ঊ
Giao diện
Ngôn ngữ (37)
Tiếng Aimol • Tiếng Assam • Tiếng Bengal • Tiếng Bhumij • Tiếng Bishnupriya • Tiếng Bodo (Ấn Độ) • Tiếng Chakma • Tiếng Garo • Tiếng Hajong • Tiếng Ho • Tiếng Kayort • Tiếng Kharia • Tiếng Khasi • Tiếng Koda • Tiếng Kok Borok • Tiếng Kolhe • Tiếng Mahal • Tiếng Manipur • Tiếng Marma • Tiếng Mising • Tiếng Munda • Tiếng Mundari • Tiếng Naga Chothe • Tiếng Pali • Tiếng Paharia Kumarbhag • Tiếng Paharia Sauria • Tiếng Phạn • Tiếng Rabha • Tiếng Rajbanshi • Tiếng Rangpur • Tiếng Sadri • Tiếng Santal • Tiếng Sylhet • Tiếng Tanchangya • Tiếng Tippera • Tiếng Urdu • Tiếng Usui
Thể loại trang
Thể loại trang
Chữ Bengal
[sửa]
| ||||||||
Chuyển tự
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Mô tả
[sửa]ঊ (ū)
- Chữ Bengal ū.
Ghi chú sử dụng
[sửa]Dạng dấu phụ âm là ূ.
Tiếng Aimol
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (u)
- Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Aimol.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2001), “Ephisia 1”, trong Rabu Athar New Testament (BSI) (bằng tiếng Aimol)
Tiếng Assam
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (u)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Assam) অ (o), আ (a), ই (i), ঈ (i), উ (u), ঊ (u), ঋ (ri), এ (e), ঐ (oi), ও (ü), ঔ (ou), ক (ko), খ (kho), গ (go), ঘ (gho), ঙ (ṅo), চ (so), ছ (so), জ (zo), ঝ (zho), ঞ (ño), ট (to), ঠ (tho), ড (do), ঢ (dho), ণ (no), ত (to), থ (tho), দ (do), ধ (dho), ন (no), প (po), ফ (pho), ব (bo), ভ (bho), ম (mo), য (zo), ৰ (ro), ল (lo), ৱ (wo), শ (xo), ষ (xo), স (xo), হ (ho), ক্ষ (kho), ড় (ro), ঢ় (rho), য় (yo)
Tham khảo
[sửa]- Miles Bronson (1867), A Dictionary in Assamese and English, American Baptist Mission Press, tr. 58
Tiếng Bengal
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (u)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Bengal) অ (o), আ (a), ই (i), ঈ (i), উ (u), ঊ (u), ঋ (ri), এ (e), ঐ (ōi), ও (ō), ঔ (ōu), ক (ko), খ (kho), গ (go), ঘ (gho), ঙ (ṅo), চ (co), ছ (cho), জ (jo), ঝ (jho), ঞ (no), ট (ṭo), ঠ (ṭho), ড (ḍo), ঢ (ḍho), ণ (no), ত (to), থ (tho), দ (do), ধ (dho), ন (no), প (po), ফ (pho), ব (bo), ভ (bho), ম (mo), য (jo), র (ro), ল (lo), শ (śo), ষ (śo), স (śo), হ (ho), ড় (ṛo), ঢ় (ṛho), য় (ẏo)
Tham khảo
[sửa]- Biswas Sailendra (1968), Samsad Bengali-English Dictionary, Sri Mohendra Nath Dutt Shishu Sahitya Samsad Private Ltd., tr. 171
Tiếng Bhumij
[sửa]| Devanagari | ऊ |
|---|---|
| Oriya | ଊ |
| Bengal | ঊ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (u)
- Nguyên âm thứ 6 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Bengal.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bishnupriya
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (u)
- Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Bishnupriya.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bodo (Ấn Độ)
[sửa]| Devanagari | ऊ |
|---|---|
| Bengal | ঊ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (ŵu)
- Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Assam tiếng Bodo.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Chakma
[sửa]| Chakma | 𑄅 (u) |
|---|---|
| Bengal | ঊ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (ū)
- Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Chakma.
