Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: , भू, भृ, भा, भी

Chữ Devanagari

[sửa]

U+092D, भ
DEVANAGARI LETTER BHA

[U+092C]
Devanagari
[U+092E]

Cách phát âm

[sửa]

Mô tả

[sửa]

(bha)

  1. Chữ Devanagari bha.

Xem thêm

[sửa]

Chữ ghép:

Tiếng Angika

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 24 trong tiếng Angika, viết bằng chữ Devanagari.
    भेड़bheđộng vật nuôi lấy lông

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “”, trong Angika Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International

Tiếng Athpariya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 22 trong tiếng Athpariya, viết bằng chữ Devanagari.
    भिट्‍राbhitrabên trong

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dhan Bahadur Kimdan (David) (2015) “”, trong Athpahariya – Nepali – English Dictionary, SIL International

Tiếng Awadh

[sửa]
Devanagari
Kaithi 𑂦

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 24 trong tiếng Awadh, viết bằng chữ Devanagari
    भियतनामbhiyatnāmViệt Nam

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible League International (2025) “उत्पत्ति 1”, trong पवित्तर बाइबिल (bằng tiếng Awadh)

Tiếng Bahing

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 22 trong tiếng Bahing, viết bằng chữ Devanagari.
    मोbhamothuộc dạ dày

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dr. Netra Mani Dumi Rai (2023) “”, trong Bahing – Nepali – English Dictionary, SIL International

Tiếng Bantawa

[sửa]
Kirat Rai 𖵚
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 18 trong tiếng Bantawa, viết bằng chữ Devanagari.
    भोरोकbhorokếch

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Werner Winter (2003) A Bantawa Dictionary, Walter de Gruyter, →ISBN, tr. 9

Tiếng Belhariya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bh)

  1. Phụ âm thứ 22 trong tiếng Belhariya, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bhil

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 21 trong tiếng Bhil, viết bằng chữ Devanagari.
    भीलीBhilitiếng Bhil

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Bhojpur

[sửa]
Devanagari
Kaithi 𑂦 (bha)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 26 trong tiếng Bhojpur, viết bằng chữ Devanagari.
    उरbhaurlửa

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2019) “”, trong Bhojpuri – Hindi Dictionary, SIL International

Tiếng Bhumij

[sửa]
Ol Onal 𞗘𞗙
Devanagari
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 24 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Devanagari.
    भूमिजbhūmijtiếng Bhumij

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bilaspur

[sửa]
Devanagari
Takri 𑚡

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 25 trong tiếng Bilaspur, viết bằng chữ Devanagari.
    तां तुहें क्या देखणे गए थे? क्या किसी विष्यवक्ते जो देखणे जो? हाँ, हऊँ तुहांजो दस्सां ई ये सैआ सै जे विष्यवक्ते ते बी बड्डा।
    tā̃ tuhẽ kyā dekhṇe gae the? kyā kisī bhaviṣyavakte jo dekhṇe jo? hā̃, haū̃ tuhāñjo dassā̃ bhaī ye saiā sai je bhaviṣyavakte te bī baḍḍā.
    Nhưng các ngươi lại đi xem cái chi nữa? Có phải là xem đấng tiên-tri chăng? Phải, ta nói cùng các ngươi, cũng hơn đấng tiên-tri nữa. (Ma-thi-ơ 11:9)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Love Fellowship (2025) “मत्ती 11”, trong बिलासपुरी नौआं नियम (bằng tiếng Bilaspur)

Tiếng Birhor

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bh)

  1. Phụ âm thứ 25 trong tiếng Birhor, viết bằng chữ Devanagari.
    गतbhagatphù thủy

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Bodo (Ấn Độ)

[sửa]
Devanagari
Latinh Bh bh
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bho)

  1. Phụ âm thứ 20 trong tiếng Bodo, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dr. Kamal Bodosa et al. (2023) Anglo-Bodo Dictionary

Tiếng Braj

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 26 trong tiếng Braj, viết bằng chữ Devanagari.
    रासrāsbhacon lừa

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Camling

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 24 trong tiếng Camling, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chamba

