ও
Thể loại trang
Chữ Bengal
[sửa]
| ||||||||
Chuyển tự
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Mô tả
[sửa]ও (o)
- Chữ Bengal o.
Ghi chú sử dụng
[sửa]Dạng dấu phụ âm là ো.
Tiếng Aimol
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
- Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Aimol.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2001), “Ephisia 1”, trong Rabu Athar New Testament (BSI) (bằng tiếng Aimol)
Tiếng Assam
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (ü)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Assam) অ (o), আ (a), ই (i), ঈ (i), উ (u), ঊ (u), ঋ (ri), এ (e), ঐ (oi), ও (ü), ঔ (ou), ক (ko), খ (kho), গ (go), ঘ (gho), ঙ (ṅo), চ (so), ছ (so), জ (zo), ঝ (zho), ঞ (ño), ট (to), ঠ (tho), ড (do), ঢ (dho), ণ (no), ত (to), থ (tho), দ (do), ধ (dho), ন (no), প (po), ফ (pho), ব (bo), ভ (bho), ম (mo), য (zo), ৰ (ro), ল (lo), ৱ (wo), শ (xo), ষ (xo), স (xo), হ (ho), ক্ষ (kho), ড় (ro), ঢ় (rho), য় (yo)
Liên từ
[sửa]ও (ü)
Từ nguyên 2
[sửa]Từ tiếng Phạn অৱঘাত (avaghāta, “thổi, tẽ ngô”). Đồng nguyên với tiếng Oriya ଉହା (uha).
Danh từ
[sửa]ও (ü)
Tham khảo
[sửa]- Miles Bronson (1867), A Dictionary in Assamese and English, American Baptist Mission Press, tr. 82
Tiếng Atong (Ấn Độ)
[sửa]| Latinh | O o |
|---|---|
| Bengal | ও |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
- Chữ cái thứ 4 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Atong.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Seino van Breugel (2023), English-Atong Dictionary
Tiếng Bengal
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (ō)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Bengal) অ (o), আ (a), ই (i), ঈ (i), উ (u), ঊ (u), ঋ (ri), এ (e), ঐ (ōi), ও (ō), ঔ (ōu), ক (ko), খ (kho), গ (go), ঘ (gho), ঙ (ṅo), চ (co), ছ (cho), জ (jo), ঝ (jho), ঞ (no), ট (ṭo), ঠ (ṭho), ড (ḍo), ঢ (ḍho), ণ (no), ত (to), থ (tho), দ (do), ধ (dho), ন (no), প (po), ফ (pho), ব (bo), ভ (bho), ম (mo), য (jo), র (ro), ল (lo), শ (śo), ষ (śo), স (śo), হ (ho), ড় (ṛo), ঢ় (ṛho), য় (ẏo)
Từ nguyên 1
[sửa]Kế thừa từ Lỗi Lua trong Mô_đun:etymology tại dòng 336: tiếng Prakrit (pra) is not set as an ancestor of tiếng Bengal (bn) in Module:Mô đun:languages/data/2. The ancestor of tiếng Bengal is Middle Bengali (inc-mbn).., từ tiếng Phạn असौ (asau, “đó”). Đồng nguyên với tiếng Hindi वह (vah).
Đại từ
[sửa]ও (ō)
Từ nguyên
[sửa]Có thể là cách diễn tả tự nhiên của con người, như tiếng Việt Ồ, ôi, tiếng Hy Lạp cổ ὦ (ô).
Thán từ
[sửa]ও (ō)
Từ nguyên 3
[sửa]Có thể kế thừa từ Lỗi Lua trong Mô_đun:etymology tại dòng 336: tiếng Prakrit Magaha (pra-mag) (an etymology-only language whose regular parent is tiếng Prakrit (pra)) is not set as an ancestor of tiếng Bengal (bn) in Module:Mô đun:languages/data/2. The ancestor of tiếng Bengal is Middle Bengali (inc-mbn).. với lược bỏ phụ âm và biến âm thường thấy từ ava sang ō, từ tiếng Phạn अपर (apara, “khác”). Đồng nguyên với tiếng Magaha 𑂄𑂇 (āu). Điệp thức của অপর (opor), আরো (arō), and আর (ar), đã loại bỏ phụ âm -v- để kéo dài nguyên âm đầu. Được cho là ảnh hưởng từ tiếng Ba Tư cổ điển و (u).