- ঊর ― ūr ― thành U-rơ (Sáng thế Ký 11:28)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bangladesh Bible Society (2021), “পত্থম 11”, trong Chakma Bible (bằng tiếng Chakma)
Tiếng Garo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Ký tự
[sửa]ঊ (u)
- Chữ Bengal thể hiện nguyên âm /ʊ̯ː/ trong tiếng Garo.
- ঊষিয় ― Ūṣiẏa ― vua Do Thái Ô-xia
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bangladesh Bible Society (2023), “মথি 1”, trong Garo New Testament (bằng tiếng Garo)
Tiếng Hajong
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (ū)
- Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Hajong.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Abonis Hajong, D. and V. Phillips (2008), Hajong–English Phrase Book, SIL International
Tiếng Ho
[sửa]| Warang Citi | 𑢧 𑣇 |
|---|---|
| Devanagari | ऊ |
| Bengal | ঊ |
| Oriya | ଊ |
| Latinh | U u |
| Telugu | ఊ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (ū)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kayort
[sửa]| Bengal | ঊ |
|---|---|
| Devanagari | ऊ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (u)
- Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Assam tiếng Kayort.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Beyond Translation (2025), “एफिसी 1”, trong केवट नया कारार (bằng tiếng Kayort)
Tiếng Kharia
[sửa]| Devanagari | ऊ (ū) |
|---|---|
| Oriya | ଊ |
| Bengal | ঊ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (ū)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Khasi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (u)
- Chữ cái thứ 6 trong bộ chữ Assam tiếng Khasi.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- U. Nissor Singh (1906), Khasi-English dictionary (bằng tiếng Anh), Shillong, Eastern Bengal and Assam secretariat press, tr. 242
Tiếng Koda
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (ū)
- Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Koda.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bridge Connectivity Solutions Pvt. Ltd. (2025), “মার্ক 2”, trong কড়া অনুবাদ (bằng tiếng Koda)
Tiếng Kok Borok
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (u)
- Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Tripura.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Debbarma, Binoy (2001), Concise Kokborok-English-Bengali Dictionary (bằng tiếng Anh), Language Wing, Education Department, TTAADC, →ISBN, tr. 136
Tiếng Kolhe
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (u)
- Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kolhe.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Tiếng Kolhe tại cơ sở dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng Mahal
[sửa]| Devanagari | ऊ |
|---|---|
| Bengal | ঊ |
| Oriya | ଊ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (u)
- Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Mahal.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Bengal tiếng Mahal) অ (o), আ (a), ই (i), ঈ (i), উ (u), ঊ (u), এ (e), ঐ (ōi), ও (ō), ঔ (ōu), অঁ (õ), ইঁ (ĩ), উঁ (ũ), এঁ (ẽ), ঔঁ (ōũ), ক (ko), খ (kho), গ (go), ঘ (gho), ঙ (ṅo), চ (co), ছ (cho), জ (jo), ঝ (jho), ঞ (no), ট (ṭo), ঠ (ṭho), ড (ḍo), ড় (ṛo), ঢ (ḍho), ণ (no), ত (to), থ (tho), দ (do), ধ (dho), ন (no), প (po), ফ (pho), ব (bo), ভ (bho), ম (mo), য (jo), র (ro), ল (lo), স (śo), হ (ho), ৱ
Tiếng Manipur
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (u)
- Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Manipur.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- H. Surmangol Sharma (2006), Learners' Manipuri-English dictionary, Imphal: Sangam Book Store, tr. 26
Tiếng Marma
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Ký tự
[sửa]ঊ (u)
- Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm /uː/ trong tiếng Marma.
