ঠ
Giao diện
Ngôn ngữ (37)
Tiếng Aimol • Tiếng Assam • Tiếng Bengal • Tiếng Bhumij • Tiếng Bishnupriya • Tiếng Bodo (Ấn Độ) • Tiếng Chakma • Tiếng Chin Falam • Tiếng Chittagong • Tiếng Garo • Tiếng Ho • Tiếng Kayort • Tiếng Kharia • Tiếng Khasi • Tiếng Koda • Tiếng Kolhe • Tiếng Kudmal • Tiếng Mahal • Tiếng Manipur • Tiếng Munda • Tiếng Mundari • Tiếng Naga Chothe • Tiếng Pali • Tiếng Panchpargania • Tiếng Paharia Kumarbhag • Tiếng Paharia Sauria • Tiếng Phạn • Tiếng Rabha • Tiếng Rajbanshi • Tiếng Rangpur • Tiếng Sadri • Tiếng Santal • Tiếng Surjapur • Tiếng Sylhet • Tiếng Tanchangya • Tiếng Toto • Tiếng Urdu
Thể loại trang
Thể loại trang
Chữ Bengal
[sửa]
| ||||||||
Chuyển tự
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Mô tả
[sửa]ঠ (ṭh)
- Chữ Bengal ṭh.
Tiếng Aimol
[sửa]| Latinh | Ṭh ṭh |
|---|---|
| Meitei | ꫥ |
| Bengal | ঠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭh)
- Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Aimol.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2001), “Ephisia 1”, trong Rabu Athar New Testament (BSI) (bằng tiếng Aimol)
Tiếng Assam
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (tho)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Assam) অ (o), আ (a), ই (i), ঈ (i), উ (u), ঊ (u), ঋ (ri), এ (e), ঐ (oi), ও (ü), ঔ (ou), ক (ko), খ (kho), গ (go), ঘ (gho), ঙ (ṅo), চ (so), ছ (so), জ (zo), ঝ (zho), ঞ (ño), ট (to), ঠ (tho), ড (do), ঢ (dho), ণ (no), ত (to), থ (tho), দ (do), ধ (dho), ন (no), প (po), ফ (pho), ব (bo), ভ (bho), ম (mo), য (zo), ৰ (ro), ল (lo), ৱ (wo), শ (xo), ষ (xo), স (xo), হ (ho), ক্ষ (kho), ড় (ro), ঢ় (rho), য় (yo)
Tham khảo
[sửa]- Miles Bronson (1867), A Dictionary in Assamese and English, American Baptist Mission Press, tr. 248
Tiếng Bengal
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭho)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Bengal) অ (o), আ (a), ই (i), ঈ (i), উ (u), ঊ (u), ঋ (ri), এ (e), ঐ (ōi), ও (ō), ঔ (ōu), ক (ko), খ (kho), গ (go), ঘ (gho), ঙ (ṅo), চ (co), ছ (cho), জ (jo), ঝ (jho), ঞ (no), ট (ṭo), ঠ (ṭho), ড (ḍo), ঢ (ḍho), ণ (no), ত (to), থ (tho), দ (do), ধ (dho), ন (no), প (po), ফ (pho), ব (bo), ভ (bho), ম (mo), য (jo), র (ro), ল (lo), শ (śo), ষ (śo), স (śo), হ (ho), ড় (ṛo), ঢ় (ṛho), য় (ẏo)
Tham khảo
[sửa]- Biswas Sailendra (1968), Samsad Bengali-English Dictionary, Sri Mohendra Nath Dutt Shishu Sahitya Samsad Private Ltd., tr. 592
Tiếng Bhumij
[sửa]| Ol Onal | |
|---|---|
| Devanagari | ठ |
| Oriya | ଠ |
| Bengal | ঠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Bengal.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bishnupriya
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭhô)
- Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Bishnupriya.
- ঠাকুরগঞ্জ ― ṭhākuragañja ― Thakurganj
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bodo (Ấn Độ)
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Latinh | Th th |
| Bengal | ঠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (th)
- Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Assam tiếng Bodo.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dr. Kamal Bodosa et al. (2023), “Bản sao đã lưu trữ”, trong Anglo-Bodo Dictionary, bản gốc lưu trữ 27 tháng 4 2024
Tiếng Chakma
[sửa]| Chakma | 𑄒 (ṭhā) |
|---|---|
| Bengal | ঠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭh)
- Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Chakma.
