Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Bengal

[sửa]

U+0994, ঔ
BENGALI LETTER AU

[U+0993]
Bengali
[U+0995]

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Mô tả

[sửa]

(au)

  1. Chữ Bengal au.

Ghi chú sử dụng

[sửa]

Dạng dấu phụ âm là .

Tiếng Aimol

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ou)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Aimol.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2001), “Ephisia 1”, trong Rabu Athar New Testament (BSI) (bằng tiếng Aimol)

Tiếng Assam

[sửa]
Wikipedia tiếng Assam có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /oʊ/
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

[sửa]

(ou)

  1. Chữ cái thứ 11 và nguyên âm cuối cùng trong bảng chữ cái tiếng Assam.
    ষধouxodhdược phẩm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Miles Bronson (1867), A Dictionary in Assamese and English, American Baptist Mission Press, tr. 86

Tiếng Bengal

[sửa]
Wikipedia tiếng Bengal có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ōu)

  1. Chữ cái thứ 11 và nguyên âm cuối cùng trong bảng abugida tiếng Bengal.
    ষধবিজ্ঞানōuśodhbiggêndược lý học

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Biswas Sailendra (1968), Samsad Bengali-English Dictionary, Sri Mohendra Nath Dutt Shishu Sahitya Samsad Private Ltd., tr. 227

Tiếng Bhumij

[sửa]
Devanagari
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(au)

  1. Nguyên âm thứ 10 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Bengal.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bishnupriya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ou)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Bishnupriya.
    য়াং কোরিয়াBắc Triều Tiên

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bodo (Ấn Độ)

[sửa]
Devanagari (wi)
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ŵu)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Assam tiếng Bodo.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dr. Kamal Bodosa et al. (2023), “Bản sao đã lưu trữ”, trong Anglo-Bodo Dictionary, bản gốc lưu trữ 27 tháng 4 2024

Tiếng Deori

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ou)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Assam tiếng Deori.
    মিmiyouvoi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dimasa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ao)

  1. Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm đôi /ao/ trong tiếng Dimasa.

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2005), “Matthew 1”, trong DARA GADAIN N.T. with PSA and PRO (BSI) (bằng tiếng Dimasa)

Tiếng Garo

[sửa]
Bengal
Latinh Ao ao

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ao)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Garo.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bangladesh Bible Society (2023), “তীতনা 1”, trong Garo New Testament (bằng tiếng Garo)

Tiếng Hajong

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ôu)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Hajong.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ho

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh Au au
Telugu

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(au)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Ho.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kayort

[sửa]
Bengal
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(au)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Assam tiếng Kayort.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Beyond Translation (2025), “एफिसी 1”, trong केवट नया कारार (bằng tiếng Kayort)

Tiếng Kharia

[sửa]
Devanagari (au)
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(au)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kharia.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kolhe

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(au)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kolhe.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Mahal

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(au)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Mahal.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Manipur

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ou)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Manipur.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • H. Surmangol Sharma (2006), Learners' Manipuri-English dictionary, Imphal: Sangam Book Store, tr. 30

Tiếng Munda

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh Ou ou

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ou)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Munda.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “ମାଥିଉ 5”, trong ପାର୍‌ମେଶ୍ୱାର୍‌ଆଃ ଜୀନିଦ୍‌ ବାଚାନ୍‌, ନାୱା ନିୟାମ୍‌ (bằng tiếng Munda)

Tiếng Mundari

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh Ou ou

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ou)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Mundari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Naga Chothe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ou)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Naga Chothe.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2025), “Ephesiya 1”, trong Atharkuthrou NT (BSI) (bằng tiếng Naga Chothe)

Tiếng Naga Maring

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(au)

  1. Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm đôi /au/ trong tiếng Naga Maring.

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2025), “Kanthouna 1”, trong KHYINGEI PU'TLOU Bible (BSI) (bằng tiếng Naga Maring)

Tiếng Pali

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(au)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bộ chữ Bengal tiếng Pali.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Paharia Kumarbhag

[sửa]
Devanagari
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ō)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Paharia Kumarbhag.
    ōnuống

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016

Tiếng Paharia Sauria

[sửa]
Devanagari
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ō)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Paharia Sauria.
    ōgbơi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(au)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Phạn.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sanskrit Bible (2023), “মথিঃ 6”, trong সত্যবেদঃ (bằng tiếng Phạn)

Tiếng Rabha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(au)

  1. Chữ cái Assam thể hiện âm /au/ trong tiếng Rabha.
    উনান গৗমৗন মিচিকৱা, উ ফাংনি থৗই স্বাহনতৌ বুসুন, মৗকৗৰায়ঙি লোভ গানা, আৰা গেন লাওঙি ক্রৌৱো পেনেম গানা মানায়মৗন, উৱো দাকায়মৗন স্বাহঔ। আৰা জিখৗমায় অৗপিনি মিʼনাবান লাৱৌ, আৰা উম্রাবান উৱো স্বাহঔ
    Người nữ thấy trái của cây đó bộ ăn ngon, lại đẹp mắt và quí vì để mở trí-khôn, bèn hái ăn, rồi trao cho chồng đứng gần mình, chồng cũng ăn nữa. (Sáng thế Ký 3:6)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2024), “চঙি 3”, trong Rabha Holy Bible (BSI) (bằng tiếng Rabha)

Tiếng Rajbanshi

[sửa]
Bengal
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(au)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Assam tiếng Rajbanshi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Bible Society of India (2020), “মথি 1”, trong Indian Evangelical Mission (bằng tiếng Rajbanshi)

Tiếng Rangpur

[sửa]
Bengal
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ou)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Assam tiếng Rangpur.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020), “”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International
  • Indian Evangelical Mission (2025), “মথি 2”, trong Rangpuri Bible (bằng tiếng Rangpur)

Tiếng Sadri

[sửa]
Devanagari (au)
Oriya
Bengal
Kaithi 𑂌 (au)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(au)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Sadri.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020), “”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International

Tiếng Santal

[sửa]
Ol Chiki ᱚᱹ (ŏ)
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(au)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Santal.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Urdu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(au)

  1. Chữ cái Bengal thể hiện âm /ɔː/ của phương ngữ Dhaka.

Xem thêm

[sửa]