Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Bengal

[sửa]

U+0990, ঐ
BENGALI LETTER AI
[unassigned: U+0991–U+0992]

[U+098F]
Bengali
[U+0993]

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Mô tả

[sửa]

(u)

  1. Chữ Bengal ai.

Ghi chú sử dụng

[sửa]

Dạng dấu phụ âm là .

Tiếng Aimol

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(oi)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Aimol.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2001) “Ephisia 1”, trong Rabu Athar New Testament (BSI) (bằng tiếng Aimol)

Tiếng Assam

[sửa]
Wikipedia tiếng Assam có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /oɪ/
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

[sửa]

(oi)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái tiếng Assam.
    তিহ্যoitihyodi sản

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Miles Bronson (1867) A Dictionary in Assamese and English, American Baptist Mission Press, tr. 82

Tiếng Bengal

[sửa]
Wikipedia tiếng Bengal có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ōi)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng abugida tiếng Bengal.
    ঐনামōinamOinam

Xem thêm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

(ōi) (so sánh hơn আরও, so sánh nhất সবচেয়ে)

  1. Dạng viết khác của ওই (ōi)

Tham khảo

[sửa]
  • Biswas Sailendra (1968) Samsad Bengali-English Dictionary, Sri Mohendra Nath Dutt Shishu Sahitya Samsad Private Ltd., tr. 222

Tiếng Bhumij

[sửa]
Devanagari
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ai)

  1. Nguyên âm thứ 8 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Bengal.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bishnupriya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(oi)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Bishnupriya.
    ঐনামoināmOinam

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bodo (Ấn Độ)

[sửa]
Devanagari (wi)
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ŵi)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Assam tiếng Bodo.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dr. Kamal Bodosa et al. (2023) “Bản sao đã lưu trữ”, trong Anglo-Bodo Dictionary, bản gốc lưu trữ 27 tháng 4 2024

Tiếng Chakma

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ou)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Chakma.
    মর্ পরাণ্যে মইদু যেন এক বনা মেহেদী ফুল
    যিবে ঐন্-গদীর আংগুর খেদত্ জর্মায়।
    mor poranne moidu jen ek bona mehedi phul
    jibe ōin-godir aṅgur khedot jormaẏ.
    Lương-nhơn tôi giống như một chùm hoa phụng-tiên cho tôi
    Trong vườn nho Ên-Ghê-đi. (Nhã ca 1:14)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bangladesh Bible Society (2021) “পরমগীত 1”, trong Chakma Bible (bằng tiếng Chakma)

Tiếng Chiru

[sửa]
Latinh Oi oi
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(oi)

  1. Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm đôi /oi̯/ hoặc /ɔi̯/ trong tiếng Chiru.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Deori

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(oi)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Assam tiếng Deori.
    য়াoiyamờ, tối

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dimasa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(oi)

  1. Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm đôi /oi/ trong tiếng Dimasa.

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2005) “Matthew 1”, trong DARA GADAIN N.T. with PSA and PRO (BSI) (bằng tiếng Dimasa)

Tiếng Garo

[sửa]
Bengal
Latinh Ai ai

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ai)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Garo.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bangladesh Bible Society (2023) “তীতনা 1”, trong Garo New Testament (bằng tiếng Garo)

Tiếng Hajong

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ei)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Hajong.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ho

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh Ai ai
Telugu

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ai)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Ho.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kayort

[sửa]
Bengal
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ai)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Assam tiếng Kayort.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Beyond Translation (2025) “एफिसी 1”, trong केवट नया कारार (bằng tiếng Kayort)

Tiếng Kharia

[sửa]
Devanagari (ai)
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ai)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kharia.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kok Borok

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(oi)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Tripura.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kolhe

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ai)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kolhe.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Mahal

[sửa]
Ol Chiki ᱮᱹ
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ĕ)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Mahal.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Manipur

[sửa]
Meitei ꯑꯩ (ʼei)
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ei)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Manipur.