- তঅ কিয়্যে গঠনান্ খাজোর্ গাজ ধোক্ক্যেন্,
- to kiẏye goṭhonan khajōr gaj dhōkkken
- Hình-dung mình giống như cây chà-là, (Nhã ca 7:7)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bangladesh Bible Society (2021), “পরমগীত 7”, trong Chakma Bible (bằng tiếng Chakma)
Tiếng Chin Falam
[sửa]| Latinh | Ṭh ṭh |
|---|---|
| Bengal | ঠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭh)
- Chữ Bengal thể hiện phụ âm /ʈʰ/ trong tiếng Chin Falam.
- ঠা ― ṭha ― tốt
Tham khảo
[sửa]- Than Bil Luai & Timothy Mang (2018), “ṭh”, trong Falam Chin - English Dictionary, SIL International
Tiếng Chittagong
[sửa]| Bengal | ঠ |
|---|---|
| Ả Rập | ٹھ |
| Latinh | Ṭh ṭh |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭh)
- Chữ Bengal thể hiện phụ âm /ʈʰ/ trong tiếng Chittagong.
- ফন্ডিতঅক্যলে য়িবারে ঠগাইয়ে দেকিয়েনে হেরোদ বউত গোস্যা অই গেল্। য়েই ফন্ডিতঅক্যলর হাছর ত্যুন য়িবা যে সময়র হতা জানি নিয়্যেল্ য়েই সময়র ইসাব মতন দুই বছর আর য়িয়ানর হম বয়সর যেত মরতফোয়া বেথেলহেম আর য়িয়ানর আশফাশর জাগাগিনত আছিল্ বেক্যিনরে মারি ফেলিবার উকুম দিল্।
- phonḍitokkole ẏibare ṭhogaiẏe dekiẏene herōd bout gōsśa oi gel. ẏei phonḍitokkolor hachor ttun ẏiba je śomoẏor hota jani niẏyel ẏei śomoẏor iśab moton dui bochor ar ẏiẏanor hom boẏośor jet morotphōẇa bethelohem ar ẏiẏanor aśphaśor jagaginot achil bekkinore mari phelibar ukum dil.
- Vua Hê-rốt thấy mình đã bị mấy thầy bác-sĩ đánh lừa, thì tức-giận quá, bèn sai giết hết thảy con trai từ hai tuổi sấp xuống ở thành Bết-lê-hem và cả hạt, theo đúng ngày tháng mà mấy thầy bác-sĩ đã cho vua biết. (Ma-thi-ơ 2:16)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Chittagonian phrasebook
- Bangladesh Bible Society (2014), “ফইল্যা লম্বর সিফারা: মতি 2”, trong BSB Version (bằng tiếng Chittagong)
Tiếng Garo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭh)
- Chữ Bengal thể hiện phụ âm /ʈʰ/ trong tiếng Garo.
- খ্রীষ্টখো বিবিরা·আও জেআন আংমুং আপসান হং·ফাজক, আংনি উয়া চং·মত বি·সা তীতনা আংআ ইয়া চিঠিখো চক্কিংআ। আপফা ইসল আরো আনচিংখো জক্কেৎগিবা খ্রীষ্ট যীশু নাং·না খা·সাচাকখানা আরো থম·থমাখো রন·খানা।
- khriśṭokhō bibira·aō jean aṅmuṅ apośan hoṅ·phajok, aṅni uẏa coṅ·mot bi·śa titona aṅa iẏa ciṭhikhō cokkiṅa. apopha iśol arō anciṅkhō jokketgiba khriśṭo jiśu naṅ·na kha·śacakkhana arō thom·thomakhō ron·khana.
