ঔ
Giao diện
Ngôn ngữ (30)
Tiếng Aimol • Tiếng Assam • Tiếng Bengal • Tiếng Bhumij • Tiếng Bishnupriya • Tiếng Bodo (Ấn Độ) • Tiếng Deori • Tiếng Dimasa • Tiếng Garo • Tiếng Hajong • Tiếng Ho • Tiếng Kayort • Tiếng Kharia • Tiếng Kolhe • Tiếng Mahal • Tiếng Manipur • Tiếng Munda • Tiếng Mundari • Tiếng Naga Chothe • Tiếng Naga Maring • Tiếng Pali • Tiếng Paharia Kumarbhag • Tiếng Paharia Sauria • Tiếng Phạn • Tiếng Rabha • Tiếng Rajbanshi • Tiếng Rangpur • Tiếng Sadri • Tiếng Santal • Tiếng Urdu
Thể loại trang
Thể loại trang
Chữ Bengal
[sửa]
| ||||||||
Chuyển tự
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Mô tả
[sửa]ঔ (au)
- Chữ Bengal au.
Ghi chú sử dụng
[sửa]Dạng dấu phụ âm là ৌ.
Tiếng Aimol
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঔ (ou)
- Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Aimol.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2001), “Ephisia 1”, trong Rabu Athar New Testament (BSI) (bằng tiếng Aimol)
Tiếng Assam
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঔ (ou)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Assam) অ (o), আ (a), ই (i), ঈ (i), উ (u), ঊ (u), ঋ (ri), এ (e), ঐ (oi), ও (ü), ঔ (ou), ক (ko), খ (kho), গ (go), ঘ (gho), ঙ (ṅo), চ (so), ছ (so), জ (zo), ঝ (zho), ঞ (ño), ট (to), ঠ (tho), ড (do), ঢ (dho), ণ (no), ত (to), থ (tho), দ (do), ধ (dho), ন (no), প (po), ফ (pho), ব (bo), ভ (bho), ম (mo), য (zo), ৰ (ro), ল (lo), ৱ (wo), শ (xo), ষ (xo), স (xo), হ (ho), ক্ষ (kho), ড় (ro), ঢ় (rho), য় (yo)
Tham khảo
[sửa]- Miles Bronson (1867), A Dictionary in Assamese and English, American Baptist Mission Press, tr. 86
Tiếng Bengal
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঔ (ōu)
- Chữ cái thứ 11 và nguyên âm cuối cùng trong bảng abugida tiếng Bengal.
- ঔষধবিজ্ঞান ― ōuśodhbiggên ― dược lý học
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Bengal) অ (o), আ (a), ই (i), ঈ (i), উ (u), ঊ (u), ঋ (ri), এ (e), ঐ (ōi), ও (ō), ঔ (ōu), ক (ko), খ (kho), গ (go), ঘ (gho), ঙ (ṅo), চ (co), ছ (cho), জ (jo), ঝ (jho), ঞ (no), ট (ṭo), ঠ (ṭho), ড (ḍo), ঢ (ḍho), ণ (no), ত (to), থ (tho), দ (do), ধ (dho), ন (no), প (po), ফ (pho), ব (bo), ভ (bho), ম (mo), য (jo), র (ro), ল (lo), শ (śo), ষ (śo), স (śo), হ (ho), ড় (ṛo), ঢ় (ṛho), য় (ẏo)
Tham khảo
[sửa]- Biswas Sailendra (1968), Samsad Bengali-English Dictionary, Sri Mohendra Nath Dutt Shishu Sahitya Samsad Private Ltd., tr. 227
Tiếng Bhumij
[sửa]| Devanagari | औ |
|---|---|
| Oriya | ଔ |
| Bengal | ঔ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঔ (au)
- Nguyên âm thứ 10 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Bengal.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bishnupriya
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঔ (ou)
- Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Bishnupriya.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bodo (Ấn Độ)
[sửa]| Devanagari | ऐ (wi) |
|---|---|
| Bengal | ঔ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঔ (ŵu)
- Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Assam tiếng Bodo.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dr. Kamal Bodosa et al. (2023), “Bản sao đã lưu trữ”, trong Anglo-Bodo Dictionary, bản gốc lưu trữ 27 tháng 4 2024
Tiếng Deori
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঔ (ou)
- Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Assam tiếng Deori.
