Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Bengal

[sửa]

U+0993, ও
BENGALI LETTER O
[unassigned: U+0991–U+0992]

[U+0990]
Bengali
[U+0994]

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Mô tả

[sửa]

(o)

  1. Chữ Bengal o.

Ghi chú sử dụng

[sửa]

Dạng dấu phụ âm là .

Tiếng Aimol

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Aimol.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2001), “Ephisia 1”, trong Rabu Athar New Testament (BSI) (bằng tiếng Aimol)

Tiếng Assam

[sửa]
Wikipedia tiếng Assam có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ʊ/
  • Âm thanh:(tập tin)

Từ nguyên 1

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ü)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái tiếng Assam.
    খ-পাখükho-pakhvạm vỡ
Xem thêm
[sửa]

Liên từ

[sửa]

(ü)

  1. , cũng.

Từ nguyên 2

[sửa]

Từ tiếng Phạn অৱঘাত (avaghāta, thổi, tẽ ngô). Đồng nguyên với tiếng Oriya ଉହା (uha).

Danh từ

[sửa]

(ü)

  1. Cái giũa.
    Đồng nghĩa: ৰেতি (reti)

Tham khảo

[sửa]
  • Miles Bronson (1867), A Dictionary in Assamese and English, American Baptist Mission Press, tr. 82

Tiếng Atong (Ấn Độ)

[sửa]
Latinh O o
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái thứ 4 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Atong.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Seino van Breugel (2023), English-Atong Dictionary

Tiếng Bengal

[sửa]
Wikipedia tiếng Bengal có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ō)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng abugida tiếng Bengal.
    যায়াjaōẏađi

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Kế thừa từ Lỗi Lua trong Mô_đun:etymology tại dòng 336: tiếng Prakrit (pra) is not set as an ancestor of tiếng Bengal (bn) in Module:Mô đun:languages/data/2. The ancestor of tiếng Bengal is Middle Bengali (inc-mbn).., từ tiếng Phạn असौ (asau, đó). Đồng nguyên với tiếng Hindi वह (vah).

Đại từ

[sửa]

(ō)

  1. (xa; thân) , anh ấy, bà ta,...
  2. Đó.

Từ nguyên

[sửa]

Có thể là cách diễn tả tự nhiên của con người, như tiếng Việt , ôi, tiếng Hy Lạp cổ (ô).

Thán từ

[sửa]

(ō)

  1. Này, !
    ভাই!ō bhai!Này anh!
  2. !
    , হ্যাঁ!ō, hã!, vâng!

Từ nguyên 3

[sửa]

Có thể kế thừa từ Lỗi Lua trong Mô_đun:etymology tại dòng 336: tiếng Prakrit Magaha (pra-mag) (an etymology-only language whose regular parent is tiếng Prakrit (pra)) is not set as an ancestor of tiếng Bengal (bn) in Module:Mô đun:languages/data/2. The ancestor of tiếng Bengal is Middle Bengali (inc-mbn).. với lược bỏ phụ âm và biến âm thường thấy từ ava sang ō, từ tiếng Phạn अपर (apara, khác). Đồng nguyên với tiếng Magaha 𑂄𑂇 (āu). Điệp thức của অপর (opor), আরো (arō), and আর (ar), đã loại bỏ phụ âm -v- để kéo dài nguyên âm đầu. Được cho là ảnh hưởng từ tiếng Ba Tư cổ điển و (u).

Liên từ

[sửa]

(ō)

  1. .
    আমি সাদমান বন্ধুami ō śadoman bondhu.Shadman tôi là bạn.
  2. Cũng.
    উনি যেতে চানuniō jete can.cũng muốn đi.