- gởi cho Tít, là con thật ta trong đức-tin chung: nguyền xin con được ân-điển và sự bình-an ban cho bởi Đức Chúa Trời, là Cha, và bởi Đức Chúa Jêsus-Christ, Cứu-Chúa chúng ta! (Tít 1:4)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bangladesh Bible Society (2023), “তীতনা 1”, trong Garo New Testament (bằng tiếng Garo)
Tiếng Ho
[sửa]| Warang Citi | 𑢲𑣙 𑣒𑣙 |
|---|---|
| Devanagari | ठ |
| Bengal | ঠ |
| Oriya | ଠ |
| Latinh | Ṭh ṭh |
| Telugu | ఠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭha)
- Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Ho.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kayort
[sửa]| Bengal | ঠ |
|---|---|
| Devanagari | ठ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭha)
- Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Assam tiếng Kayort.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Beyond Translation (2025), “एफिसी 1”, trong केवट नया कारार (bằng tiếng Kayort)
Tiếng Kharia
[sửa]| Devanagari | ठ (ṭha) |
|---|---|
| Oriya | ଠ |
| Bengal | ঠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭha)
- Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kharia.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Khasi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (tha)
- Chữ cái thứ 19 trong bộ chữ Assam tiếng Khasi.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- U. Nissor Singh (1906), Khasi-English dictionary (bằng tiếng Anh), Shillong, Eastern Bengal and Assam secretariat press, tr. 218
Tiếng Koda
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭha)
- Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Koda.
- হেরঃঅ বেত্রাঃআং ক্থ্ক জাঙ্গ হরাঃআ কাতারে নুরেনা, অড়েকু হিচ্ কাতে ঠটকা চাবা কেৎআকু।
- heroḥo betraḥaṅ kthko jaṅgo horaḥa katare nurena, oṛeku hic kate ṭhoṭka caba ketaku.
- Khi đương gieo, một phần giống rơi dọc đường, chim đến ăn hết. (Mác 4:4)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bridge Connectivity Solutions Pvt. Ltd. (2025), “মার্ক 4”, trong কড়া অনুবাদ (bằng tiếng Koda)
Tiếng Kolhe
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭh)
- Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kolhe.
- কোঠা ― koṭhā ― mái nhà
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Tiếng Kolhe tại cơ sở dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng Kudmal
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Bengal | ঠ |
| Oriya | ଠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭha)
- Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kudmal.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Mahal
[sửa]| Ol Chiki | ᱴᱷ |
|---|---|
| Devanagari | ठ |
| Bengal | ঠ |
| Oriya | ଠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭh)
- Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Mahal.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Bengal tiếng Mahal) অ (o), আ (a), ই (i), ঈ (i), উ (u), ঊ (u), এ (e), ঐ (ōi), ও (ō), ঔ (ōu), অঁ (õ), ইঁ (ĩ), উঁ (ũ), এঁ (ẽ), ঔঁ (ōũ), ক (ko), খ (kho), গ (go), ঘ (gho), ঙ (ṅo), চ (co), ছ (cho), জ (jo), ঝ (jho), ঞ (no), ট (ṭo), ঠ (ṭho), ড (ḍo), ড় (ṛo), ঢ (ḍho), ণ (no), ত (to), থ (tho), দ (do), ধ (dho), ন (no), প (po), ফ (pho), ব (bo), ভ (bho), ম (mo), য (jo), র (ro), ল (lo), স (śo), হ (ho), ৱ
Tiếng Manipur
[sửa]| Meitei | ꫥ (ttha) |
|---|---|
| Bengal | ঠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (tha)
- Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Manipur.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- H. Surmangol Sharma (2006), Learners' Manipuri-English dictionary, Imphal: Sangam Book Store, tr. 26
Tiếng Munda
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Bengal | ঠ |
| Oriya | ଠ |
| Latinh | Ṭh ṭh |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭha)
- Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Munda.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2020), “ମାଥିଉ 5”, trong ପାର୍ମେଶ୍ୱାର୍ଆଃ ଜୀନିଦ୍ ବାଚାନ୍, ନାୱା ନିୟାମ୍ (bằng tiếng Munda)
Tiếng Mundari
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Bengal | ঠ |
| Oriya | ଠ |
| Latinh | Ṭh ṭh |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭha)
- Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Mundari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Naga Chothe
[sửa]| Meitei | ꫥ |
|---|---|
| Bengal | ঠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭh)
- Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Naga Chothe.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2025), “Ephesiya 1”, trong Atharkuthrou NT (BSI) (bằng tiếng Naga Chothe)
Tiếng Pali
[sửa]Chữ viết khác
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭha)
- Chữ cái thứ 23 trong bộ chữ Bengal tiếng Pali.
