Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: थे, थीं, था, थी

Chữ Devanagari


U+0925, थ
DEVANAGARI LETTER THA

[U+0924]
Devanagari
[U+0926]

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): /t̪ʰə/ (thay đổi theo ngôn ngữ)

Mô tả

(tha)

  1. Chữ Devanagari tha.

Tiếng Aka-Jeru

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 13 trong tiếng Aka-Jeru, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tiếng Angika

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Angika, viết bằng chữ Devanagari.
    थुकनाthuknātâm trí giải phóng

Xem thêm

Tham khảo

  • Toby Anderson (2020), “”, trong Angika Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International

Tiếng Athpariya

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 15 trong tiếng Athpariya, viết bằng chữ Devanagari.
    थालिthāliđĩa ăn Ấn

Xem thêm

Tham khảo

  • Dhan Bahadur Kimdan (David) (2015), “”, trong Athpahariya – Nepali – English Dictionary, SIL International

Tiếng Awadh

Devanagari
Kaithi 𑂟

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Awadh, viết bằng chữ Devanagari
    थाइल्याण्डthāilyāṇḍThái Lan

Xem thêm

Tham khảo

  • Bible League International (2025), “उत्पत्ति 1”, trong पवित्तर बाइबिल (bằng tiếng Awadh)

Tiếng Bahing

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 15 trong tiếng Bahing, viết bằng chữ Devanagari.
    प्नाthpnāthần tượng

Xem thêm

Tham khảo

  • Dr. Netra Mani Dumi Rai (2023), “”, trong Bahing – Nepali – English Dictionary, SIL International

Tiếng Balti

Ả Rập تھ
Tạng
Devanagari

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 13 trong tiếng Balti, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tham khảo

  • Richard Keith Sprigg (2002), Balti-English English-Balti Dictionary, Psychology Press, →ISBN

Tiếng Belhariya

Cách phát âm

Chữ cái

(th)

  1. Phụ âm thứ 15 trong tiếng Belhariya, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tiếng Bhil

Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Bhil, viết bằng chữ Devanagari.
    थेthevợ

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Bhojpur

Devanagari
Kaithi 𑂟 (tha)

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 19 trong tiếng Bhojpur, viết bằng chữ Devanagari.
    पृथ्वीpŕthvīđất

Xem thêm

Tham khảo

  • Toby Anderson (2019), “”, trong Bhojpuri – Hindi Dictionary, SIL International

Tiếng Bhumij

Ol Onal 𞗝𞗙
Devanagari
Oriya
Bengal

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tiếng Bilaspur

Devanagari
Takri 𑚚

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 18 trong tiếng Bilaspur, viết bằng chữ Devanagari.
    मेरे अधीन हुई जवा तियां जे बैल जुंगड़े रे ल्ले रैयां कने मेरियां शिक्षां ते सीख लौआ, काँह्भई हऊँ आम माहणु आ कने मना रा नम्र आ: तुहांजो बी अपणे मना च सुख-चैन मिलणा।
    mere adhīn huī javā tiyā̃ je bail juṅgṛe re thalle raiyā̃ kane meriyā̃ śikṣā̃ te sīkh lauā, kā̃hbhaī haū̃ ām māhṇu ā kane manā rā namra ā: tuhāñjo bī apṇe manā ca sukh-cain milṇā.
    Ta có lòng nhu-mì, khiêm-nhường; nên hãy gánh lấy ách của ta, và học theo ta; thì linh-hồn các ngươi sẽ được yên-nghỉ. (Ma-thi-ơ 11:29)

Xem thêm

Tham khảo

  • The Love Fellowship (2025), “मत्ती 11”, trong बिलासपुरी नौआं नियम (bằng tiếng Bilaspur)

Tiếng Birhor

Cách phát âm

Chữ cái

(th)

