भ
Giao diện
Ngôn ngữ (79)
Tiếng Angika • Tiếng Athpariya • Tiếng Awadh • Tiếng Bahing • Tiếng Bantawa • Tiếng Belhariya • Tiếng Bhil • Tiếng Bhojpur • Tiếng Bhumij • Tiếng Bilaspur • Tiếng Birhor • Tiếng Bodo (Ấn Độ) • Tiếng Braj • Tiếng Camling • Tiếng Chamba • Tiếng Chantyal • Tiếng Chepang • Tiếng Chhattisgarh • Tiếng Churah • Tiếng Danuwar • Tiếng Dhanka • Tiếng Dhatki • Tiếng Dhimal • Tiếng Dogri • Tiếng Dumi • Tiếng Gaddi • Tiếng Gamit • Tiếng Garasia Adiwasi • Tiếng Garasia Rajput • Tiếng Halba • Tiếng Hindi • Tiếng Ho • Tiếng Kannauj • Tiếng Kayort • Tiếng Kham Gamale • Tiếng Kham Parbate Đông • Tiếng Kham Parbate Tây • Tiếng Kham Sheshi • Tiếng Kharia • Tiếng Konkan • Tiếng Korku • Tiếng Kudmal • Tiếng Kukna • Tiếng Kullu • Tiếng Lambadi • Tiếng Loke • Tiếng Magar Đông • Tiếng Magar Tây • Tiếng Mahal • Tiếng Maithil • Tiếng Mandi • Tiếng Marathi • Tiếng Marwar • Tiếng Munda • Tiếng Mundari • Tiếng Nepal • Tiếng Newa • Tiếng Panchpargania • Tiếng Paharia Kumarbhag • Tiếng Paharia Sauria • Tiếng Pali • Tiếng Pangwala • Tiếng Phạn • Tiếng Prakrit • Tiếng Rajbanshi • Tiếng Rangpur • Tiếng Raute • Tiếng Sadri • Tiếng Santal • Tiếng Saraiki • Tiếng Sindh • Tiếng Surjapur • Tiếng Tamang Đông • Tiếng Tamang Gorkha Đông • Tiếng Tamang Tây • Tiếng Varli • Tiếng Vasavi • Tiếng Wambule • Tiếng Yakkha
Thể loại trang
Thể loại trang
Chữ Devanagari
[sửa]
| ||||||||

Cách phát âm
[sửa]Mô tả
[sửa]भ (bha)
- Chữ Devanagari bha.
Xem thêm
[sửa]Chữ ghép:
Tiếng Angika
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020) “भ”, trong Angika Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International
Tiếng Athpariya
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 22 trong tiếng Athpariya, viết bằng chữ Devanagari.
- भिट्रा ― bhitra ― bên trong
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dhan Bahadur Kimdan (David) (2015) “भ”, trong Athpahariya – Nepali – English Dictionary, SIL International
Tiếng Awadh
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Kaithi | 𑂦 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Awadh) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अः (aḥ), अँ (ã), ऋ (ŕ), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha)
Tham khảo
[sửa]- Bible League International (2025) “उत्पत्ति 1”, trong पवित्तर बाइबिल (bằng tiếng Awadh)
Tiếng Bahing
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 22 trong tiếng Bahing, viết bằng chữ Devanagari.
- भमो ― bhamo ― thuộc dạ dày
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dr. Netra Mani Dumi Rai (2023) “भ”, trong Bahing – Nepali – English Dictionary, SIL International
Tiếng Bantawa
[sửa]| Kirat Rai | |
|---|---|
| Devanagari | भ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 18 trong tiếng Bantawa, viết bằng chữ Devanagari.
- भोरोक ― bhorok ― ếch
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Belhariya
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bh)
- Phụ âm thứ 22 trong tiếng Belhariya, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bhil
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Gujarat | ભ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 21 trong tiếng Bhil, viết bằng chữ Devanagari.
- भीली ― Bhili ― tiếng Bhil
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Stephen Watters (2013) A Sociolinguistic Profile of the Bhils of Northern Dhule District, Dallas, Texas: SIL International
Tiếng Bhojpur
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Kaithi | 𑂦 (bha) |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 26 trong tiếng Bhojpur, viết bằng chữ Devanagari.
- भउर ― bhaur ― lửa
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Bhojpur) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (ē), ऐ (ai), ओ (ō), औ (au), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ढ़ (ṛha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha)
Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2019) “भ”, trong Bhojpuri – Hindi Dictionary, SIL International
Tiếng Bhumij
[sửa]| Ol Onal | |
|---|---|
| Devanagari | भ |
| Oriya | ଵ |
| Bengal | ভ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 24 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Devanagari.
- भूमिज ― bhūmij ― tiếng Bhumij
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bilaspur
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Takri | 𑚡 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 25 trong tiếng Bilaspur, viết bằng chữ Devanagari.
- तां तुहें क्या देखणे गए थे? क्या किसी भविष्यवक्ते जो देखणे जो? हाँ, हऊँ तुहांजो दस्सां भई ये सैआ सै जे भविष्यवक्ते ते बी बड्डा।
- tā̃ tuhẽ kyā dekhṇe gae the? kyā kisī bhaviṣyavakte jo dekhṇe jo? hā̃, haū̃ tuhāñjo dassā̃ bhaī ye saiā sai je bhaviṣyavakte te bī baḍḍā.
- Nhưng các ngươi lại đi xem cái chi nữa? Có phải là xem đấng tiên-tri chăng? Phải, ta nói cùng các ngươi, cũng hơn đấng tiên-tri nữa. (Ma-thi-ơ 11:9)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Bilaspur) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अँ (ã), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), ल़, श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha)
Tham khảo
[sửa]- The Love Fellowship (2025) “मत्ती 11”, trong बिलासपुरी नौआं नियम (bằng tiếng Bilaspur)
Tiếng Birhor
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bh)
- Phụ âm thứ 25 trong tiếng Birhor, viết bằng chữ Devanagari.