Tham khảo

[sửa]
  • Biswas Sailendra (1968), Samsad Bengali-English Dictionary, Sri Mohendra Nath Dutt Shishu Sahitya Samsad Private Ltd., tr. 210

Tiếng Bhumij

[sửa]
Ol Onal 𞗐
Devanagari
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Nguyên âm thứ 9 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Bengal.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bishnupriya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Bishnupriya.
    হাইOhio

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bodo (Ấn Độ)

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ō)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Assam tiếng Bodo.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chakma

[sửa]
Chakma 𑄮
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ô)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Chakma.
    বদিয়ÔbadiẏaÁp-đia

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bangladesh Bible Society (2021), “ওবদিয় 1”, trong Chakma Bible (bằng tiếng Chakma)

Tiếng Chin Falam

[sửa]
Latinh O o
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ Bengal thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Chin Falam.

Tham khảo

[sửa]
  • Than Bil Luai & Timothy Mang (2018), “o”, trong Falam Chin - English Dictionary, SIL International

Tiếng Chiru

[sửa]
Latinh O o
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm /o/ hoặc /ɔ/ trong tiếng Chiru.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chittagong

[sửa]
Bengal
Ả Rập و
Latinh O o

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Chittagong.
    এই হতা উনিয়েনে বাদশা হেরোদ আর য়িবার লগে জেরুজালেমর অইন্য বেক্যিনে স্তির অই উঢিল্।
    ei hota uniẏene badośa herōd ar ẏibar loge jerujalemor oinno bekkine ōstir oi uḍhil.
    Nghe tin ấy, vua Hê-rốt cùng cả thành Giê-ru-sa-lem đều bối-rối. (Ma-thi-ơ 2:3)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Dimasa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Dimasa.

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2005), “Matthew 1”, trong DARA GADAIN N.T. with PSA and PRO (BSI) (bằng tiếng Dimasa)

Tiếng Garo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Bengal tiếng tiếng Garo.
    য়াত্তেতারাংনাOẏāttētārānnāCông vụ các Sứ đồ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Hajong

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Hajong.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ho

[sửa]
Warang Citi 𑢩 ‎𑣉‎
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh O o
Telugu

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Ho.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Karbi

[sửa]
Latinh U u
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(u)

  1. Chữ cái thứ 3 trong bảng chữ cái Assam tiếng Karbi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2023), “Ephesas 1”, trong Baibel Kangthir (bằng tiếng Karbi)

Tiếng Kayort

[sửa]
Bengal
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Assam tiếng Kayort.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Beyond Translation (2025), “एफिसी 1”, trong केवट नया कारार (bằng tiếng Kayort)

Tiếng Kharia

[sửa]
Devanagari (o)
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kharia.
    সেলसेल (osel)trắng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Khasi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bộ chữ Assam tiếng Khasi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • U. Nissor Singh (1906), Khasi-English dictionary (bằng tiếng Anh), Shillong, Eastern Bengal and Assam secretariat press, tr. 242

Tiếng Koch

[sửa]
Latinh Õ õ
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(õ)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Assam tiếng Koch.
    õkbụng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Alexander Kondakov (biên tập) (2013), “o”, trong Koch Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL International

Tiếng Koda

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ō)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Koda.
    আমকে গামাম তানাঞ, বিরিৎ মে, আমাঃআ পারকম সাপ গুটিয়া কাতেত ড়াঃ সেনম দু।
    amke gamam tanan, birit me, amaḥa parkom śap guṭiẏa katet ōṛaḥ śenom du.
    Ta biểu ngươi, hãy đứng dậy, vác giường đi về nhà. (Mác 2:11)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bridge Connectivity Solutions Pvt. Ltd. (2025), “মার্ক 2”, trong কড়া অনুবাদ (bằng tiếng Koda)

Tiếng Kolhe

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kolhe.
    সার্osarrộng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kudmal

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kudmal.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kurukh

[sửa]
Devanagari
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ Bengal thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Kurukh.
    ধার্মে খাদ্দে যীশু খ্রীস্তাসঘী বারেনু যোহানেসঘী দা বাচানঘী আরাম্ভ।
    dharme khadde jiśu khristaśoghi barenu jōhaneśoghi daō bacanghi arambho.
    Đầu Tin-lành của Đức Chúa Jêsus - Christ, là Con Đức Chúa Trời. (Mác 1:1)

