Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: -টি -টা

Chữ Bengal

[sửa]

U+099F, ট
BENGALI LETTER TTA

[U+099E]
Bengali
[U+09A0]

Chuyển tự

[sửa]

Mô tả

[sửa]

(ṭa)

  1. Chữ Bengal ṭa.

Tiếng Aimol

[sửa]
Latinh T t
Meitei
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ta)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Aimol.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2001) “Mathiu 1”, trong Rabu Athar New Testament (BSI) (bằng tiếng Aimol)

Tiếng Assam

[sửa]
Wikipedia tiếng Assam có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(to)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái tiếng Assam.
    চিগাৰেটsigaretthuốc lá

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Miles Bronson (1867) A Dictionary in Assamese and English, American Baptist Mission Press, tr. 238

Tiếng Bengal

[sửa]
Wikipedia tiếng Bengal có một bài viết về:
Bengal
Newa 𑐚

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭo)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng abugida tiếng Bengal.
    কম্পিউটারkompiuṭarmáy tính

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Biswas Sailendra (1968) Samsad Bengali-English Dictionary, Sri Mohendra Nath Dutt Shishu Sahitya Samsad Private Ltd., tr. 501

Tiếng Bhumij

[sửa]
Ol Onal 𞗟
Devanagari
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Bengal.
    টিডঃ𞗟𞗜𞗤𞗖𞗙dấu phụ Ol Onal

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bishnupriya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭô)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Bishnupriya.
    আটatám

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bodo (Ấn Độ)

[sửa]
Devanagari
Latinh T t
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭô)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Assam tiếng Bodo.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dr. Kamal Bodosa et al. (2023) “Bản sao đã lưu trữ”, trong Anglo-Bodo Dictionary, bản gốc lưu trữ 27 tháng 4 2024

Tiếng Chakma

[sửa]
Chakma 𑄑 (ṭā)
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Chakma.
    ইউফ্রেটিসiuphreṭiśEuphrates

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bangladesh Bible Society (2021) “পত্থম 2”, trong Chakma Bible (bằng tiếng Chakma)

Tiếng Chittagong

[sửa]
Bengal
Ả Rập ٹ
Latinh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭô)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Chittagong.
    চাটগাঁsaChittagong

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Hajong

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭô)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Hajong.
    সাটsâisáu mươi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ho

[sửa]
Warang Citi 𑢲 ‎𑣒‎
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh
Telugu

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Ho.
    মুটা𑢶𑣃𑣒𑣈mũi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kayort

[sửa]
Bengal
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭô)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Assam tiếng Kayort.
    বেটাbeṭāsinh

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Beyond Translation (2025) “मत्ती 1”, trong केवट नया कारार (bằng tiếng Kayort)

Tiếng Kharia

[sửa]
Devanagari (ṭa)
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kharia.
    ঘাघा (ghāṭa)thung lũng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Khasi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ta)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bộ chữ Assam tiếng Khasi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • U. Nissor Singh (1906) Khasi-English dictionary (bằng tiếng Anh), Shillong, Eastern Bengal and Assam secretariat press, tr. 146

Tiếng Koch

[sửa]
Latinh T t
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(t)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Assam tiếng Koch.
    ট্রাকtruckxe tải

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Alexander Kondakov (biên tập viên) (2013), “t”, trong Koch Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL International

Tiếng Koda

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Koda.
    ইনি ডুবানিচ যোহন দ উট উপ রাঃআ কিচিঃ ভাগয়াঃ কেনায়, মায়াঙরে সুন্নু চুটিরাঃআ মায়াঙ কব্জা তাহিন্কেনা, হেৎদ ইনি বির স্নসরেৎ হেৎদ বিরমধু জম নুৎ কেনায়।
    ini ḍubanic jōhon do uṭ up raḥa kiciḥ bhagoẏaḥ kenaẏ, maẏaṅore śunnu cuṭiraḥa maẏaṅ kobja tahinkena, hetdo ini bir snośoret hetdo biromdhu jom nut kenaẏ.
    Cũng không ai đổ rượu mới vào bầu da cũ; nếu vậy, rượu làm vỡ bầu, rượu mất và bầu cũng chẳng còn. (Mác 1:6)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bridge Connectivity Solutions Pvt. Ltd. (2025) “মার্ক 1”, trong কড়া অনুবাদ (bằng tiếng Koda)