[sửa]
Devanagari
Takri 𑚡

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 22 trong tiếng Chamba, viết bằng chữ Devanagari.
    मैं असा रे प्रभु यीशु मसीह रा शुकर करदा कि तिन्हा ने मेरे जो ताकत दित्ती ते मेरे जो रोस्सेमंद समजी करी अपणी सेवा करणे तांइ ठैहराया।
    ma͠i asā re prabhu yīśu masīh rā śukar kardā ki tinhā ne mere jo tākat dittī te mere jo bharossemand samjī karī apṇī sevā karṇe tā̃i ṭhaihrāyā.
    Ta cảm-tạ Đấng ban thêm sức cho ta, là Đức Chúa Jêsus-Christ, Chúa chúng ta, về sự Ngài đã xét ta là trung-thành, lập ta làm kẻ giúp việc; (I Ti-mô-thê 1:12)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Chantyal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 30 trong tiếng Chantyal, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chepang

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 20 trong tiếng Chepang, viết bằng chữ Devanagari.
    ङ्bhangchồi non

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Ross Caughley (2016) “”, trong Chepang – Nepali – English Dictionary, SIL International

Tiếng Chhattisgarh

[sửa]
Devanagari
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 24 trong tiếng Chhattisgarh, viết bằng chữ Devanagari.
    भाखाbhākhāngôn ngữ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Biblica, Inc. (2025) “1 तीमुथियुस 1”, trong पबितर बाईबल,समकालीन छत्तीसगढ़ी अनुवाद (bằng tiếng Chhattisgarh)

Tiếng Churah

[sửa]
Devanagari
Takri 𑚡

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Chữ Devanagari thể hiện phụ âm // trong tiếng Churah.
    ऐ सारू किछ ऐठणीरै तेईनी भूं कि जै गल परमेश्वरै यशायाह विष्यवक्तेरै जरियै यीशु मसीहरै जन्मेरै बारै मझ बोलोरी थी, सै पूरी भौ गहिया,
    ai sārū kich aiṭhṇīrai teīnī bhū̃ ki jai gal parmeśvarai yaśāyāh bhaviṣyavakterai jariyai yīśu masīhrai janmerai bārai majh bolorī thī, sai pūrī bhau gahiyā,
    Mọi việc đã xảy ra như vậy, để cho ứng-nghiệm lời Chúa đã dùng đấng tiên-tri mà phán rằng: (Ma-thi-ơ 1:22)

Tham khảo

[sửa]
  • Beyond Translation (2020) “मत्ती 1”, trong चुराही नवाँ नियम (bằng tiếng Churah)

Tiếng Danuwar

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 24 trong tiếng Danuwar, viết bằng chữ Devanagari.
    हम तोरा दस्‍रो बात पनि कह स्‍यो, तोर आप्‍न मानुक एलिसिबा बुर्ह्‌या इक पनि देहभारि भेल छो। जक्‍रा बाँझि कहोक अखन ओक्‍र कोखम छ महिनाक बेटा छो।
    ham torā das‍ro bāt pani kah s‍yo, tor āp‍na mānuk elisibā burh‌yā bhaik pani dehbhāri bhela cho. jak‍rā bāñjhi kahok akhan ok‍ra kokham cha mahināk beṭā cho.
    Kìa, Ê-li-sa-bét, bà-con ngươi, cũng đã chịu thai một trai trong lúc già-nua; người ấy vốn có tiếng là son, mà nay cưu-mang được sáu tháng rồi. (Lu-ca 1:36)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2024) “लुका 1”, trong दनुवारि (bằng tiếng Danuwar)

Tiếng Dhanka

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 21 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Dhanka.
    आरू उन काहनियो आरू अमरकाय वंशावड़ी पर मन नी लागाड़या, जिनछे विवाद हुयसे छे, आरू यहोवा–गवान क चो तयारी क लारे नी, जो भुरसा पर आधारित छे। वोसो ही पछु भी कयता छे।
    ārū un kāhniyo ārū amarkāy vanśāvṛī par man nī lāgāṛyā, jinche vivād huyse che, ārū yahovā–bhagavān ka co tayārī ka lāre nī, jo bhurasā par ādhārit che. voso hī pachu bhī kaytā che.
    đừng nghe phù-ngôn và gia-phổ vô-cùng, là những đều gây nên sự cãi-lẫy, chớ chẳng bổ sự mở-mang công-việc của Đức Chúa Trời, là công-việc được trọn bởi đức-tin. (I Ti-mô-thê 1:4)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020) “1 तीमुथियुस 1”, trong परमेश्वरन सत्य वचन, नवलो नियम (bằng tiếng Dhanka)

