ঐ
Giao diện
Ngôn ngữ (34)
Tiếng Aimol • Tiếng Assam • Tiếng Bengal • Tiếng Bhumij • Tiếng Bishnupriya • Tiếng Bodo (Ấn Độ) • Tiếng Chakma • Tiếng Chiru • Tiếng Deori • Tiếng Dimasa • Tiếng Garo • Tiếng Hajong • Tiếng Ho • Tiếng Kayort • Tiếng Kharia • Tiếng Kok Borok • Tiếng Kolhe • Tiếng Mahal • Tiếng Manipur • Tiếng Munda • Tiếng Mundari • Tiếng Naga Chothe • Tiếng Pali • Tiếng Paharia Kumarbhag • Tiếng Paharia Sauria • Tiếng Phạn • Tiếng Rajbanshi • Tiếng Rangpur • Tiếng Sadri • Tiếng Santal • Tiếng Tanchangya • Tiếng Tippera • Tiếng Urdu • Tiếng Usui
Thể loại trang
Thể loại trang
Chữ Bengal
[sửa]
| ||||||||
Chuyển tự
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Mô tả
[sửa]ঐ (u)
- Chữ Bengal ai.
Ghi chú sử dụng
[sửa]Dạng dấu phụ âm là ৈ.
Tiếng Aimol
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (oi)
- Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Aimol.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2001) “Ephisia 1”, trong Rabu Athar New Testament (BSI) (bằng tiếng Aimol)
Tiếng Assam
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (oi)
- Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái tiếng Assam.
- ঐতিহ্য ― oitihyo ― di sản
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Assam) অ (o), আ (a), ই (i), ঈ (i), উ (u), ঊ (u), ঋ (ri), এ (e), ঐ (oi), ও (ü), ঔ (ou), ক (ko), খ (kho), গ (go), ঘ (gho), ঙ (ṅo), চ (so), ছ (so), জ (zo), ঝ (zho), ঞ (ño), ট (to), ঠ (tho), ড (do), ঢ (dho), ণ (no), ত (to), থ (tho), দ (do), ধ (dho), ন (no), প (po), ফ (pho), ব (bo), ভ (bho), ম (mo), য (zo), ৰ (ro), ল (lo), ৱ (wo), শ (xo), ষ (xo), স (xo), হ (ho), ক্ষ (kho), ড় (ro), ঢ় (rho), য় (yo)
Tham khảo
[sửa]- Miles Bronson (1867) A Dictionary in Assamese and English, American Baptist Mission Press, tr. 82
Tiếng Bengal
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (ōi)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Bengal) অ (o), আ (a), ই (i), ঈ (i), উ (u), ঊ (u), ঋ (ri), এ (e), ঐ (ōi), ও (ō), ঔ (ōu), ক (ko), খ (kho), গ (go), ঘ (gho), ঙ (ṅo), চ (co), ছ (cho), জ (jo), ঝ (jho), ঞ (no), ট (ṭo), ঠ (ṭho), ড (ḍo), ঢ (ḍho), ণ (no), ত (to), থ (tho), দ (do), ধ (dho), ন (no), প (po), ফ (pho), ব (bo), ভ (bho), ম (mo), য (jo), র (ro), ল (lo), শ (śo), ষ (śo), স (śo), হ (ho), ড় (ṛo), ঢ় (ṛho), য় (ẏo)
Tính từ
[sửa]ঐ (ōi) (so sánh hơn আরও ঐ, so sánh nhất সবচেয়ে ঐ)
- Dạng viết khác của ওই (ōi)
Tham khảo
[sửa]- Biswas Sailendra (1968) Samsad Bengali-English Dictionary, Sri Mohendra Nath Dutt Shishu Sahitya Samsad Private Ltd., tr. 222
Tiếng Bhumij
[sửa]| Devanagari | ऐ |
|---|---|
| Oriya | ଐ |
| Bengal | ঐ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (ai)
- Nguyên âm thứ 8 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Bengal.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bishnupriya
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (oi)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bodo (Ấn Độ)
[sửa]| Devanagari | ऐ (wi) |
|---|---|
| Bengal | ঐ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (ŵi)
- Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Assam tiếng Bodo.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dr. Kamal Bodosa et al. (2023) “Bản sao đã lưu trữ”, trong Anglo-Bodo Dictionary, bản gốc lưu trữ 27 tháng 4 2024
Tiếng Chakma
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (ou)
- Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Chakma.