  1. Phụ âm thứ 18 trong tiếng Birhor, viết bằng chữ Devanagari.
    कुरथि दायलkurthi daylmột loài thực vật

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Bodo (Ấn Độ)

Devanagari
Latinh Th th
Bengal

Cách phát âm

Chữ cái

(to)

  1. Phụ âm thứ 13 trong tiếng Bodo, viết bằng chữ Devanagari.
    gotođứa bé

Xem thêm

Tham khảo

  • Dr. Kamal Bodosa et al. (2023), “Bản sao đã lưu trữ”, trong Anglo-Bodo Dictionary, bản gốc lưu trữ 27 tháng 4 2024

Tiếng Braj

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 19 trong tiếng Braj, viết bằng chữ Devanagari.
    अकakthakhông tả xiết

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Camling

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Camling, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tiếng Chamba

Devanagari
Takri 𑚚

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Chamba, viết bằng chữ Devanagari
    तीमुथियुसtīmuthiyusTi-mô-thê

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Chantyal

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 20 trong tiếng Chantyal, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tiếng Chhattisgarh

Devanagari
Oriya

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Chhattisgarh, viết bằng chữ Devanagari.
    तीमुथियुसtīmuthiyusTi-mô-thê

Xem thêm

Tham khảo

  • Biblica, Inc. (2025), “1 तीमुथियुस 1”, trong पबितर बाईबल,समकालीन छत्तीसगढ़ी अनुवाद (bằng tiếng Chhattisgarh)

Tiếng Danuwar

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Danuwar, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tiếng Dhanka

Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Dhanka.
    तीमुथियुसtimuthiyusTi-mô-thê

Xem thêm

Tham khảo

  • The Word for the World International (2020), “1 तीमुथियुस 1”, trong परमेश्वरन सत्य वचन, नवलो नियम (bằng tiếng Dhanka)

Tiếng Dhivehi

Cách phát âm

Chữ cái

(aÿ)

  1. Nguyên âm thứ 16 trong tiếng Dhivehi, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tiếng Dogri

Devanagari
Takri 𑚚
Dogri 𑠚
Ả Rập تہ

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Dogri, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tiếng Gaddi

Devanagari
Takri 𑚚

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 16 trong tiếng Gaddi, viết bằng chữ Devanagari.
    तीमुथियुसtīmuthiyusTi-mô-thê

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Gamit

Gujarat
Devanagari

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Gamit, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tham khảo

  • Beyond Translation (2025), “માથ્થી 1”, trong ગામીત નોવો કરાર (bằng tiếng Gamit)

Tiếng Garasia Adiwasi

Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Garasia Adiwasi.

Xem thêm

Tham khảo

  • The Love Fellowship (2024), “મત્તિ 1”, trong ગરાસિયા નવો કરાર (bằng tiếng Garasia Adiwasi)

Tiếng Garasia Rajput

Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Garasia Rajput.

Xem thêm

Tiếng Halba

Devanagari
Oriya

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Halba, viết bằng chữ Devanagari.
    thararun

Xem thêm

Tham khảo

  • Fran Woods (2019), “”, trong Halbi – English Dictionary, SIL International

Tiếng Hindi

Wikipedia tiếng Hindi có một bài viết về:
Devanagari
Kaithi 𑂟
Newa 𑐠

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Hindi.
    थाईलैण्डthāīlaiṇḍThái Lan

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Ho

Warang Citi 𑢵𑣙 𑣕𑣙‎
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh Th th
Telugu

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 19 trong tiếng Ho, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tiếng Jarawa

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 25 trong tiếng Jarawa, viết bằng chữ Devanagari.
    डऻthaḍodứa dại

Xem thêm

Tham khảo

  • M R Ranganatha, V R Rajasingh (2000), A Handbook of Jarawa Language, Central Institute of Indian Languages, →ISBN, tr. 89

Tiếng Kannauj

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Kannauj, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kashmir