Liên từ
[sửa]ও (ō)
Tham khảo
[sửa]- Biswas Sailendra (1968), Samsad Bengali-English Dictionary, Sri Mohendra Nath Dutt Shishu Sahitya Samsad Private Ltd., tr. 210
Tiếng Bhumij
[sửa]| Ol Onal | |
|---|---|
| Devanagari | ओ |
| Oriya | ଓ |
| Bengal | ও |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
- Nguyên âm thứ 9 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Bengal.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bishnupriya
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bodo (Ấn Độ)
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (ō)
- Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Assam tiếng Bodo.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Chakma
[sửa]| Chakma | 𑄮 |
|---|---|
| Bengal | ও |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (ô)
- Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Chakma.
- ওবদিয় ― Ôbadiẏa ― Áp-đia
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bangladesh Bible Society (2021), “ওবদিয় 1”, trong Chakma Bible (bằng tiếng Chakma)
Tiếng Chin Falam
[sửa]| Latinh | O o |
|---|---|
| Bengal | ও |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
- Chữ Bengal thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Chin Falam.
Tham khảo
[sửa]- Than Bil Luai & Timothy Mang (2018), “o”, trong Falam Chin - English Dictionary, SIL International
Tiếng Chiru
[sửa]| Latinh | O o |
|---|---|
| Bengal | ও |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
- Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm /o/ hoặc /ɔ/ trong tiếng Chiru.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Chittagong
[sửa]| Bengal | ও |
|---|---|
| Ả Rập | و |
| Latinh | O o |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
- Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Chittagong.
- এই হতা উনিয়েনে বাদশা হেরোদ আর য়িবার লগে জেরুজালেমর অইন্য বেক্যিনে ওস্তির অই উঢিল্।
- ei hota uniẏene badośa herōd ar ẏibar loge jerujalemor oinno bekkine ōstir oi uḍhil.
- Nghe tin ấy, vua Hê-rốt cùng cả thành Giê-ru-sa-lem đều bối-rối. (Ma-thi-ơ 2:3)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Chittagonian phrasebook
- Bangladesh Bible Society (2014), “ফইল্যা লম্বর সিফারা: মতি 2”, trong BSB Version (bằng tiếng Chittagong)
Tiếng Dimasa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
- Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Dimasa.
Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2005), “Matthew 1”, trong DARA GADAIN N.T. with PSA and PRO (BSI) (bằng tiếng Dimasa)
Tiếng Garo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Ký tự
[sửa]ও (o)
- Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Bengal tiếng tiếng Garo.
- ওয়াত্তেতারাংনা ― Oẏāttētārānnā ― Công vụ các Sứ đồ
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bangladesh Bible Society (2023), “ওয়াত্তেতারাংনা 1”, trong Garo New Testament (bằng tiếng Garo)
Tiếng Hajong
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
- Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Hajong.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Abonis Hajong, D. and V. Phillips (2008), Hajong–English Phrase Book, SIL International
Tiếng Ho
[sửa]| Warang Citi | 𑢩 𑣉 |
|---|---|
| Devanagari | ओ |
| Bengal | ও |
| Oriya | ଓ |
| Latinh | O o |
| Telugu | ఒ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
- Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Ho.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Karbi
[sửa]| Latinh | U u |
|---|---|
| Bengal | ও |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (u)
- Chữ cái thứ 3 trong bảng chữ cái Assam tiếng Karbi.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2023), “Ephesas 1”, trong Baibel Kangthir (bằng tiếng Karbi)
Tiếng Kayort
[sửa]| Bengal | ও |
|---|---|
| Devanagari | ओ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
- Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Assam tiếng Kayort.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Beyond Translation (2025), “एफिसी 1”, trong केवट नया कारार (bằng tiếng Kayort)
Tiếng Kharia
[sửa]| Devanagari | ओ (o) |
|---|---|
| Oriya | ଓ |
| Bengal | ও |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Khasi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
- Chữ cái thứ 9 trong bộ chữ Assam tiếng Khasi.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- U. Nissor Singh (1906), Khasi-English dictionary (bằng tiếng Anh), Shillong, Eastern Bengal and Assam secretariat press, tr. 242
Tiếng Koch
[sửa]| Latinh | Õ õ |
|---|---|
| Bengal | ও |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (õ)
- Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Assam tiếng Koch.
