ड़
Giao diện
Ngôn ngữ (53)
Tiếng Angika • Tiếng Awadh • Tiếng Bahing • Tiếng Bajjika • Tiếng Bhojpur • Tiếng Bhumij • Tiếng Bilaspur • Tiếng Birhor • Tiếng Bodo (Ấn Độ) • Tiếng Braj • Tiếng Chamba • Tiếng Chhattisgarh • Tiếng Churah • Tiếng Dhanka • Tiếng Dhatki • Tiếng Dogri • Tiếng Doteli • Tiếng Gaddi • Tiếng Garhwal • Tiếng Halba • Tiếng Haryanvi • Tiếng Hindi • Tiếng Ho • Tiếng Jaunsar • Tiếng Kangra • Tiếng Kannauj • Tiếng Kharia • Tiếng Korku • Tiếng Kudmal • Tiếng Kullu • Tiếng Kurukh • Tiếng Magaha • Tiếng Mahal • Tiếng Maithil • Tiếng Mandi • Tiếng Marwar • Tiếng Munda • Tiếng Mundari • Tiếng Pahari Mahasu • Tiếng Panchpargania • Tiếng Paharia Kumarbhag • Tiếng Paharia Sauria • Tiếng Pangwala • Tiếng Rangpur • Tiếng Sadri • Tiếng Santal • Tiếng Saraiki • Tiếng Sindh • Tiếng Surjapur • Tiếng Tamang Đông • Tiếng Tamang Gorkha Đông • Tiếng Tamang Tây • Tiếng Yolmo
Thể loại trang
Thể loại trang
Chữ Devanagari
[sửa]
| ||||||||||
Cách phát âm
[sửa]Mô tả
[sửa]ड़ (ṛa)
- Chữ Devanagari ṛa, là chữ ड với dấu nukta.
Tiếng Angika
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm thứ 34 trong tiếng Angika, viết bằng chữ Devanagari.
- चिड़याँ ― ciṛayā̃ ― một loài chim
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020), “चिड़याँ”, trong Angika Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International
Tiếng Awadh
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Kaithi | 𑂚 |
Ký tự
[sửa]ड़ (ṛa)
- Chữ ड (ḍa) với dấu nukta.
- भुइँया सुनसान रही: अउ भुइयाँ प कछू भी नाहीं रहा। समुद्दर प अँधियारा छावा रहा, अउ परमेस्सर क आतिमा पानी प मँड़रात रहा।
- bhuĩyā sunsān rahī: au bhuiyā̃ pa kachū bhī nāhī̃ rahā. samuddar pa andhiyārā chāvā rahā, au parmessar ka ātimā pānī pa mãṛarāt rahā.
- Vả, đất là vô-hình và trống-không, sự mờ-tối ở trên mặt vực; Thần Đức Chúa Trời vận-hành trên mặt nước. (Sáng thế Ký 1:2)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Awadh) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अः (aḥ), अँ (ã), ऋ (ŕ), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha)
Tham khảo
[sửa]- Bible League International (2025), “उत्पत्ति 1”, trong पवित्तर बाइबिल (bằng tiếng Awadh)
Tiếng Bahing
[sửa]Ký tự
[sửa]ड़ (ṛ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dr. Netra Mani Dumi Rai (2023), “डे़ग्ड ठेक्ठे”, trong Bahing – Nepali – English Dictionary, SIL International
Tiếng Bajjika
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Kaithi | 𑂚 |
| Tirhuta | 𑒜𑓃 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Chữ Devanagari thể hiện phụ âm /ɽ/ trong tiếng Bajjika.
- बड़ा ― baṛā ― lớn
Tiếng Bhojpur
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Kaithi | 𑂚 (ṛa) |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Bhojpur, viết bằng chữ Devanagari.
- गाँड़ ― gā̃ṛa ― hậu môn
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Bhojpur) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (ē), ऐ (ai), ओ (ō), औ (au), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ढ़ (ṛha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha)
Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2019), “ढ”, trong Bhojpuri – Hindi Dictionary, SIL International
Tiếng Bhumij
[sửa]| Ol Onal | |
|---|---|
| Devanagari | ड़ |
| Oriya | ଡ଼ |
| Bengal | ড় |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bilaspur
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Takri | 𑚪 |
Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Bilaspur, viết bằng chữ Devanagari.
- शमौन कनानी, कने यहूदा इस्करियोति तिने जे यीशुये जो धोखे ने पकड़वाया था।
- śamaun kanānī, kane yahūdā iskariyoti tine je yīśuye jo dhokhe ne pakṛavāyā thā.