- মিঔ ― miyou ― voi
Xem thêm
[sửa]Tiếng Dimasa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঔ (ao)
- Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm đôi /ao/ trong tiếng Dimasa.
Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2005), “Matthew 1”, trong DARA GADAIN N.T. with PSA and PRO (BSI) (bằng tiếng Dimasa)
Tiếng Garo
[sửa]| Bengal | ঔ |
|---|---|
| Latinh | Ao ao |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঔ (ao)
- Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Garo.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bangladesh Bible Society (2023), “তীতনা 1”, trong Garo New Testament (bằng tiếng Garo)
Tiếng Hajong
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঔ (ôu)
- Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Hajong.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Abonis Hajong, D. and V. Phillips (2008), Hajong–English Phrase Book, SIL International
Tiếng Ho
[sửa]| Devanagari | औ |
|---|---|
| Bengal | ঔ |
| Oriya | ଔ |
| Latinh | Au au |
| Telugu | ఔ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঔ (au)
- Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Ho.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kayort
[sửa]| Bengal | ঔ |
|---|---|
| Devanagari | औ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঔ (au)
- Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Assam tiếng Kayort.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Beyond Translation (2025), “एफिसी 1”, trong केवट नया कारार (bằng tiếng Kayort)
Tiếng Kharia
[sửa]| Devanagari | औ (au) |
|---|---|
| Oriya | ଔ |
| Bengal | ঔ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঔ (au)
- Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kharia.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kolhe
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঔ (au)
- Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kolhe.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Tiếng Kolhe tại cơ sở dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng Mahal
[sửa]| Devanagari | औ |
|---|---|
| Bengal | ঔ |
| Oriya | ଔ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঔ (au)
- Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Mahal.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Bengal tiếng Mahal) অ (o), আ (a), ই (i), ঈ (i), উ (u), ঊ (u), এ (e), ঐ (ōi), ও (ō), ঔ (ōu), অঁ (õ), ইঁ (ĩ), উঁ (ũ), এঁ (ẽ), ঔঁ (ōũ), ক (ko), খ (kho), গ (go), ঘ (gho), ঙ (ṅo), চ (co), ছ (cho), জ (jo), ঝ (jho), ঞ (no), ট (ṭo), ঠ (ṭho), ড (ḍo), ড় (ṛo), ঢ (ḍho), ণ (no), ত (to), থ (tho), দ (do), ধ (dho), ন (no), প (po), ফ (pho), ব (bo), ভ (bho), ম (mo), য (jo), র (ro), ল (lo), স (śo), হ (ho), ৱ
Tiếng Manipur
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঔ (ou)
- Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Manipur.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- H. Surmangol Sharma (2006), Learners' Manipuri-English dictionary, Imphal: Sangam Book Store, tr. 30
Tiếng Munda
[sửa]| Devanagari | औ |
|---|---|
| Bengal | ঔ |
| Oriya | ଔ |
| Latinh | Ou ou |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঔ (ou)
- Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Munda.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2020), “ମାଥିଉ 5”, trong ପାର୍ମେଶ୍ୱାର୍ଆଃ ଜୀନିଦ୍ ବାଚାନ୍, ନାୱା ନିୟାମ୍ (bằng tiếng Munda)
Tiếng Mundari
[sửa]| Devanagari | औ |
|---|---|
| Bengal | ঔ |
| Oriya | ଔ |
| Latinh | Ou ou |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঔ (ou)
- Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Mundari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Naga Chothe
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঔ (ou)
- Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Naga Chothe.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2025), “Ephesiya 1”, trong Atharkuthrou NT (BSI) (bằng tiếng Naga Chothe)
Tiếng Naga Maring
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঔ (au)
- Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm đôi /au/ trong tiếng Naga Maring.
Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2025), “Kanthouna 1”, trong KHYINGEI PU'TLOU Bible (BSI) (bằng tiếng Naga Maring)
Tiếng Pali
[sửa]Chữ viết khác
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঔ (au)
- Chữ cái thứ 11 trong bộ chữ Bengal tiếng Pali.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Paharia Kumarbhag
[sửa]| Devanagari | औ |
|---|---|
| Bengal | ঔ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঔ (ō)
- Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Paharia Kumarbhag.