Tiếng Dhatki

[sửa]
Devanagari
Ả Rập ڀ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 35 trong tiếng Dhatki, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dhimal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 23 trong tiếng Dhimal, viết bằng chữ Devanagari.
    नइbhanaisàn, sân

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • ”, trong Dhimal-Nepali-English Dictionary, SIL International, 2020

Tiếng Dogri

[sửa]
Devanagari
Takri 𑚡
Dogri 𑠡
Ả Rập بہ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 24 trong tiếng Dogri, viết bằng chữ Devanagari.
    भित्तbhittcửa

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Love Fellowship (2020) “मत्ती 1”, trong डोगरी नवां नियम (bằng tiếng Dogri)

Tiếng Dumi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Chữ cái Devanagari thể hiện phụ âm /bʰ/ trong tiếng Dumi.
    क्‍नुbhʌknukhuấy

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dr. Netra Mani Dumi Rai (biên tập viên) (2016), “”, trong Dumi – Nepali – English Dictionary, SIL International

Tiếng Gaddi

[sửa]
Devanagari
Takri 𑚡

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 23 trong tiếng Gaddi, viết bằng chữ Devanagari.
    हे पुत्र तीमुथियुस, तियां विष्‍यवाणी रै मुताबक जैड़ी कि पैहलै तेरै बारै मन्ज करूरी थी, अऊँ ऐह बलदा कि जैड़ी आज्ञा मैंई तिजो दितुरी हिन तिन्या जो झूठै शिक्षका रै विरोध मन्ज खरी लड़ाई लड़नै तांयै हथियार सांईयै इस्तेमाल कर।
    he putra tīmuthiyus, tiyā̃ bhaviṣ‍yavāṇī rai mutābak jaiṛī ki paihlai terai bārai manj karūrī thī, aū̃ aih baldā ki jaiṛī āgyā ma͠iī tijo diturī hin tinyā jo jhūṭhai śikṣakā rai virodh manj kharī laṛāī laṛnai tā̃yai hathiyār sā̃īyai istemāl kara.
    Hỡi Ti-mô-thê, con ta, sự răn-bảo mà ta truyền cho con, theo các lời tiên-tri đã chỉ về con, tức là, phải nhờ những lời đó mà đánh trận tốt-lành, (I Ti-mô-thê 1:18)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Gamit

[sửa]
Gujarat
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 21 trong tiếng Gamit, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Beyond Translation (2025) “માથ્થી 1”, trong ગામીત નોવો કરાર (bằng tiếng Gamit)

Tiếng Garasia Adiwasi

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 21 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Garasia Adiwasi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Love Fellowship (2024) “મત્તિ 1”, trong ગરાસિયા નવો કરાર (bằng tiếng Garasia Adiwasi)

Tiếng Garasia Rajput

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 21 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Garasia Rajput.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Halba

[sửa]
Devanagari
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 21 trong tiếng Halba, viết bằng chữ Devanagari.
    गवानbhagwānThiên Chúa

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Fran Woods (2019) “”, trong Halbi – English Dictionary, SIL International

Tiếng Hindi

[sửa]
Wikipedia tiếng Hindi có bài viết về:
Devanagari
Kaithi 𑂦
Newa 𑐨

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 24 trong tiếng Hindi.
    भारतbhāratẤn Độ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ho

[sửa]
Warang Citi 𑢷𑣙 𑣗‎𑣙‎
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh Bh bh
Telugu

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 26 trong tiếng Ho, viết bằng chữ Devanagari.
    र्त्𑢷𑣙𑣁𑣜𑣕Ấn Độ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kannauj

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 24 trong tiếng Kannauj, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kayort

[sửa]
Bengal
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bhô)