- ওক ― õk ― bụng
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Alexander Kondakov (biên tập) (2013), “o”, trong Koch Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL International
Tiếng Koda
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (ō)
- Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Koda.
- আমকে গামাম তানাঞ, বিরিৎ মে, আমাঃআ পারকম সাপ গুটিয়া কাতেত ওড়াঃ সেনম দু।
- amke gamam tanan, birit me, amaḥa parkom śap guṭiẏa katet ōṛaḥ śenom du.
- Ta biểu ngươi, hãy đứng dậy, vác giường đi về nhà. (Mác 2:11)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bridge Connectivity Solutions Pvt. Ltd. (2025), “মার্ক 2”, trong কড়া অনুবাদ (bằng tiếng Koda)
Tiếng Kolhe
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
- Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kolhe.
- ওসার্ ― osar ― rộng
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Tiếng Kolhe tại cơ sở dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng Kudmal
[sửa]| Devanagari | ओ |
|---|---|
| Bengal | ও |
| Oriya | ଓ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
- Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kudmal.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kurukh
[sửa]| Devanagari | ओ |
|---|---|
| Bengal | ও |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
- Chữ Bengal thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Kurukh.
- ধার্মে খাদ্দে যীশু খ্রীস্তাসঘী বারেনু যোহানেসঘী দাও বাচানঘী আরাম্ভ।
- dharme khadde jiśu khristaśoghi barenu jōhaneśoghi daō bacanghi arambho.
- Đầu Tin-lành của Đức Chúa Jêsus - Christ, là Con Đức Chúa Trời. (Mác 1:1)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Mahal
[sửa]| Devanagari | ओ |
|---|---|
| Bengal | ও |
| Oriya | ଓ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (ō)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Bengal tiếng Mahal) অ (o), আ (a), ই (i), ঈ (i), উ (u), ঊ (u), এ (e), ঐ (ōi), ও (ō), ঔ (ōu), অঁ (õ), ইঁ (ĩ), উঁ (ũ), এঁ (ẽ), ঔঁ (ōũ), ক (ko), খ (kho), গ (go), ঘ (gho), ঙ (ṅo), চ (co), ছ (cho), জ (jo), ঝ (jho), ঞ (no), ট (ṭo), ঠ (ṭho), ড (ḍo), ড় (ṛo), ঢ (ḍho), ণ (no), ত (to), থ (tho), দ (do), ধ (dho), ন (no), প (po), ফ (pho), ব (bo), ভ (bho), ম (mo), য (jo), র (ro), ল (lo), স (śo), হ (ho), ৱ
Tiếng Manipur
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
- Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Manipur.
- ওবাদেয়া ― obādēẏā ― Áp-đia
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- H. Surmangol Sharma (2006), Learners' Manipuri-English dictionary, Imphal: Sangam Book Store, tr. 26
- Bibles International (2019), “ওবাদেয়া 1”, trong Bible.is (bằng tiếng Manipur)
Tiếng Marma
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Ký tự
[sửa]ও (o)
- Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Marma.
- দিঃচারোচা ফ্রইলাঃরি আক্রংচা রিসিইগা নিংরো থাওরা ফুরাচা যা চাঃগা প্রলিইরি, য়াংচা প্রিজুংঅং:
- diḥcarōca phroilaḥri akroṅca riśiiga niṅrō thaōra phuraca ja caḥga proliiri, ẏaṅca prijuṅoṅ:
- Mọi việc đã xảy ra như vậy, để cho ứng-nghiệm lời Chúa đã dùng đấng tiên-tri mà phán rằng: (Ma-thi-ơ 1:22)
Tham khảo
[sửa]- Heidi A. Davis (2014), Consonants correspondences of Burmese, Rakhine and Marma with initial implications for historical relationships (MA thesis), University of North Dakota
- Bangladesh Bible Society (2022), “মথি 1”, trong মারমা বাইবেল (নতুন নিয়ম)-বিবিএস (bằng tiếng Marma)
Tiếng Mising
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Ký tự
[sửa]ও (o)
- Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm /ɔ/ trong tiếng Mising.
Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2026), “METIU 1”, trong ANU LUGOD N. T. (BSI) (bằng tiếng Mising)
Tiếng Munda
[sửa]| Devanagari | ओ |
|---|---|
| Bengal | ও |
| Oriya | ଓ |
| Latinh | O o |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (ō)
- Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Munda.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2020), “ମାଥିଉ 5”, trong ପାର୍ମେଶ୍ୱାର୍ଆଃ ଜୀନିଦ୍ ବାଚାନ୍, ନାୱା ନିୟାମ୍ (bằng tiếng Munda)
Tiếng Mundari
[sửa]| Devanagari | ओ |
|---|---|
| Bengal | ও |
| Oriya | ଓ |
| Latinh | O o |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (ō)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Naga Chothe
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
- Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Naga Chothe.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2025), “Ephesiya 1”, trong Atharkuthrou NT (BSI) (bằng tiếng Naga Chothe)
Tiếng Naga Maring
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
- Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Naga Maring.
Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2025), “Kanthouna 1”, trong KHYINGEI PU'TLOU Bible (BSI) (bằng tiếng Naga Maring)
Tiếng Naga Moyon
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Ký tự
[sửa]ও (o)
- Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Naga Moyon.
Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2008), “Methiu 1”, trong Ithar Chonghak (bằng tiếng Naga Moyon)
Tiếng Naga Thangal
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Ký tự
[sửa]ও (o)
- Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Naga Thangal.
Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2014), “MATHAI 1”, trong Thukhun Thak NT (BSI) (bằng tiếng Naga Thangal)
Tiếng Pali
[sửa]Chữ viết khác
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
- Chữ cái thứ 10 trong bộ chữ Bengal tiếng Pali.
- ওজা ― ojā ― sức mạnh
Xem thêm
[sửa]Tiếng Paharia Kumarbhag
[sửa]| Devanagari | ओ |
|---|---|
| Bengal | ও |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
- Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Paharia Kumarbhag.
- ওক্ ― ok ― ngồi
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Paharia Sauria
[sửa]| Devanagari | ओ |
|---|---|
| Bengal | ও |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
- Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Paharia Sauria.
- ওতএ ― ote ― nặng
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Panchpargania
[sửa]| Devanagari | ओ |
|---|---|
| Bengal | ও |
| Oriya | ଓ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
- Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Panchpargania.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Phạn
[sửa]Chữ viết khác
[sửa]- ᬑ (Chữ Bali)
- 𑰌 (Chữ Bhaiksuki)
- 𑀑 (Chữ Brahmi)
- ဩ (Chữ Miến Điện)
- ओ (Chữ Devanagari)
- ઓ (Chữ Gujarati)
- ਓ (Chữ Gurmukhi)
- 𑌓 (Chữ Grantha)
- ꦎ (Chữ Java)
- 𑂋 (Chữ Kaithi)
- ಓ (Chữ Kannada)
- ឱ (Chữ Khmer)
- ໂອ (Chữ Lao)
- ഓ (Chữ Malayalam)
- ᠣ (Chữ Manchu)
- 𑘌 (Chữ Modi)
- ᠣᠸᠠ (Chữ Mongolian)
- 𑦬 (Chữ Nandinagari)
- 𑐌 (Chữ Newa)
- ଓ (Chữ Odia)
- ꢐ (Chữ Saurashtra)
- 𑆏 (Chữ Sharada)
- 𑖌 (Chữ Siddham)
- ඔ (Chữ Sinhalese)
- 𑩐𑩕 (Chữ Soyombo)
- 𑚈 (Chữ Takri)
- ஓ (Chữ Tamil)
- ఓ (Chữ Telugu)
- โอ (Chữ Thai)
- ཨོ (Chữ Tibetan)
- 𑒍 (Chữ Tirhuta)
- 𑨀𑨆 (Chữ Zanabazar Square)
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
- Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Phạn.