- भगत ― bhagat ― phù thủy
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Từ điển tiếng Birhor tại Living Dictionaries.
Tiếng Bodo (Ấn Độ)
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Latinh | Bh bh |
| Bengal | ভ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bho)
- Phụ âm thứ 20 trong tiếng Bodo, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Braj
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 26 trong tiếng Braj, viết bằng chữ Devanagari.
- रासभ ― rāsbha ― con lừa
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Braj Bhasha Dictionary, tập 2, 19xx, tr. 287
- New Life Computer Institute (2025) “1 तिमुथियुस 1”, trong बृज भासा (bằng tiếng Braj)
Tiếng Camling
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 24 trong tiếng Camling, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Chamba
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Takri | 𑚡 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 22 trong tiếng Chamba, viết bằng chữ Devanagari.
- मैं असा रे प्रभु यीशु मसीह रा शुकर करदा कि तिन्हा ने मेरे जो ताकत दित्ती ते मेरे जो भरोस्सेमंद समजी करी अपणी सेवा करणे तांइ ठैहराया।
- ma͠i asā re prabhu yīśu masīh rā śukar kardā ki tinhā ne mere jo tākat dittī te mere jo bharossemand samjī karī apṇī sevā karṇe tā̃i ṭhaihrāyā.
- Ta cảm-tạ Đấng ban thêm sức cho ta, là Đức Chúa Jêsus-Christ, Chúa chúng ta, về sự Ngài đã xét ta là trung-thành, lập ta làm kẻ giúp việc; (I Ti-mô-thê 1:12)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Julia Bischoffberger (2025) “The ASJP Database”, trong Wordlist Chambeali
- The Love Fellowship (2025) “1 तीमुथियुस 1”, trong चम्बयाली नौआ नियम (bằng tiếng Chamba)
Tiếng Chantyal
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 30 trong tiếng Chantyal, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Chepang
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Ross Caughley (2016) “भ”, trong Chepang – Nepali – English Dictionary, SIL International
Tiếng Chhattisgarh
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Oriya | ଭ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 24 trong tiếng Chhattisgarh, viết bằng chữ Devanagari.
- भाखा ― bhākhā ― ngôn ngữ
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Chhattisgarh) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ŕ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), क्ष (kṣ), त्र (tra), ज्ञ (gya), श्र (śra), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha)
Tham khảo
[sửa]- Biblica, Inc. (2025) “1 तीमुथियुस 1”, trong पबितर बाईबल,समकालीन छत्तीसगढ़ी अनुवाद (bằng tiếng Chhattisgarh)
Tiếng Churah
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Takri | 𑚡 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Chữ Devanagari thể hiện phụ âm /bʰ/ trong tiếng Churah.
- ऐ सारू किछ ऐठणीरै तेईनी भूं कि जै गल परमेश्वरै यशायाह भविष्यवक्तेरै जरियै यीशु मसीहरै जन्मेरै बारै मझ बोलोरी थी, सै पूरी भौ गहिया,
- ai sārū kich aiṭhṇīrai teīnī bhū̃ ki jai gal parmeśvarai yaśāyāh bhaviṣyavakterai jariyai yīśu masīhrai janmerai bārai majh bolorī thī, sai pūrī bhau gahiyā,
- Mọi việc đã xảy ra như vậy, để cho ứng-nghiệm lời Chúa đã dùng đấng tiên-tri mà phán rằng: (Ma-thi-ơ 1:22)
Tham khảo
[sửa]- Beyond Translation (2020) “मत्ती 1”, trong चुराही नवाँ नियम (bằng tiếng Churah)
Tiếng Danuwar
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 24 trong tiếng Danuwar, viết bằng chữ Devanagari.
- हम तोरा दस्रो बात पनि कह स्यो, तोर आप्न मानुक एलिसिबा बुर्ह्या भइक पनि देहभारि भेल छो। जक्रा बाँझि कहोक अखन ओक्र कोखम छ महिनाक बेटा छो।
- ham torā dasro bāt pani kah syo, tor āpna mānuk elisibā burhyā bhaik pani dehbhāri bhela cho. jakrā bāñjhi kahok akhan okra kokham cha mahināk beṭā cho.
- Kìa, Ê-li-sa-bét, bà-con ngươi, cũng đã chịu thai một trai trong lúc già-nua; người ấy vốn có tiếng là son, mà nay cưu-mang được sáu tháng rồi. (Lu-ca 1:36)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2024) “लुका 1”, trong दनुवारि (bằng tiếng Danuwar)
Tiếng Dhanka
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Gujarat | ભ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 21 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Dhanka.
- आरू उन काहनियो आरू अमरकाय वंशावड़ी पर मन नी लागाड़या, जिनछे विवाद हुयसे छे, आरू यहोवा–भगवान क चो तयारी क लारे नी, जो भुरसा पर आधारित छे। वोसो ही पछु भी कयता छे।
- ārū un kāhniyo ārū amarkāy vanśāvṛī par man nī lāgāṛyā, jinche vivād huyse che, ārū yahovā–bhagavān ka co tayārī ka lāre nī, jo bhurasā par ādhārit che. voso hī pachu bhī kaytā che.
- đừng nghe phù-ngôn và gia-phổ vô-cùng, là những đều gây nên sự cãi-lẫy, chớ chẳng bổ sự mở-mang công-việc của Đức Chúa Trời, là công-việc được trọn bởi đức-tin. (I Ti-mô-thê 1:4)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2020) “1 तीमुथियुस 1”, trong परमेश्वरन सत्य वचन, नवलो नियम (bằng tiếng Dhanka)
Tiếng Dhatki
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Ả Rập | ڀ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 35 trong tiếng Dhatki, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Dhimal
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “भ”, trong Dhimal-Nepali-English Dictionary, SIL International, 2020
Tiếng Dogri
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Takri | 𑚡 |
| Dogri | 𑠡 |
| Ả Rập | بہ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 24 trong tiếng Dogri, viết bằng chữ Devanagari.
