Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Devanagari

[sửa]

U+0933, ळ
DEVANAGARI LETTER LLA

[U+0932]
Devanagari
[U+0934]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ɭ̆ə/, /ɺ̣ə/ (thay đổi theo ngôn ngữ)

Mô tả

[sửa]

(ḷa)

  1. Chữ Devanagari lla.

Tiếng Bahing

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḷa)

  1. Phụ âm thứ 27 trong tiếng Bahing, viết bằng chữ Devanagari.
    कुḷakunước

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dr. Netra Mani Dumi Rai (2023) “”, trong Bahing – Nepali – English Dictionary, SIL International

Tiếng Bhil

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḷa)

  1. Phụ âm thứ 26 trong tiếng Bhil, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Birhor

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Phụ âm thứ 30 trong tiếng Birhor, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Chamba

[sửa]
Devanagari
Takri 𑚥𑚷

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Phụ âm thứ 36 trong tiếng Chamba, viết bằng chữ Devanagari.
    चम्बयाळीcambayāḷītiếng Chamba

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Dhanka

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḷa)

  1. Phụ âm thứ 26 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Dhanka.
    हामु यो जानता छे कि व्यवस्था न्यायी मानसोन करता नी पर अन्यायी, निरंकुशो, भक्तवनो, पापियो, अन्यायी आरू विट मानुस, आश बास क घात करनेवावा, हत्यारो।
    hāmu yo jāntā che ki vyavasthā nyāyī mānson kartā nī par anyāyī, niraṅkuśo, bhaktavno, pāpiyo, anyāyī ārū viṭ mānus, āś bās ka ghāt karnevāvā, hatyāro.
    và biết rõ-ràng luật-pháp không phải lập ra cho người công-bình, bèn là vì những kẻ trái luật-pháp, bạn-nghịch, vì những kẻ không tin-kính, phạm tội, những kẻ vô-đạo, nói phạm thánh-thần, những kẻ giết cha mẹ, giết người, (I Ti-mô-thê 1:9)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020) “1 तीमुथियुस 1”, trong परमेश्वरन सत्य वचन, नवलो नियम (bằng tiếng Dhanka)

Tiếng Dhatki

[sửa]
Devanagari
Ả Rập ڷ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḷa)

  1. Phụ âm thứ 40 trong tiếng Dhatki, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dhivehi

[sửa]
Thaana ޅ ()
Dives Akuru 𑤮
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

  1. Phụ âm thứ 27 trong tiếng Dhivehi, viết bằng chữ Devanagari.
    कुकुळुކުކުޅު (kukuḷu)

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Gamit

[sửa]
Gujarat
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḷa)

  1. Phụ âm thứ 26 trong tiếng Gamit, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Beyond Translation (2025) “માથ્થી 1”, trong ગામીત નોવો કરાર (bằng tiếng Gamit)

Tiếng Garasia Adiwasi

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḷa)

  1. Phụ âm thứ 26 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Garasia Adiwasi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Love Fellowship (2024) “મત્તિ 1”, trong ગરાસિયા નવો કરાર (bằng tiếng Garasia Adiwasi)

Tiếng Garasia Rajput

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḷa)

  1. Phụ âm thứ 26 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Garasia Rajput.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Garhwal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Phụ âm thứ 29 trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Garhwal.
    गढ़वळिgaṛhavḷitiếng Garhwal

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2025) “मत्ती 1”, trong Garhwali (bằng tiếng Garhwal)

Tiếng Holiya

[sửa]
Devanagari
Kannada

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Chữ Devanagari thể hiện phụ âm /ɭ/ trong tiếng Holiya.
    प्रेरितगोCông vụ các Sứ đồ

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Idu

[sửa]
Latinh Lh lh
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(lh)

  1. Chữ cái Devanagari thể hiện phụ âm /ɭ/ trong tiếng Idu.
    लुlhāngưỡng cửa

Tham khảo

[sửa]
  • Roger Blench and the ILDC (2020) A dictionary of Idu, a language of Arunachal Pradesh (bằng tiếng Anh), MISHMI Publishing House, tr. 125

Tiếng Konkan

[sửa]
Devanagari
Kannada (ḷa)
Malayalam (ḷa)
Latinh
Brahmi 𑀴

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḷa)

  1. Phụ âm thứ 24 trong tiếng Konkan, viết bằng chữ Devanagari.
    सकाsakāḷabuổi sáng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Angelus Francis Xavier Maffei (1990) Konkani-English Dictionary, New Delhi - Madras: Asian Educational Services, tr. 61

