Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Bengal

[sửa]

U+0989, উ
BENGALI LETTER U

[U+0988]
Bengali
[U+098A]

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Mô tả

[sửa]

(u)

  1. Chữ Bengal u.

Ghi chú sử dụng

[sửa]

Dạng dấu phụ âm là .

Tiếng Aimol

[sửa]
Latinh U u
Meitei
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Aimol.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2001), “Ephisia 1”, trong Rabu Athar New Testament (BSI) (bằng tiếng Aimol)

Tiếng Assam

[sửa]
Wikipedia tiếng Assam có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /u/
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái tiếng Assam.
    সেউজীয়াxeuziaxanh lá cây

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Miles Bronson (1867), A Dictionary in Assamese and English, American Baptist Mission Press, tr. 58

Tiếng Atong (Ấn Độ)

[sửa]
Latinh U u
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Atong.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Seino van Breugel (2023), English-Atong Dictionary

Tiếng Bengal

[sửa]
Wikipedia tiếng Bengal có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng abugida tiếng Bengal.
    কম্পিউটারkompiuṭarmáy tính

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Biswas Sailendra (1968), Samsad Bengali-English Dictionary, Sri Mohendra Nath Dutt Shishu Sahitya Samsad Private Ltd., tr. 169

Tiếng Bhumij

[sửa]
Ol Onal 𞗢
Devanagari
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(e)

  1. Nguyên âm thứ 5 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Bengal.
    পুন্𞗢𞗞𞗢𞗡số bốn

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bishnupriya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Bishnupriya.
    গান্ডাugānḍāUganda

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bodo (Ấn Độ)

[sửa]
Devanagari (u)
Latinh U u
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Assam tiếng Bodo.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dr. Kamal Bodosa et al. (2023), “Bản sao đã lưu trữ”, trong Anglo-Bodo Dictionary, bản gốc lưu trữ 27 tháng 4 2024

Tiếng Chakma

[sửa]
Chakma 𑄅 (u)
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Chakma.
    পদেশকupadēśakaTruyền đạo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bangladesh Bible Society (2021), “উপদেশক 1”, trong Chakma Bible (bằng tiếng Chakma)

Tiếng Chiru

[sửa]
Latinh U u
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm /u/ trong tiếng Chiru.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chittagong

[sửa]
Bengal
Ả Rập و
Latinh U u

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 4 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Chittagong.
    ইউরোiuEuro

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Deori

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 4 trong bảng chữ cái Assam tiếng Deori.
    উচুঁusunvòng tay

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Garo

[sửa]
Bengal
Latinh U u

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Garo.
    ক্রীট চিচাংও জে কাম দা·আওবা বন·খুজা খো থিক দাকখানা ইন্নেন আংআ নাং·খো ক্রীট চিচাংওনা দনবামিং। আংআ নাং·না জেগিত্তা গি·য়েতামিং গিত্তা গিম্মিক সংজিলমানি মন্ডলীও দাল·গিবারাংখো কামরাংও দনবো।
    kriṭ cicaṅō je kam da·aōba bon·khuja ukhō thik dakkhana innen aṅa naṅ·khō kriṭ cicaṅōna donbamiṅ. aṅa naṅ·na jegitta gi·ẏetamiṅ ugitta gimmik śoṅjilmani monḍoliō dal·gibaraṅkhō kamraṅō donbō.
    Ta đã để con ở lại Cơ-rết đặng sắp-đặt mọi việc chưa thu-xếp, và theo như ta đã răn-bảo cho con mà lập những trưởng-lão trong mỗi thành. (Tít 1:5)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bangladesh Bible Society (2023), “তীতনা 1”, trong Garo New Testament (bằng tiếng Garo)

Tiếng Hajong

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Hajong.
    উন্নিশunnismười chín

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ho

[sửa]
Warang Citi 𑢣‎ ‎‎‎𑣃‎
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh U u
Telugu

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Ho.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kayort

[sửa]
Bengal
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Assam tiếng Kayort.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Beyond Translation (2025), “एफिसी 1”, trong केवट नया कारार (bằng tiếng Kayort)

Tiếng Kharia

[sửa]
Devanagari (u)
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kharia.
    বেরषेर (uṣer)hai

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Khasi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bộ chữ Assam tiếng Khasi.
    ম्umnước

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • U. Nissor Singh (1906), Khasi-English dictionary (bằng tiếng Anh), Shillong, Eastern Bengal and Assam secretariat press, tr. 242

Tiếng Koch

[sửa]
Latinh U u
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Assam tiếng Koch.
    বাদেনu badenvì thế

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Alexander Kondakov (biên tập) (2013), “u”, trong Koch Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL International

Tiếng Koda

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Koda.
    উলulxoài

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bridge Connectivity Solutions Pvt. Ltd. (2025), “মার্ক 2”, trong কড়া অনুবাদ (bằng tiếng Koda)

Tiếng Kok Borok

[sửa]
Bengal
Latinh U u

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kok Borok.
    উাuacày

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kolhe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kolhe.
    প্uptóc

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kudmal

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 4 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kudmal.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Mahal

[sửa]
Ol Chiki
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Mahal.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Manipur

[sửa]
Meitei (ʼu)
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Manipur.
    উি (ʼuʼi)một loài tre.

