ढ
Giao diện
Ngôn ngữ (63)
Tiếng Angika • Tiếng Athpariya • Tiếng Awadh • Tiếng Bahing • Tiếng Belhariya • Tiếng Bhil • Tiếng Bhojpur • Tiếng Bhumij • Tiếng Bilaspur • Tiếng Birhor • Tiếng Braj • Tiếng Camling • Tiếng Chamba • Tiếng Chantyal • Tiếng Chhattisgarh • Tiếng Danuwar • Tiếng Dhanka • Tiếng Dogri • Tiếng Gamit • Tiếng Garasia Adiwasi • Tiếng Garasia Rajput • Tiếng Halba • Tiếng Hindi • Tiếng Ho • Tiếng Kannauj • Tiếng Kayort • Tiếng Kharia • Tiếng Konkan • Tiếng Korku • Tiếng Kudmal • Tiếng Kukna • Tiếng Kullu • Tiếng Lambadi • Tiếng Magar Đông • Tiếng Magar Tây • Tiếng Mahal • Tiếng Maithil • Tiếng Marathi • Tiếng Marwar • Tiếng Mundari • Tiếng Nepal • Tiếng Newa • Tiếng Panchpargania • Tiếng Paharia Kumarbhag • Tiếng Paharia Sauria • Tiếng Pali • Tiếng Pangwala • Tiếng Phạn • Tiếng Rajbanshi • Tiếng Rangpur • Tiếng Raute • Tiếng Sadri • Tiếng Santal • Tiếng Saraiki • Tiếng Sindh • Tiếng Surjapur • Tiếng Tamang Đông • Tiếng Tamang Gorkha Đông • Tiếng Tamang Tây • Tiếng Varli • Tiếng Vasavi • Tiếng Wambule • Tiếng Yakkha
Thể loại trang
Thể loại trang
Chữ Devanagari
[sửa]
| ||||||||

Cách phát âm
[sửa]Mô tả
[sửa]ढ (ḍha)
- Chữ Devanagari ḍha.
Tiếng Angika
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Angika, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020) “ढ”, trong Angika Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International
Tiếng Athpariya
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Athpariya, viết bằng chữ Devanagari.
- ढाउ ― ḍhāu ― sắt
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhan Bahadur Kimdan (David) (2015) “ढ”, trong Athpahariya – Nepali – English Dictionary, SIL International
Tiếng Awadh
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Kaithi | 𑂛 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Awadh) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अः (aḥ), अँ (ã), ऋ (ŕ), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha)
Tham khảo
[sửa]- Bible League International (2025) “उत्पत्ति 1”, trong पवित्तर बाइबिल (bằng tiếng Awadh)
Tiếng Bahing
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Bahing, viết bằng chữ Devanagari.
- ढेक्सी ― ḍheksī ― cây
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dr. Netra Mani Dumi Rai (2023) “ढ”, trong Bahing – Nepali – English Dictionary, SIL International
Tiếng Belhariya
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍh)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Belhariya, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bhil
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Gujarat | ઢ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 11 trong tiếng Bhil, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Stephen Watters (2013) A Sociolinguistic Profile of the Bhils of Northern Dhule District, Dallas, Texas: SIL International
Tiếng Bhojpur
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Kaithi | 𑂛 (ḍha) |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 15 trong tiếng Bhojpur, viết bằng chữ Devanagari.
- ढेंकुआरि ― ḍhē̃kuāri ― lô hội
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Bhojpur) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (ē), ऐ (ai), ओ (ō), औ (au), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ढ़ (ṛha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha)
Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2019) “ढ”, trong Bhojpuri – Hindi Dictionary, SIL International
Tiếng Bhumij
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Oriya | ଢ |
| Bengal | ঢ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bilaspur
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Takri | 𑚗 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 15 trong tiếng Bilaspur, viết bằng chữ Devanagari
- भई अन्हे देक्खां ये कने लंगड़े चला फिराँ ये, कोढ़ी ठीक कित्ते जांये कने टौणे सुणां ये, मुड़दे जिऊंदा कित्ते जायें, कने दीन दुखियां जो यीशु मसीह रिया खुशखबरिया रा प्रचार कित्या जां।
- bhaī anhe dekkhā̃ ye kane laṅgṛe calā phirā̃ ye, koṛhī ṭhīk kitte jā̃ye kane ṭauṇe suṇā̃ ye, muṛde jiūndā kitte jāyẽ, kane dīn dukhiyā̃ jo yīśu masīh riyā khuśkhabriyā rā pracār kityā jā̃.