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (biên tập) (2019), “”, trong Kurux-Hindi Dictionary, SIL International
  • The Seed Company (2025), “মার্কুশ 1”, trong Kurukh NT (bằng tiếng Kurukh)

Tiếng Mahal

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ō)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Mahal.
    হাভাhaōbhaōthời tiết

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Manipur

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Manipur.
    বাদেয়াobādēẏāÁp-đia

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • H. Surmangol Sharma (2006), Learners' Manipuri-English dictionary, Imphal: Sangam Book Store, tr. 26
  • Bibles International (2019), “ওবাদেয়া 1”, trong Bible.is (bằng tiếng Manipur)

Tiếng Marma

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Marma.
    দিঃচারোচা ফ্রইলাঃরি আক্রংচা রিসিইগা নিংরো থারা ফুরাচা যা চাঃগা প্রলিইরি, য়াংচা প্রিজুংঅং:
    diḥcarōca phroilaḥri akroṅca riśiiga niṅrō thaōra phuraca ja caḥga proliiri, ẏaṅca prijuṅoṅ:
    Mọi việc đã xảy ra như vậy, để cho ứng-nghiệm lời Chúa đã dùng đấng tiên-tri mà phán rằng: (Ma-thi-ơ 1:22)

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Mising

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm /ɔ/ trong tiếng Mising.

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2026), “METIU 1”, trong ANU LUGOD N. T. (BSI) (bằng tiếng Mising)

Tiếng Munda

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh O o

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ō)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Munda.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “ମାଥିଉ 5”, trong ପାର୍‌ମେଶ୍ୱାର୍‌ଆଃ ଜୀନିଦ୍‌ ବାଚାନ୍‌, ନାୱା ନିୟାମ୍‌ (bằng tiếng Munda)

Tiếng Mundari

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh O o

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ō)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Mundari.
    লেআलेआ (oleā)viết

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Naga Chothe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Naga Chothe.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2025), “Ephesiya 1”, trong Atharkuthrou NT (BSI) (bằng tiếng Naga Chothe)

Tiếng Naga Maring

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Naga Maring.

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2025), “Kanthouna 1”, trong KHYINGEI PU'TLOU Bible (BSI) (bằng tiếng Naga Maring)

Tiếng Naga Moyon

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Naga Moyon.

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2008), “Methiu 1”, trong Ithar Chonghak (bằng tiếng Naga Moyon)

Tiếng Naga Thangal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm /o/ trong tiếng Naga Thangal.

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2014), “MATHAI 1”, trong Thukhun Thak NT (BSI) (bằng tiếng Naga Thangal)

Tiếng Pali

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bộ chữ Bengal tiếng Pali.
    জাosức mạnh

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Paharia Kumarbhag

[sửa]
Devanagari
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Paharia Kumarbhag.
    ক্okngồi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016

Tiếng Paharia Sauria

[sửa]
Devanagari
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Paharia Sauria.
    তএotenặng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016

Tiếng Panchpargania

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Panchpargania.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Phạn.
    দাযূদ্ যিশযঃ পুত্রঃ, যিশয বেদঃ পুত্র, বেদ্ বোযসঃ পুত্রঃ, বোযস্ সল্মোনঃ পুত্রঃ, সল্মোন্ নহশোনঃ পুত্রঃ
    dāyūd yiśayaḥ putraḥ, yiśaya obedaḥ putra, obed boyasaḥ putraḥ, boyas salmonaḥ putraḥ, salmon nahaśonaḥ putraḥ
    Đa-vít con Gie-sê, Gie-sê con Giô-bết, Giô-bết con Bô-ô, Bô-ô con Sa-la, Sa-la con Na-ách-son, Na-ách-son con A-mi-na-đáp, (Lu-ca 3:32)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sanskrit Bible (2023), “লূকঃ 3”, trong সত্যবেদঃ (bằng tiếng Phạn)

Tiếng Rabha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Assam tiếng Rabha.
    কাছাosasách, giấy

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2024), “চঙি 10”, trong Rabha Holy Bible (BSI) (bằng tiếng Rabha)