- দাযূদ্ যিশযঃ পুত্রঃ, যিশয ওবেদঃ পুত্র, ওবেদ্ বোযসঃ পুত্রঃ, বোযস্ সল্মোনঃ পুত্রঃ, সল্মোন্ নহশোনঃ পুত্রঃ
- dāyūd yiśayaḥ putraḥ, yiśaya obedaḥ putra, obed boyasaḥ putraḥ, boyas salmonaḥ putraḥ, salmon nahaśonaḥ putraḥ
- Đa-vít con Gie-sê, Gie-sê con Giô-bết, Giô-bết con Bô-ô, Bô-ô con Sa-la, Sa-la con Na-ách-son, Na-ách-son con A-mi-na-đáp, (Lu-ca 3:32)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sanskrit Bible (2023), “লূকঃ 3”, trong সত্যবেদঃ (bằng tiếng Phạn)
Tiếng Rabha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2024), “চঙি 10”, trong Rabha Holy Bible (BSI) (bằng tiếng Rabha)
Tiếng Rajbanshi
[sửa]| Bengal | ও |
|---|---|
| Devanagari | ओ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
- Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Assam tiếng Rajbanshi.
- দেখ, মরিয়ম একটা চ্যেংড়া ছাওয়ার জন্ম দিবে, ছাওয়াটার নাম থুবু যীশু। ক্যেনেনা এই যীশুই উয়ার নিজের মানষিলাক পাপ থাকি মুক্তি দিবে।”
- dekh, moriẏom ekṭa cceṅṛa chaōẏar jonmo dibe, chaōẏaṭar nam thubu jiśu. kkenena ei jiśui uẏar nijer manśilak pap thaki mukti dibe.”
- Người sẽ sanh một trai, ngươi khá đặt tên là Jêsus, vì chính con trai ấy sẽ cứu dân mình ra khỏi tội. (Ma-thi-ơ 1:21)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Bible Society of India (2020), “মথি 1”, trong Indian Evangelical Mission (bằng tiếng Rajbanshi)
Tiếng Rangpur
[sửa]| Bengal | ও |
|---|---|
| Devanagari | ओ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (ü)
- Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Assam tiếng Rangpur.
- কিন্তু যোষেফ য্যেলা শুনিলেক যে যিহূদীয়া প্রদেশের হেরোদের বেটা আর্খিলা রাজা হইচে, স্যেলা উয়ায় ওটে ফিরি যাবার ভয় খাইলেক। পাছত স্বপনে সাবধান হওয়ার বাণী পায়া গালীল প্রদেশত গেইলেক।
- kintu jōśeph jjela śunilek je jihudiẏa prodeśer herōder beṭa arkhila raja hoice, sśela uẏaẏ ōṭe phiri jabar bhoẏ khailek. pachot śśopone śabodhan hoōẏar bani paẏa galil prodeśot geilek.
- Song khi nghe vua A-chê-la-u nối ngôi vua cha là Hê-rốt mà trị vì tại xứ Giu-đê, thì Giô-sép sợ, không dám về; và bởi đã được Đức Chúa Trời mách-bảo trong chiêm-bao, nên người vào xứ Ga-li-lê, (Ma-thi-ơ 2:22)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Assam tiếng Rangpur) অ (o), আ (a), ই (i), ঈ (i), উ (u), ঊ (u), ঋ (ri), এ (e), ঐ (oi), ও (ü), ঔ (ou), ক (ko), খ (kho), গ (go), ঘ (gho), ঙ (ṅo), চ (so), ছ (so), জ (zo), ঝ (zho), ঞ (ño), ট (to), ঠ (tho), ড (do), ড় (ro), ঢ (dho), ঢ় (rho), ণ (no), ত (to), থ (tho), দ (do), ধ (dho), ন (no), প (po), ফ (pho), ব (bo), ভ (bho), ম (mo), য (zo), য় (yo), র, ল (lo), শ (xo), ষ (xo), স (xo), হ (ho)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Rohingya
[sửa]| Latinh | O o |
|---|---|
| Hanifi | 𐴐 |
| Miến | ဩ |
| Bengal | ও |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
- Nguyên âm /o/ viết bằng chữ Bengal tiếng Rohingya.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Michael Schneider (2025), “O”, trong Rohingya - English Dictionary, SIL International
Tiếng Sadri
[sửa]| Devanagari | ओ (o) |
|---|---|
| Oriya | ଓ |
| Bengal | ও |
| Kaithi | 𑂋 (o) |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
- Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Sadri.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020), “ओ”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International
Tiếng Santal
[sửa]| Ol Chiki | ᱳ (o) |
|---|---|
| Devanagari | ओ |
| Bengal | ও |
| Oriya | ଓ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Surjapur
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Ký tự
[sửa]ও (o)
- Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Assam tiếng Surjapur.