- भित्त ― bhitt ― cửa
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Dogri) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ŕ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), क्ष (kṣ), त्र (tra), ज्ञ (gya), ज़ (za), थ़ (θa), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), फ़ (fa)
Tham khảo
[sửa]- The Love Fellowship (2020) “मत्ती 1”, trong डोगरी नवां नियम (bằng tiếng Dogri)
Tiếng Dumi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Chữ cái Devanagari thể hiện phụ âm /bʰ/ trong tiếng Dumi.
- भक्नु ― bhʌknu ― khuấy
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dr. Netra Mani Dumi Rai (biên tập viên) (2016), “भ”, trong Dumi – Nepali – English Dictionary, SIL International
Tiếng Gaddi
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Takri | 𑚡 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 23 trong tiếng Gaddi, viết bằng chữ Devanagari.
- हे पुत्र तीमुथियुस, तियां भविष्यवाणी रै मुताबक जैड़ी कि पैहलै तेरै बारै मन्ज करूरी थी, अऊँ ऐह बलदा कि जैड़ी आज्ञा मैंई तिजो दितुरी हिन तिन्या जो झूठै शिक्षका रै विरोध मन्ज खरी लड़ाई लड़नै तांयै हथियार सांईयै इस्तेमाल कर।
- he putra tīmuthiyus, tiyā̃ bhaviṣyavāṇī rai mutābak jaiṛī ki paihlai terai bārai manj karūrī thī, aū̃ aih baldā ki jaiṛī āgyā ma͠iī tijo diturī hin tinyā jo jhūṭhai śikṣakā rai virodh manj kharī laṛāī laṛnai tā̃yai hathiyār sā̃īyai istemāl kara.
- Hỡi Ti-mô-thê, con ta, sự răn-bảo mà ta truyền cho con, theo các lời tiên-tri đã chỉ về con, tức là, phải nhờ những lời đó mà đánh trận tốt-lành, (I Ti-mô-thê 1:18)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Gaddi) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अँ (ã), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), ल़, श (śa)/स (sa), ह (ha)
Tham khảo
[sửa]- The Love Fellowship (2025) “1 तीमुथियुस 1”, trong गददी (bằng tiếng Gaddi)
Tiếng Gamit
[sửa]| Gujarat | ભ |
|---|---|
| Devanagari | भ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 21 trong tiếng Gamit, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Beyond Translation (2025) “માથ્થી 1”, trong ગામીત નોવો કરાર (bằng tiếng Gamit)
Tiếng Garasia Adiwasi
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Gujarat | ભ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 21 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Garasia Adiwasi.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Love Fellowship (2024) “મત્તિ 1”, trong ગરાસિયા નવો કરાર (bằng tiếng Garasia Adiwasi)
Tiếng Garasia Rajput
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Gujarat | ભ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 21 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Garasia Rajput.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Halba
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Oriya | ଭ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 21 trong tiếng Halba, viết bằng chữ Devanagari.
- भगवान ― bhagwān ― Thiên Chúa
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Fran Woods (2019) “भ”, trong Halbi – English Dictionary, SIL International
Tiếng Hindi
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Kaithi | 𑂦 |
| Newa | 𑐨 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Hindi) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ŕ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), त्र (tra), ज्ञ (gya), क्ष (kṣ), क़ (qa), ख़ (xa), ग़ (ġa), ज़ (za), झ़ (źa), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), फ़ (fa)
Tham khảo
[sửa]- R.C. Tiwari, R.S. Sharma & Krishna Vikal (1993) Hindi-English, English-Hindi dictionary, New York: Hippocrene Books, →ISBN
Tiếng Ho
[sửa]| Warang Citi | 𑢷𑣙 𑣗𑣙 |
|---|---|
| Devanagari | भ |
| Bengal | ভ |
| Oriya | ଭ |
| Latinh | Bh bh |
| Telugu | భ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kannauj
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 24 trong tiếng Kannauj, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Mathews John, Bezily P. Varghese (2021) The Kannauji-speaking People of Uttar Pradesh: A Sociolinguistic Profile (Journal of Language Survey Reports 2021-012), Dallas, Texas: SIL International, →ISBN
Tiếng Kayort
[sửa]| Bengal | ভ |
|---|---|
| Devanagari | भ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bhô)
- Phụ âm thứ 25 trong tiếng Kayort, viết bằng chữ Devanagari.
- चुन्ल आर भेज्ल चेलासब ― chunal ār bhejal chelāsab ― Công vụ các Sứ đồ
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Beyond Translation (2025) “चुन्ल आर भेज्ल चेलासब 1”, trong केवट नया कारार (bằng tiếng Kayort)
Tiếng Kham Gamale
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 23 trong tiếng Kham Gamale, viết bằng chữ Devanagari.
- भ्रे ― bhre ― bánh mì
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Christopher P. Wilde (2016) Gamale kham phonology revisited, with Devanagari-based orthography and lexicon, Payap Unversity, tr. 165
Tiếng Kham Parbate Đông
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 23 trong tiếng Kham Parbate Đông, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kham Parbate Tây
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 23 trong tiếng Kham Parbate Tây, viết bằng chữ Devanagari.
- आव भरी परमेस्वरए अगमबक्तालाई सरो उपरींव मिताव ज़ यो·के। नोए अइ लिद सर्द ओनैज़्याव,
- āv bharī parmesvarae agambaktālāī saro uprīmv mitāv za yo·ke. noe ai lid sard onaizyāv,
- Mọi việc đã xảy ra như vậy, để cho ứng-nghiệm lời Chúa đã dùng đấng tiên-tri mà phán rằng: (Ma-thi-ơ 1:22)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- David E. Watters (2004) A dictionary of Kham: Taka dialect (a Tibeto-Burman language of Nepal), Nepal: SIL International
- Wycliffe Bible Translators (2015) “मत्ती 1”, trong साःरो बाचा (bằng tiếng Kham Parbate Tây)
Tiếng Kham Sheshi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 23 trong tiếng Kham Sheshi, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kharia
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Oriya | ଭ |
| Bengal | ভ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Kharia) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha)
Tiếng Konkan
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Kannada | ಭ (bha) |
| Malayalam | ഭ (bha) |
| Ả Rập | بھ |
| Latinh | Bh bh |
| Brahmi | 𑀪 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 24 trong tiếng Konkan, viết bằng chữ Devanagari.