- kẻ mù được thấy, kẻ què được đi, kẻ phung được sạch, kẻ điếc được nghe, kẻ chết được sống lại, kẻ khó-khăn được nghe giảng tin lành. (Ma-thi-ơ 11:5)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Bilaspur) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अँ (ã), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), ल़, श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha)
Tham khảo
[sửa]- The Love Fellowship (2025) “मत्ती 11”, trong बिलासपुरी नौआं नियम (bằng tiếng Bilaspur)
Tiếng Birhor
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍh)
- Phụ âm thứ 15 trong tiếng Birhor, viết bằng chữ Devanagari.
- ढेर ― ḍher ― nhiều
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Từ điển tiếng Birhor tại Living Dictionaries.
Tiếng Braj
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 15 trong tiếng Braj, viết bằng chữ Devanagari.
- कै तू जा बालक और जाकी माँ कूं लैकें मिस्र कूं चलौ जा और जब तक मैं तोते नांय कहूं तब तक तू मिस्र मेंईं रहियो। चौंकि हेरोदेस राजा जा बालक कूं मरबाबे काजै ढूंढ रयौए।
- kai tū jā bālak aur jākī mā̃ kū̃ laikẽ misra kū̃ calau jā aur jab tak ma͠i tote nā̃y kahū̃ tab tak tū misra mẽī̃ rahiyo. cauṅki herodes rājā jā bālak kū̃ marbābe kājai ḍhūṇḍh rayaue.
- Hãy chờ dậy, đem con trẻ và mẹ Ngài trốn qua nước Ê-díp-tô, rồi cứ ở đó cho tới chừng nào ta bảo ngươi; vì vua Hê-rốt sẽ kiếm con trẻ ấy mà giết. (Ma-thi-ơ 2:13)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Camling
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Camling, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Chamba
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Takri | 𑚗 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Chamba, viết bằng chữ Devanagari
- उस्सी बेल्ले झील अन्दर इक्क इदेयी बड़ी बड्डी हनेरी आयी कि तिन्हेरी किस्ती पाणी री छलारां कने ढकी गई, पर यीशु सुत्ते रे थिये।
- ussī belle jhīl andar ikk ideyī baṛī baḍḍī hanerī āyī ki tinherī kistī pāṇī rī chalārā̃ kane ḍhakī gaī, par yīśu sutte re thiye.
- Thình-lình biển nổi bão lớn, đến nỗi sóng dậy phủ thuyền; nhưng Ngài đương ngủ. (Ma-thi-ơ 8:24)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Julia Bischoffberger (2025) “The ASJP Database”, trong Wordlist Chambeali
- The Love Fellowship (2025) “मत्ती 8”, trong चम्बयाली नौआ नियम (bằng tiếng Chamba)
Tiếng Chantyal
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 18 trong tiếng Chantyal, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Chhattisgarh
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Oriya | ଣ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Chhattisgarh, viết bằng chữ Devanagari.
- छत्तीसगढ़ ― chattīsagṛha ― Chhattisgarh
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Chhattisgarh) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ŕ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), क्ष (kṣ), त्र (tra), ज्ञ (gya), श्र (śra), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha)
Tham khảo
[sửa]- Biblica, Inc. (2025) “उतपत्ती 1”, trong पबितर बाईबल,समकालीन छत्तीसगढ़ी अनुवाद (bằng tiếng Chhattisgarh)
Tiếng Danuwar
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ṛha)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Danuwar, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Dhanka
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Gujarat | ઢ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 11 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Dhanka.
- उठ उना पोर्या क आरू ओकी माय क ली मिस्र देश क ढास जाय; आरू जव तक हाव तुखे छे नी कहवो, तव तक वा रहवजी; काहकि हेरोदेस इना पोर्या क हेरने वाळो छे कि ओको मारीन नाखने।
- uṭh unā poryā ka ārū okī māy ka lī misra deś ka ḍhāsa jāy; ārū jav tak hāv tukhe che nī kahvo, tav tak vā rahavjī; kāhki herodes inā poryā ka herne vāḷo che ki oko mārīn nākhne.
