Bước tới nội dung

গুৱাহাটী

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Assam

[sửa]
Wikipedia tiếng Assam có một bài viết về:

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ গুৱা (gua) + হাটী (hati).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

গুৱাহাটী (guahati)

  1. Guwahati (một thành phố của Ấn Độ)

Biến cách

[sửa]
Biến tố của গুৱাহাটী
tuyệt cách গুৱাহাটী (guahati)
khiển cách গুৱাহাটীয়ে (guahatie)
đối cách গুৱাহাটী / গুৱাহাটীক (guahati / guahatik)
sinh cách গুৱাহাটীৰ (guahatir)
dữ cách গুৱাহাটীলৈ (guahatiloi)
cách công cụ গুৱাহাটীৰে (guahatire)
định vị cách গুৱাহাটীত (guahatit)

Ghi chú đối cách: -ক (-k) dùng cho trường hợp động vật. Không có cách ngữ pháp nào được dùng trong trường hợp vô sinh.
Ghi chú dữ cách 1: Một số phương ngữ, biến thể của -লে (-le) được dùng để thay thế.
Ghi chú dữ cách 2: Một số phương ngữ, định vị cách -ত (-t) hoặc đối cách -ক (-k) được dùng để thay thế.
Ghi chú cách công cụ: Một số phương ngữ, -দি (-di) có thể thay thế bằng -ৰে (-re).

Hậu duệ

[sửa]