- भयण ― bhayaṇ ― chị
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Konkan) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ॠ, ऌ, ए (e), ॲ (ĕ), ऐ (ai), ओ (o), ऑ (ŏ), औ (au), अं (an), अः (aḥ), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ऱ (r), ल (la), व (va), ष (ṣa), श (śa), स (sa), ह (ha), ळ (ḷa), क्ष (kṣa), ज्ञ (dnya)
Tham khảo
[sửa]- Angelus Francis Xavier Maffei (1990) Konkani-English Dictionary, New Delhi - Madras: Asian Educational Services, tr. 61
Tiếng Korku
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 24 trong tiếng Korku, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wichmann, Søren & Brown, Cecil H. & Holman, Eric W. (2024) “The ASJP Database”, trong Wordlist Korku
Tiếng Kudmal
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Bengal | ভ |
| Oriya | ଭ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 23 trong tiếng Kudmal, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kukna
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Gujarat | ભ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 21 trong tiếng Kukna, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kullu
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Takri | 𑚡 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 24 trong tiếng Kullu, viết bằng chữ Devanagari.
- भरि ― bhari ― nặng
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Kullu) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), गं (gã), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), ळ (ḷ), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), च़, छ़, ज़ (za), त्र (tra)
Tham khảo
[sửa]- Kullui-English-Russian Dictionary, Pahari languages, 2023, tr. 8
Tiếng Lambadi
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Telugu | భ |
| Kannada | ಭ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 24 trong tiếng Lambadi, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Loke
[sửa]| Tạng | བྷ |
|---|---|
| Devanagari | भ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bh)
- Phụ âm thứ 46 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Loke.
- भे ― bhe ― mèo
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Loke) आ, ई, उ, ए, ओ, ओ़, आः, का, क, खा, ख, गा, ग, घा, घ, ङा, ङ, ॱङा, चा, च, छा, छ, जा, ज, झा, झ, टा, ट, ठा, ठ, डा, ड, ढा, ढ, ता, त, था, थ, धा, ध, दा, द, ना, न, ॱना, पा, प, फा, फ, बा, ब, भा, भ, मा, म, ॱमा, या, य, रा, र, ॱरा, ला, ल, ॱला, वा, व, सा, स, शा, श, हा, ह, ॱहा, क्षा, ल्हा, स्या, श्या, च्या, ज्या, झ्या, क्या, ॱ
Tham khảo
[sửa]- SIL International and HIS Nepal (biên tập viên) (2016), “भ”, trong Lhowa - Nepali - English Dictionary
Tiếng Magar Đông
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 23 trong tiếng Magar Đông, viết bằng chữ Devanagari.
- इसे कुरा सेयार हेरोद राजा आटडीसा, र होसको खाटा यरूशलेमुङ पट्ट न भर्मीको र आटडीसा।
- ise kurā seyār herod rājā āṭḍīsā, ra hosko khāṭā yarūślemuṅ paṭṭa na bharmīko ra āṭḍīsā.
- Nghe tin ấy, vua Hê-rốt cùng cả thành Giê-ru-sa-lem đều bối-rối. (Ma-thi-ơ 2:3)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators (2022) “मत्ती 2”, trong पुर्वीय मगर (bằng tiếng Magar Đông)
Tiếng Magar Tây
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 23 trong tiếng Magar Tây, viết bằng chữ Devanagari.
- भये ― bhayē ― em trai
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Andrea Csepe (eds.) (2018) “भ”, trong Magar – Nepali – English - Hungarian Dictionary, SIL International
Tiếng Mahal
[sửa]| Ol Chiki | ᱵᱷ |
|---|---|
| Devanagari | भ |
| Bengal | ভ |
| Oriya | ଭ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bh)
- Phụ âm thứ 25 trong tiếng Mahal, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Mahal) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अँ (ã), इँ (ĩ), उँ (ũ), ऐं (a͠i), औं (a͠u), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), स (sa), ह (ha), व (va)
Tiếng Maithil
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Tirhuta | 𑒦 |
| Kaithi | 𑂦 |
| Newa | 𑐨 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Maithil) अ (a), आ (ā), इ (ɨ), ई (ī), उ (ʉ), ऊ (ū), ऋ (r̥), ऎ (e), ए (ē), ꣾ (ě), ऐ (aɨ), ऒ (o), ओ (ō), ॵ (ǒ), औ (aʉ), ॳ (â), ॴ (ä), इऺ (ï), उ॑ (u॑), अऽ (a²), अ꣱ (ô), ऍ (ê), अः (aḥ), आँ (ā̃), य़ (ë), व़ (ö), य़ॆ (ëe), व़ॊ (öo), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), ख़ (xa), ज़ (za), झ़ (ža), फ़ (fa)
Tham khảo
[sửa]- Pt. Govind Jha (1999) Kalyani Kosh : Maithili-English Dictionary, tr. 477
Tiếng Mandi
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Takri | 𑚡 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 23 trong tiếng Mandi, viết bằng chữ Devanagari.
- तेबे युसुफ राती उठी किन्हें तेस बच्चेया जो होर तेसरी माऊ मरियमा जो लई किन्हें मिस्र देसा जो भगी गये।
- tebe yusuph rātī uṭhī kinhẽ tes bacceyā jo hor tesrī māū mariymā jo laī kinhẽ misra desā jo bhagī gaye.
