Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ढ़, , , ड़

Chữ Devanagari

[sửa]

U+0922, ढ
DEVANAGARI LETTER DDHA

[U+0921]
Devanagari
[U+0923]

Cách phát âm

[sửa]

Mô tả

[sửa]

(ḍha)

  1. Chữ Devanagari ḍha.

Tiếng Angika

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Angika, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “”, trong Angika Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International

Tiếng Athpariya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 13 trong tiếng Athpariya, viết bằng chữ Devanagari.
    ढाḍhāusắt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhan Bahadur Kimdan (David) (2015) “”, trong Athpahariya – Nepali – English Dictionary, SIL International

Tiếng Awadh

[sửa]
Devanagari
Kaithi 𑂛

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Awadh, viết bằng chữ Devanagari
    ढाकाḍhāDhaka

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible League International (2025) “उत्पत्ति 1”, trong पवित्तर बाइबिल (bằng tiếng Awadh)

Tiếng Bahing

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 13 trong tiếng Bahing, viết bằng chữ Devanagari.
    ढेक्सीḍheksīcây

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dr. Netra Mani Dumi Rai (2023) “”, trong Bahing – Nepali – English Dictionary, SIL International

Tiếng Belhariya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍh)

  1. Phụ âm thứ 13 trong tiếng Belhariya, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bhil

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Bhil, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Bhojpur

[sửa]
Devanagari
Kaithi 𑂛 (ḍha)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 15 trong tiếng Bhojpur, viết bằng chữ Devanagari.
    ढेंकुआरिḍhē̃kuārilô hội

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2019) “”, trong Bhojpuri – Hindi Dictionary, SIL International

Tiếng Bhumij

[sửa]
Devanagari
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bilaspur

[sửa]
Devanagari
Takri 𑚗

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 15 trong tiếng Bilaspur, viết bằng chữ Devanagari
    भई अन्हे देक्खां ये कने लंगड़े चला फिराँ ये, कोढ़ी ठीक कित्ते जांये कने टौणे सुणां ये, मुड़दे जिऊंदा कित्ते जायें, कने दीन दुखियां जो यीशु मसीह रिया खुशखबरिया रा प्रचार कित्या जां।
    bhaī anhe dekkhā̃ ye kane laṅgṛe calā phirā̃ ye, koṛhī ṭhīk kitte jā̃ye kane ṭauṇe suṇā̃ ye, muṛde jiūndā kitte jāyẽ, kane dīn dukhiyā̃ jo yīśu masīh riyā khuśkhabriyā rā pracār kityā jā̃.
    kẻ mù được thấy, kẻ què được đi, kẻ phung được sạch, kẻ điếc được nghe, kẻ chết được sống lại, kẻ khó-khăn được nghe giảng tin lành. (Ma-thi-ơ 11:5)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Love Fellowship (2025) “मत्ती 11”, trong बिलासपुरी नौआं नियम (bằng tiếng Bilaspur)

Tiếng Birhor

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍh)

  1. Phụ âm thứ 15 trong tiếng Birhor, viết bằng chữ Devanagari.
    ढेḍhernhiều

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Braj

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 15 trong tiếng Braj, viết bằng chữ Devanagari.
    कै तू जा बालक और जाकी माँ कूं लैकें मिस्र कूं चलौ जा और जब तक मैं तोते नांय कहूं तब तक तू मिस्र मेंईं रहियो। चौंकि हेरोदेस राजा जा बालक कूं मरबाबे काजै ढूंढ रयौए।
    kai tū jā bālak aur jākī mā̃ kū̃ laikẽ misra kū̃ calau jā aur jab tak ma͠i tote nā̃y kahū̃ tab tak tū misra mẽī̃ rahiyo. cauṅki herodes rājā jā bālak kū̃ marbābe kājai ḍhūṇḍh rayaue.
    Hãy chờ dậy, đem con trẻ và mẹ Ngài trốn qua nước Ê-díp-tô, rồi cứ ở đó cho tới chừng nào ta bảo ngươi; vì vua Hê-rốt sẽ kiếm con trẻ ấy mà giết. (Ma-thi-ơ 2:13)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Braj Bhasha Dictionary, tập 1, 19xx, tr. 735
  • New Life Computer Institute (2025) “मत्‍ती 2”, trong बृज भासा (bằng tiếng Braj)