- Si-môn là người Ca-na-an, cùng Giu-đa Ích-ca-ri-ốt, là kẻ phản Đức Chúa Jêsus. (Ma-thi-ơ 10:4)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Bilaspur) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अँ (ã), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), ल़, श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha)
Tham khảo
[sửa]- The Love Fellowship (2025), “मत्ती 10”, trong बिलासपुरी नौआं नियम (bằng tiếng Bilaspur)
Tiếng Birhor
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛ)
- Phụ âm thứ 15 trong tiếng Birhor, viết bằng chữ Devanagari.
- होड़मो जाङ ― hoɽmo dʒaŋ ― bộ xương
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Birhor) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), क (ka), क्ष (kṣ), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), ळ (ḷ), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha)
Tham khảo
[sửa]- Từ điển tiếng Birhor tại Living Dictionaries.
Tiếng Bodo (Ấn Độ)
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Latinh | Ṛ ṛ |
| Bengal | ড় |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛo)
- Phụ âm thứ 30 trong tiếng Bodo, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dr. Kamal Bodosa et al. (2023), “Bản sao đã lưu trữ”, trong Anglo-Bodo Dictionary, bản gốc lưu trữ 27 tháng 4 2024
Tiếng Braj
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Braj, viết bằng chữ Devanagari.
- कछू आदमी इन बातन कूं छोड़कै बेकार की बातन माऊं भटक गये हैं।
- kachū ādmī in bātan kū̃ choṛakai bekār kī bātan māū̃ bhaṭak gaye ha͠i.
- Có vài kẻ xây-bỏ mục-đích đó, đi tìm những lời vô-ích; (I Ti-mô-thê 1:6)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Braj Bhasha Dictionary, tập 2, 19xx, tr. 735
- New Life Computer Institute (2025), “1 तिमुथियुस 1”, trong बृज भासा (bằng tiếng Braj)
Tiếng Chamba
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Takri | 𑚪 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm thứ 34 trong tiếng Chamba, viết bằng chữ Devanagari.
- अवे परमेश्वर रे हिसाब-किताब रा झोंटू बूट्टे री जड़ पर रख्खे रा है, ताकि तिस मणू जो कट्टी दे जे जिस बूट्टे सांई हिन जिन्हा पर खरा फल्ल नी लगदा, से बूट्टा जड़ का बड्डी दित्तेया जाणा ते फुक्की दित्ता जाणा।
- ave parmeśvar re hisāb-kitāb rā jhoṇṭū būṭṭe rī jaṛa par rakhkhe rā hai, tāki tis maṇū jo kaṭṭī de je jis būṭṭe sā̃ī hin jinhā par kharā phalla nī lagdā, se būṭṭā jaṛa kā baḍḍī ditteyā jāṇā te phukkī dittā jāṇā.
- Bây giờ cái búa đã để kề rễ cây; vậy hễ cây nào không sanh trái tốt, thì sẽ phải đốn và chụm. (Ma-thi-ơ 3:10)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Julia Bischoffberger (2025), “The ASJP Database”, trong Wordlist Chambeali
- The Love Fellowship (2025), “मत्ती 3”, trong चम्बयाली नौआ नियम (bằng tiếng Chamba)
Tiếng Chhattisgarh
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Oriya | ଡ଼ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm thứ 38 trong tiếng Chhattisgarh, viết bằng chữ Devanagari.
- ओह पियक्कड़ या मारपीट करइया झन होवय, पर नम्र सुभाव के होवय। ओह न झगरा करइया अऊ न रूपिया-पईसा के लोभी होवय।
- oh piyakkṛa yā mārpīṭ karaiyā jhan hovay, par namra subhāv ke hovay. oh na jhagrā karaiyā aū na rūpiyā-paīsā ke lobhī hovay.
- Đừng mê rượu, cũng đừng hung-bạo, nhưng phải mềm-mại hòa-nhã; lại đừng ham tiền-bạc; (I Ti-mô-thê 3:3)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Chhattisgarh) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ŕ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), क्ष (kṣ), त्र (tra), ज्ञ (gya), श्र (śra), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha)
Tham khảo
[sửa]- Biblica, Inc. (2025), “1 तीमुथियुस 3”, trong पबितर बाईबल,समकालीन छत्तीसगढ़ी अनुवाद (bằng tiếng Chhattisgarh)
Tiếng Churah
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Takri | 𑚪 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Chữ Devanagari thể hiện phụ âm /ɽ/ trong tiếng Churah.