- Hãy chờ dậy, đem con trẻ và mẹ Ngài trốn qua nước Ê-díp-tô, rồi cứ ở đó cho tới chừng nào ta bảo ngươi; vì vua Hê-rốt sẽ kiếm con trẻ ấy mà giết. (Ma-thi-ơ 2:13)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2020) “मत्ती 2”, trong परमेश्वरन सत्य वचन, नवलो नियम (bằng tiếng Dhanka)
Tiếng Dogri
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Takri | 𑚗 |
| Dogri | 𑠗 |
| Ả Rập | ڈہ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Dogri, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Dogri) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ŕ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), ब (ba), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), क्ष (kṣ), त्र (tra), ज्ञ (gya), ज़ (za), थ़ (θa), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), फ़ (fa)
Tiếng Gamit
[sửa]| Gujarat | ઢ |
|---|---|
| Devanagari | ढ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 11 trong tiếng Gamit, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Beyond Translation (2025) “માથ્થી 1”, trong ગામીત નોવો કરાર (bằng tiếng Gamit)
Tiếng Garasia Adiwasi
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Gujarat | ઢ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 11 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Garasia Adiwasi.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Love Fellowship (2024) “મત્તિ 1”, trong ગરાસિયા નવો કરાર (bằng tiếng Garasia Adiwasi)
Tiếng Garasia Rajput
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Gujarat | ઢ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 11 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Garasia Rajput.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Halba
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Oriya | ଢ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Halba, viết bằng chữ Devanagari.
- ढापी ― ḍhāpī ― đóng
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Halba) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ओ (o), औ (au), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), र (ra), ल (la), स (sa), ह (ha), य (ya), व (va), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha)
Tham khảo
[sửa]- Fran Woods (2019) “ढ”, trong Halbi – English Dictionary, SIL International
Tiếng Hindi
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Kaithi | 𑂛 |
| Newa | 𑐝 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Hindi.
- ढलवां लोहा ― ḍhalavā̃ lohā ― gang
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Hindi) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ŕ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), त्र (tra), ज्ञ (gya), क्ष (kṣ), क़ (qa), ख़ (xa), ग़ (ġa), ज़ (za), झ़ (źa), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), फ़ (fa)
Tham khảo
[sửa]- R.C. Tiwari, R.S. Sharma & Krishna Vikal (1993) Hindi-English, English-Hindi dictionary, New York: Hippocrene Books, →ISBN
Tiếng Ho
[sửa]| Warang Citi | 𑢱𑣙 𑣑𑣙 |
|---|---|
| Devanagari | ढ |
| Bengal | ঢ |
| Oriya | ଢ |
| Latinh | Ḍh ḍh |
| Telugu | ఢ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Ho, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kannauj
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Kannauj, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Mathews John, Bezily P. Varghese (2021) The Kannauji-speaking People of Uttar Pradesh: A Sociolinguistic Profile (Journal of Language Survey Reports 2021-012) (bằng tiếng Anh), Dallas, Texas: SIL International, →ISBN
Tiếng Kayort
[sửa]| Bengal | ঢ |
|---|---|
| Devanagari | ढ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍhô)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Kayort, viết bằng chữ Devanagari.
- जे आदमीसब पाप करैले छोडिके परमेश्वरके तरफ मन नैलगाबैछै, ऊ परमेश्वरद्वारा दोषी ठहरैल जैतै आर ओकरा आगिनमे झोंकी देल जैतै, ठीक ओहिने जेरंके कुढेर लेल आदमी उटा सभे गाछके जड काटिके आगिनमे झोंकी दैछै जे गाछ बढियाँ फल नैदैछै।
- je ādmīsab pāp karaile choḍike parmeśvarke taraph man nailgābaichai, ū parmeśvaradvārā doṣī ṭhaharail jaitai ār okrā āginme jhoṅkī del jaitai, ṭhīka ohine jeraṅke kuḍher lel ādmī uṭā sabhe gāchke jaḍ kāṭike āginme jhoṅkī daichai je gāch baḍhiyā̃ phal naidaichai.
- Bây giờ cái búa đã để kề rễ cây; vậy hễ cây nào không sanh trái tốt, thì sẽ phải đốn và chụm. (Ma-thi-ơ 3:10)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Beyond Translation (2025) “मत्ती 3”, trong केवट नया कारार (bằng tiếng Kayort)
Tiếng Kharia
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Oriya | ଢ |
| Bengal | ঢ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 14 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Kharia.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Kharia) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha)
Tiếng Konkan
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Kannada | ಢ (ḍha) |
| Malayalam | ഢ (ḍha) |
| Ả Rập | ڈھ |
| Latinh | Ḍh ḍh |
| Brahmi | 𑀠 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Konkan, viết bằng chữ Devanagari.