- যিশয়মা সাঃ দায়ুদ মাং। দায়ুদমা সাঃ শলোমন, য়াংসুউমা মিখাং হিকলিইরি ঊরিয়মা মিকছুমা মিয়া;
- jiśẏma śaḥ daẏud maṅ. daẏudma śaḥ śolōmon, ẏaṅśuuma mikhaṅ hikoliiri uriẏma mikchuma miẏa;
- Gie-sê sanh vua Đa-vít. Đa-vít bởi vợ của U-ri sanh Sa-lô-môn. (Ma-thi-ơ 1:6)
Tham khảo
[sửa]- Heidi A. Davis (2014), Consonants correspondences of Burmese, Rakhine and Marma with initial implications for historical relationships (MA thesis), University of North Dakota
- Bangladesh Bible Society (2022), “মথি 1”, trong মারমা বাইবেল (নতুন নিয়ম)-বিবিএস (bằng tiếng Marma)
Tiếng Mising
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Ký tự
[sửa]ঊ (u)
- Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm /uː/ trong tiếng Mising.
Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2026), “METIU 1”, trong ANU LUGOD N. T. (BSI) (bằng tiếng Mising)
Tiếng Munda
[sửa]| Devanagari | ऊ |
|---|---|
| Bengal | ঊ |
| Oriya | ଊ |
| Latinh | U u |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (ū)
- Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Munda.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2020), “ମାଥିଉ 5”, trong ପାର୍ମେଶ୍ୱାର୍ଆଃ ଜୀନିଦ୍ ବାଚାନ୍, ନାୱା ନିୟାମ୍ (bằng tiếng Munda)
Tiếng Mundari
[sửa]| Devanagari | ऊ |
|---|---|
| Bengal | ঊ |
| Oriya | ଊ |
| Latinh | U u |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (ū)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Naga Chothe
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (ū)
- Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Naga Chothe.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2025), “Ephesiya 1”, trong Atharkuthrou NT (BSI) (bằng tiếng Naga Chothe)
Tiếng Pali
[sửa]Chữ viết khác
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (ū)
- Chữ cái thứ 6 trong bộ chữ Bengal tiếng Pali.
- ঊরু ― ūru ― đùi
Xem thêm
[sửa]Tiếng Paharia Kumarbhag
[sửa]| Devanagari | ऊ |
|---|---|
| Bengal | ঊ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (ū)
- Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Paharia Kumarbhag.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Paharia Sauria
[sửa]| Devanagari | ऊ |
|---|---|
| Bengal | ঊ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (ū)
- Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Paharia Sauria.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Phạn
[sửa]Chữ viết khác
[sửa]Các chữ viết khác
- ᬊ (Chữ Bali)
- 𑰅 (Chữ Bhaiksuki)
- 𑀊 (Chữ Brahmi)
- ဦ (Chữ Miến Điện)
- ऊ (Chữ Devanagari)
- ઊ (Chữ Gujarati)
- ਊ (Chữ Gurmukhi)
- 𑌊 (Chữ Grantha)
- ꦈꦴ (Chữ Java)
- 𑂈 (Chữ Kaithi)
- ಊ (Chữ Kannada)
- ឩ (Chữ Khmer)
- ອູ (Chữ Lao)
- ഊ (Chữ Malayalam)
- ᡠᡠ (Chữ Manchu)
- 𑘅 (Chữ Modi)
- ᠤᠤ (Chữ Mongolian)
- 𑦥 (Chữ Nandinagari)
- 𑐅 (Chữ Newa)
- ଊ (Chữ Odia)
- ꢇ (Chữ Saurashtra)
- 𑆈 (Chữ Sharada)
- 𑖅 (Chữ Siddham)
- ඌ (Chữ Sinhalese)
- 𑩐𑩒𑩛 (Chữ Soyombo)
- 𑚅 (Chữ Takri)
- ஊ (Chữ Tamil)
- ఊ (Chữ Telugu)
- อู (Chữ Thai)
- ཨཱུ (Chữ Tibetan)
- 𑒆 (Chữ Tirhuta)
- 𑨀𑨃𑨊 (Chữ Zanabazar Square)
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (ū)
- Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Phạn.