- यीशु जेख्णी मैहणुवां केरी भीड़ तकाय ता सै हल्कै पहाड़ा पन थोड़ा त्या प्रन चढ़ा, जां जेख्णी तैन्हांं शिख्रांणेरै तेईनी बेठा ता तेसेरै चैलै तैस किनि यै।
- yīśu jekhṇī maihṇuvā̃ kerī bhīṛa takāy tā sai halkai pahāṛā pan thoṛā tyā pran caṛhā, jā̃ jekhṇī tainhā̃̃ śikhrāṇṇerai teīnī beṭhā tā teserai cailai tais kini yai.
- Đức Chúa Jêsus xem thấy đoàn dân đông, bèn lên núi kia; khi Ngài đã ngồi, thì các môn-đồ đến gần. (Ma-thi-ơ 5:1)
Tham khảo
[sửa]- Beyond Translation (2020), “मत्ती 5”, trong चुराही नवाँ नियम (bằng tiếng Churah)
Tiếng Dhanka
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Gujarat | ડ઼ |
Cách phát âm
[sửa]Ký tự
[sửa]ड़ (ṛa)
- Chữ ड với dấu nukta.
- इनको छुड़ीन कोतरा मानसे उधुड़ वाते भुनी बकवाद रयन भटक गया छे।
- inko chuṛīna kotrā mānse udhuṛa vāte bhunī bakvād rayan bhaṭak gayā che.
- Có vài kẻ xây-bỏ mục-đích đó, đi tìm những lời vô-ích; (I Ti-mô-thê 1:6)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2020), “1 तीमुथियुस 1”, trong परमेश्वरन सत्य वचन, नवलो नियम (bằng tiếng Dhanka)
Tiếng Dhatki
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Ả Rập | ڙ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm thứ 20 trong tiếng Dhatki, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Dogri
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Takri | 𑚪 |
| Dogri | 𑠫 |
| Ả Rập | ڑ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm thứ 39 trong tiếng Dogri, viết bằng chữ Devanagari.
- कुक्कड़ू ― kukkṛū ― gà
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Dogri) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ŕ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), क्ष (kṣ), त्र (tra), ज्ञ (gya), ज़ (za), थ़ (θa), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), फ़ (fa)
Tham khảo
[sửa]- The Love Fellowship (2020), “मत्ती 3”, trong डोगरी नवां नियम (bằng tiếng Dogri)
Tiếng Doteli
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Beyond Translation (2025), “मत्ती 1”, trong डोटेली नयाँ करार (bằng tiếng Doteli)
Tiếng Gaddi
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Takri | 𑚪 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Gaddi, viết bằng chữ Devanagari.
- फिरी ता सो कसी कम्मा रा ना रैहन्दा, सो बाहरा जो फैंकणा अतै मणु सो पैरा थलै दरड़णा।
- phirī tā so kasī kammā rā nā raihandā, so bāhrā jo phaiṅkṇā atai maṇu so pairā thalai darṛaṇā.
- Muối ấy không dùng chi được nữa, chỉ phải quăng ra ngoài và bị người ta đạp dưới chơn. (Ma-thi-ơ 5:13)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Gaddi) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अँ (ã), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), ल़, श (śa)/स (sa), ह (ha)
Tham khảo
[sửa]- The Love Fellowship (2025), “मत्ती 5”, trong गददी (bằng tiếng Gaddi)
Tiếng Garhwal
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm thứ 34 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Garhwal.
- न्याड़ ― nyāṛa ― gần
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2025), “मत्ती 1”, trong Garhwali (bằng tiếng Garhwal)
Tiếng Halba
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Oriya | ଡ଼ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Halba) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ओ (o), औ (au), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), र (ra), ल (la), स (sa), ह (ha), य (ya), व (va), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Haryanvi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm thứ 39 trong tiếng Haryanvi, viết bằng chữ Devanagari.
- होड़ ― hoṛa ― đối thủ
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Beyond Translation (2025), “मत्ती 6”, trong हरियाणवी (bằng tiếng Haryanvi)
Tiếng Hindi
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Kaithi | 𑂚 |
| Newa | 𑐜𑑆 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Hindi) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ŕ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), त्र (tra), ज्ञ (gya), क्ष (kṣ), क़ (qa), ख़ (xa), ग़ (ġa), ज़ (za), झ़ (źa), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), फ़ (fa)
Tham khảo
[sửa]- R.C. Tiwari, R.S. Sharma & Krishna Vikal (1993), Hindi-English, English-Hindi dictionary, New York: Hippocrene Books, →ISBN
Tiếng Ho
[sửa]| Warang Citi | 𑢻 𑣛 |
|---|---|
| Devanagari | ड़ |
| Bengal | ড় |
| Oriya | ଡ଼ |
| Latinh | Ṛ ṛ |
| Telugu | డ఼ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Jaunsar
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Jaunsar, viết bằng chữ Devanagari.