- ওকার ― okāra ― đuốc
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020), “ও”, trong Surjapuri – Bengali Dictionary, SIL International
Tiếng Sylhet
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
- Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Sylhet.
- অইলে ও মায়ার দুস্ত অকল, আমি তুমরারে কইরাম, আমরার মালিক ইছা আল-মসীর সাহাবি অকলে আগে যেতা বাতাইছইন, ইতা মনো রাখিও।
- oile ō maẏar dusto okol, ami tumrare koiram, amrar malik icha al-mośir śahabi okole age jeta bataichoin, ita monō rakhiō.
- Nhưng anh em, là kẻ rất yêu-dấu, hãy nhớ lấy những lời mà các sứ-đồ của Đức Chúa Jêsus-Christ chúng ta đã nói trước. (Giu-đe 1:17)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sylheti phrasebook (bằng tiếng Anh), Wiki Travel, 2012
- Ahle Kitab Society (2024), “ইঞ্জিল ২৬: এহুদা 1”, trong ছিলটি আছমানি কিতাব (বাংলা লিপি) (bằng tiếng Sylhet)
Tiếng Tanchangya
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Tanchangya phrasebook (bằng tiếng Anh), Wiki Travel, 2016
Tiếng Toto
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ও (o)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (biên tập) (2019), “𞊪”, trong Toto-English Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL International
- Toby Anderson (biên tập) (2017), টোট্বীকো অ্যাল্পাবেত, India: SIL
- Indian Evangelical Mission (2021), “মার্কুসকো লাওয়া এনতাওয়া দেরেং 1”, trong Bible.is (bằng tiếng Toto)
Tiếng Urdu
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Urdu tiêu chuẩn) IPA(ghi chú): /oː/
Chữ cái
[sửa]ও (o)
- Chữ cái Bengal thể hiện âm /o/ của phương ngữ Dhaka.
Xem thêm
[sửa]Đại từ
[sửa]ও (o)
- Mục từ chữ Bengal
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Bengali
- Ký tự Chữ Bengal
- Mục từ có cách phát âm IPA đa ngữ
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Trang có 50 đề mục ngôn ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aimol
- Mục từ tiếng Aimol
- Chữ cái tiếng Aimol
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Aimol
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Assam
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Assam
- Mục từ tiếng Assam
- Chữ cái tiếng Assam
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Assam
- Liên từ tiếng Assam
- Từ kế thừa từ tiếng Phạn tiếng Assam
- Từ dẫn xuất từ tiếng Phạn tiếng Assam
- Danh từ tiếng Assam
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Atong (Ấn Độ)
- Mục từ tiếng Atong (Ấn Độ)
- Chữ cái tiếng Atong (Ấn Độ)
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Atong (Ấn Độ)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bengal
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Bengal
- Mục từ tiếng Bengal
- Chữ cái tiếng Bengal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bengal
- Từ kế thừa từ tiếng Phạn tiếng Bengal
- Từ dẫn xuất từ tiếng Phạn tiếng Bengal
- Đại từ tiếng Bengal
- Thán từ tiếng Bengal
- Điệp thức tiếng Bengal
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ba Tư cổ điển tiếng Bengal
- Liên từ tiếng Bengal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhumij
- Mục từ tiếng Bhumij
- Chữ cái tiếng Bhumij
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bhumij
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bishnupriya
- Mục từ tiếng Bishnupriya
- Chữ cái tiếng Bishnupriya
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bishnupriya
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bishnupriya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Chữ cái tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chakma
- Mục từ tiếng Chakma
- Chữ cái tiếng Chakma
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chakma
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Chakma
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chin Falam
- Mục từ tiếng Chin Falam
- Chữ cái tiếng Chin Falam
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chiru
- Mục từ tiếng Chiru
- Chữ cái tiếng Chiru
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Chiru
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Chiru
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Chittagong
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chittagong
- Mục từ tiếng Chittagong
- Chữ cái tiếng Chittagong
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Chittagong
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dimasa
- Mục từ tiếng Dimasa
- Chữ cái tiếng Dimasa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Garo
- Mục từ tiếng Garo
- Ký tự tiếng Garo
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Garo
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Garo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hajong
- Mục từ tiếng Hajong
- Chữ cái tiếng Hajong
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ho
- Mục từ tiếng Ho
- Chữ cái tiếng Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karbi
- Mục từ tiếng Karbi
- Chữ cái tiếng Karbi
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Karbi
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Karbi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Karbi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kayort
- Mục từ tiếng Kayort
- Chữ cái tiếng Kayort
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kayort
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kharia
- Mục từ tiếng Kharia
- Chữ cái tiếng Kharia
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kharia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kharia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khasi
- Mục từ tiếng Khasi
- Chữ cái tiếng Khasi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Khasi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Koch
- Mục từ tiếng Koch
- Chữ cái tiếng Koch