Tiếng Camling

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Camling, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chamba

[sửa]
Devanagari
Takri 𑚗

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Chamba, viết bằng chữ Devanagari
    उस्सी बेल्ले झील अन्दर इक्क इदेयी बड़ी बड्डी हनेरी आयी कि तिन्हेरी किस्ती पाणी री छलारां कने की गई, पर यीशु सुत्ते रे थिये।
    ussī belle jhīl andar ikk ideyī baṛī baḍḍī hanerī āyī ki tinherī kistī pāṇī rī chalārā̃ kane ḍhakī gaī, par yīśu sutte re thiye.
    Thình-lình biển nổi bão lớn, đến nỗi sóng dậy phủ thuyền; nhưng Ngài đương ngủ. (Ma-thi-ơ 8:24)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Julia Bischoffberger (2025) “The ASJP Database”, trong Wordlist Chambeali
  • The Love Fellowship (2025) “मत्ती 8”, trong चम्बयाली नौआ नियम (bằng tiếng Chamba)

Tiếng Chantyal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 18 trong tiếng Chantyal, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chhattisgarh

[sửa]
Devanagari
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Chhattisgarh, viết bằng chữ Devanagari.
    छत्तीसगढ़chattīsagṛhaChhattisgarh

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Biblica, Inc. (2025) “उतपत्ती 1”, trong पबितर बाईबल,समकालीन छत्तीसगढ़ी अनुवाद (bằng tiếng Chhattisgarh)

Tiếng Danuwar

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṛha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Danuwar, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dhanka

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 11 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Dhanka.
    उठ उना पोर्‍या क आरू ओकी माय क ली मिस्र देश क ढास जाय; आरू जव तक हाव तुखे छे नी कहवो, तव तक वा रहवजी; काहकि हेरोदेस इना पोर्‍या क हेरने वाळो छे कि ओको मारीन नाखने।
    uṭh unā por‍yā ka ārū okī māy ka lī misra deś ka ḍhāsa jāy; ārū jav tak hāv tukhe che nī kahvo, tav tak vā rahavjī; kāhki herodes inā por‍yā ka herne vāḷo che ki oko mārīn nākhne.
    Hãy chờ dậy, đem con trẻ và mẹ Ngài trốn qua nước Ê-díp-tô, rồi cứ ở đó cho tới chừng nào ta bảo ngươi; vì vua Hê-rốt sẽ kiếm con trẻ ấy mà giết. (Ma-thi-ơ 2:13)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020) “मत्ती 2”, trong परमेश्वरन सत्य वचन, नवलो नियम (bằng tiếng Dhanka)

Tiếng Dogri

[sửa]
Devanagari
Takri 𑚗
Dogri 𑠗
Ả Rập ڈہ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Dogri, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Gamit

[sửa]
Gujarat
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Gamit, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Beyond Translation (2025) “માથ્થી 1”, trong ગામીત નોવો કરાર (bằng tiếng Gamit)

Tiếng Garasia Adiwasi

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 11 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Garasia Adiwasi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Love Fellowship (2024) “મત્તિ 1”, trong ગરાસિયા નવો કરાર (bằng tiếng Garasia Adiwasi)

Tiếng Garasia Rajput

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 11 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Garasia Rajput.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Halba

[sửa]
Devanagari
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Halba, viết bằng chữ Devanagari.
    ढापीḍhāđóng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Fran Woods (2019) “”, trong Halbi – English Dictionary, SIL International

Tiếng Hindi

[sửa]
Wikipedia tiếng Hindi có một bài viết về:
Devanagari
Kaithi 𑂛
Newa 𑐝

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Hindi.
    लवां लोहाḍhalavā̃ lohāgang

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ho

[sửa]
Warang Citi 𑢱𑣙 ‎𑣑𑣙‎
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh Ḍh ḍh
Telugu

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 13 trong tiếng Ho, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kannauj

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Kannauj, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kayort