- অভিতিট্ঠতি ― abhitiṭṭhati ― vượt trội
Xem thêm
[sửa]Tiếng Panchpargania
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Bengal | ঠ |
| Oriya | ଠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭh)
- Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Panchpargania.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Paharia Kumarbhag
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Bengal | ঠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭha)
- Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Paharia Kumarbhag.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Paharia Sauria
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Bengal | ঠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭha)
- Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Paharia Sauria.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Phạn
[sửa]Chữ viết khác
[sửa]Các chữ viết khác
- ᬞ (Chữ Bali)
- 𑰙 (Chữ Bhaiksuki)
- 𑀞 (Chữ Brahmi)
- ဌ (Chữ Miến Điện)
- ठ (Chữ Devanagari)
- ઠ (Chữ Gujarati)
- ਠ (Chữ Gurmukhi)
- 𑌠 (Chữ Grantha)
- ꦜ (Chữ Java)
- 𑂘 (Chữ Kaithi)
- ಠ (Chữ Kannada)
- ឋ (Chữ Khmer)
- ຐ (Chữ Lao)
- ഠ (Chữ Malayalam)
- ᡱᠠ (Chữ Manchu)
- 𑘙 (Chữ Modi)
- ᢍᠠ᠋ (Chữ Mongolian)
- 𑦹 (Chữ Nandinagari)
- 𑐛 (Chữ Newa)
- ଠ (Chữ Odia)
- ꢝ (Chữ Saurashtra)
- 𑆜 (Chữ Sharada)
- 𑖙 (Chữ Siddham)
- ඨ (Chữ Sinhalese)
- 𑩧 (Chữ Soyombo)
- 𑚕 (Chữ Takri)
- ட² (Chữ Tamil)
- ఠ (Chữ Telugu)
- ฐ (Chữ Thai)
- ཋ (Chữ Tibetan)
- 𑒚 (Chữ Tirhuta)
- 𑨕 (Chữ Zanabazar Square)
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭha)
- Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Phạn.
- কিন্তু তৎ কৃৎৱা তদীযগৃস্য দ্রৱ্যাদি লোঠযিতুং শক্নোতি
- kintu tat kṛtvā tadīyagṛsya dravyādi loṭhayituṃ śaknoti
- Phải trói người rồi mới cướp của nhà người được. (Ma-thi-ơ 12:29)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sanskrit Bible (2023), “মথিঃ 12”, trong সত্যবেদঃ (bằng tiếng Phạn)
Tiếng Rabha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭh)
- Chữ cái Assam thể hiện phụ âm /ʈʰ/ trong tiếng Rabha.
- নৗং গোফৰ পানমৗন গসা ৰুং বানায়; আৰা উনি পুমায় কোঠা কোঠা বানায় আৰা পিৰ পুম অৗমৗন সেত।
- Ngươi hãy đóng một chiếc tàu bằng cây gô-phe, đóng có từng phòng, rồi trét chai bề trong cùng bề ngoài. (Sáng thế Ký 6:14)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2024), “চঙি 6”, trong Rabha Holy Bible (BSI) (bằng tiếng Rabha)
Tiếng Rajbanshi
[sửa]| Bengal | ঠ |
|---|---|
| Devanagari | ठ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭha)
- Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Assam tiếng Rajbanshi.
- হেরোদ জানির পাইলেক যে, পন্ডিতলা উয়াক ঠকাইচে। এই বাদে উয়ায় খুব রাগ হইলেক। পন্ডিতলারটে থাকি যে সমায়ের কতা জানির পাইচে, সেই সমায়ের হিসাব মতন দুই বছর আরো উয়ার কম বয়স থাকি শুরু করি যত চ্যেংড়া ছাওয়া বৈৎলেহেমের বগলা-বগলি জাগাত আছিলেক, সৌগলাকে মারি ফ্যেলের হুকুম দিলেক।
- herōd janir pailek je, ponḍitola uẏak ṭhokaice. ei bade uẏaẏ khub rag hoilek. ponḍitlaroṭe thaki je śomaẏer kota janir paice, śei śomaẏer hiśab moton dui bochor arō uẏar kom boẏoś thaki śuru kori jot cceṅṛa chaōẇa bōitlehemer bogola-bogoli jagat achilek, śōuglake mari ppheler hukum dilek.
