Bước tới nội dung

গুৱাহাটী

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Assam

[sửa]
Wikipedia tiếng Assam có bài viết về:

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ গুৱা (gua) + হাটী (hati).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

গুৱাহাটী (guahati)

  1. Lỗi Lua: Mô_đun:place/locations:400: Internal error: Couldn't find matching location for data table#1 {
   ["key"] = "Assam, Ấn Độ",
   ["placetypes"] = "bang",

}.

Biến cách

[sửa]
Biến tố của গুৱাহাটী
tuyệt cách গুৱাহাটী (guahati)
khiển cách গুৱাহাটীয়ে (guahatie)
đối cách গুৱাহাটী / গুৱাহাটীক (guahati / guahatik)
sinh cách গুৱাহাটীৰ (guahatir)
dữ cách গুৱাহাটীলৈ (guahatiloi)
cách công cụ গুৱাহাটীৰে (guahatire)
định vị cách গুৱাহাটীত (guahatit)

Ghi chú đối cách: -ক (-k) dùng cho trường hợp động vật. Không có cách ngữ pháp nào được dùng trong trường hợp bất động vật.
Ghi chú dữ cách 1: Một số phương ngữ, biến thể của -লে (-le) được dùng để thay thế.
Ghi chú dữ cách 2: Một số phương ngữ, định vị cách -ত (-t) hoặc đối cách -ক (-k) được dùng để thay thế.
Ghi chú cách công cụ: Một số phương ngữ, -দি (-di) có thể thay thế bằng -ৰে (-re).

Hậu duệ

[sửa]