[sửa]
Bengal
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍhô)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Kayort, viết bằng chữ Devanagari.
    जे आदमीसब पाप करैले छोडिके परमेश्वरके तरफ मन नैलगाबैछै, ऊ परमेश्वरद्वारा दोषी ठहरैल जैतै आर ओकरा आगिनमे झोंकी देल जैतै, ठीक ओहिने जेरंके कुढेर लेल आदमी उटा सभे गाछके जड काटिके आगिनमे झोंकी दैछै जे गाछ बढियाँ फल नैदैछै।
    je ādmīsab pāp karaile choḍike parmeśvarke taraph man nailgābaichai, ū parmeśvaradvārā doṣī ṭhaharail jaitai ār okrā āginme jhoṅkī del jaitai, ṭhīka ohine jeraṅke kuḍher lel ādmī uṭā sabhe gāchke jaḍ kāṭike āginme jhoṅkī daichai je gāch baḍhiyā̃ phal naidaichai.
    Bây giờ cái búa đã để kề rễ cây; vậy hễ cây nào không sanh trái tốt, thì sẽ phải đốn và chụm. (Ma-thi-ơ 3:10)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Beyond Translation (2025) “मत्ती 3”, trong केवट नया कारार (bằng tiếng Kayort)

Tiếng Kharia

[sửa]
Devanagari
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Kharia.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Konkan

[sửa]
Devanagari
Kannada (ḍha)
Malayalam (ḍha)
Ả Rập ڈھ
Latinh Ḍh ḍh
Brahmi 𑀠

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Konkan, viết bằng chữ Devanagari.
    maḍhapabao phủ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Angelus Francis Xavier Maffei (1990) Konkani-English Dictionary, New Delhi - Madras: Asian Educational Services, tr. 61

Tiếng Korku

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Korku, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wichmann, Søren & Brown, Cecil H. & Holman, Eric W. (2024) “The ASJP Database”, trong Wordlist Korku

Tiếng Kudmal

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Kudmal, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kukna

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Kukna, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kullu

[sửa]
Devanagari
Takri 𑚗

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Kullu, viết bằng chữ Devanagari.
    ढोḍhoṇamang

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Lambadi

[sửa]
Devanagari
Telugu
Kannada

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Lambadi, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Magar Đông

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Phụ âm thứ 13 trong tiếng Magar Đông, viết bằng chữ Devanagari.
    ज्‍योतिषीको होसे इमाङ टाहार होखुरीक भीत्री पर्‌या, बालखकी होसकुङ मोइ मरीयम खाटा न डाङा, र होसकुङ मीकुवाङ घुकुरुक छानार होखुरीकै दर्शन जाटा। होटै न्‍हुइङ लाहा लहो कन्‍तुर खोल्‍हार सुन, बासना राछ ढुप र मुर्रओ भेटी चडीया।
    j‍yotiṣīko hose imāṅ ṭāhār hokhurīk bhītrī par‌yā, bālakhkī hoskuṅ moi marīyam khāṭā na ḍāṅā, ra hoskuṅ mīkuvāṅ ghukuruk chānār hokhurīkai darśan jāṭā. hoṭai n‍huiṅ lāhā laho kan‍tur khol‍hār sun, bāsnā rāch ḍhupa ra murrao bheṭī caḍhaḍīyā.
    Khi vào đến nhà, thấy con trẻ cùng Ma-ri, mẹ Ngài, thì sấp mình xuống mà thờ-lạy Ngài; rồi bày của quí ra, dâng cho Ngài những lễ-vật, là vàng, nhũ-hương, và một-dược. (Ma-thi-ơ 2:11)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators (2022) “मत्ती 2”, trong पुर्वीय मगर (bằng tiếng Magar Đông)

Tiếng Magar Tây

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Phụ âm thứ 13 trong tiếng Magar Tây, viết bằng chữ Devanagari.
    ढाकेdhākeđốt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Andrea Csepe (eds.) (2018) “”, trong Magar – Nepali – English - Hungarian Dictionary, SIL International

Tiếng Mahal

[sửa]
Ol Chiki ᱰᱷ
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍh)

  1. Phụ âm thứ 15 trong tiếng Mahal, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Maithil

[sửa]
Wikipedia tiếng Maithil có một bài viết về:
Devanagari
Tirhuta 𑒜
Kaithi 𑂛
Newa 𑐝

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Maithil, viết bằng chữ Devanagari.
    ढाकाḍhāDhaka

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Pt. Govind Jha (1999) Kalyani Kosh : Maithili-English Dictionary, tr. 271

Tiếng Marathi

[sửa]
Devanagari
Modi 𑘙

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 13 trong tiếng Marathi, viết bằng chữ Devanagari.
    ḍhagamây