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(u)

  1. Cây, gỗ.

Động từ

[sửa]

(u)

  1. Xem, nhìn.

Tham khảo

[sửa]
  • H. Surmangol Sharma (2006), Learners' Manipuri-English dictionary, Imphal: Sangam Book Store, tr. 26

Tiếng Marma

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm /u/ trong tiếng Marma.
    ঙা ঞিংরোগু থাঃরো, প্রফুছুগি যাসুরো ঙা জেঃম্যেও লুঃ, য়াংসুরোগু থাঃরো নৈগিরা, ঙা কুঃদৈং খ্রীট্গো ফ্রুফু কিজু কিংগো লাক খেংফু।
    ṅa niṅrōgu thaḥrō, prophuchugi jaśurō ṅa jeḥmmeō luḥu, ẏaṅśuurōgu thaḥrō nōigira, ṅa kuḥdōiṅ khriṭgō phruphu kiju kiṅgō lak kheṅphu.
    Bởi tôi ước-ao có thể chính mình bị dứt-bỏ, lìa khỏi Đấng Christ, vì anh em bà-con tôi theo phần xác, (Rô-ma 9:3)

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Munda

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh U u

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Munda.
    মাথিମାଥିMa-thi-ơ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “ମାଥିଉ 5”, trong ପାର୍‌ମେଶ୍ୱାର୍‌ଆଃ ଜୀନିଦ୍‌ ବାଚାନ୍‌, ନାୱା ନିୟାମ୍‌ (bằng tiếng Munda)

Tiếng Mundari

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh U u

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Mundari.
    পনাपना (upanā)số bốn

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Naga Chothe

[sửa]
Latinh U u
Meitei
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Naga Chothe.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2025), “Ephesiya 1”, trong Atharkuthrou NT (BSI) (bằng tiếng Naga Chothe)

Tiếng Pali

[sửa]

Chữ viết khác

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bộ chữ Bengal tiếng Pali.
    ubhacả đôi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Panchpargania

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 4 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Panchpargania.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Paharia Kumarbhag

[sửa]
Devanagari
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Paharia Kumarbhag.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016

Tiếng Paharia Sauria

[sửa]
Devanagari
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Paharia Sauria.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Phạn.
    তদানীম্ এক পাধ্যায আগত্য কথিতৱান্, হে গুরো, ভৱান্ যত্র যাস্যতি তত্রাহমপি ভৱতঃ পশ্চাদ্ যাস্যামি
    tadānīm eka upādhyāya āgatya kathitavān, he guro, bhavān yatra yāsyati tatrāhamapi bhavataḥ paścād yāsyāmi
    Có một thầy thông-giáo đến, thưa cùng Ngài rằng: Lạy thầy, thầy đi đâu, tôi sẽ theo đó. (Ma-thi-ơ 8:19)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sanskrit Bible (2023), “মথিঃ 8”, trong সত্যবেদঃ (bằng tiếng Phạn)

Tiếng Rabha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái Assam thể hiện âm /u/ trong tiếng Rabha.
    হাসঙায়ঙি সোনাৱো খৗব নেমা; বায় তেল বৗতৗম আৰা দামী লহংদো পতকা।
    Vàng xứ nầy rất cao; đó lại có nhũ-hương và bích-ngọc. (Sáng thế Ký 2:12)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2024), “চঙি 2”, trong Rabha Holy Bible (BSI) (bằng tiếng Rabha)

Tiếng Rajbanshi

[sửa]
Bengal
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Assam tiếng Rajbanshi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020), “”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International

Tiếng Rangpur

[sửa]
Bengal
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Assam tiếng Rangpur.
    নাউৱাnauathợ cạo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020), “”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International

Tiếng Rohingya

[sửa]
Hanifi 𐴟
Miến
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Nguyên âm /u/ viết bằng chữ Bengal tiếng Rohingya.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Sadri

[sửa]
Devanagari (u)
Oriya
Bengal
Kaithi 𑂇 (u)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Sadri.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020), “”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International

Tiếng Santal

[sửa]
Ol Chiki (u)
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Santal.
    উল্ (ul)xoài

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Surjapur

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái Assam thể hiện nguyên âm /u/ trong tiếng Surjapur.
    উচ্চা ডাঙ্গাuccā ḍāṅgāsườn núi cao

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020), “”, trong Surjapuri – Bengali Dictionary, SIL International

Tiếng Sylhet

[sửa]
Sylot (u)
Bengal
Latinh U u

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm /u/ trong tiếng Sylhet.
    উটulạc đà

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tanchangya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Tanchangya.
    উনেইতuneitmười chín

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tippera

[sửa]
Bengal
Latinh U u

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Tripura.
    উসিয়Usiyovua Do Thái Uzziah

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Seed Company (2025), “Mothi 1”, trong Tripura NT (bằng tiếng Tippera)

Tiếng Tiwa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái Assam thể hiện nguyên âm /u/ trong tiếng Tiwa.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Toto

[sửa]
Bengal
Toto 𞊥 (𞊥)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(e)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Toto.
    ওয়্যা𞊥𞊜𞊫 (𞊥𞊜𞊫)một nửa

Xem thêm

[sửa]

Đại từ

[sửa]

(u)

  1. Đại từ chỉ định: đó.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Urdu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm /u/ của phương ngữ Dhaka.
    উর্দুurduurdu

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Usui

[sửa]
Bengal
Latinh U u

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Tripura.

Xem thêm

[sửa]