Ả Rập تھ
Devanagari
Sharada 𑆡

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 15 trong tiếng Kashmir, viết bằng chữ Devanagari.
    تھَپھ (thaph)rãnh, mương

Xem thêm

Tham khảo

  • Zahira Atwal (2000), Kasmiri-English Dictionary for Second Language Learners, Manasagangotri, Mysore, India: Central Institute of Indian Languages, tr. 53

Tiếng Kayort

Bengal
Devanagari

Cách phát âm

Chữ cái

(thô)

  1. Phụ âm thứ 16 trong tiếng Kayort, viết bằng chữ Devanagari.
    तिमोथीtimothiTi-mô-thê

Xem thêm

Tham khảo

  • Beyond Translation (2025), “१ तिमोथी 1”, trong केवट नया कारार (bằng tiếng Kayort)

Tiếng Kham Gamale

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 15 trong tiếng Kham Gamale, viết bằng chữ Devanagari.
    थःthanngakhô

Xem thêm

Danh từ

(tha)

  1. Thang, bậc.

Tham khảo

Tiếng Kham Parbate Đông

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 15 trong tiếng Kham Parbate Đông, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tiếng Kham Parbate Tây

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 15 trong tiếng Kham Parbate Tây, viết bằng chữ Devanagari.
    tharađột nhiên

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kharia

Devanagari
Oriya
Bengal

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Kharia.
    कोंथेkwantenchim

Xem thêm

Tiếng Konkan

Devanagari
Kannada (tha)
Malayalam (tha)
Ả Rập تھ
Latinh Th th
Brahmi 𑀣

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Konkan, viết bằng chữ Devanagari.
    थंthaḍarét

Xem thêm

Tham khảo

  • Angelus Francis Xavier Maffei (1990), Konkani-English Dictionary, New Delhi - Madras: Asian Educational Services, tr. 61

Tiếng Korku

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Korku, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tham khảo

  • Wichmann, Søren & Brown, Cecil H. & Holman, Eric W. (2024), “The ASJP Database”, trong Wordlist Korku

Tiếng Kudmal

Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 16 trong tiếng Kudmal, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tiếng Kukna

Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Kukna, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tiếng Kullu

Devanagari
Takri 𑚚

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Kullu, viết bằng chữ Devanagari.
    ळुthaḷuđĩa

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lambadi

Devanagari
Telugu
Kannada

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Lambadi, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tiếng Magar Đông

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Magar Đông, viết bằng chữ Devanagari.
    बेलेहेमbethlehemBethlehem

Xem thêm

Tham khảo

  • Wycliffe Bible Translators (2022), “मत्ती 2”, trong पुर्वीय मगर (bằng tiếng Magar Đông)

Tiếng Magar Tây

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Magar Tây, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tham khảo

  • Andrea Csepe (eds.) (2018), “”, trong Magar – Nepali – English - Hungarian Dictionary, SIL International

Tiếng Mahal

Ol Chiki ᱛᱷ
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

Chữ cái

(th)

  1. Phụ âm thứ 18 trong tiếng Mahal, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tiếng Maithil

Wikipedia tiếng Maithil có một bài viết về:
Devanagari
Tirhuta 𑒟
Kaithi 𑂟
Newa 𑐠

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Maithil, viết bằng chữ Devanagari.
    थाइल्याण्डthāilyāṇḍaThái Lan

Xem thêm

Tham khảo

  • Pt. Govind Jha (1999), Kalyani Kosh : Maithili-English Dictionary, tr. 297

Tiếng Marathi

Devanagari
Modi 𑘞

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): /t̪ʰə/
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 16 trong tiếng Marathi, viết bằng chữ Devanagari.
    थॅलसीमियाthĕlasīmiyābệnh tan máu bẩm sinh

Xem thêm

Tham khảo

  • James Thomas Molesworth & Baba Padmanji (1863), A compendium of Molesworth's Marathi and English dictionary, Bombay: Bombay Education Society, tr. 206