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(ḍha)

  1. Người học dốt.
  2. Người câm.
    Đồng nghĩa: मंद (manda)

Tham khảo

[sửa]
  • James Thomas Molesworth & Baba Padmanji (1863) A compendium of Molesworth's Marathi and English dictionary, Bombay: Bombay Education Society, tr. 189

Tiếng Marwar

[sửa]
Devanagari
Ả Rập ڈه
Mahajan 𑅡

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 18 trong tiếng Marwar, viết bằng chữ Devanagari.
    अपapḍhadốt nát

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Vijay Raj Dewra, Radhe Vaishnav, Suchita Surana, Umaid Singh Inda, Naresh Khatri, Pooja Rathore, Praveen Arya, Kapil Dev, Nisha Chawriya, Ritu Sisodya, Rajendra Suthar, Vinod Soni (biên tập viên) (2019), “”, trong Marwari – English Dictionary, SIL International. Project LEARN

Tiếng Mundari

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh Ḍh ḍh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 16 trong tiếng Mundari, viết bằng chữ Devanagari.
    ढुडीḍhuḍībụi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Enike Amina Wani, Martin Lomu Goke & Tim Stirtz (2013) “ꞌd”, trong Mundari-English Dictionary, SIL International

Tiếng Nepal

[sửa]
Wikipedia tiếng Nepal có một bài viết về:
Devanagari
Newa 𑐝

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Nepal, viết bằng chữ Devanagari.
    ढुसीḍhunấm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Ralph Lilley Turner (1931) A Comparative And Etymological Dictionary Of The Nepali Language, London, tr. 263

Tiếng Newa

[sửa]
Wikipedia tiếng Newa có một bài viết về:
Newa 𑐝
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 16 trong tiếng Newa, viết bằng chữ Devanagari.
    ढाका विभागḍhākā wibhāgaphân khu Dhaka

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Panchpargania

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Panchpargania, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Paharia Kumarbhag

[sửa]
Devanagari
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Paharia Kumarbhag, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016

Tiếng Paharia Sauria

[sửa]
Devanagari
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Paharia Sauria, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016

Tiếng Pali

[sửa]

Chữ viết khác

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Pali, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Pangwala

[sửa]
Devanagari
Takri 𑚗

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Pangwala, viết bằng chữ Devanagari.
    बल्कि तुस इस्राएली मेह्‍णु केईं घिए, जे जीं भटको डुड़ के ईं परमेश्वर केईआं बिडिड़ गो असे।
    balki tus isrāelī meh‍ṇu keī̃ ghie, je jī̃ bhaṭko ḍhaḍuṛ ke ī̃ parmeśvar keīā̃ biḍiṛ go ase.
    song thà đi đến cùng những con chiên lạc mất của nhà Y-sơ-ra-ên. (Ma-thi-ơ 10:6)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators (2023) “मत्ती 10”, trong Walangi (bằng tiếng Pangwala)

Tiếng Phạn

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chữ viết khác

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Phạn, viết bằng chữ Devanagari.
    ढाकाḍhāDhaka

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(ḍha) thân từ, ?

  1. Âm vọng.
  2. Trống lớn.
  3. Đuôi chó.
  4. Chó.
  5. Con rắn.

Tham khảo

[sửa]
  • Monier Williams (1899) A Sanskrit–English Dictionary (bằng tiếng Anh), Oxford: At the Clarendon Press, tr. 431

Tiếng Rajbanshi

[sửa]
Bengal
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍhô)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Rajbanshi, viết bằng chữ Devanagari.
    ढाकनिঢাকনিnắp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International

Tiếng Rangpur

[sửa]
Bengal (dho)
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍho)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Rangpur, viết bằng chữ Devanagari.
    ढाकनिঢাকনি (dhakoni)nắp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International

Tiếng Raute

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Raute, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Jana Fortier (2019) A Comparative Dictionary of Raute and Rawat: Tibeto-Burman Languages of the Central Himalayas, Department of South Asian Studies, Harvard University, →ISBN

Tiếng Sadri

[sửa]
Devanagari
Oriya
Bengal
Kaithi 𑂛 (ḍha)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Sadri, viết bằng chữ Devanagari.
    लायकḍhalāyakkhuấy

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International

Tiếng Santal

[sửa]
Ol Chiki ᱰᱷ (ḍh)
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍh)