- মর্ পরাণ্যে মইদু যেন এক বনা মেহেদী ফুল
যিবে ঐন্-গদীর আংগুর খেদত্ জর্মায়।- mor poranne moidu jen ek bona mehedi phul
jibe ōin-godir aṅgur khedot jormaẏ. - Lương-nhơn tôi giống như một chùm hoa phụng-tiên cho tôi
Trong vườn nho Ên-Ghê-đi. (Nhã ca 1:14)
- mor poranne moidu jen ek bona mehedi phul
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bangladesh Bible Society (2021) “পরমগীত 1”, trong Chakma Bible (bằng tiếng Chakma)
Tiếng Chiru
[sửa]| Latinh | Oi oi |
|---|---|
| Bengal | ঐ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (oi)
- Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm đôi /oi̯/ hoặc /ɔi̯/ trong tiếng Chiru.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Deori
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (oi)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Dimasa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (oi)
- Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm đôi /oi/ trong tiếng Dimasa.
Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2005) “Matthew 1”, trong DARA GADAIN N.T. with PSA and PRO (BSI) (bằng tiếng Dimasa)
Tiếng Garo
[sửa]| Bengal | ঐ |
|---|---|
| Latinh | Ai ai |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (ai)
- Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Garo.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bangladesh Bible Society (2023) “তীতনা 1”, trong Garo New Testament (bằng tiếng Garo)
Tiếng Hajong
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (ei)
- Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Hajong.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Abonis Hajong, D. and V. Phillips (2008) Hajong–English Phrase Book, SIL International
Tiếng Ho
[sửa]| Devanagari | ऐ |
|---|---|
| Bengal | ঐ |
| Oriya | ଐ |
| Latinh | Ai ai |
| Telugu | ఐ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (ai)
- Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Ho.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kayort
[sửa]| Bengal | ঐ |
|---|---|
| Devanagari | ऐ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (ai)
- Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Assam tiếng Kayort.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Beyond Translation (2025) “एफिसी 1”, trong केवट नया कारार (bằng tiếng Kayort)
Tiếng Kharia
[sửa]| Devanagari | ऐ (ai) |
|---|---|
| Oriya | ଐ |
| Bengal | ঐ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (ai)
- Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kharia.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kok Borok
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (oi)
- Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Tripura.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Debbarma, Binoy (2001) Concise Kokborok-English-Bengali Dictionary (bằng tiếng Anh), Language Wing, Education Department, TTAADC, →ISBN, tr. 136
Tiếng Kolhe
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (ai)
- Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kolhe.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Tiếng Kolhe tại cơ sở dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng Mahal
[sửa]| Ol Chiki | ᱮᱹ |
|---|---|
| Devanagari | ऐ |
| Bengal | ঐ |
| Oriya | ଐ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (ĕ)
- Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Mahal.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Bengal tiếng Mahal) অ (o), আ (a), ই (i), ঈ (i), উ (u), ঊ (u), এ (e), ঐ (ōi), ও (ō), ঔ (ōu), অঁ (õ), ইঁ (ĩ), উঁ (ũ), এঁ (ẽ), ঔঁ (ōũ), ক (ko), খ (kho), গ (go), ঘ (gho), ঙ (ṅo), চ (co), ছ (cho), জ (jo), ঝ (jho), ঞ (no), ট (ṭo), ঠ (ṭho), ড (ḍo), ড় (ṛo), ঢ (ḍho), ণ (no), ত (to), থ (tho), দ (do), ধ (dho), ন (no), প (po), ফ (pho), ব (bo), ভ (bho), ম (mo), য (jo), র (ro), ল (lo), স (śo), হ (ho), ৱ
Tiếng Manipur
[sửa]| Meitei | ꯑꯩ (ʼei) |
|---|---|
| Bengal | ঐ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (ei)
- Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Manipur.
