliffe Bible Translators, Inc.

Tiếng Tamang Gorkha Đông

[sửa]
Devanagari ड़
Tạng ཌྷ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ḍha)

  1. Phụ âm thứ 13 trong tiếng Tamang Gorkha Đông, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tamang Tây

[sửa]
Devanagari ड़
Tạng ཌྷ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ड़ (ḍha)

  1. Phụ âm thứ 13 trong tiếng Tamang Tây, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Mother Tongue Center Nepal (2017), “”, trong Western Tamang Dictionary, SIL International®

Tiếng Yolmo

[sửa]

Ký tự

[sửa]

ड़ ()

  1. Chữ với dấu nukta ◌़ trong tiếng Yolmo.
    का़हलेॱआङ सुज्‍यीगी ख्‍येला नेसा च्‍यी़ डे़ लाङ म़ेदी उर्चु पेहसीमाना खो ङ्याम्‍बु नेसा ङ्यी़ डे़ तेर।
    nếu ai muốn bắt ngươi đi một dặm đường, hãy đi hai dặm với họ. (Ma-thi-ơ 5:41)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]