  1. Phụ âm thứ 15 trong tiếng Santal, viết bằng chữ Devanagari.
    ढाकाᱰᱷᱟᱠᱟ (ḍhaka)Dhaka

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Saraiki

[sửa]
Ả Rập ڈھ (ḍh)
Devanagari
Gurmukhi

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 15 trong tiếng Saraiki, viết bằng chữ Devanagari.
    ढाक्ڈھاک (ḍhāk)hông

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Sindh

[sửa]
Ả Rập ڍ‎‎‎‎
Devanagari
Sindh 𑋋
Gurmukhi

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍh)

  1. Phụ âm thứ 21 trong tiếng Sindh, viết bằng chữ Devanagari.
    ढाڍالَkhiên

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Surjapur

[sửa]
Bengal
Devanagari
Kaithi 𑂛

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍh)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Surjapur.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “”, trong Surjapuri – Bengali Dictionary, SIL International

Tiếng Tamang Đông

[sửa]
Devanagari
Tạng ཌྷ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 13 trong tiếng Tamang Đông, viết bằng chữ Devanagari.
    थेतबासेलमा परमेश्‍वरदा भेटी फुल्‍बा धुइरी एदेन छ्‌याम खालै म्‍हि बोमो खबा मुला भिबा ताम एसे न्‍जी भिसम,
    thetbāselmā parmeś‍vardā bheṭī phul‍bā dhuirī eden ch‌yām khālai m‍hi bomo khabā mulā bhibā tām ese ḍhan‍jī bhisam,
    Ấy vậy, nếu khi nào ngươi đem dâng của-lễ nơi bàn-thờ, mà nhớ lại anh em có đều gì nghịch cùng mình, (Ma-thi-ơ 5:23)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Eastern Tamang Language Team (2011) “मत्ती 5”, trong परमेश्वरला बचन छार कबुल (bằng tiếng Tamang Đông), Wycliffe Bible Translators, Inc.

Tiếng Tamang Gorkha Đông

[sửa]
Devanagari
Tạng ཌྷ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 13 trong tiếng Tamang Gorkha Đông, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tamang Tây

[sửa]
Devanagari
Tạng ཌྷ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 13 trong tiếng Tamang Tây, viết bằng chữ Devanagari.
    ढाप्ḍhāpkịch

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Mother Tongue Center Nepal (2017) “”, trong Western Tamang Dictionary, SIL International®

Tiếng Varli

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Varli, viết bằng chữ Devanagari.
    ढ्kaḍhmở

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Vasavi

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Vasavi, viết bằng chữ Devanagari.
    ‘आमां आबराहामाअ वोसुलामेर्याअ हाय तीयाअ लीदे पोरमेहेर आमनेंह सीक्सा नांह केअनारो’ एंहकींअ तुमांअ मोनाहांम मा धारता! आंय तुमनेंह आखुंह, पोरमेहेरांय आबराहामाल तीयाअ वोसुलाम खुब मांहेंअ दांअ जों वोचोन देदलों तों, ईया ढोगळाहांमेनेअ मांहेंअ पेदा कीईन बी पोरमेहेर पुरों कीअ सेकेह।
    ‘āmā̃ ābrāhāmāa vosulāmeryāa hāy tīyāa līde pormeher āmnẽh sīksā nā̃h keanāro’ ẽhkī̃a tumā̃a monāhāmm mā dhārtā! ā̃y tumnẽh ākhũh, pormeherā̃y ābrāhāmāl tīyāa vosulām khub mā̃hẽa dā̃a jõ vocon dedlõ tõ, īyā ḍhogaḷāhāmmenea mā̃hẽa pedā kīīn bī pormeher purõ kīa sekeha.
    và đừng tự khoe rằng: Áp-ra-ham là tổ chúng ta; vì ta nói cho các ngươi rằng Đức Chúa Trời có thể khiến đá nầy sanh ra con-cái cho Áp-ra-ham được. (Ma-thi-ơ 3:9)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Wambule

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Wambule, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Yakkha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍhä)

  1. Phụ âm thứ 13 trong tiếng Yakkha, viết bằng chữ Devanagari.
    ढुकुवाḍhukuwābồ câu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Jiban Yakkha (2015) “”, trong Yakkha – Nepali – English Dictionary, SIL International