- मढप ― maḍhapa ― bao phủ
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Konkan) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ॠ, ऌ, ए (e), ॲ (ĕ), ऐ (ai), ओ (o), ऑ (ŏ), औ (au), अं (an), अः (aḥ), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ऱ (r), ल (la), व (va), ष (ṣa), श (śa), स (sa), ह (ha), ळ (ḷa), क्ष (kṣa), ज्ञ (dnya)
Tham khảo
[sửa]- Angelus Francis Xavier Maffei (1990) Konkani-English Dictionary, New Delhi - Madras: Asian Educational Services, tr. 61
Tiếng Korku
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Korku, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wichmann, Søren & Brown, Cecil H. & Holman, Eric W. (2024) “The ASJP Database”, trong Wordlist Korku
Tiếng Kudmal
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Bengal | ঢ |
| Oriya | ଢ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Kudmal, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kukna
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Gujarat | ઢ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 11 trong tiếng Kukna, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kullu
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Takri | 𑚗 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Kullu, viết bằng chữ Devanagari.
- ढोण ― ḍhoṇa ― mang
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Kullu) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), गं (gã), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), ळ (ḷ), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), च़, छ़, ज़ (za), त्र (tra)
Tham khảo
[sửa]- Kullui-English-Russian Dictionary, Pahari languages, 2023, tr. 19
Tiếng Lambadi
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Telugu | ఢ |
| Kannada | ಡ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Lambadi, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Magar Đông
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (dha)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Magar Đông, viết bằng chữ Devanagari.
- ज्योतिषीको होसे इमाङ टाहार होखुरीक भीत्री पर्या, बालखकी होसकुङ मोइ मरीयम खाटा न डाङा, र होसकुङ मीकुवाङ घुकुरुक छानार होखुरीकै दर्शन जाटा। होटै न्हुइङ लाहा लहो कन्तुर खोल्हार सुन, बासना राछ ढुप र मुर्रओ भेटी चढडीया।
- jyotiṣīko hose imāṅ ṭāhār hokhurīk bhītrī paryā, bālakhkī hoskuṅ moi marīyam khāṭā na ḍāṅā, ra hoskuṅ mīkuvāṅ ghukuruk chānār hokhurīkai darśan jāṭā. hoṭai nhuiṅ lāhā laho kantur kholhār sun, bāsnā rāch ḍhupa ra murrao bheṭī caḍhaḍīyā.
- Khi vào đến nhà, thấy con trẻ cùng Ma-ri, mẹ Ngài, thì sấp mình xuống mà thờ-lạy Ngài; rồi bày của quí ra, dâng cho Ngài những lễ-vật, là vàng, nhũ-hương, và một-dược. (Ma-thi-ơ 2:11)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators (2022) “मत्ती 2”, trong पुर्वीय मगर (bằng tiếng Magar Đông)
Tiếng Magar Tây
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (dha)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Magar Tây, viết bằng chữ Devanagari.
- ढाके ― dhāke ― đốt
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Andrea Csepe (eds.) (2018) “ढ”, trong Magar – Nepali – English - Hungarian Dictionary, SIL International
Tiếng Mahal
[sửa]| Ol Chiki | ᱰᱷ |
|---|---|
| Devanagari | ढ |
| Bengal | ঢ |
| Oriya | ଢ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍh)
- Phụ âm thứ 15 trong tiếng Mahal, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Mahal) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अँ (ã), इँ (ĩ), उँ (ũ), ऐं (a͠i), औं (a͠u), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), स (sa), ह (ha), व (va)
Tiếng Maithil
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Tirhuta | 𑒜 |
| Kaithi | 𑂛 |
| Newa | 𑐝 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Maithil) अ (a), आ (ā), इ (ɨ), ई (ī), उ (ʉ), ऊ (ū), ऋ (r̥), ऎ (e), ए (ē), ꣾ (ě), ऐ (aɨ), ऒ (o), ओ (ō), ॵ (ǒ), औ (aʉ), ॳ (â), ॴ (ä), इऺ (ï), उ॑ (u॑), अऽ (a²), अ꣱ (ô), ऍ (ê), अः (aḥ), आँ (ā̃), य़ (ë), व़ (ö), य़ॆ (ëe), व़ॊ (öo), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), ख़ (xa), ज़ (za), झ़ (ža), फ़ (fa)
Tham khảo
[sửa]- Pt. Govind Jha (1999) Kalyani Kosh : Maithili-English Dictionary, tr. 271
Tiếng Marathi
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Modi | 𑘙 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Balbodh Devanagari) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (an), अः (aḥ), ॲ (ĕ), ऑ (ŏ), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ळ (ḷa), क्ष (kṣa), ज्ञ (dnya)
Danh từ
[sửa]ढ (ḍha)
Tham khảo
[sửa]- James Thomas Molesworth & Baba Padmanji (1863) A compendium of Molesworth's Marathi and English dictionary, Bombay: Bombay Education Society, tr. 189
Tiếng Marwar
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Ả Rập | ڈه |
| Mahajan | 𑅡 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 18 trong tiếng Marwar, viết bằng chữ Devanagari.