- Giô-sép bèn chờ dậy, đem con trẻ và mẹ Ngài đang ban đêm lánh qua nước Ê-díp-tô. (Ma-thi-ơ 2:14)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Love Fellowship (2025) “मत्ती 2”, trong मंडयाली नंऊँआं नियम (bằng tiếng Mandi)
Tiếng Marathi
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Modi | 𑘥 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Balbodh Devanagari) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (an), अः (aḥ), ॲ (ĕ), ऑ (ŏ), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ळ (ḷa), क्ष (kṣa), ज्ञ (dnya)
Tham khảo
[sửa]- James Thomas Molesworth & Baba Padmanji (1863) A compendium of Molesworth's Marathi and English dictionary, Bombay: Bombay Education Society, tr. 312
Tiếng Marwar
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Ả Rập | ﺑﻬ |
| Mahajan | 𑅫 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 32 trong tiếng Marwar, viết bằng chữ Devanagari.
- भगत ― bhagat ― người hâm mộ
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Marwar) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), अे (ae)/ए (e), अै (aai)/ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), गं (gã), च (ca), छ (cha), ज (ja), ज़ (za), ॼ़, झ (jha), ट (ṭa), ठ (ṭha), ॸ/ड (ḍa), ड (ḍa)/ड़ (ṛa), ॾ, ॾ़, ढ (ḍha), ढ़ (ṛha), ण (ṇa), ण्ह (ṇha)/ण़, थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), न्ह (nha)/ऩ (ṉ), प (pa), फ (pha), ब (ba), ॿ, ॿ़, भ (bha), म (ma), म्ह (mha)/म़, य (ya), र (ra), ल (la), ल़, ळ (ḷ), ळ्ह (ḷha)/ऴ (ḻ), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), श्र (śra)
Tham khảo
[sửa]- Vijay Raj Dewra, Radhe Vaishnav, Suchita Surana, Umaid Singh Inda, Naresh Khatri, Pooja Rathore, Praveen Arya, Kapil Dev, Nisha Chawriya, Ritu Sisodya, Rajendra Suthar, Vinod Soni (biên tập viên) (2019), “भ”, trong Marwari – English Dictionary, SIL International. Project LEARN
Tiếng Munda
[sửa]| Latinh | Bh bh |
|---|---|
| Devanagari | भ |
| Bengal | ভ |
| Oriya | ଭ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 26 trong tiếng Munda, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Mundari
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Bengal | ভ |
| Oriya | ଭ |
| Latinh | Bh bh |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 26 trong tiếng Mundari, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Enike Amina Wani, Martin Lomu Goke & Tim Stirtz (2013) “ꞌb”, trong Mundari-English Dictionary, SIL International
Tiếng Nepal
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Newa | 𑐨 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Nepal) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (r̥), ऌ (l̥), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (aṃ), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (wa), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), क्ष (kṣa), त्र (tra), ज्ञ (gy)
Tham khảo
[sửa]- Ralph Lilley Turner (1931) A Comparative And Etymological Dictionary Of The Nepali Language, London, tr. 464
Tiếng Newa
[sửa]| Newa | 𑐨 |
|---|---|
| Devanagari | भ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Panchpargania
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Bengal | ভ |
| Oriya | ଭ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 23 trong tiếng Panchpargania, viết bằng chữ Devanagari.
- जेसन ढेइर पहिल लेकेइ होते आ तेहें, परमेसर आपन पबित्र भक्त भबिस्यबक्ता केर दाराय कइह रहे।
- jesan ḍheir pahil lekei hote ā tehẽ, parmesar āpan pabitra bhakta bhabisyabaktā ker dārāy kaih rahe.
- Như lời Ngài đã dùng miệng các thánh tiên-tri phán từ thuở trước, (Lu-ca 1:70
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “लूका 1”, trong Panchpargarnia Bible (bằng tiếng Panchpargania), 2025
Tiếng Paharia Kumarbhag
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Bengal | ভ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 28 trong tiếng Paharia Kumarbhag, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Paharia Sauria
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Bengal | ভ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 28 trong tiếng Paharia Sauria, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Pali
[sửa]Chữ viết khác
Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 2 trong tiếng Pali, viết bằng chữ Devanagari.
- भवति ― bhavati ― trở thành
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Pali) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऍ, ओ (o), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), स (sa), ह (ha), ळ (ḷa)
Tiếng Pangwala
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Takri | 𑚡 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 24 trong tiếng Pangwala, viết bằng chữ Devanagari.
- तोउं से प्रतिनिधि तेस जैतुने बुटी के फाट केआं यरुशलेम शेहर जे वापस ए, जे तठिआ लगभग यक किलोमिटर दूरा असा।
- toũ se pratinidhi tes jaitune buṭī ke phāṭ keā̃ yaruślem śehar je vāpas e, je taṭhiā lagbhaga yak kilomiṭar dūrā asā.
- Bấy giờ, các người đó từ núi gọi là Ô-li-ve trở về thành Giê-ru-sa-lem; núi ấy cách thành Giê-ru-sa-lem một quãng đường ước đi một ngày Sa-bát. (Công vụ các Sứ đồ 1:12)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Pangwala) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), ऑ (ŏ), अं (ã), अः (aḥ), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ळ (ḷ)
Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators (2023) “प्रतिनिधि 1”, trong Walangi (bằng tiếng Pangwala)
Tiếng Phạn
[sửa]Chữ viết khác
Các chữ viết khác
- ভ (Chữ Assamese)
- ᬪ (Chữ Balinese)
- ভ (Chữ Bengal)
- 𑰥 (Chữ Bhaiksuki)
- 𑀪 (Chữ Brahmi)
- ဘ (Chữ Burmese)
- ભ (Chữ Gujarati)
- ਭ (Chữ Gurmukhi)
- 𑌭 (Chữ Grantha)
- ꦨ (Chữ Javanese)
- 𑂦 (Chữ Kaithi)
- ಭ (Chữ Kannada)
- ភ (Chữ Khmer)
- ຠ (Chữ Lao)
- ഭ (Chữ Malayalam)
- ᢨᠠ (Chữ Manchu)
- 𑘥 (Chữ Modi)
- ᠪᠾᠠ᠋ (Chữ Mongolian)
- 𑧅 (Chữ Nandinagari)
- 𑐨 (Chữ Newa)
- ଭ (Chữ Odia)
- ꢩ (Chữ Saurashtra)
- 𑆨 (Chữ Sharada)
- 𑖥 (Chữ Siddham)
- භ (Chữ Sinhalese)
- 𑩳 (Chữ Soyombo)
- 𑚡 (Chữ Takri)
- ப⁴ (Chữ Tamil)
- భ (Chữ Telugu)
- ภ (Chữ Thai)
- བྷ (Chữ Tibetan)
- 𑒦 (Chữ Tirhuta)
- 𑨡 (Chữ Zanabazar Square)
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 24 trong tiếng Phạn, viết bằng chữ Devanagari.