- भीड़ ― bhīṛ ― núi
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kangra
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Takri | 𑚪 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm thứ 15 trong tiếng Kangra, viết bằng chữ Devanagari.
- अपर सूरजे दी तेज धुप पोणे दिया बज़ाह ते सैह़ पल़ी गै, कने जड़ कमजोर होणे ते सुकी गै।
- song khi mặt trời mọc lên, thì bị đốt, và vì không có rễ, nên phải héo. (Ma-thi-ơ 13:6)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Love Fellowship (2025), “मत्ती 13”, trong काँगड़ी (bằng tiếng Kangra)
Tiếng Kannauj
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm thứ 39 trong tiếng Kannauj, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Mathews John, Bezily P. Varghese (2021), The Kannauji-speaking People of Uttar Pradesh: A Sociolinguistic Profile (Journal of Language Survey Reports 2021-012) (bằng tiếng Anh), Dallas, Texas: SIL International, →ISBN
Tiếng Kharia
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Oriya | ଡ଼ |
| Bengal | ড় |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Kharia) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha)
Tiếng Korku
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm cuối cùng trong tiếng Korku, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wichmann, Søren & Brown, Cecil H. & Holman, Eric W. (2024), “The ASJP Database”, trong Wordlist Korku
Tiếng Kudmal
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Bengal | ড় |
| Oriya | ଡ଼ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm thứ 30 trong tiếng Kudmal, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kullu
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Takri | 𑚪 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm thứ 35 trong tiếng Kullu, viết bằng chữ Devanagari.
- जेबा हेरोदेसे यह हेरू, जोह कि बुद्धिमाने लोके तेऊ संघे धोखा करू, तेबा तेऊ बहू रोष आउआ, होर लोका भेजी करे बुद्धिमाना रै ठीक-ठीक खोजी दे वक्ता रै साबे बैतलहम होर तेऊरे नेड़ तेड री ज़ाघा रे सभे शोहरू जोह दुई साला रे या त्याका होछे, मारी पाई।
- jebā herodese yah herū, joh ki buddhimāne loke teū saṅghe dhokhā karū, tebā teū bahū roṣ āuā, hor lokā bhejī kare buddhimānā rai ṭhīk-ṭhīk khojī de vaktā rai sābe baitalham hor teūre neṛa teḍ rī zāghā re sabhe śohrū joh duī sālā re yā tyākā hoche, mārī pāī.
- Vua Hê-rốt thấy mình đã bị mấy thầy bác-sĩ đánh lừa, thì tức-giận quá, bèn sai giết hết thảy con trai từ hai tuổi sấp xuống ở thành Bết-lê-hem và cả hạt, theo đúng ngày tháng mà mấy thầy bác-sĩ đã cho vua biết. (Ma-thi-ơ 2:16)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Kullu) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), गं (gã), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), ळ (ḷ), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), च़, छ़, ज़ (za), त्र (tra)
Tham khảo
[sửa]- Kullui-English-Russian Dictionary, Pahari languages, 2023
- Beyond Translation (2025), “मत्ती 2”, trong ईनर सराजी मे नया नियम (bằng tiếng Kullu)
Tiếng Kurukh
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Bengal | ড় |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm thứ 39 trong tiếng Kurukh, viết bằng chữ Devanagari.
- ख़ने इदिन इरियर की आ ख़द्दस ही पत्त नू अबड़रिन तिंगका कत्था अबड़र चौगुड़ती तिंगियर चिच्चर।
- xane idin iriyar kī ā xaddas hī patta nū abṛarin tiṅgkā katthā abṛara cauguṛatī tiṅgiyar ciccara.
- Đã thấy vậy, họ bèn thuật lại những lời thiên-sứ nói về con trẻ đó. (Lu-ca 2:17)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Magaha
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Kaithi | 𑂚 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Magaha, viết bằng chữ Devanagari.
- केबाड़ ― kebāṛ ― cửa
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Asian Sahyogi Sanstha India Gorakhpur, (U.P.) (2014), “मत्ती 1”, trong Bible.is (bằng tiếng Magaha)
Tiếng Mahal
[sửa]| Ol Chiki | ᱲ |
|---|---|
| Devanagari | ड़ |
| Bengal | ড় |
| Oriya | ଡ଼ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Mahal, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Mahal) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अँ (ã), इँ (ĩ), उँ (ũ), ऐं (a͠i), औं (a͠u), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), स (sa), ह (ha), व (va)
Tiếng Maithil
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Tirhuta | 𑒜𑓃 |
| Kaithi | 𑂚 |
| Newa | 𑐜𑑆 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm thứ 34 trong tiếng Maithil, viết bằng chữ Devanagari.