  1. Phụ âm thứ 25 trong tiếng Kayort, viết bằng chữ Devanagari.
    चुन्ल आर भेज्ल चेलासबchunal ār bhejal chelāsabCông vụ các Sứ đồ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kham Gamale

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 23 trong tiếng Kham Gamale, viết bằng chữ Devanagari.
    भ्रेbhrebánh mì

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kham Parbate Đông

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 23 trong tiếng Kham Parbate Đông, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kham Parbate Tây

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 23 trong tiếng Kham Parbate Tây, viết bằng chữ Devanagari.
    आव री परमेस्‍वरए अगमबक्तालाई सरो उपरींव मिताव ज़ यो·के। नोए अइ लिद सर्द ओनैज़्‍याव,
    āv bharī parmes‍varae agambaktālāī saro uprīmv mitāv za yo·ke. noe ai lid sard onaiz‍yāv,
    Mọi việc đã xảy ra như vậy, để cho ứng-nghiệm lời Chúa đã dùng đấng tiên-tri mà phán rằng: (Ma-thi-ơ 1:22)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kham Sheshi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 23 trong tiếng Kham Sheshi, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kharia

[sửa]
Devanagari
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 24 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Kharia.
    तोलूङtobluŋbầu trời

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Konkan

[sửa]
Devanagari
Kannada (bha)
Malayalam (bha)
Ả Rập بھ
Latinh Bh bh
Brahmi 𑀪

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 24 trong tiếng Konkan, viết bằng chữ Devanagari.
    यणbhayaṇchị

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Angelus Francis Xavier Maffei (1990) Konkani-English Dictionary, New Delhi - Madras: Asian Educational Services, tr. 61

Tiếng Korku

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 24 trong tiếng Korku, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wichmann, Søren & Brown, Cecil H. & Holman, Eric W. (2024) “The ASJP Database”, trong Wordlist Korku

Tiếng Kudmal

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 23 trong tiếng Kudmal, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kukna

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 21 trong tiếng Kukna, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kullu

[sửa]
Devanagari
Takri 𑚡

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 24 trong tiếng Kullu, viết bằng chữ Devanagari.
    रिbharinặng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Lambadi

[sửa]
Devanagari
Telugu
Kannada

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 24 trong tiếng Lambadi, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Loke

[sửa]
Tạng བྷ
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bh)

  1. Phụ âm thứ 46 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Loke.
    भेbhemèo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • SIL International and HIS Nepal (biên tập viên) (2016), “”, trong Lhowa - Nepali - English Dictionary

Tiếng Magar Đông

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 23 trong tiếng Magar Đông, viết bằng chữ Devanagari.
    इसे कुरा सेयार हेरोद राजा आटडीसा, र होसको खाटा यरूशलेमुङ पट्‍ट न र्मीको र आटडीसा।
    ise kurā seyār herod rājā āṭḍīsā, ra hosko khāṭā yarūślemuṅ paṭ‍ṭa na bharmīko ra āṭḍīsā.
    Nghe tin ấy, vua Hê-rốt cùng cả thành Giê-ru-sa-lem đều bối-rối. (Ma-thi-ơ 2:3)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators (2022) “मत्ती 2”, trong पुर्वीय मगर (bằng tiếng Magar Đông)

Tiếng Magar Tây

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 23 trong tiếng Magar Tây, viết bằng chữ Devanagari.
    येbhaem trai

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Andrea Csepe (eds.) (2018) “”, trong Magar – Nepali – English - Hungarian Dictionary, SIL International

Tiếng Mahal

[sửa]
Ol Chiki ᱵᱷ
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bh)

  1. Phụ âm thứ 25 trong tiếng Mahal, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Maithil

[sửa]
Wikipedia tiếng Maithil có bài viết về:
Devanagari
Tirhuta 𑒦
Kaithi 𑂦
Newa 𑐨

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 24 trong tiếng Maithil, viết bằng chữ Devanagari.
    भियतनामbhɨyatᵊnāmViệt Nam

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Pt. Govind Jha (1999) Kalyani Kosh : Maithili-English Dictionary, tr. 477