- भौतिकशास्त्रम् ― bhautikaśāstram ― vật lý học
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Phạn) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ṛ), ॠ (ṝ), ऌ (ḷ), ॡ (ḹ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ळ (ḷa)
Danh từ
[sửa]भ (bha) thân từ, ?
- Thơ dactyl.
- Ong.
Tiền tố
[sửa]- Thuộc Sao Kim.
Tham khảo
[sửa]- Monier Williams (1899) A Sanskrit–English Dictionary, Oxford: At the Clarendon Press, tr. 742
Tiếng Prakrit
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Lỗi Lua trong Mô_đun:languages tại dòng 454: Substitution data 'pra-Deva-translit' does not match an existing module..
Tiếng Rajbanshi
[sửa]| Bengal | ভ |
|---|---|
| Devanagari | भ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bhô)
- Phụ âm thứ 25 trong tiếng Rajbanshi, viết bằng chữ Devanagari.
- ए योसेफ! दाउदेर सान्तान, तुइँ मरियमडक कइना कर्बा भय ना करेक कियाँकि जेइड छुवा उहाँर कोखत छे उड छुवा पबित्र आत्मार पाए हइचे।
- e yoseph! dāuder sāntān, tuĩ mariyamḍak kainā karbā bhaya nā karek kiyā̃ki jeiḍ chuvā uhā̃r kokhat che uḍ chuvā pabitra ātmār pāe haice.
- Hỡi Giô-sép, con cháu Đa-vít, ngươi chớ ngại lấy Ma-ri làm vợ, vì con mà người chịu thai đó là bởi Đức Thánh-Linh. (Ma-thi-ơ 1:20)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Rangpur
[sửa]| Bengal | ভ (bho) |
|---|---|
| Devanagari | भ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bho)
- Phụ âm thứ 25 trong tiếng Rangpur, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020) “ভ”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International
Tiếng Raute
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 24 trong tiếng Raute, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Jana Fortier (2019) A Comparative Dictionary of Raute and Rawat: Tibeto-Burman Languages of the Central Himalayas, Department of South Asian Studies, Harvard University, →ISBN
Tiếng Sadri
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Oriya | ଭ |
| Bengal | ভ |
| Kaithi | 𑂦 (bha) |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Sadri) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), क्ष (kṣ)
Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020) “भ”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International
Tiếng Santal
[sửa]| Ol Chiki | ᱵᱷ (bh) |
|---|---|
| Devanagari | भ |
| Bengal | ভ |
| Oriya | ଭ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bh)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Saraiki
[sửa]| Ả Rập | بھ (bh) |
|---|---|
| Devanagari | भ |
| Gurmukhi | ਭ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Sindh
[sửa]| Ả Rập | ڀ |
|---|---|
| Devanagari | भ |
| Sindh | 𑋖 |
| Gurmukhi | ਭ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bh)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Surjapur
[sửa]| Bengal | ভ |
|---|---|
| Devanagari | भ |
| Kaithi | 𑂦 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bh)
- Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Surjapur.
- इब्राहिमेर बेटा इसहाक, इसहाकेर बेटा याकूब छिले, आर याकूबेर बेटा यहूदा आर यहूदार भईला।
- ibrāhimer beṭā ishāk, ishāker beṭā yākūb chile, ār yākūber beṭā yahūdā ār yahūdār bhaīlā.
- Áp-ra-ham sanh Y-sác; Y-sác sanh Gia-cốp; Gia-cốp sanh Giu-đa và anh em người. (Ma-thi-ơ 1:2ư)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Tamang Đông
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Tạng | བྷ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 23 trong tiếng Tamang Đông, viết bằng chữ Devanagari.
- ङादा भङ पिन्बा य्हाङला प्रभु ख्रीष्ट येशूदा धन्यवाद मुला, तिग्दा भिसम थेसे ङादा विश्वासला म्हि म्हन्सी थेला गे लबारी ङादा धम्जी।
- ṅādā bhaṅa pinbā yhāṅlā prabhu khrīṣṭa yeśūdā dhanyavād mulā, tigdā bhisam these ṅādā viśvāslā mhi mhansī thelā ge labārī ṅādā dhamjī.
- Ta cảm-tạ Đấng ban thêm sức cho ta, là Đức Chúa Jêsus-Christ, Chúa chúng ta, về sự Ngài đã xét ta là trung-thành, lập ta làm kẻ giúp việc; (I Ti-mô-thê 1:12)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Eastern Tamang Language Team (2011) “१ तिमोथी 1”, trong परमेश्वरला बचन छार कबुल (bằng tiếng Tamang Đông), Wycliffe Bible Translators, Inc.
Tiếng Tamang Gorkha Đông
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Tạng | བྷ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 23 trong tiếng Tamang Gorkha Đông, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tamang Tây
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Tạng | བྷ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 23 trong tiếng Tamang Tây, viết bằng chữ Devanagari.