- ओड़िया भाषा ― ōṛɨyā bhāṣā ― tiếng Oriya
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Maithil) अ (a), आ (ā), इ (ɨ), ई (ī), उ (ʉ), ऊ (ū), ऋ (r̥), ऎ (e), ए (ē), ꣾ (ě), ऐ (aɨ), ऒ (o), ओ (ō), ॵ (ǒ), औ (aʉ), ॳ (â), ॴ (ä), इऺ (ï), उ॑ (u॑), अऽ (a²), अ꣱ (ô), ऍ (ê), अः (aḥ), आँ (ā̃), य़ (ë), व़ (ö), य़ॆ (ëe), व़ॊ (öo), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), ख़ (xa), ज़ (za), झ़ (ža), फ़ (fa)
Tham khảo
[sửa]- Pt. Govind Jha (1999), Kalyani Kosh : Maithili-English Dictionary, tr. 264
Tiếng Mandi
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Takri | 𑚪 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Mandi, viết bằng chữ Devanagari.
- होर जेबे तू प्रार्थना करहे, ता पाखंडिया साहीं मत करदे क्यूंकि स्यों चाहे कि जेबे स्यों यहूदी सभा मन्झ होर सड़का रे मोड़ा पर खड़े हुई किन्हें प्रार्थना करहा ऐं ता लोक तिन्हा जो देखी किन्हें तिन्हारी बड़ाई करहे। हांऊँ तुस्सा किन्हें सच्च बोल्हा कि, स्यों आपणा इनाम पाई चुके, जो तिन्हा जो लोका री बड़ाई करणे ते मिल्या।
- hor jebe tū prārthanā karhe, tā pākhaṇḍiyā sāhī̃ mat karde kyūṅki syõ cāhe ki jebe syõ yahūdī sabhā manjh hor saṛakā re moṛā par khaṛe huī kinhẽ prārthanā karhā a͠i tā lok tinhā jo dekhī kinhẽ tinhārī baṛāī karhe. hā̃ū̃ tussā kinhẽ sacc bolhā ki, syõ āpṇā inām pāī cuke, jo tinhā jo lokā rī baṛāī karṇe te milyā.
- Khi các ngươi cầu-nguyện, đừng làm như bọn giả-hình; vì họ ưa đứng cầu-nguyện nơi nhà hội và góc đường, để cho thiên-hạ đều thấy. Quả thật, ta nói cùng các ngươi, bọn đó đã được phần thưởng của mình rồi. (Ma-thi-ơ 6:5)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Love Fellowship (2025), “मत्ती 6”, trong मंडयाली नंऊँआं नियम (bằng tiếng Mandi)
Tiếng Marwar
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Ả Rập | ڑ |
| Mahajan | 𑅠𑅳 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm thứ 15 trong tiếng Marwar, viết bằng chữ Devanagari.
- विभाड़ ― vibhāṛa ― sự hủy diệt
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Marwar) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), अे (ae)/ए (e), अै (aai)/ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), गं (gã), च (ca), छ (cha), ज (ja), ज़ (za), ॼ़, झ (jha), ट (ṭa), ठ (ṭha), ॸ/ड (ḍa), ड (ḍa)/ड़ (ṛa), ॾ, ॾ़, ढ (ḍha), ढ़ (ṛha), ण (ṇa), ण्ह (ṇha)/ण़, थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), न्ह (nha)/ऩ (ṉ), प (pa), फ (pha), ब (ba), ॿ, ॿ़, भ (bha), म (ma), म्ह (mha)/म़, य (ya), र (ra), ल (la), ल़, ळ (ḷ), ळ्ह (ḷha)/ऴ (ḻ), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), श्र (śra)
Tham khảo
[sửa]- Vijay Raj Dewra, Radhe Vaishnav, Suchita Surana, Umaid Singh Inda, Naresh Khatri, Pooja Rathore, Praveen Arya, Kapil Dev, Nisha Chawriya, Ritu Sisodya, Rajendra Suthar, Vinod Soni (biên tập) (2019), “विभाड़”, trong Marwari – English Dictionary, SIL International. Project LEARN
Tiếng Munda
[sửa]| Latinh | Ṛ ṛ |
|---|---|
| Devanagari | ड़ |
| Bengal | ড় |
| Oriya | ଡ଼ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm thứ 15 trong tiếng Munda, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Mundari
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Bengal | ড় |
| Oriya | ଡ଼ |
| Latinh | Ṛ ṛ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Enike Amina Wani, Martin Lomu Goke & Tim Stirtz (2013), “R”, trong Mundari-English Dictionary, SIL International
Tiếng Pahari Mahasu
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Takri | 𑚪 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm thứ 16 trong tiếng Pahari Mahasu, viết bằng chữ Devanagari.