- ঔন ― ōn ― uống
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Paharia Sauria
[sửa]| Devanagari | औ |
|---|---|
| Bengal | ঔ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঔ (ō)
- Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Paharia Sauria.
- ঔগ ― ōg ― bơi
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Phạn
[sửa]Chữ viết khác
[sửa]Các chữ viết khác
- ᬒ (Chữ Bali)
- 𑰍 (Chữ Bhaiksuki)
- 𑀒 (Chữ Brahmi)
- ဪ (Chữ Miến Điện)
- औ (Chữ Devanagari)
- ઔ (Chữ Gujarati)
- ਔ (Chữ Gurmukhi)
- 𑌔 (Chữ Grantha)
- ꦎꦴ (Chữ Java)
- 𑂌 (Chữ Kaithi)
- ಔ (Chữ Kannada)
- ឳ (Chữ Khmer)
- ເອົາ (Chữ Lao)
- ഔ (Chữ Malayalam)
- ᠣᠣ (Chữ Manchu)
- 𑘍 (Chữ Modi)
- ᠣᠧᠸᠠ (Chữ Mongolian)
- 𑦭 (Chữ Nandinagari)
- 𑐍 (Chữ Newa)
- ଔ (Chữ Odia)
- ꢑ (Chữ Saurashtra)
- 𑆐 (Chữ Sharada)
- 𑖍 (Chữ Siddham)
- ඖ (Chữ Sinhalese)
- 𑩐𑩘 (Chữ Soyombo)
- 𑚉 (Chữ Takri)
- ஔ (Chữ Tamil)
- ఔ (Chữ Telugu)
- เอา (Chữ Thai)
- ཨཽ (Chữ Tibetan)
- 𑒎 (Chữ Tirhuta)
- 𑨀𑨈 (Chữ Zanabazar Square)
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঔ (au)
- Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Phạn.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sanskrit Bible (2023), “মথিঃ 6”, trong সত্যবেদঃ (bằng tiếng Phạn)
Tiếng Rabha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঔ (au)
- Chữ cái Assam thể hiện âm /au/ trong tiếng Rabha.
- উনান গৗমৗন মিচিকৱা, উ ফাংনি থৗই স্বাহনতৌ বুসুন, মৗকৗৰায়ঙি লোভ গানা, আৰা গেন লাওঙি ক্রৌৱো পেনেম গানা মানায়মৗন, উৱো দাকায়মৗন স্বাহঔ। আৰা জিখৗমায় অৗপিনি মিʼনাবান লাৱৌ, আৰা উম্রাবান উৱো স্বাহঔ।
- Người nữ thấy trái của cây đó bộ ăn ngon, lại đẹp mắt và quí vì để mở trí-khôn, bèn hái ăn, rồi trao cho chồng đứng gần mình, chồng cũng ăn nữa. (Sáng thế Ký 3:6)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2024), “চঙি 3”, trong Rabha Holy Bible (BSI) (bằng tiếng Rabha)
Tiếng Rajbanshi
[sửa]| Bengal | ঔ |
|---|---|
| Devanagari | औ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঔ (au)
- Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Assam tiếng Rajbanshi.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Bible Society of India (2020), “মথি 1”, trong Indian Evangelical Mission (bằng tiếng Rajbanshi)
Tiếng Rangpur
[sửa]| Bengal | ঔ |
|---|---|
| Devanagari | औ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঔ (ou)
- Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Assam tiếng Rangpur.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Assam tiếng Rangpur) অ (o), আ (a), ই (i), ঈ (i), উ (u), ঊ (u), ঋ (ri), এ (e), ঐ (oi), ও (ü), ঔ (ou), ক (ko), খ (kho), গ (go), ঘ (gho), ঙ (ṅo), চ (so), ছ (so), জ (zo), ঝ (zho), ঞ (ño), ট (to), ঠ (tho), ড (do), ড় (ro), ঢ (dho), ঢ় (rho), ণ (no), ত (to), থ (tho), দ (do), ধ (dho), ন (no), প (po), ফ (pho), ব (bo), ভ (bho), ম (mo), য (zo), য় (yo), র, ল (lo), শ (xo), ষ (xo), স (xo), হ (ho)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Sadri
[sửa]| Devanagari | औ (au) |
|---|---|
| Oriya | ଔ |
| Bengal | ঔ |
| Kaithi | 𑂌 (au) |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঔ (au)
- Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Sadri.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020), “ओ”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International
Tiếng Santal
[sửa]| Ol Chiki | ᱚᱹ (ŏ) |
|---|---|
| Devanagari | औ |
| Bengal | ঔ |
| Oriya | ଔ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঔ (au)
- Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Santal.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Urdu
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Urdu tiêu chuẩn) IPA(ghi chú): /ɔː/
Chữ cái
[sửa]ঔ (au)
- Chữ cái Bengal thể hiện âm /ɔː/ của phương ngữ Dhaka.