Xem thêm
[sửa]Đại từ
[sửa]ঐ (ei)
Tham khảo
[sửa]- H. Surmangol Sharma (2006) Learners' Manipuri-English dictionary, Imphal: Sangam Book Store, tr. 30
Tiếng Munda
[sửa]| Devanagari | ऐ |
|---|---|
| Bengal | ঐ |
| Oriya | ଐ |
| Latinh | Ai ai |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (ai)
- Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Munda.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2020) “ମାଥିଉ 5”, trong ପାର୍ମେଶ୍ୱାର୍ଆଃ ଜୀନିଦ୍ ବାଚାନ୍, ନାୱା ନିୟାମ୍ (bằng tiếng Munda)
Tiếng Mundari
[sửa]| Devanagari | ऐ |
|---|---|
| Bengal | ঐ |
| Oriya | ଐ |
| Latinh | Ai ai |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (ai)
- Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Mundari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Naga Chothe
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (ai)
- Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Naga Chothe.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2025) “Ephesiya 1”, trong Atharkuthrou NT (BSI) (bằng tiếng Naga Chothe)
Tiếng Pali
[sửa]Chữ viết khác
Chữ cái
[sửa]ঐ (ai)
- Chữ cái thứ 9 trong bộ chữ Bengal tiếng Pali.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Paharia Kumarbhag
[sửa]| Devanagari | ऐ |
|---|---|
| Bengal | ঐ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (ē)
- Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Paharia Kumarbhag.
- ঐন ― ēn ― tôi
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Paharia Sauria
[sửa]| Devanagari | ऐ |
|---|---|
| Bengal | ঐ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (ē)
- Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Paharia Sauria.
- ঐম ― ēm ― chúng tôi
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Phạn
[sửa]Chữ viết khác
Các chữ viết khác
- ᬐ (Chữ Bali)
- 𑰋 (Chữ Bhaiksuki)
- 𑀐 (Chữ Brahmi)
- အဲ (Chữ Miến Điện)
- ऐ (Chữ Devanagari)
- ઐ (Chữ Gujarati)
- ਐ (Chữ Gurmukhi)
- 𑌐 (Chữ Grantha)
- ꦍ (Chữ Java)
- 𑂊 (Chữ Kaithi)
- ಐ (Chữ Kannada)
- ឰ (Chữ Khmer)
- ໄອ (Chữ Lao)
- ഐ (Chữ Malayalam)
- ᠠᡳ (Chữ Manchu)
- 𑘋 (Chữ Modi)
- ᠧᠧ (Chữ Mongolian)
- 𑦫 (Chữ Nandinagari)
- 𑐋 (Chữ Newa)
- ଐ (Chữ Odia)
- ꢎ (Chữ Saurashtra)
- 𑆎 (Chữ Sharada)
- 𑖋 (Chữ Siddham)
- ඓ (Chữ Sinhalese)
- 𑩐𑩗 (Chữ Soyombo)
- 𑚇 (Chữ Takri)
- ஐ (Chữ Tamil)
- ఐ (Chữ Telugu)
- ไอ (Chữ Thai)
- ཨཻ (Chữ Tibetan)
- 𑒌 (Chữ Tirhuta)
- 𑨀𑨇 (Chữ Zanabazar Square)
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (ai)
- Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Phạn.
- তথাপ্যহং যুষ্মান্ ৱদামি, সুলেমান্ তাদৃগ্ ঐশ্ৱর্য্যৱানপি তৎপুষ্পমিৱ ৱিভূষিতো নাসীৎ
- tathāpyahaṃ yuṣmān vadāmi, sulemān tādṛg aiśvaryyavānapi tatpuṣpamiva vibhūṣito nāsīt
- nhưng ta phán cùng các ngươi, dẫu vua Sa-lô-môn sang-trọng đến đâu, cũng không được mặc áo tốt như một hoa nào trong giống đó. (Ma-thi-ơ 6:29)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sanskrit Bible (2023) “মথিঃ 6”, trong সত্যবেদঃ (bằng tiếng Phạn)
Tiếng Rajbanshi
[sửa]| Bengal | ঐ |
|---|---|
| Devanagari | ऐ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (ai)
- Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Assam tiếng Rajbanshi.