- इस्राइली लोगु रै बेबीलौना री कैदा दी पौड़णै कु पैहलै योशिय्याह, यकुन्याह और तेसरै भाई रौ नान बौणौ
- isrāilī logu rai bebīlaunā rī kaidā dī pauṛaṇai ku paihlai yośiyyāh, yakunyāh aur tesrai bhāī rau nān bauṇau
- Giô-si-a đang khi bị đày qua nước Ba-by-lôn sanh Giê-chô-nia và anh em người. (Ma-thi-ơ 1:11)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Love Fellowship (2025), “मत्ती 1”, trong पहाड़ी महासुई (bằng tiếng Pahari Mahasu)
Tiếng Panchpargania
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Bengal | ড় |
| Oriya | ଡ଼ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm thứ 30 trong tiếng Panchpargania, viết bằng chữ Devanagari.
- जेसने तोयँ मोके परनाम करले तेसने मोर पेटे छुवा रीझे हाड़बड़ालक।
- jesne toyã moke parnām karle tesne mor peṭe chuvā rījhe hāṛabaṛālaka.
- Bởi vì tai ta mới nghe tiếng ngươi chào, thì con nhỏ ở trong lòng ta liền nhảy mừng. (Lu-ca 1:44)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “लूका 1”, trong Panchpargarnia Bible (bằng tiếng Panchpargania), 2025
Tiếng Paharia Kumarbhag
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Bengal | ড় |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm thứ 16 trong tiếng Paharia Kumarbhag, viết bằng chữ Devanagari.
- पुड़ ― puṛa ― bụng
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Paharia Sauria
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Bengal | ড় |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm thứ 16 trong tiếng Paharia Sauria, viết bằng chữ Devanagari.
- गा'ड़े ― gāṛe ― nhiều
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Pangwala
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Takri | 𑚪 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm thứ 34 trong tiếng Pangwala, viết bằng chữ Devanagari.
- ठीक भुओ तेस मेह्णु उमर कोई चढ़ी साल केआं खड़ थी।
- ṭhīk bhuo tes mehṇu umar koī caṛhī sāl keā̃ khaṛa thī.
- Vả, người đã nhờ phép lạ cho được chữa bịnh đó, là người đã hơn bốn mươi tuổi. (Công vụ các Sứ đồ 4:22)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Pangwala) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), ऑ (ŏ), अं (ã), अः (aḥ), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ळ (ḷ)
Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators (2023), “प्रतिनिधि 4”, trong Walangi (bằng tiếng Pangwala)
Tiếng Rangpur
[sửa]| Bengal | ড় |
|---|---|
| Devanagari | ड़ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛo)
- Phụ âm thứ 34 trong tiếng Rangpur, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020), “ড়”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International
Tiếng Sadri
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Oriya | ଡ଼ |
| Bengal | ড় |
| Kaithi | 𑂚 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
- Phụ âm thứ 34 trong tiếng Sadri, viết bằng chữ Devanagari.
- ना भूंई केर, काले कि उ उकर गोड़ मड़ाएक केर चौकी हेके, ना यरुशलेम शहर केर, काले कि उ महाराजा केर नगर हेके।
- nā bhū̃ī ker, kāle ki u ukar goṛa maṛāek ker caukī heke, nā yaruślem śahar ker, kāle ki u mahārājā ker nagar heke.
- đừng chỉ đất mà thề, vì là bệ-chơn của Đức Chúa Trời; đừng chỉ thành Giê-ru-sa-lem mà thề, vì là thành của Vua lớn. (Ma-thi-ơ 5:35)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Sadri) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), क्ष (kṣ)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Santal
[sửa]| Ol Chiki | ᱲ (ṛ) |
|---|---|
| Devanagari | ड़ |
| Bengal | ড় |
| Oriya | ଡ଼ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ଡ଼)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Santal, viết bằng chữ Devanagari.
- रोड़ ― ᱨᱳᱲ (roṛ) ― nói chuyện
Xem thêm
[sửa]Tiếng Saraiki
[sửa]| Ả Rập | ڑ (ṛ) |
|---|---|
| Devanagari | ड़ |
| Gurmukhi | ਢ਼ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛa)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Sindh
[sửa]| Ả Rập | ڙ |
|---|---|
| Devanagari | ड़ |
| Sindh | 𑋋 |
| Gurmukhi | ਡ਼ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ṛ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Surjapur
[sửa]| Bengal | ড় |
|---|---|
| Devanagari | ड़ |
| Kaithi | 𑂚 |
Cách phát âm
[sửa]Ký tự
[sửa]ड़ (ṛ)
- Chữ ड với dấu nukta.