- अपढ ― apḍha ― dốt nát
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Marwar) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), अे (ae)/ए (e), अै (aai)/ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), गं (gã), च (ca), छ (cha), ज (ja), ज़ (za), ॼ़, झ (jha), ट (ṭa), ठ (ṭha), ॸ/ड (ḍa), ड (ḍa)/ड़ (ṛa), ॾ, ॾ़, ढ (ḍha), ढ़ (ṛha), ण (ṇa), ण्ह (ṇha)/ण़, थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), न्ह (nha)/ऩ (ṉ), प (pa), फ (pha), ब (ba), ॿ, ॿ़, भ (bha), म (ma), म्ह (mha)/म़, य (ya), र (ra), ल (la), ल़, ळ (ḷ), ळ्ह (ḷha)/ऴ (ḻ), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), श्र (śra)
Tham khảo
[sửa]- Vijay Raj Dewra, Radhe Vaishnav, Suchita Surana, Umaid Singh Inda, Naresh Khatri, Pooja Rathore, Praveen Arya, Kapil Dev, Nisha Chawriya, Ritu Sisodya, Rajendra Suthar, Vinod Soni (biên tập viên) (2019), “ढ”, trong Marwari – English Dictionary, SIL International. Project LEARN
Tiếng Mundari
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Bengal | ঢ |
| Oriya | ଢ |
| Latinh | Ḍh ḍh |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Mundari) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), क (ka), क्ष (kṣ), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), ळ (ḷ), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha)
Tham khảo
[sửa]- Enike Amina Wani, Martin Lomu Goke & Tim Stirtz (2013) “ꞌd”, trong Mundari-English Dictionary, SIL International
Tiếng Nepal
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Newa | 𑐝 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Nepal) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (r̥), ऌ (l̥), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (aṃ), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (wa), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), क्ष (kṣa), त्र (tra), ज्ञ (gy)
Tham khảo
[sửa]- Ralph Lilley Turner (1931) A Comparative And Etymological Dictionary Of The Nepali Language, London, tr. 263
Tiếng Newa
[sửa]| Newa | 𑐝 |
|---|---|
| Devanagari | ढ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 16 trong tiếng Newa, viết bằng chữ Devanagari.
- ढाका विभाग ― ḍhākā wibhāga ― phân khu Dhaka
Xem thêm
[sửa]Tiếng Panchpargania
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Bengal | ঢ |
| Oriya | ଢ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Panchpargania, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Paharia Kumarbhag
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Bengal | ঢ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 17 trong tiếng Paharia Kumarbhag, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Paharia Sauria
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Bengal | ঢ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 17 trong tiếng Paharia Sauria, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Pali
[sửa]Chữ viết khác
Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Pali, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Pali) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऍ, ओ (o), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), स (sa), ह (ha), ळ (ḷa)
Tiếng Pangwala
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Takri | 𑚗 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Pangwala, viết bằng chữ Devanagari.
- बल्कि तुस इस्राएली मेह्णु केईं घिए, जे जीं भटको ढडुड़ के ईं परमेश्वर केईआं बिडिड़ गो असे।
- balki tus isrāelī mehṇu keī̃ ghie, je jī̃ bhaṭko ḍhaḍuṛ ke ī̃ parmeśvar keīā̃ biḍiṛ go ase.
- song thà đi đến cùng những con chiên lạc mất của nhà Y-sơ-ra-ên. (Ma-thi-ơ 10:6)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Pangwala) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), ऑ (ŏ), अं (ã), अः (aḥ), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ळ (ḷ)
Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators (2023) “मत्ती 10”, trong Walangi (bằng tiếng Pangwala)
Tiếng Phạn
[sửa]Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..
Chữ viết khác
Các chữ viết khác
- ঢ (Chữ Assam)
- ᬠ (Chữ Bali)
- ঢ (Chữ Bengal)
- 𑰛 (Chữ Bhaiksuki)
- 𑀠 (Chữ Brahmi)
- ဎ (Chữ Miến Điện)
- ઢ (Chữ Gujarati)
- ਢ (Chữ Gurmukhi)
- 𑌢 (Chữ Grantha)
- ꦞ (Chữ Java)
- 𑂛 (Chữ Kaithi)
- ಢ (Chữ Kannada)
- ឍ (Chữ Khmer)
- ຒ (Chữ Lao)
- ഢ (Chữ Malayalam)
- ᢟᠠ (Chữ Manchu)
- 𑘛 (Chữ Modi)
- ᢎᠾᠠ᠋ (Chữ Mongolian)
- 𑦻 (Chữ Nandinagari)
- 𑐝 (Chữ Newa)
- ଢ (Chữ Odia)
- ꢟ (Chữ Saurashtra)
- 𑆞 (Chữ Sharada)
- 𑖛 (Chữ Siddham)
- ඪ (Chữ Sinhalese)
- 𑩩 (Chữ Soyombo)
- 𑚗 (Chữ Takri)
- ட⁴ (Chữ Tamil)
- ఢ (Chữ Telugu)
- ฒ (Chữ Thai)
- ཌྷ (Chữ Tibetan)
- 𑒜 (Chữ Tirhuta)
- 𑨗 (Chữ Zanabazar Square)
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Phạn) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ṛ), ॠ (ṝ), ऌ (ḷ), ॡ (ḹ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ळ (ḷa)
Danh từ
[sửa]ढ (ḍha) thân từ, ?