- भर्ले ― bharle ― cây bharle (cây ngọt nhưng đắng khi cắt)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Mother Tongue Center Nepal (2017) “भ”, trong Western Tamang Dictionary, SIL International®
Tiếng Varli
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Gujarat | ભ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 24 trong tiếng Varli, viết bằng chữ Devanagari.
- भूत् ― bhūt ― ma quỷ
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Abraham, G., Abraham, Hemalatha (2012) Varli Phonology and Grammar Sketches, Dallas, Texas: SIL International, tr. 5
Tiếng Vasavi
[sửa]| Devanagari | भ |
|---|---|
| Gujarat | ભ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 24 trong tiếng Vasavi, viết bằng chữ Devanagari.
- जो तुं पागे पोळीन मांअ भोकती क्योव ता, ईं बादों आंय तुल दीअ देहें।
- jo tũ pāge poḷīn mā̃a bhokatī kyov tā, ī̃ bādõ ā̃y tul dīa dehẽ.
- Ví bằng ngươi sấp mình trước mặt ta mà thờ-lạy, thì ta sẽ cho ngươi hết thảy mọi sự nầy. (Ma-thi-ơ 4:9)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Vasavi Boli (2024) “4”, trong Vasavi Khandesi Bible (bằng tiếng Vasavi)
Tiếng Wambule
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bha)
- Phụ âm thứ 24 trong tiếng Wambule, viết bằng chữ Devanagari.
- परमप्रभुख्वा आँ अगमवक्ताँ ड्अुलिल्वाँ सोउमेइ आम्स्याम अ्योर ब्लात्दिचा आम सप्पै दुम्मेइ तिम,
- parmaprabhukhvā ā̃ agamvaktā̃ ḍaulilvā̃ soumei āmsyām ayor blātdicā ām sappai dummei tim,
- Mọi việc đã xảy ra như vậy, để cho ứng-nghiệm lời Chúa đã dùng đấng tiên-tri mà phán rằng: (Ma-thi-ơ 1:22)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “मत्ती १”, trong Wambule Bible (bằng tiếng Wambule), 2025
Tiếng Yakkha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]भ (bhä)
- Phụ âm thứ 22 trong tiếng Yakkha, viết bằng chữ Devanagari.
- भु ― bhu ― cây
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Jiban Yakkha (2015) “भ”, trong Yakkha – Nepali – English Dictionary, SIL International
Thể loại:
- Mục từ chữ Devanagari
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Devanagari
- Ký tự Chữ Devanagari
- Mục từ có cách phát âm IPA đa ngữ
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Trang có thanh ký tự
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Angika
- Mục từ tiếng Angika
- Chữ cái tiếng Angika
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Angika
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Athpariya
- Mục từ tiếng Athpariya
- Chữ cái tiếng Athpariya
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Athpariya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Awadh
- Mục từ tiếng Awadh
- Chữ cái tiếng Awadh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Awadh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bahing
- Mục từ tiếng Bahing
- Chữ cái tiếng Bahing
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bahing
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bantawa
- Mục từ tiếng Bantawa
- Chữ cái tiếng Bantawa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bantawa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Belhariya
- Mục từ tiếng Belhariya
- Chữ cái tiếng Belhariya
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Belhariya
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Belhariya
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bhil
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhil
- Mục từ tiếng Bhil
- Chữ cái tiếng Bhil
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bhil
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhojpur
- Mục từ tiếng Bhojpur
- Chữ cái tiếng Bhojpur
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bhojpur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhumij
- Mục từ tiếng Bhumij
- Chữ cái tiếng Bhumij
- Mục từ tiếng Bhumij có chữ viết không chuẩn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bhumij
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bhumij
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bilaspur
- Mục từ tiếng Bilaspur
- Chữ cái tiếng Bilaspur
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Bilaspur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Birhor
- Mục từ tiếng Birhor
- Chữ cái tiếng Birhor
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Birhor
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Chữ cái tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Braj
- Mục từ tiếng Braj
- Chữ cái tiếng Braj
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Braj
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Camling
- Mục từ tiếng Camling
- Chữ cái tiếng Camling
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chamba
- Mục từ tiếng Chamba
- Chữ cái tiếng Chamba
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Chamba
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chantyal
- Mục từ tiếng Chantyal
- Chữ cái tiếng Chantyal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chepang
- Mục từ tiếng Chepang
- Chữ cái tiếng Chepang
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chepang
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Chhattisgarh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chhattisgarh
- Mục từ tiếng Chhattisgarh
- Chữ cái tiếng Chhattisgarh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chhattisgarh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Churah
- Mục từ tiếng Churah
- Chữ cái tiếng Churah
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Churah
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Danuwar
- Mục từ tiếng Danuwar
- Chữ cái tiếng Danuwar
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Danuwar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dhanka
- Mục từ tiếng Dhanka
- Chữ cái tiếng Dhanka
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Dhanka
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dhatki
- Mục từ tiếng Dhatki
- Chữ cái tiếng Dhatki
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dhimal
- Mục từ tiếng Dhimal
- Chữ cái tiếng Dhimal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dhimal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dogri
- Mục từ tiếng Dogri
- Chữ cái tiếng Dogri
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dogri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dumi
- Mục từ tiếng Dumi
- Chữ cái tiếng Dumi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dumi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gaddi
- Mục từ tiếng Gaddi
- Chữ cái tiếng Gaddi
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Gaddi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gamit
- Mục từ tiếng Gamit
- Chữ cái tiếng Gamit
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Garasia Adiwasi
- Mục từ tiếng Garasia Adiwasi
- Chữ cái tiếng Garasia Adiwasi
- Mục từ tiếng Garasia Adiwasi có chữ viết không chuẩn
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Garasia Adiwasi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Garasia Rajput
- Mục từ tiếng Garasia Rajput
- Chữ cái tiếng Garasia Rajput
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Halba
- Mục từ tiếng Halba
- Chữ cái tiếng Halba
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Halba
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hindi
- Mục từ tiếng Hindi
- Chữ cái tiếng Hindi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hindi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ho
- Mục từ tiếng Ho
- Chữ cái tiếng Ho
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kannauj
- Mục từ tiếng Kannauj
- Chữ cái tiếng Kannauj
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kayort
- Mục từ tiếng Kayort
- Chữ cái tiếng Kayort
- Mục từ tiếng Kayort có chữ viết không chuẩn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kayort
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kham Gamale
- Mục từ tiếng Kham Gamale