- ঊর্দ্ৱ্ৱাৎ সূর্য্যমুদায্যৈৱাস্মভ্যং প্রাদাত্তু দর্শনং তযানুকম্পযা স্ৱস্য লোকানাং পাপমোচনে
- ūrdbvāt sūryyamudāyyaïvāsmabhyaṃ prādāttu darśanaṃ tayānukampayā svasya lokānāṃ pāpamocane
- Vì Đức Chúa Trời chúng tôi động lòng thương-xót,
Và mặt trời mọc lên từ nơi cao thăm-viếng chúng tôi, (Lu-ca 1:78)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sanskrit Bible (2023), “লূকঃ 1”, trong সত্যবেদঃ (bằng tiếng Phạn)
Tiếng Rabha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (u)
- Chữ cái Assam thể hiện âm /uː/ trong tiếng Rabha.
- হদোৰাম, ঊজল, দিক্লা,
- hodüram, uzol, dikla,
- Ha-đô-ram, U-xa, Điếc-la, (Sáng thế Ký 10:27)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2024), “চঙি 10”, trong Rabha Holy Bible (BSI) (bằng tiếng Rabha)
Tiếng Rajbanshi
[sửa]| Bengal | ঊ |
|---|---|
| Devanagari | ऊ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (ū)
- Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Assam tiếng Rajbanshi.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Bible Society of India (2020), “মথি 1”, trong Indian Evangelical Mission (bằng tiếng Rajbanshi)
Tiếng Rangpur
[sửa]| Bengal | ঊ |
|---|---|
| Devanagari | ऊ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (u)
- Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Assam tiếng Rangpur.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Assam tiếng Rangpur) অ (o), আ (a), ই (i), ঈ (i), উ (u), ঊ (u), ঋ (ri), এ (e), ঐ (oi), ও (ü), ঔ (ou), ক (ko), খ (kho), গ (go), ঘ (gho), ঙ (ṅo), চ (so), ছ (so), জ (zo), ঝ (zho), ঞ (ño), ট (to), ঠ (tho), ড (do), ড় (ro), ঢ (dho), ঢ় (rho), ণ (no), ত (to), থ (tho), দ (do), ধ (dho), ন (no), প (po), ফ (pho), ব (bo), ভ (bho), ম (mo), য (zo), য় (yo), র, ল (lo), শ (xo), ষ (xo), স (xo), হ (ho)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Sadri
[sửa]| Devanagari | ऊ (ū) |
|---|---|
| Oriya | ଊ |
| Bengal | ঊ |
| Kaithi | 𑂈 (ū) |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (ū)
- Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Sadri.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020), “ऊ”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International
Tiếng Santal
[sửa]| Devanagari | ऊ |
|---|---|
| Bengal | ঊ |
| Oriya | ଊ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (ū)
- Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Santal.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Sylhet
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (ū)
- Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Sylhet.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sylheti phrasebook (bằng tiếng Anh), Wiki Travel, 2012
- Ahle Kitab Society (2024), “ইঞ্জিল ২৬: এহুদা 1”, trong ছিলটি আছমানি কিতাব (বাংলা লিপি) (bằng tiếng Sylhet)
Tiếng Tanchangya
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (ū)
- Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Tanchangya.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Tanchangya phrasebook (bằng tiếng Anh), Wiki Travel, 2016
Tiếng Tippera
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (u)
- Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Tripura.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Seed Company (2025), “Mothi 1”, trong Tripura NT (bằng tiếng Tippera)
Tiếng Urdu
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Urdu tiêu chuẩn) IPA(ghi chú): /uː/
Chữ cái
[sửa]ঊ (ū)
- Chữ cái Bengal thể hiện âm /uː/ của phương ngữ Dhaka.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Usui
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঊ (u)
- Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Tripura.