Tiếng Mandi

[sửa]
Devanagari
Takri 𑚡

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 23 trong tiếng Mandi, viết bằng chữ Devanagari.
    तेबे युसुफ राती उठी किन्हें तेस बच्चेया जो होर तेसरी माऊ मरियमा जो लई किन्हें मिस्र देसा जो गी गये।
    tebe yusuph rātī uṭhī kinhẽ tes bacceyā jo hor tesrī māū mariymā jo laī kinhẽ misra desā jo bhagī gaye.
    Giô-sép bèn chờ dậy, đem con trẻ và mẹ Ngài đang ban đêm lánh qua nước Ê-díp-tô. (Ma-thi-ơ 2:14)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Love Fellowship (2025) “मत्ती 2”, trong मंडयाली नंऊँआं नियम (bằng tiếng Mandi)

Tiếng Marathi

[sửa]
Devanagari
Modi 𑘥

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /bʱə/
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 23 trong tiếng Marathi, viết bằng chữ Devanagari.
    भारतbhāratẤn Độ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • James Thomas Molesworth & Baba Padmanji (1863) A compendium of Molesworth's Marathi and English dictionary, Bombay: Bombay Education Society, tr. 312

Tiếng Marwar

[sửa]
Devanagari
Ả Rập ﺑﻬ
Mahajan 𑅫

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 32 trong tiếng Marwar, viết bằng chữ Devanagari.
    गतbhagatngười hâm mộ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Vijay Raj Dewra, Radhe Vaishnav, Suchita Surana, Umaid Singh Inda, Naresh Khatri, Pooja Rathore, Praveen Arya, Kapil Dev, Nisha Chawriya, Ritu Sisodya, Rajendra Suthar, Vinod Soni (biên tập viên) (2019), “”, trong Marwari – English Dictionary, SIL International. Project LEARN

Tiếng Munda

[sửa]
Latinh Bh bh
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 26 trong tiếng Munda, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Mundari

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh Bh bh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 26 trong tiếng Mundari, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Enike Amina Wani, Martin Lomu Goke & Tim Stirtz (2013) “ꞌb”, trong Mundari-English Dictionary, SIL International

Tiếng Nepal

[sửa]
Wikipedia tiếng Nepal có bài viết về:
Devanagari
Newa 𑐨

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 24 trong tiếng Nepal, viết bằng chữ Devanagari.
    तीजीbhatījīcháu gái

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Ralph Lilley Turner (1931) A Comparative And Etymological Dictionary Of The Nepali Language, London, tr. 464

Tiếng Newa

[sửa]
Wikipedia tiếng Newa có bài viết về:
Newa 𑐨
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 28 trong tiếng Newa, viết bằng chữ Devanagari.
    भूगोलbhūgolađịa lý

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Panchpargania

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 23 trong tiếng Panchpargania, viết bằng chữ Devanagari.
    जेसन ढेइर पहिल लेकेइ होते आ तेहें, परमेसर आपन पबित्र क्‍त बिस्‍यबक्‍ता केर दाराय कइह रहे।
    jesan ḍheir pahil lekei hote ā tehẽ, parmesar āpan pabitra bhak‍ta bhabis‍yabak‍tā ker dārāy kaih rahe.
    Như lời Ngài đã dùng miệng các thánh tiên-tri phán từ thuở trước, (Lu-ca 1:70

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • लूका 1”, trong Panchpargarnia Bible (bằng tiếng Panchpargania), 2025

Tiếng Paharia Kumarbhag

[sửa]
Devanagari
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 28 trong tiếng Paharia Kumarbhag, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016

Tiếng Paharia Sauria

[sửa]
Devanagari
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 28 trong tiếng Paharia Sauria, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016

Tiếng Pali

[sửa]

Chữ viết khác

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 2 trong tiếng Pali, viết bằng chữ Devanagari.
    वतिbhavatitrở thành