Tham khảo
[sửa]- Monier Williams (1899) A Sanskrit–English Dictionary (bằng tiếng Anh), Oxford: At the Clarendon Press, tr. 431
Tiếng Rajbanshi
[sửa]| Bengal | ঢ |
|---|---|
| Devanagari | ढ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍhô)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020) “ঢ”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International
Tiếng Rangpur
[sửa]| Bengal | ঢ (dho) |
|---|---|
| Devanagari | ढ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍho)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020) “ঢ”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International
Tiếng Raute
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Raute, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Jana Fortier (2019) A Comparative Dictionary of Raute and Rawat: Tibeto-Burman Languages of the Central Himalayas, Department of South Asian Studies, Harvard University, →ISBN
Tiếng Sadri
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Oriya | ଢ |
| Bengal | ঢ |
| Kaithi | 𑂛 (ḍha) |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Sadri, viết bằng chữ Devanagari.
- ढलायक ― ḍhalāyak ― khuấy
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Sadri) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), क्ष (kṣ)
Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020) “ढ”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International
Tiếng Santal
[sửa]| Ol Chiki | ᱰᱷ (ḍh) |
|---|---|
| Devanagari | ढ |
| Bengal | ঢ |
| Oriya | ଢ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍh)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Saraiki
[sửa]| Ả Rập | ڈھ (ḍh) |
|---|---|
| Devanagari | ढ |
| Gurmukhi | ਢ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Sindh
[sửa]| Ả Rập | ڍ |
|---|---|
| Devanagari | ढ |
| Sindh | 𑋋 |
| Gurmukhi | ਢ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍh)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Surjapur
[sửa]| Bengal | ঢ |
|---|---|
| Devanagari | ढ |
| Kaithi | 𑂛 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍh)
- Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Surjapur.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020) “ঢ”, trong Surjapuri – Bengali Dictionary, SIL International
Tiếng Tamang Đông
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Tạng | ཌྷ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Tamang Đông, viết bằng chữ Devanagari.
- थेतबासेलमा परमेश्वरदा भेटी फुल्बा धुइरी एदेन छ्याम खालै म्हि बोमो खबा मुला भिबा ताम एसे ढन्जी भिसम,
- thetbāselmā parmeśvardā bheṭī phulbā dhuirī eden chyām khālai mhi bomo khabā mulā bhibā tām ese ḍhanjī bhisam,
- Ấy vậy, nếu khi nào ngươi đem dâng của-lễ nơi bàn-thờ, mà nhớ lại anh em có đều gì nghịch cùng mình, (Ma-thi-ơ 5:23)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Eastern Tamang Language Team (2011) “मत्ती 5”, trong परमेश्वरला बचन छार कबुल (bằng tiếng Tamang Đông), Wycliffe Bible Translators, Inc.
Tiếng Tamang Gorkha Đông
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Tạng | ཌྷ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Tamang Gorkha Đông, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tamang Tây
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Tạng | ཌྷ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Tamang Tây, viết bằng chữ Devanagari.
- ढाप् ― ḍhāp ― kịch
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Mother Tongue Center Nepal (2017) “ढ”, trong Western Tamang Dictionary, SIL International®
Tiếng Varli
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Gujarat | ઢ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Varli, viết bằng chữ Devanagari.
- कढ् ― kaḍh ― mở
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Abraham, G.; Abraham, Hemalatha (2012) Varli Phonology and Grammar Sketches (bằng tiếng Anh), Dallas, Texas: SIL International, tr. 7
Tiếng Vasavi
[sửa]| Devanagari | ढ |
|---|---|
| Gujarat | ઢ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Vasavi, viết bằng chữ Devanagari.