Xem thêm
[sửa]Thể loại:
- Mục từ chữ Bengal
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Bengali
- Ký tự Chữ Bengal
- Mục từ có cách phát âm IPA đa ngữ
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Trang có 30 đề mục ngôn ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aimol
- Mục từ tiếng Aimol
- Chữ cái tiếng Aimol
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Aimol
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Assam
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Assam
- Mục từ tiếng Assam
- Chữ cái tiếng Assam
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Assam
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bengal
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Bengal
- Mục từ tiếng Bengal
- Chữ cái tiếng Bengal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bengal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhumij
- Mục từ tiếng Bhumij
- Chữ cái tiếng Bhumij
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bhumij
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bishnupriya
- Mục từ tiếng Bishnupriya
- Chữ cái tiếng Bishnupriya
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bishnupriya
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bishnupriya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Chữ cái tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Deori
- Mục từ tiếng Deori
- Chữ cái tiếng Deori
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Deori
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Deori
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dimasa
- Mục từ tiếng Dimasa
- Chữ cái tiếng Dimasa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Garo
- Mục từ tiếng Garo
- Chữ cái tiếng Garo
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Garo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hajong
- Mục từ tiếng Hajong
- Chữ cái tiếng Hajong
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ho
- Mục từ tiếng Ho
- Chữ cái tiếng Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kayort
- Mục từ tiếng Kayort
- Chữ cái tiếng Kayort
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kayort
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kharia
- Mục từ tiếng Kharia
- Chữ cái tiếng Kharia
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kharia
- Mục từ tiếng Kolhe
- Chữ cái tiếng Kolhe
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kolhe
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mahal
- Mục từ tiếng Mahal
- Chữ cái tiếng Mahal
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Mahal
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Mahal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Manipur
- Mục từ tiếng Manipur
- Chữ cái tiếng Manipur
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Manipur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Munda
- Mục từ tiếng Munda
- Chữ cái tiếng Munda
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Munda
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mundari
- Mục từ tiếng Mundari
- Chữ cái tiếng Mundari
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Mundari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Naga Chothe
- Mục từ tiếng Naga Chothe
- Chữ cái tiếng Naga Chothe
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Naga Chothe
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Naga Maring
- Mục từ tiếng Naga Maring
- Chữ cái tiếng Naga Maring
- Mục từ tiếng Pali
- Chữ cái tiếng Pali
- Chữ cái dùng Chữ Bengal tiếng Pali
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Pali
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Pali
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ tiếng Paharia Kumarbhag
- Chữ cái tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Paharia Sauria
- Mục từ tiếng Paharia Sauria
- Chữ cái tiếng Paharia Sauria
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Paharia Sauria
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Paharia Sauria
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phạn
- Mục từ tiếng Phạn
- Chữ cái tiếng Phạn
- Chữ cái dùng Chữ Assam tiếng Phạn
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Phạn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rabha
- Mục từ tiếng Rabha
- Chữ cái tiếng Rabha
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Rabha
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Rabha
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rabha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rajbanshi
- Mục từ tiếng Rajbanshi
- Chữ cái tiếng Rajbanshi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rajbanshi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rangpur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rangpur
- Mục từ tiếng Rangpur
- Chữ cái tiếng Rangpur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sadri
- Mục từ tiếng Sadri
- Chữ cái tiếng Sadri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Santal
- Mục từ tiếng Santal
- Chữ cái tiếng Santal
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Santal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Urdu
- Mục từ tiếng Urdu
- Chữ cái tiếng Urdu
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Urdu