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Pangwala

[sửa]
Devanagari
Takri 𑚡

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 24 trong tiếng Pangwala, viết bằng chữ Devanagari.
    तोउं से प्रतिनिधि तेस जैतुने बुटी के फाट केआं यरुशलेम शेहर जे वापस ए, जे तठिआ लगग यक किलोमिटर दूरा असा।
    toũ se pratinidhi tes jaitune buṭī ke phāṭ keā̃ yaruślem śehar je vāpas e, je taṭhiā lagbhaga yak kilomiṭar dūrā asā.
    Bấy giờ, các người đó từ núi gọi là Ô-li-ve trở về thành Giê-ru-sa-lem; núi ấy cách thành Giê-ru-sa-lem một quãng đường ước đi một ngày Sa-bát. (Công vụ các Sứ đồ 1:12)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Phạn

[sửa]
Wikipedia tiếng Phạn có bài viết về:

Chữ viết khác

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 24 trong tiếng Phạn, viết bằng chữ Devanagari.
    भौतिकशास्त्रम्bhautikaśāstramvật lý học

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(bha) thân từ, ?

  1. Thơ dactyl.
  2. Ong.

Tiền tố

[sửa]
  1. Thuộc Sao Kim.

Tham khảo

[sửa]
  • Monier Williams (1899) A Sanskrit–English Dictionary, Oxford: At the Clarendon Press, tr. 742

Tiếng Prakrit

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:languages tại dòng 454: Substitution data 'pra-Deva-translit' does not match an existing module..

  1. Chữ Devanagari thể hiện phụ âm // trong tiếng Prakit.
    भू𑀪𑀽𑀅 (bhūa)trở thành

Tiếng Rajbanshi

[sửa]
Bengal
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bhô)

  1. Phụ âm thứ 25 trong tiếng Rajbanshi, viết bằng chữ Devanagari.
    ए योसेफ! दाउदेर सान्‍तान, तुइँ मरियमडक कइना कर्बा य ना करेक कियाँकि जेइड छुवा उहाँर कोखत छे उड छुवा पबित्र आत्‍मार पाए हइचे।
    e yoseph! dāuder sān‍tān, tuĩ mariyamḍak kainā karbā bhaya nā karek kiyā̃ki jeiḍ chuvā uhā̃r kokhat che uḍ chuvā pabitra āt‍mār pāe haice.
    Hỡi Giô-sép, con cháu Đa-vít, ngươi chớ ngại lấy Ma-ri làm vợ, vì con mà người chịu thai đó là bởi Đức Thánh-Linh. (Ma-thi-ơ 1:20)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International
  • Indian Evangelical Mission (2009) “मत्ति 1”, trong Bible (bằng tiếng Rajbanshi)

Tiếng Rangpur

[sửa]
Bengal (bho)
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bho)

  1. Phụ âm thứ 25 trong tiếng Rangpur, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International

Tiếng Raute

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 24 trong tiếng Raute, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Jana Fortier (2019) A Comparative Dictionary of Raute and Rawat: Tibeto-Burman Languages of the Central Himalayas, Department of South Asian Studies, Harvard University, →ISBN

Tiếng Sadri

[sửa]
Devanagari
Oriya
Bengal
Kaithi 𑂦 (bha)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 24 trong tiếng Sadri, viết bằng chữ Devanagari.
    रेकbhareknạp, nhồi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International

Tiếng Santal

[sửa]
Ol Chiki ᱵᱷ (bh)
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bh)

  1. Phụ âm thứ 25 trong tiếng Santal, viết bằng chữ Devanagari.
    भित्ᱵᱷᱤᱛ (bhit)tường

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Saraiki

[sửa]
Ả Rập بھ (bh)
Devanagari
Gurmukhi

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 33 trong tiếng Saraiki, viết bằng chữ Devanagari.
    भाبھاہ (bhāh)lửa

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Sindh

[sửa]
Ả Rập ڀ
Devanagari
Sindh 𑋖
Gurmukhi

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bh)

  1. Phụ âm thứ 34 trong tiếng Sindh, viết bằng chữ Devanagari.
    भाڀاءanh, em

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Surjapur

[sửa]
Bengal
Devanagari
Kaithi 𑂦

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bh)