- ‘आमां आबराहामाअ वोसुलामेर्याअ हाय तीयाअ लीदे पोरमेहेर आमनेंह सीक्सा नांह केअनारो’ एंहकींअ तुमांअ मोनाहांम मा धारता! आंय तुमनेंह आखुंह, पोरमेहेरांय आबराहामाल तीयाअ वोसुलाम खुब मांहेंअ दांअ जों वोचोन देदलों तों, ईया ढोगळाहांमेनेअ मांहेंअ पेदा कीईन बी पोरमेहेर पुरों कीअ सेकेह।
- ‘āmā̃ ābrāhāmāa vosulāmeryāa hāy tīyāa līde pormeher āmnẽh sīksā nā̃h keanāro’ ẽhkī̃a tumā̃a monāhāmm mā dhārtā! ā̃y tumnẽh ākhũh, pormeherā̃y ābrāhāmāl tīyāa vosulām khub mā̃hẽa dā̃a jõ vocon dedlõ tõ, īyā ḍhogaḷāhāmmenea mā̃hẽa pedā kīīn bī pormeher purõ kīa sekeha.
- và đừng tự khoe rằng: Áp-ra-ham là tổ chúng ta; vì ta nói cho các ngươi rằng Đức Chúa Trời có thể khiến đá nầy sanh ra con-cái cho Áp-ra-ham được. (Ma-thi-ơ 3:9)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Vasavi Boli (2024) “बापतीस्मा केअनारो योहान पोरमेहेराअ गोठ जाहेर केअहे”, trong Vasavi Khandesi Bible (bằng tiếng Vasavi)
Tiếng Wambule
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍha)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Wambule, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Yakkha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ढ (ḍhä)
- Phụ âm thứ 13 trong tiếng Yakkha, viết bằng chữ Devanagari.
- ढुकुवा ― ḍhukuwā ― bồ câu
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Jiban Yakkha (2015) “ढ”, trong Yakkha – Nepali – English Dictionary, SIL International
Thể loại:
- Mục từ chữ Devanagari
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Devanagari
- Ký tự Chữ Devanagari
- Mục từ có cách phát âm IPA đa ngữ
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Trang có thanh ký tự
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Angika
- Mục từ tiếng Angika
- Chữ cái tiếng Angika
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Athpariya
- Mục từ tiếng Athpariya
- Chữ cái tiếng Athpariya
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Athpariya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Awadh
- Mục từ tiếng Awadh
- Chữ cái tiếng Awadh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Awadh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bahing
- Mục từ tiếng Bahing
- Chữ cái tiếng Bahing
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bahing
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Bahing
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Bahing
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Belhariya
- Mục từ tiếng Belhariya
- Chữ cái tiếng Belhariya
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Belhariya
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Belhariya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhil
- Mục từ tiếng Bhil
- Chữ cái tiếng Bhil
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhojpur
- Mục từ tiếng Bhojpur
- Chữ cái tiếng Bhojpur
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bhojpur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhumij
- Mục từ tiếng Bhumij
- Chữ cái tiếng Bhumij
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bhumij
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bilaspur
- Mục từ tiếng Bilaspur
- Chữ cái tiếng Bilaspur
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Bilaspur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Birhor
- Mục từ tiếng Birhor
- Chữ cái tiếng Birhor
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Birhor
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Braj
- Mục từ tiếng Braj
- Chữ cái tiếng Braj
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Braj
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Camling
- Mục từ tiếng Camling
- Chữ cái tiếng Camling
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chamba
- Mục từ tiếng Chamba
- Chữ cái tiếng Chamba
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Chamba
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chantyal
- Mục từ tiếng Chantyal
- Chữ cái tiếng Chantyal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chhattisgarh
- Mục từ tiếng Chhattisgarh
- Chữ cái tiếng Chhattisgarh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chhattisgarh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Danuwar
- Mục từ tiếng Danuwar
- Chữ cái tiếng Danuwar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dhanka
- Mục từ tiếng Dhanka
- Chữ cái tiếng Dhanka
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Dhanka
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dogri
- Mục từ tiếng Dogri
- Chữ cái tiếng Dogri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gamit
- Mục từ tiếng Gamit
- Chữ cái tiếng Gamit
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Garasia Adiwasi
- Mục từ tiếng Garasia Adiwasi
- Chữ cái tiếng Garasia Adiwasi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Garasia Adiwasi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Garasia Rajput
- Mục từ tiếng Garasia Rajput
- Chữ cái tiếng Garasia Rajput
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Halba
- Mục từ tiếng Halba
- Chữ cái tiếng Halba
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Halba
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Halba
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hindi
- Mục từ tiếng Hindi
- Chữ cái tiếng Hindi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hindi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ho
- Mục từ tiếng Ho
- Chữ cái tiếng Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kannauj
- Mục từ tiếng Kannauj
- Chữ cái tiếng Kannauj
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kayort
- Mục từ tiếng Kayort
- Chữ cái tiếng Kayort
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kayort
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kayort
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kharia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kharia
- Mục từ tiếng Kharia
- Chữ cái tiếng Kharia
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Kharia
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Konkan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Konkan
- Mục từ tiếng Konkan
- Chữ cái tiếng Konkan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Konkan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Korku
- Mục từ tiếng Korku
- Chữ cái tiếng Korku