Tiếng Marwar

Devanagari
Ả Rập ﺗﻬ
Mahajan 𑅤

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 22 trong tiếng Marwar, viết bằng chữ Devanagari.
    थूthūmày, bạn, ngươi

Xem thêm

Tham khảo

  • Vijay Raj Dewra, Radhe Vaishnav, Suchita Surana, Umaid Singh Inda, Naresh Khatri, Pooja Rathore, Praveen Arya, Kapil Dev, Nisha Chawriya, Ritu Sisodya, Rajendra Suthar, Vinod Soni (biên tập) (2019), “”, trong Marwari – English Dictionary, SIL International. Project LEARN

Tiếng Mundari

Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh Th th

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 19 trong tiếng Mundari, viết bằng chữ Devanagari.
    थाला निदाthālā nidānửa đêm

Xem thêm

Tham khảo

  • Enike Amina Wani, Martin Lomu Goke & Tim Stirtz (2013), “T”, trong Mundari-English Dictionary, SIL International

Tiếng Nepal

Wikipedia tiếng Nepal có một bài viết về:
Devanagari
Newa 𑐠

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Nepal, viết bằng chữ Devanagari.
    थाइल्यान्डthāilyānḍaThái Lan

Xem thêm

Tham khảo

  • Ralph Lilley Turner (1931), A Comparative And Etymological Dictionary Of The Nepali Language, London, tr. 293

Tiếng Newa

Wikipedia tiếng Newa có một bài viết về:
Newa 𑐠
Devanagari

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 20 trong tiếng Newa, viết bằng chữ Devanagari.
    थेंबाtheṃlai

Xem thêm

Tiếng Panchpargania

Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 16 trong tiếng Panchpargania, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tiếng Paharia Kumarbhag

Devanagari
Bengal

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 20 trong tiếng Paharia Kumarbhag, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tham khảo

  • Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016

Tiếng Paharia Sauria

Devanagari
Bengal

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 20 trong tiếng Paharia Sauria, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tham khảo

  • Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016

Tiếng Pali

Chữ viết khác

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Pali, viết bằng chữ Devanagari.
    athahơn nữa

Xem thêm

Tiếng Pangwala

Devanagari
Takri 𑚚

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Pangwala, viết bằng chữ Devanagari.
    तिमुथिtimuthiTi-mô-thê

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Phạn

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chữ viết khác

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Phạn, viết bằng chữ Devanagari.
    थाईलेण्ड्thāīleṇḍThái Lan

Xem thêm

Danh từ

(tha) thân từ, ?

  1. Núi.
  2. Người bảo vệ.
  3. Dấu hiệu nguy hiểm.
  4. Một loại bệnh.
  5. Việc ăn.

Tham khảo

  • Monier Williams (1899), A Sanskrit–English Dictionary (bằng tiếng Anh), Oxford: At the Clarendon Press, tr. 431

Tiếng Rajbanshi

Bengal
Devanagari

Cách phát âm

Chữ cái

(thô)

  1. Phụ âm thứ 16 trong tiếng Rajbanshi, viết bằng chữ Devanagari.
    थालिথালিđĩa

Xem thêm

Tham khảo

  • Toby Anderson (2020), “”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International

Tiếng Rangpur

Bengal (tho)
Devanagari

Cách phát âm

Chữ cái

(tho)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Rangpur, viết bằng chữ Devanagari.
    थालिথালি (thali)đĩa

Xem thêm

Tham khảo

  • Toby Anderson (2020), “”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International

Tiếng Raute

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 18 trong tiếng Raute, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tham khảo

  • Jana Fortier (2019), A Comparative Dictionary of Raute and Rawat: Tibeto-Burman Languages of the Central Himalayas, Department of South Asian Studies, Harvard University, →ISBN

Tiếng Sadri

Devanagari
Oriya
Bengal
Kaithi 𑂟 (tha)