  1. Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Surjapur.
    इब्राहिमेर बेटा इसहाक, इसहाकेर बेटा याकूब छिले, आर याकूबेर बेटा यहूदा आर यहूदार ईला।
    ibrāhimer beṭā ishāk, ishāker beṭā yākūb chile, ār yākūber beṭā yahūdā ār yahūdār bhaīlā.
    Áp-ra-ham sanh Y-sác; Y-sác sanh Gia-cốp; Gia-cốp sanh Giu-đa và anh em người. (Ma-thi-ơ 1:2ư)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “”, trong Surjapuri – Bengali Dictionary, SIL International
  • Nav Bharat Mission (2017) New Testament in Surjapuri (बाइबिल, सुरजापुरी) (bằng tiếng Surjapur), tr. 1

Tiếng Tamang Đông

[sửa]
Devanagari
Tạng བྷ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 23 trong tiếng Tamang Đông, viết bằng chữ Devanagari.
    ङादा ङ पिन्‍बा य्‍हाङला प्रभु ख्रीष्‍ट येशूदा धन्‍यवाद मुला, तिग्‍दा भिसम थेसे ङादा विश्‍वासला म्‍हि म्‍हन्‍सी थेला गे लबारी ङादा धम्‍जी।
    ṅādā bhaṅa pin‍bā y‍hāṅlā prabhu khrīṣ‍ṭa yeśūdā dhan‍yavād mulā, tig‍dā bhisam these ṅādā viś‍vāslā m‍hi m‍han‍sī thelā ge labārī ṅādā dham‍jī.
    Ta cảm-tạ Đấng ban thêm sức cho ta, là Đức Chúa Jêsus-Christ, Chúa chúng ta, về sự Ngài đã xét ta là trung-thành, lập ta làm kẻ giúp việc; (I Ti-mô-thê 1:12)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Eastern Tamang Language Team (2011) “१ तिमोथी 1”, trong परमेश्वरला बचन छार कबुल (bằng tiếng Tamang Đông), Wycliffe Bible Translators, Inc.

Tiếng Tamang Gorkha Đông

[sửa]
Devanagari
Tạng བྷ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 23 trong tiếng Tamang Gorkha Đông, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tamang Tây

[sửa]
Devanagari
Tạng བྷ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 23 trong tiếng Tamang Tây, viết bằng chữ Devanagari.
    र्‌लेbharlecây bharle (cây ngọt nhưng đắng khi cắt)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Mother Tongue Center Nepal (2017) “”, trong Western Tamang Dictionary, SIL International®

Tiếng Varli

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 24 trong tiếng Varli, viết bằng chữ Devanagari.
    भूत्bhūtma quỷ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Vasavi

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 24 trong tiếng Vasavi, viết bằng chữ Devanagari.
    जो तुं पागे पोळीन मांअ भोकती क्योव ता, ईं बादों आंय तुल दीअ देहें।
    jo tũ pāge poḷīn mā̃a bhokatī kyov tā, ī̃ bādõ ā̃y tul dīa dehẽ.
    Ví bằng ngươi sấp mình trước mặt ta mà thờ-lạy, thì ta sẽ cho ngươi hết thảy mọi sự nầy. (Ma-thi-ơ 4:9)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Vasavi Boli (2024) “4”, trong Vasavi Khandesi Bible (bằng tiếng Vasavi)

Tiếng Wambule

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bha)

  1. Phụ âm thứ 24 trong tiếng Wambule, viết bằng chữ Devanagari.
    परमप्रभुख्वा आँ अगमवक्‍ताँ ड्‍अुलिल्वाँ सोउमेइ आम्स्याम अ्योर ब्लात्दिचा आम सप्पै दुम्मेइ तिम,
    parmaprabhukhvā ā̃ agamvak‍tā̃ ḍ‍aulilvā̃ soumei āmsyām ayor blātdicā ām sappai dummei tim,
    Mọi việc đã xảy ra như vậy, để cho ứng-nghiệm lời Chúa đã dùng đấng tiên-tri mà phán rằng: (Ma-thi-ơ 1:22)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • मत्ती १”, trong Wambule Bible (bằng tiếng Wambule), 2025

Tiếng Yakkha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bhä)

  1. Phụ âm thứ 22 trong tiếng Yakkha, viết bằng chữ Devanagari.
    भुbhucây

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Jiban Yakkha (2015) “”, trong Yakkha – Nepali – English Dictionary, SIL International