- Chữ cái tiếng Kham Gamale
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kham Gamale
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kham Parbate Đông
- Mục từ tiếng Kham Parbate Đông
- Chữ cái tiếng Kham Parbate Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kham Parbate Tây
- Mục từ tiếng Kham Parbate Tây
- Chữ cái tiếng Kham Parbate Tây
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kham Parbate Tây
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kham Sheshi
- Mục từ tiếng Kham Sheshi
- Chữ cái tiếng Kham Sheshi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kharia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kharia
- Mục từ tiếng Kharia
- Chữ cái tiếng Kharia
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Kharia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kharia
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Konkan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Konkan
- Mục từ tiếng Konkan
- Chữ cái tiếng Konkan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Konkan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Korku
- Mục từ tiếng Korku
- Chữ cái tiếng Korku
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kudmal
- Mục từ tiếng Kudmal
- Chữ cái tiếng Kudmal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kukna
- Mục từ tiếng Kukna
- Chữ cái tiếng Kukna
- Mục từ tiếng Kukna có chữ viết không chuẩn
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kukna
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kullu
- Mục từ tiếng Kullu
- Chữ cái tiếng Kullu
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kullu
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kullu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lambadi
- Mục từ tiếng Lambadi
- Chữ cái tiếng Lambadi
- Mục từ tiếng Lambadi có chữ viết không chuẩn
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Lambadi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Loke
- Mục từ tiếng Loke
- Chữ cái tiếng Loke
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Loke
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Magar Đông
- Mục từ tiếng Magar Đông
- Chữ cái tiếng Magar Đông
- Mục từ tiếng Magar Đông có chữ viết không chuẩn
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Magar Đông
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Magar Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Magar Tây
- Mục từ tiếng Magar Tây
- Chữ cái tiếng Magar Tây
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Magar Tây
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mahal
- Mục từ tiếng Mahal
- Chữ cái tiếng Mahal
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Mahal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Maithil
- Mục từ tiếng Maithil
- Chữ cái tiếng Maithil
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Maithil
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mandi
- Mục từ tiếng Mandi
- Chữ cái tiếng Mandi
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Mandi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marathi
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Marathi
- Mục từ tiếng Marathi
- Chữ cái tiếng Marathi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Marathi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marwar
- Mục từ tiếng Marwar
- Chữ cái tiếng Marwar
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Marwar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Munda
- Mục từ tiếng Munda
- Chữ cái tiếng Munda
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mundari
- Mục từ tiếng Mundari
- Chữ cái tiếng Mundari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nepal
- Mục từ tiếng Nepal
- Chữ cái tiếng Nepal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nepal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Newa
- Mục từ tiếng Newa
- Chữ cái tiếng Newa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Newa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Panchpargania
- Mục từ tiếng Panchpargania
- Chữ cái tiếng Panchpargania
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Panchpargania
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ tiếng Paharia Kumarbhag
- Chữ cái tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Paharia Sauria
- Mục từ tiếng Paharia Sauria
- Chữ cái tiếng Paharia Sauria
- Mục từ tiếng Pali
- Chữ cái tiếng Pali
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pali
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pangwala
- Mục từ tiếng Pangwala
- Chữ cái tiếng Pangwala
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Pangwala
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phạn
- Mục từ tiếng Phạn
- Chữ cái tiếng Phạn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Phạn
- Danh từ tiếng Phạn
- Danh từ tiếng Phạn dùng Chữ Devanagari
- Mục từ tiếng Phạn yêu cầu giống
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Prakrit
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Prakrit
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rajbanshi
- Mục từ tiếng Rajbanshi
- Chữ cái tiếng Rajbanshi
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Rajbanshi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rangpur
- Mục từ tiếng Rangpur
- Chữ cái tiếng Rangpur
- Mục từ tiếng Rangpur có chữ viết không chuẩn
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rangpur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Raute
- Mục từ tiếng Raute
- Chữ cái tiếng Raute
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sadri
- Mục từ tiếng Sadri
- Chữ cái tiếng Sadri
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sadri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Santal
- Mục từ tiếng Santal
- Chữ cái tiếng Santal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Santal
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Saraiki
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Saraiki
- Mục từ tiếng Saraiki
- Chữ cái tiếng Saraiki
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Saraiki
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Sindh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sindh
- Mục từ tiếng Sindh
- Chữ cái tiếng Sindh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sindh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Surjapur
- Mục từ tiếng Surjapur
- Chữ cái tiếng Surjapur
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Surjapur
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Surjapur
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Surjapur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tamang Đông
- Mục từ tiếng Tamang Đông
- Chữ cái tiếng Tamang Đông
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Tamang Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tamang Gorkha Đông
- Mục từ tiếng Tamang Gorkha Đông
- Chữ cái tiếng Tamang Gorkha Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tamang Tây
- Mục từ tiếng Tamang Tây
- Chữ cái tiếng Tamang Tây
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tamang Tây
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Varli
- Mục từ tiếng Varli
- Chữ cái tiếng Varli
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Varli
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Vasavi
- Mục từ tiếng Vasavi
- Chữ cái tiếng Vasavi
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Vasavi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Wambule
- Mục từ tiếng Wambule
- Chữ cái tiếng Wambule
- Mục từ tiếng Wambule có chữ viết không chuẩn
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Wambule
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Wambule
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yakkha
- Mục từ tiếng Yakkha
- Chữ cái tiếng Yakkha
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Yakkha