Tiếng Koya

[sửa]
Telugu
Oriya
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḷa)

  1. Chữ Devanagari thể hiện phụ âm /ɭ/ trong tiếng Koya

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025) “ମାତିଉ 7”, trong Koya Bible (bằng tiếng Koya)

Tiếng Kukna

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḷa)

  1. Phụ âm thứ 26 trong tiếng Kukna, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kullu

[sửa]
Devanagari
Takri 𑚥𑚷

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Phụ âm thứ 29 trong tiếng Kullu, viết bằng chữ Devanagari.
    ळिgaḷimắng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Marathi

[sửa]
Devanagari
Modi 𑘯

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ɭ̆ə/
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

[sửa]

(ḷa)

  1. Phụ âm thứ 33 trong tiếng Marathi, viết bằng chữ Devanagari.
    कावळेkāvḷenhững con quạ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • James Thomas Molesworth & Baba Padmanji (1863) A compendium of Molesworth's Marathi and English dictionary, Bombay: Bombay Education Society, tr. 466

Tiếng Marwar

[sửa]
Devanagari
Ả Rập ݪ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Phụ âm thứ 39 trong tiếng Marwar, viết bằng chữ Devanagari.
    ड़ीṛīcừu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Vijay Raj Dewra, Radhe Vaishnav, Suchita Surana, Umaid Singh Inda, Naresh Khatri, Pooja Rathore, Praveen Arya, Kapil Dev, Nisha Chawriya, Ritu Sisodya, Rajendra Suthar, Vinod Soni (biên tập viên) (2019), “”, trong Marwari – English Dictionary, SIL International. Project LEARN

Tiếng Munda

[sửa]
Latinh
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Phụ âm thứ 31 trong tiếng Munda, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Mundari

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Phụ âm thứ 31 trong tiếng Mundari, viết bằng chữ Devanagari.
    कदkadchuối

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Enike Amina Wani, Martin Lomu Goke & Tim Stirtz (2013) “L”, trong Mundari-English Dictionary, SIL International

Tiếng Pali

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḷa)

  1. Phụ âm thứ 32 trong tiếng Pali, viết bằng chữ Devanagari.
    ळिद्दताdaḷiddatāsự nghèo nàn

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Pangwala

[sửa]
Devanagari
Takri 𑚥𑚷

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Phụ âm thứ 35 trong tiếng Pangwala, viết bằng chữ Devanagari.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Phạn

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Chữ viết khác

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḷa)

  1. Bán nguyên âm thứ 3 trong tiếng Phạn, viết bằng chữ Devanagari.
    दूḷabhakhó lừa

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(ḷa) thân từ, ?

  1. Thần Indra.
  2. Vết cắt.

Tham khảo

[sửa]
  • Monier Williams (1899) A Sanskrit–English Dictionary (bằng tiếng Anh), Oxford: At the Clarendon Press, tr. 891

Tiếng Prakrit

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:languages tại dòng 564: Substitution data 'pra-Deva-translit' does not match an existing module..

  1. Chữ Devanagari thể hiện phụ âm /ɭ/ trong tiếng Prakrit.
    दू𑀕𑀭𑀼𑀴 (garuḷa)garuda

Tiếng Saurashtra

[sửa]
Saurashtra
Tamil
Latinh
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Phụ âm thứ 34 trong tiếng Saurashtra, viết bằng chữ Devanagari.

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2025) “மத்தேயு 1”, trong Saurashtra Bible (BSI) (bằng tiếng Saurashtra)

Tiếng Varli

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḷa)

  1. Phụ âm thứ 34 trong tiếng Varli, viết bằng chữ Devanagari.
    धूdhūbụi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Vasavi

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḷa)

  1. Phụ âm thứ 34 trong tiếng Vasavi, viết bằng chữ Devanagari.
    जो तुं पागे पोळीन मांअ भोकती क्योव ता, ईं बादों आंय तुल दीअ देहें।
    jo tũ pāge poḷīn mā̃a bhokatī kyov tā, ī̃ bādõ ā̃y tul dīa dehẽ.
    Ví bằng ngươi sấp mình trước mặt ta mà thờ-lạy, thì ta sẽ cho ngươi hết thảy mọi sự nầy. (Ma-thi-ơ 4:9)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Vasavi Boli (2024) “4”, trong Vasavi Khandesi Bible (bằng tiếng Vasavi)