Xem thêm

[sửa]

Đại từ

[sửa]

(ei)

  1. Cây, gỗ.

Tham khảo

[sửa]
  • H. Surmangol Sharma (2006) Learners' Manipuri-English dictionary, Imphal: Sangam Book Store, tr. 30

Tiếng Munda

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh Ai ai

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ai)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Munda.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020) “ମାଥିଉ 5”, trong ପାର୍‌ମେଶ୍ୱାର୍‌ଆଃ ଜୀନିଦ୍‌ ବାଚାନ୍‌, ନାୱା ନିୟାମ୍‌ (bằng tiếng Munda)

Tiếng Mundari

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh Ai ai

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ai)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Mundari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Naga Chothe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ai)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Naga Chothe.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2025) “Ephesiya 1”, trong Atharkuthrou NT (BSI) (bằng tiếng Naga Chothe)

Tiếng Pali

[sửa]

Chữ viết khác

Chữ cái

[sửa]

(ai)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bộ chữ Bengal tiếng Pali.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Paharia Kumarbhag

[sửa]
Devanagari
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ē)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Paharia Kumarbhag.
    ēntôi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016

Tiếng Paharia Sauria

[sửa]
Devanagari
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ē)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Paharia Sauria.
    ēmchúng tôi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ai)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Phạn.
    তথাপ্যহং যুষ্মান্ ৱদামি, সুলেমান্ তাদৃগ্ শ্ৱর্য্যৱানপি তৎপুষ্পমিৱ ৱিভূষিতো নাসীৎ
    tathāpyahaṃ yuṣmān vadāmi, sulemān tādṛg aiśvaryyavānapi tatpuṣpamiva vibhūṣito nāsīt
    nhưng ta phán cùng các ngươi, dẫu vua Sa-lô-môn sang-trọng đến đâu, cũng không được mặc áo tốt như một hoa nào trong giống đó. (Ma-thi-ơ 6:29)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sanskrit Bible (2023) “মথিঃ 6”, trong সত্যবেদঃ (bằng tiếng Phạn)

Tiếng Rajbanshi

[sửa]
Bengal
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ai)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Assam tiếng Rajbanshi.
    আর যোষেফ নিন থাকি উঠিয়া প্রভুর স্বর্গদূত যে নাকানে করির কইলেক, নাকানে করিলেক। উয়ায় মরিয়মক বিয়াও করিয়া বাড়ি নিয়া গেইলেক।
    ar jōśeph nin thaki uṭhiẏa probhur śśorgodut je nakane korir koilek, ai nakane korilek. uẏaẏ moriẏomok biẏaō koriẏa baṛi niẏa geilek.
    Khi Giô-sép thức dậy rồi, thì làm y như lời thiên-sứ của Chúa đã dặn, mà đem vợ về với mình; (Ma-thi-ơ 1:24)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Bible Society of India (2020) “মথি 1”, trong Indian Evangelical Mission (bằng tiếng Rajbanshi)

Tiếng Rangpur

[sửa]
Bengal
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(oi)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Assam tiếng Rangpur.
    রাজার কতা শুনিয়া পন্ডিতলা চলিয়া গেইলেক। উমরা পূব দেশ থাকি দ্যাওয়ার যেই তারাটা দেখছিলেক, তারাটা উমার আগে আগে যাবার নাগিলেক। ছাওয়াটা যেটে আছিলেক, ঘরের উপরাত আসিয়া তারাটা থামিলেক।
    Mấy thầy nghe vua phán xong, liền đi. Kìa, ngôi sao mà họ đã thấy bên đông-phương, đi trước mặt cho đến chừng ngay trên chỗ con trẻ ở mới dừng lại. (Ma-thi-ơ 2:9)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International
  • Indian Evangelical Mission (2025) “মথি 2”, trong Rangpuri Bible (bằng tiếng Rangpur)

Tiếng Sadri

[sửa]
Devanagari (ai)
Oriya
Bengal
Kaithi 𑂊 (ai)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ai)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Sadri.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International

Tiếng Santal

[sửa]
Ol Chiki ᱮᱹ (ĕ)
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ĕ)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Santal.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tanchangya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ai)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Tanchangya.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tippera

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(oi)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Tripura.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Seed Company (2025) “Mothi 1”, trong Tripura NT (bằng tiếng Tippera)

Tiếng Urdu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ai)

  1. Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm đôi /ai/ của phương ngữ Dhaka.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Usui

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(oi)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Tripura.

Xem thêm

[sửa]