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Sadri, viết bằng chữ Devanagari.
    रीयाtharīyāđĩa ăn Ấn

Xem thêm

Tham khảo

  • Toby Anderson (2020), “”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International

Tiếng Santal

Ol Chiki ᱛᱷ (th)
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

Chữ cái

(th)

  1. Phụ âm thứ 18 trong tiếng Santal, viết bằng chữ Devanagari.
    पुथिᱯᱩᱛᱷᱤ (puthi)sách

Xem thêm

Tiếng Saraiki

Ả Rập تھ (th)
Devanagari
Gurmukhi

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 25 trong tiếng Saraiki, viết bằng chữ Devanagari.
    थीवणتھِیْوَݨ (thīvaṇ)trở thành

Xem thêm

Tiếng Sherpa

Tạng (tha)
Devanagari

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 19 trong tiếng Sherpa, viết bằng chữ Devanagari.
    थोthogamái nhà

Xem thêm

Tham khảo

  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2014), “मत्ती 5”, trong कोन्छ्‌योककी सुङ (bằng tiếng Sherpa)

Tiếng Shina

Ả Rập تھ
Devanagari

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 26 trong tiếng Shina, viết bằng chữ Devanagari.
    थोتھوکlàm

Xem thêm

Tiếng Sindh

Ả Rập ٿ‎‎‎‎‎
Devanagari
Sindh 𑋎
Gurmukhi

Cách phát âm

Chữ cái

(th)

  1. Phụ âm thứ 25 trong tiếng Sindh, viết bằng chữ Devanagari.
    धोٿَڌو (thadho)lạnh

Xem thêm

Tiếng Surjapur

Bengal
Devanagari
Kaithi 𑂟

Cách phát âm

Chữ cái

(th)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Surjapur.
    थोথোপlùm cây

Xem thêm

Tham khảo

  • Toby Anderson (2020), “”, trong Surjapuri – Bengali Dictionary, SIL International

Tiếng Tamang Đông

Devanagari
Tạng

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 15 trong tiếng Tamang Đông, viết bằng chữ Devanagari.
    तिमोथीtimothīTi-mô-thê

Xem thêm

Tham khảo

  • Eastern Tamang Language Team (2011), “१ तिमोथी 1”, trong परमेश्वरला बचन छार कबुल (bằng tiếng Tamang Đông), Wycliffe Bible Translators, Inc.

Tiếng Tamang Gorkha Đông

Devanagari
Tạng

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 15 trong tiếng Tamang Gorkha Đông, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tiếng Tamang Tây

Devanagari
Tạng

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 15 trong tiếng Tamang Tây, viết bằng chữ Devanagari.
    ङ्thamùi hôi

Xem thêm

Tham khảo

  • Mother Tongue Center Nepal (2017), “”, trong Western Tamang Dictionary, SIL International®

Tiếng Varli

Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Varli, viết bằng chữ Devanagari.
    थोःthōḍanhỏ,

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Vasavi

Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Vasavi, viết bằng chữ Devanagari.
    बेलेहेमbethlehemBethlehem

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Wambule

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 16 trong tiếng Wambule, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

Tiếng Wancho

Wancho 𞋌
Devanagari
Latinh Th th

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Wancho, viết bằng chữ Devanagari.
    थाउ𞋌𞋖 (𞋌𞋖)trước

Xem thêm

Tham khảo

  • Living Dictionaries (2025), “𞋌”, trong Wancho (bằng tiếng Anh)

Tiếng Yakkha

Cách phát âm

Chữ cái

(thä)

  1. Phụ âm thứ 15 trong tiếng Yakkha, viết bằng chữ Devanagari.
    थाङ्‍सुवाthāng‍suvāmật

Xem thêm

Tham khảo

  • Jiban Yakkha (2015), “”, trong Yakkha – Nepali – English Dictionary, SIL International