- जहाँय परमेश्वरेर नियमेर छोटो से छोटो हुकूमोक तोड़बे, आर यही किसम हुकूमोक तोड़वा सिखाबे, वहाक स्वर्ग-राजोत छोटा कहाल जाबे। मगर जहाँय परमेश्वरेर हुकूमोक मानछे, आर वही मान्दी दोसरा लोकोक मनवा सिखाछे, वहाँय स्वर्गराजोत बोड़ो मनाल जाबे।
- jahā̃y parmeśvarer niymer choṭo se choṭo hukūmok toṛabe, ār yahī kisam hukūmok toṛavā sikhābe, vahāk svarg-rājot choṭā kahāl jābe. magar jahā̃y parmeśvarer hukūmok mānche, ār vahī māndī dosrā lokok manvā sikhāche, vahā̃y svargrājot boṛo manāl jābe.
- Vậy, ai hủy một điều cực nhỏ nào trong những điều-răn nầy, và dạy người ta làm như vậy, thì sẽ bị xưng là cực nhỏ trong nước thiên-đàng; còn như ai giữ những điều-răn ấy, và dạy người ta nữa, thì sẽ được xưng là lớn trong nước thiên-đàng. (Ma-thi-ơ 5:19)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Tamang Đông
[sửa]| Devanagari | ढ ड़ |
|---|---|
| Tạng | ཌྷ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ḍha)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Tamang Đông, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Eastern Tamang Language Team (2011), “१ तिमोथी 1”, trong परमेश्वरला बचन छार कबुल (bằng tiếng Tamang Đông), Wycliffe Bible Translators, Inc.
Tiếng Tamang Gorkha Đông
[sửa]| Devanagari | ढ ड़ |
|---|---|
| Tạng | ཌྷ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ḍha)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Tamang Gorkha Đông, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tamang Tây
[sửa]| Devanagari | ढ ड़ |
|---|---|
| Tạng | ཌྷ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ड़ (ḍha)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Tamang Tây, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Mother Tongue Center Nepal (2017), “ढ”, trong Western Tamang Dictionary, SIL International®
Tiếng Yolmo
[sửa]Ký tự
[sửa]ड़ (ṛ)
- Chữ ड với dấu nukta ◌़ trong tiếng Yolmo.
- का़हलेॱआङ सुज्यीगी ख्येला नेसा च्यी़ डे़ लाङ म़ेदी उर्चु पेहसीमाना खो ङ्याम्बु नेसा ङ्यी़ डे़ तेर।
- nếu ai muốn bắt ngươi đi một dặm đường, hãy đi hai dặm với họ. (Ma-thi-ơ 5:41)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Anna Maria Hari & Chhegu Lama (2004), ह्योल्मो-नेपाली-अँग्रेजी (bằng tiếng Anh), Central Department of Linguistics, Tribhuvan University
- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “मत्ती 5”, trong ह्योल्मो (bằng tiếng Yolmo)
Thể loại:
- Mục từ chữ Devanagari
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Mục từ Unicode có nhiều thành phần
- Khối ký tự Devanagari
- Ký tự Chữ Devanagari
- Mục từ có cách phát âm IPA đa ngữ
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Trang có 53 đề mục ngôn ngữ
- Trang có thanh ký tự
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Angika
- Mục từ tiếng Angika
- Chữ cái tiếng Angika
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Angika
- Mục từ tiếng Awadh
- Ký tự tiếng Awadh
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Awadh
- Mục từ tiếng Bahing
- Ký tự tiếng Bahing
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bahing
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bajjika
- Mục từ tiếng Bajjika
- Chữ cái tiếng Bajjika
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bajjika
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhojpur
- Mục từ tiếng Bhojpur
- Chữ cái tiếng Bhojpur
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bhojpur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhumij
- Mục từ tiếng Bhumij
- Chữ cái tiếng Bhumij
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bhumij
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bhumij
- Mục từ tiếng Bilaspur
- Chữ cái tiếng Bilaspur
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Bilaspur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Birhor
- Mục từ tiếng Birhor
- Chữ cái tiếng Birhor
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Birhor
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Birhor
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Chữ cái tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Braj
- Mục từ tiếng Braj
- Chữ cái tiếng Braj
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Braj
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chamba
- Mục từ tiếng Chamba
- Chữ cái tiếng Chamba
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Chamba
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chhattisgarh
- Mục từ tiếng Chhattisgarh
- Chữ cái tiếng Chhattisgarh
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Chhattisgarh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Churah
- Mục từ tiếng Churah
- Chữ cái tiếng Churah
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Churah
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dhanka
- Mục từ tiếng Dhanka
- Ký tự tiếng Dhanka
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Dhanka
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dhatki
- Mục từ tiếng Dhatki
- Chữ cái tiếng Dhatki
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dogri
- Mục từ tiếng Dogri
- Chữ cái tiếng Dogri
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dogri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Doteli
- Mục từ tiếng Doteli
- Chữ cái tiếng Doteli
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Doteli
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gaddi
- Mục từ tiếng Gaddi
- Chữ cái tiếng Gaddi
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Gaddi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Garhwal
- Mục từ tiếng Garhwal