- আর যোষেফ নিন থাকি উঠিয়া প্রভুর স্বর্গদূত যে নাকানে করির কইলেক, ঐ নাকানে করিলেক। উয়ায় মরিয়মক বিয়াও করিয়া বাড়ি নিয়া গেইলেক।
- ar jōśeph nin thaki uṭhiẏa probhur śśorgodut je nakane korir koilek, ai nakane korilek. uẏaẏ moriẏomok biẏaō koriẏa baṛi niẏa geilek.
- Khi Giô-sép thức dậy rồi, thì làm y như lời thiên-sứ của Chúa đã dặn, mà đem vợ về với mình; (Ma-thi-ơ 1:24)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Bible Society of India (2020) “মথি 1”, trong Indian Evangelical Mission (bằng tiếng Rajbanshi)
Tiếng Rangpur
[sửa]| Bengal | ঐ |
|---|---|
| Devanagari | ऐ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (oi)
- Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Assam tiếng Rangpur.
- রাজার কতা শুনিয়া পন্ডিতলা চলিয়া গেইলেক। উমরা পূব দেশ থাকি দ্যাওয়ার যেই তারাটা দেখছিলেক, ঐ তারাটা উমার আগে আগে যাবার নাগিলেক। ছাওয়াটা যেটে আছিলেক, ঐ ঘরের উপরাত আসিয়া তারাটা থামিলেক।
- Mấy thầy nghe vua phán xong, liền đi. Kìa, ngôi sao mà họ đã thấy bên đông-phương, đi trước mặt cho đến chừng ngay trên chỗ con trẻ ở mới dừng lại. (Ma-thi-ơ 2:9)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Assam tiếng Rangpur) অ (o), আ (a), ই (i), ঈ (i), উ (u), ঊ (u), ঋ (ri), এ (e), ঐ (oi), ও (ü), ঔ (ou), ক (ko), খ (kho), গ (go), ঘ (gho), ঙ (ṅo), চ (so), ছ (so), জ (zo), ঝ (zho), ঞ (ño), ট (to), ঠ (tho), ড (do), ড় (ro), ঢ (dho), ঢ় (rho), ণ (no), ত (to), থ (tho), দ (do), ধ (dho), ন (no), প (po), ফ (pho), ব (bo), ভ (bho), ম (mo), য (zo), য় (yo), র, ল (lo), শ (xo), ষ (xo), স (xo), হ (ho)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Sadri
[sửa]| Devanagari | ऐ (ai) |
|---|---|
| Oriya | ଐ |
| Bengal | ঐ |
| Kaithi | 𑂊 (ai) |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (ai)
- Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Sadri.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020) “ए”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International
Tiếng Santal
[sửa]| Ol Chiki | ᱮᱹ (ĕ) |
|---|---|
| Devanagari | ऐ |
| Bengal | ঐ |
| Oriya | ଐ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (ĕ)
- Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Santal.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tanchangya
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (ai)
- Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Tanchangya.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Tanchangya phrasebook (bằng tiếng Anh), Wiki Travel, 2016
Tiếng Tippera
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (oi)
- Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Tripura.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Seed Company (2025) “Mothi 1”, trong Tripura NT (bằng tiếng Tippera)
Tiếng Urdu
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Urdu tiêu chuẩn) IPA(ghi chú): /ɛː/
Chữ cái
[sửa]ঐ (ai)
- Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm đôi /ai/ của phương ngữ Dhaka.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Usui
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঐ (oi)
- Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Tripura.