Tiếng Kolhe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kolhe.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kudmal

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kudmal.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Mahal

[sửa]
Ol Chiki
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Mahal.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Manipur

[sửa]
Meitei (tta)
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ta)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Manipur.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • H. Surmangol Sharma (2006) Learners' Manipuri-English dictionary, Imphal: Sangam Book Store, tr. 73

Tiếng Marma

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Chữ cái Bengal thể hiện phụ âm /ʈ/ trong tiếng Marma.
    খ্রীটKhrīṭaĐấng Christ (Ma-thi-ơ 1:11)

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Mundari

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Mundari.
    চুটূचुटू (cuṭū)chuột

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Naga Chothe

[sửa]
Latinh T t
Meitei
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ta)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Naga Chothe.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2025) “Mithew 1”, trong Atharkuthrou NT (BSI) (bằng tiếng Naga Chothe)

Tiếng Panchpargania

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Panchpargania.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Paharia Kumarbhag

[sửa]
Devanagari
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Paharia Kumarbhag.
    টুন্ডṭunḍxem

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016

Tiếng Paharia Sauria

[sửa]
Devanagari
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Paharia Sauria.
    অট্গএaṭgegần

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016

Tiếng Pali

[sửa]

Chữ viết khác

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bộ chữ Bengal tiếng Pali.
    অভিট্ঠতিabhiṭṭhativượt trội

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Phạn.
    ততো ৱরাহরক্ষকাঃ পলাযমানা মধ্যেনগরং তৌ ভূতগ্রস্তৌ প্রতি যদ্যদ্ অঘটত, তাঃ সর্ৱ্ৱৱার্ত্তা অৱদন্
    tato varāharakṣakāḥ palāyamānā madhyenagaraṃ taü bhūtagrastaü prati yadyad aghaṭata, tāḥ sarbvavārttā avadan
    Những đứa chăn heo bèn chạy trốn, trở về thành, thuật các chuyện đã xảy ra, và chuyện hai người bị quỉ ám nữa. (Ma-thi-ơ 8:33)

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(ṭa) thân từ, ?

  1. Dạng Assam của

Tham khảo

[sửa]
  • Sanskrit Bible (2023) “মথিঃ 8”, trong সত্যবেদঃ (bằng tiếng Phạn)

Tiếng Rabha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Chữ cái Assam thể hiện âm /ʈ/ trong tiếng Rabha.
    অৰাৰটarāranúi Ararat

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2024) “চঙি 8”, trong Rabha Holy Bible (BSI) (bằng tiếng Rabha)

Tiếng Rajbanshi

[sửa]
Bengal
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭô)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Assam tiếng Rajbanshi.
    টুলṭulaghế đẩu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International

Tiếng Rangpur

[sửa]
Bengal
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(to)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Assam tiếng Rangpur.
    কেৰ্কেটোkerketüsóc

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International

Tiếng Rohingya

[sửa]
Hanifi 𐴄
Ả Rập ٹ
Miến
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm /ʈ/ viết bằng chữ Bengal tiếng Rohingya.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Sadri

[sửa]
Devanagari (ṭa)
Oriya
Bengal
Kaithi 𑂗 (ṭa)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Sadri.
    টপকেকपकेक (ṭapakek)nhỏ giọt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International

Tiếng Santal

[sửa]
Ol Chiki ()
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Santal.
    টেকᱮᱠ (ek)sống

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Surjapur

[sửa]
Bengal
Devanagari
Kaithi 𑂗

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Assam tiếng Surjapur.
    টুটিṭuṭitan chảy

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “”, trong Surjapuri – Bengali Dictionary, SIL International

Tiếng Sylhet

[sửa]
Sylot (to)
Bengal
Latinh T t

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Sylhet.
    ছিলটꠍꠤꠟ (sílṭo)Sylhet

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tanchangya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Tanchangya.
    টেলানাṭelānāđẩy

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Urdu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Chữ cái Bengal thể hiện âm /ʈ/ của phương ngữ Dhaka.

Xem thêm

[sửa]