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Koch
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Koch
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Koda
- Mục từ tiếng Koda
- Chữ cái tiếng Koda
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Koda
- Mục từ tiếng Kolhe
- Chữ cái tiếng Kolhe
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kolhe
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kolhe
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kudmal
- Mục từ tiếng Kudmal
- Chữ cái tiếng Kudmal
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kudmal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kurukh
- Mục từ tiếng Kurukh
- Chữ cái tiếng Kurukh
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kurukh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mahal
- Mục từ tiếng Mahal
- Chữ cái tiếng Mahal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mahal
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Mahal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Manipur
- Mục từ tiếng Manipur
- Chữ cái tiếng Manipur
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Manipur
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Manipur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marma
- Mục từ tiếng Marma
- Ký tự tiếng Marma
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Marma
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mising
- Mục từ tiếng Mising
- Ký tự tiếng Mising
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Munda
- Mục từ tiếng Munda
- Chữ cái tiếng Munda
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Munda
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mundari
- Mục từ tiếng Mundari
- Chữ cái tiếng Mundari
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mundari
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Mundari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Naga Chothe
- Mục từ tiếng Naga Chothe
- Chữ cái tiếng Naga Chothe
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Naga Chothe
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Naga Maring
- Mục từ tiếng Naga Maring
- Chữ cái tiếng Naga Maring
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Naga Moyon
- Mục từ tiếng Naga Moyon
- Ký tự tiếng Naga Moyon
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Naga Thangal
- Mục từ tiếng Naga Thangal
- Ký tự tiếng Naga Thangal
- Mục từ tiếng Pali
- Chữ cái tiếng Pali
- Chữ cái dùng Chữ Bengal tiếng Pali
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pali
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Pali
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Pali
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ tiếng Paharia Kumarbhag
- Chữ cái tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Paharia Sauria
- Mục từ tiếng Paharia Sauria
- Chữ cái tiếng Paharia Sauria
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Paharia Sauria
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Paharia Sauria
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Panchpargania
- Mục từ tiếng Panchpargania
- Chữ cái tiếng Panchpargania
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Panchpargania
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phạn
- Mục từ tiếng Phạn
- Chữ cái tiếng Phạn
- Chữ cái dùng Chữ Assam tiếng Phạn
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Phạn
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Phạn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rabha
- Mục từ tiếng Rabha
- Chữ cái tiếng Rabha
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Rabha
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rabha
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rabha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rajbanshi
- Mục từ tiếng Rajbanshi
- Chữ cái tiếng Rajbanshi
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Rajbanshi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rajbanshi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rangpur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rangpur
- Mục từ tiếng Rangpur
- Chữ cái tiếng Rangpur
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Rangpur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rohingya
- Mục từ tiếng Rohingya
- Chữ cái tiếng Rohingya
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rohingya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sadri
- Mục từ tiếng Sadri
- Chữ cái tiếng Sadri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Santal
- Mục từ tiếng Santal
- Chữ cái tiếng Santal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Santal
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Santal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Surjapur
- Mục từ tiếng Surjapur
- Ký tự tiếng Surjapur
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Surjapur
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Surjapur
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Surjapur
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Surjapur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sylhet
- Mục từ tiếng Sylhet
- Chữ cái tiếng Sylhet
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Sylhet
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tanchangya
- Mục từ tiếng Tanchangya
- Chữ cái tiếng Tanchangya
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tanchangya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Toto
- Mục từ tiếng Toto
- Chữ cái tiếng Toto
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Toto
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Urdu
- Mục từ tiếng Urdu
- Chữ cái tiếng Urdu
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Urdu
- Đại từ tiếng Urdu