Xem thêm
[sửa]Thể loại:
- Mục từ chữ Bengal
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Bengali
- Ký tự Chữ Bengal
- Mục từ có cách phát âm IPA đa ngữ
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Trang có 34 đề mục ngôn ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aimol
- Mục từ tiếng Aimol
- Chữ cái tiếng Aimol
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Aimol
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Assam
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Assam
- Mục từ tiếng Assam
- Chữ cái tiếng Assam
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Assam
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bengal
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Bengal
- Mục từ tiếng Bengal
- Chữ cái tiếng Bengal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bengal
- Tính từ tiếng Bengal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhumij
- Mục từ tiếng Bhumij
- Chữ cái tiếng Bhumij
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bhumij
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bishnupriya
- Mục từ tiếng Bishnupriya
- Chữ cái tiếng Bishnupriya
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bishnupriya
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bishnupriya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Chữ cái tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chakma
- Mục từ tiếng Chakma
- Chữ cái tiếng Chakma
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Bengal
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Chakma
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chiru
- Mục từ tiếng Chiru
- Chữ cái tiếng Chiru
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Chiru
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Chiru
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Deori
- Mục từ tiếng Deori
- Chữ cái tiếng Deori
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Deori
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Deori
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dimasa
- Mục từ tiếng Dimasa
- Chữ cái tiếng Dimasa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Garo
- Mục từ tiếng Garo
- Chữ cái tiếng Garo
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Garo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hajong
- Mục từ tiếng Hajong
- Chữ cái tiếng Hajong
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ho
- Mục từ tiếng Ho
- Chữ cái tiếng Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kayort
- Mục từ tiếng Kayort
- Chữ cái tiếng Kayort
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kayort
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kharia
- Mục từ tiếng Kharia
- Chữ cái tiếng Kharia
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kharia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kok Borok
- Mục từ tiếng Kok Borok
- Chữ cái tiếng Kok Borok
- Mục từ tiếng Kolhe
- Chữ cái tiếng Kolhe
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kolhe
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mahal
- Mục từ tiếng Mahal
- Chữ cái tiếng Mahal
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Mahal
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Mahal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Manipur
- Mục từ tiếng Manipur
- Chữ cái tiếng Manipur
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Manipur
- Đại từ tiếng Manipur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Munda
- Mục từ tiếng Munda
- Chữ cái tiếng Munda
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Munda
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mundari
- Mục từ tiếng Mundari
- Chữ cái tiếng Mundari
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Mundari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Naga Chothe
- Mục từ tiếng Naga Chothe
- Chữ cái tiếng Naga Chothe
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Naga Chothe
- Mục từ tiếng Pali
- Chữ cái tiếng Pali
- Chữ cái dùng Chữ Bengal tiếng Pali
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Pali
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Pali
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ tiếng Paharia Kumarbhag
- Chữ cái tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Paharia Sauria
- Mục từ tiếng Paharia Sauria
- Chữ cái tiếng Paharia Sauria
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Paharia Sauria
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Paharia Sauria
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phạn
- Mục từ tiếng Phạn
- Chữ cái tiếng Phạn
- Chữ cái dùng Chữ Assam tiếng Phạn
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Phạn
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Phạn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rajbanshi
- Mục từ tiếng Rajbanshi
- Chữ cái tiếng Rajbanshi
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Rajbanshi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rajbanshi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rangpur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rangpur
- Mục từ tiếng Rangpur
- Chữ cái tiếng Rangpur
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Rangpur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sadri
- Mục từ tiếng Sadri
- Chữ cái tiếng Sadri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Santal
- Mục từ tiếng Santal
- Chữ cái tiếng Santal
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Santal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tanchangya
- Mục từ tiếng Tanchangya
- Chữ cái tiếng Tanchangya
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tanchangya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tippera
- Mục từ tiếng Tippera
- Chữ cái tiếng Tippera
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Urdu
- Mục từ tiếng Urdu
- Chữ cái tiếng Urdu
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Urdu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Usui
- Mục từ tiếng Usui
- Chữ cái tiếng Usui