Xem thêm
[sửa]Thể loại:
- Mục từ chữ Bengal
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Bengali
- Ký tự Chữ Bengal
- Mục từ có cách phát âm IPA đa ngữ
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aimol
- Mục từ tiếng Aimol
- Chữ cái tiếng Aimol
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Aimol
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Assam
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Assam
- Mục từ tiếng Assam
- Chữ cái tiếng Assam
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Assam
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bengal
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Bengal
- Mục từ tiếng Bengal
- Chữ cái tiếng Bengal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bengal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhumij
- Mục từ tiếng Bhumij
- Chữ cái tiếng Bhumij
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bhumij
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bishnupriya
- Mục từ tiếng Bishnupriya
- Chữ cái tiếng Bishnupriya
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bishnupriya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Chữ cái tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chakma
- Mục từ tiếng Chakma
- Chữ cái tiếng Chakma
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chakma
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Chakma
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Garo
- Mục từ tiếng Garo
- Ký tự tiếng Garo
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Garo
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Garo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hajong
- Mục từ tiếng Hajong
- Chữ cái tiếng Hajong
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ho
- Mục từ tiếng Ho
- Chữ cái tiếng Ho
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kayort
- Mục từ tiếng Kayort
- Chữ cái tiếng Kayort
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kayort
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kharia
- Mục từ tiếng Kharia
- Chữ cái tiếng Kharia
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kharia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kharia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khasi
- Mục từ tiếng Khasi
- Chữ cái tiếng Khasi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Khasi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Koda
- Mục từ tiếng Koda
- Chữ cái tiếng Koda
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kok Borok
- Mục từ tiếng Kok Borok
- Chữ cái tiếng Kok Borok
- Mục từ tiếng Kolhe
- Chữ cái tiếng Kolhe
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kolhe
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mahal
- Mục từ tiếng Mahal
- Chữ cái tiếng Mahal
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Mahal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Manipur
- Mục từ tiếng Manipur
- Chữ cái tiếng Manipur
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Manipur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marma
- Mục từ tiếng Marma
- Ký tự tiếng Marma
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Marma
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Marma
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mising
- Mục từ tiếng Mising
- Ký tự tiếng Mising
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Munda
- Mục từ tiếng Munda
- Chữ cái tiếng Munda
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Munda
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mundari
- Mục từ tiếng Mundari
- Chữ cái tiếng Mundari
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mundari
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Mundari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Naga Chothe
- Mục từ tiếng Naga Chothe
- Chữ cái tiếng Naga Chothe
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Naga Chothe
- Mục từ tiếng Pali
- Chữ cái tiếng Pali
- Chữ cái dùng Chữ Bengal tiếng Pali
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pali
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Pali
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Pali
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ tiếng Paharia Kumarbhag
- Chữ cái tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Paharia Sauria
- Mục từ tiếng Paharia Sauria
- Chữ cái tiếng Paharia Sauria
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Paharia Sauria
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phạn
- Mục từ tiếng Phạn
- Chữ cái tiếng Phạn
- Chữ cái dùng Chữ Assam tiếng Phạn
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Phạn
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Phạn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rabha
- Mục từ tiếng Rabha
- Chữ cái tiếng Rabha
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Rabha
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Rabha
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rabha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rajbanshi
- Mục từ tiếng Rajbanshi
- Chữ cái tiếng Rajbanshi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rajbanshi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rangpur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rangpur
- Mục từ tiếng Rangpur
- Chữ cái tiếng Rangpur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sadri
- Mục từ tiếng Sadri
- Chữ cái tiếng Sadri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Santal
- Mục từ tiếng Santal
- Chữ cái tiếng Santal
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Santal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sylhet
- Mục từ tiếng Sylhet
- Chữ cái tiếng Sylhet
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tanchangya
- Mục từ tiếng Tanchangya
- Chữ cái tiếng Tanchangya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tippera
- Mục từ tiếng Tippera
- Chữ cái tiếng Tippera
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Urdu
- Mục từ tiếng Urdu
- Chữ cái tiếng Urdu
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Urdu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Usui
- Mục từ tiếng Usui
- Chữ cái tiếng Usui