Tiếng Rajbanshi

[sửa]
Bengal
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Assam tiếng Rajbanshi.
    দেখ, মরিয়ম একটা চ্যেংড়া ছায়ার জন্ম দিবে, ছায়াটার নাম থুবু যীশু। ক্যেনেনা এই যীশুই উয়ার নিজের মানষিলাক পাপ থাকি মুক্তি দিবে।”
    dekh, moriẏom ekṭa cceṅṛa chaōẏar jonmo dibe, chaōẏaṭar nam thubu jiśu. kkenena ei jiśui uẏar nijer manśilak pap thaki mukti dibe.”
    Người sẽ sanh một trai, ngươi khá đặt tên là Jêsus, vì chính con trai ấy sẽ cứu dân mình ra khỏi tội. (Ma-thi-ơ 1:21)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Bible Society of India (2020), “মথি 1”, trong Indian Evangelical Mission (bằng tiếng Rajbanshi)

Tiếng Rangpur

[sửa]
Bengal
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ü)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Assam tiếng Rangpur.
    কিন্তু যোষেফ য্যেলা শুনিলেক যে যিহূদীয়া প্রদেশের হেরোদের বেটা আর্খিলা রাজা হইচে, স্যেলা উয়ায় টে ফিরি যাবার ভয় খাইলেক। পাছত স্বপনে সাবধান হয়ার বাণী পায়া গালীল প্রদেশত গেইলেক।
    kintu jōśeph jjela śunilek je jihudiẏa prodeśer herōder beṭa arkhila raja hoice, sśela uẏaẏ ōṭe phiri jabar bhoẏ khailek. pachot śśopone śabodhan hoōẏar bani paẏa galil prodeśot geilek.
    Song khi nghe vua A-chê-la-u nối ngôi vua cha là Hê-rốt mà trị vì tại xứ Giu-đê, thì Giô-sép sợ, không dám về; và bởi đã được Đức Chúa Trời mách-bảo trong chiêm-bao, nên người vào xứ Ga-li-lê, (Ma-thi-ơ 2:22)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020), “”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International
  • Indian Evangelical Mission (2025), “মথি 2”, trong Rangpuri Bible (bằng tiếng Rangpur)

Tiếng Rohingya

[sửa]
Latinh O o
Hanifi 𐴐
Miến
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Nguyên âm /o/ viết bằng chữ Bengal tiếng Rohingya.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Michael Schneider (2025), “O”, trong Rohingya - English Dictionary, SIL International

Tiếng Sadri

[sửa]
Devanagari (o)
Oriya
Bengal
Kaithi 𑂋 (o)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Sadri.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020), “”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International

Tiếng Santal

[sửa]
Ol Chiki (o)
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Santal.
    দাᱫᱟ (oda)ẩm

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Surjapur

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Assam tiếng Surjapur.
    কারokārađuốc

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020), “”, trong Surjapuri – Bengali Dictionary, SIL International

Tiếng Sylhet

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Sylhet.
    অইলে মায়ার দুস্ত অকল, আমি তুমরারে কইরাম, আমরার মালিক ইছা আল-মসীর সাহাবি অকলে আগে যেতা বাতাইছইন, ইতা মনো রাখি
    oile ō maẏar dusto okol, ami tumrare koiram, amrar malik icha al-mośir śahabi okole age jeta bataichoin, ita monō rakhiō.
    Nhưng anh em, là kẻ rất yêu-dấu, hãy nhớ lấy những lời mà các sứ-đồ của Đức Chúa Jêsus-Christ chúng ta đã nói trước. (Giu-đe 1:17)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tanchangya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Tanchangya.
    awidạ, vâng, phải

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Toto

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Toto.
    ওওওয়া𞊪𞊪𞊮𞊜𞊭 (𞊪𞊪𞊮𞊜𞊭)đào bới

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Urdu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(o)

  1. Chữ cái Bengal thể hiện âm /o/ của phương ngữ Dhaka.

Xem thêm

[sửa]

Đại từ

[sửa]

(o)

  1. Ông ta, anh ấy,...