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kudmal
- Mục từ tiếng Kudmal
- Chữ cái tiếng Kudmal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kukna
- Mục từ tiếng Kukna
- Chữ cái tiếng Kukna
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kukna
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kullu
- Mục từ tiếng Kullu
- Chữ cái tiếng Kullu
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kullu
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kullu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lambadi
- Mục từ tiếng Lambadi
- Chữ cái tiếng Lambadi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Lambadi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Magar Đông
- Mục từ tiếng Magar Đông
- Chữ cái tiếng Magar Đông
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Magar Đông
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Magar Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Magar Tây
- Mục từ tiếng Magar Tây
- Chữ cái tiếng Magar Tây
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Magar Tây
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mahal
- Mục từ tiếng Mahal
- Chữ cái tiếng Mahal
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Mahal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Maithil
- Mục từ tiếng Maithil
- Chữ cái tiếng Maithil
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Maithil
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marathi
- Mục từ tiếng Marathi
- Chữ cái tiếng Marathi
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Marathi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Marathi
- Danh từ tiếng Marathi
- Danh từ dùng Chữ Devanagari tiếng Marathi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marwar
- Mục từ tiếng Marwar
- Chữ cái tiếng Marwar
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Marwar
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Marwar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mundari
- Mục từ tiếng Mundari
- Chữ cái tiếng Mundari
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mundari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nepal
- Mục từ tiếng Nepal
- Chữ cái tiếng Nepal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nepal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Newa
- Mục từ tiếng Newa
- Chữ cái tiếng Newa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Newa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Panchpargania
- Mục từ tiếng Panchpargania
- Chữ cái tiếng Panchpargania
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ tiếng Paharia Kumarbhag
- Chữ cái tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Paharia Sauria
- Mục từ tiếng Paharia Sauria
- Chữ cái tiếng Paharia Sauria
- Mục từ tiếng Pali
- Chữ cái tiếng Pali
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Pali
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pangwala
- Mục từ tiếng Pangwala
- Chữ cái tiếng Pangwala
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Pangwala
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phạn
- Mục từ tiếng Phạn
- Chữ cái tiếng Phạn
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Phạn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Phạn
- Danh từ tiếng Phạn
- Danh từ dùng Chữ Devanagari tiếng Phạn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rajbanshi
- Mục từ tiếng Rajbanshi
- Chữ cái tiếng Rajbanshi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rajbanshi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rangpur
- Mục từ tiếng Rangpur
- Chữ cái tiếng Rangpur
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rangpur
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rangpur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Raute
- Mục từ tiếng Raute
- Chữ cái tiếng Raute
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sadri
- Mục từ tiếng Sadri
- Chữ cái tiếng Sadri
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sadri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Santal
- Mục từ tiếng Santal
- Chữ cái tiếng Santal
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Santal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Santal
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Saraiki
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Saraiki
- Mục từ tiếng Saraiki
- Chữ cái tiếng Saraiki
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Saraiki
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Saraiki
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Sindh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sindh
- Mục từ tiếng Sindh
- Chữ cái tiếng Sindh
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Sindh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sindh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Surjapur
- Mục từ tiếng Surjapur
- Chữ cái tiếng Surjapur
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Surjapur
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Surjapur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tamang Đông
- Mục từ tiếng Tamang Đông
- Chữ cái tiếng Tamang Đông
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Tamang Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tamang Gorkha Đông
- Mục từ tiếng Tamang Gorkha Đông
- Chữ cái tiếng Tamang Gorkha Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tamang Tây
- Mục từ tiếng Tamang Tây
- Chữ cái tiếng Tamang Tây
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tamang Tây
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Tamang Tây
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Tamang Tây
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Varli
- Mục từ tiếng Varli
- Chữ cái tiếng Varli
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Varli
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Vasavi
- Mục từ tiếng Vasavi
- Chữ cái tiếng Vasavi
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Vasavi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Wambule
- Mục từ tiếng Wambule
- Chữ cái tiếng Wambule
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Wambule
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yakkha
- Mục từ tiếng Yakkha
- Chữ cái tiếng Yakkha
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Yakkha