- Chữ cái tiếng Garhwal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Garhwal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Halba
- Mục từ tiếng Halba
- Chữ cái tiếng Halba
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Halba
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Haryanvi
- Mục từ tiếng Haryanvi
- Chữ cái tiếng Haryanvi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Haryanvi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hindi
- Mục từ tiếng Hindi
- Chữ cái tiếng Hindi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hindi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ho
- Mục từ tiếng Ho
- Chữ cái tiếng Ho
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Jaunsar
- Mục từ tiếng Jaunsar
- Chữ cái tiếng Jaunsar
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Jaunsar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kangra
- Mục từ tiếng Kangra
- Chữ cái tiếng Kangra
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kangra
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kannauj
- Mục từ tiếng Kannauj
- Chữ cái tiếng Kannauj
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kharia
- Mục từ tiếng Kharia
- Chữ cái tiếng Kharia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kharia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Korku
- Mục từ tiếng Korku
- Chữ cái tiếng Korku
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kudmal
- Mục từ tiếng Kudmal
- Chữ cái tiếng Kudmal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kullu
- Mục từ tiếng Kullu
- Chữ cái tiếng Kullu
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kullu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kurukh
- Mục từ tiếng Kurukh
- Chữ cái tiếng Kurukh
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kurukh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Magaha
- Mục từ tiếng Magaha
- Chữ cái tiếng Magaha
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Magaha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mahal
- Mục từ tiếng Mahal
- Chữ cái tiếng Mahal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Maithil
- Mục từ tiếng Maithil
- Chữ cái tiếng Maithil
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Maithil
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mandi
- Mục từ tiếng Mandi
- Chữ cái tiếng Mandi
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Mandi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marwar
- Mục từ tiếng Marwar
- Chữ cái tiếng Marwar
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Marwar
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Marwar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Munda
- Mục từ tiếng Munda
- Chữ cái tiếng Munda
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mundari
- Mục từ tiếng Mundari
- Chữ cái tiếng Mundari
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mundari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pahari Mahasu
- Mục từ tiếng Pahari Mahasu
- Chữ cái tiếng Pahari Mahasu
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Pahari Mahasu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Panchpargania
- Mục từ tiếng Panchpargania
- Chữ cái tiếng Panchpargania
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Panchpargania
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ tiếng Paharia Kumarbhag
- Chữ cái tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Paharia Sauria
- Mục từ tiếng Paharia Sauria
- Chữ cái tiếng Paharia Sauria
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Paharia Sauria
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pangwala
- Mục từ tiếng Pangwala
- Chữ cái tiếng Pangwala
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Pangwala
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rangpur
- Mục từ tiếng Rangpur
- Chữ cái tiếng Rangpur
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rangpur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sadri
- Mục từ tiếng Sadri
- Chữ cái tiếng Sadri
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Sadri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Santal
- Mục từ tiếng Santal
- Chữ cái tiếng Santal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Santal
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Saraiki
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Saraiki
- Mục từ tiếng Saraiki
- Chữ cái tiếng Saraiki
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Saraiki
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Saraiki
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sindh
- Mục từ tiếng Sindh
- Chữ cái tiếng Sindh
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Sindh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sindh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Surjapur
- Mục từ tiếng Surjapur
- Ký tự tiếng Surjapur
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Surjapur
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Surjapur
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Surjapur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tamang Đông
- Mục từ tiếng Tamang Đông
- Chữ cái tiếng Tamang Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tamang Gorkha Đông
- Mục từ tiếng Tamang Gorkha Đông
- Chữ cái tiếng Tamang Gorkha Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tamang Tây
- Mục từ tiếng Tamang Tây
- Chữ cái tiếng Tamang Tây
- Mục từ tiếng Yolmo
- Ký tự tiếng Yolmo
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Yolmo