- Vua Hê-rốt thấy mình đã bị mấy thầy bác-sĩ đánh lừa, thì tức-giận quá, bèn sai giết hết thảy con trai từ hai tuổi sấp xuống ở thành Bết-lê-hem và cả hạt, theo đúng ngày tháng mà mấy thầy bác-sĩ đã cho vua biết. (Ma-thi-ơ 2:16)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Bible Society of India (2020), “মথি 2”, trong Indian Evangelical Mission
Tiếng Rangpur
[sửa]| Bengal | ঠ |
|---|---|
| Devanagari | ठ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (tho)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Assam tiếng Rangpur) অ (o), আ (a), ই (i), ঈ (i), উ (u), ঊ (u), ঋ (ri), এ (e), ঐ (oi), ও (ü), ঔ (ou), ক (ko), খ (kho), গ (go), ঘ (gho), ঙ (ṅo), চ (so), ছ (so), জ (zo), ঝ (zho), ঞ (ño), ট (to), ঠ (tho), ড (do), ড় (ro), ঢ (dho), ঢ় (rho), ণ (no), ত (to), থ (tho), দ (do), ধ (dho), ন (no), প (po), ফ (pho), ব (bo), ভ (bho), ম (mo), য (zo), য় (yo), র, ল (lo), শ (xo), ষ (xo), স (xo), হ (ho)
Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020), “ঠ”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International
Tiếng Sadri
[sửa]| Devanagari | ठ (ṭha) |
|---|---|
| Oriya | ଠ |
| Bengal | ঠ |
| Kaithi | 𑂘 (ṭha) |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭha)
- Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Sadri.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020), “ठ”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International
Tiếng Santal
[sửa]| Ol Chiki | ᱴᱷ (ṭh) |
|---|---|
| Devanagari | ठ |
| Bengal | ঠ |
| Oriya | ଠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭh)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Surjapur
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭh)
- Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Assam tiếng Surjapur.
- ঠ্যাং ― ṭhyāṁ ― chân
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020), “ঠ”, trong Surjapuri – Bengali Dictionary, SIL International
Tiếng Sylhet
[sửa]| Sylot | ꠑ (ṭó) |
|---|---|
| Bengal | ঠ |
| Latinh | Ṭh ṭh |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭh)
- Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm /ʈʰ/ trong tiếng Sylhet.
- এরলাগি হউ ফিরিস্তার আতর আগর-খুশবয়র ধুমার লগে, পাক বন্দা অকলর দোয়া-মুনাজাতও আল্লার ছামনে উঠলো।
- erlagi hou phiristar ator agor-khuśboẏor dhumar loge, pak bonda okolor dōẇa-munajatō allar chamone uṭholō.
- Khói hương từ tay thiên-sứ bay lên trước mặt Đức Chúa Trời, với những lời cầu-nguyện của các thánh-đồ. (Khải huyền 8:4)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sylheti phrasebook (bằng tiếng Anh), Wiki Travel, 2012
- Ahle Kitab Society (2024), “ইঞ্জিল ২৭: জাইরা কালাম 8”, trong ছিলটি আছমানি কিতাব (বাংলা লিপি) (bằng tiếng Sylhet)
Tiếng Tanchangya
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭhô)
- Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Tanchangya.
- ঠামা চুবা। ― Thama Suba ― Dừng lại! Ăn cắp!
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Tanchangya phrasebook (bằng tiếng Anh), Wiki Travel, 2016
Tiếng Toto
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭh)
- Chữ Bengal thể hiện phụ âm /ʈʰ/ trong tiếng Toto.
- আকুহা ইশুহিং তানাংসোরাং তিংয়ে আসা ঠুইপামসা চুনুইমসা নুংরেহে,
- akuha iśuhiṅ tanaṅśōraṅ tiṅẏe aśa ṭhuipamośa cunuimośa nuṅrehe,
- Người thấy Đức Chúa Jêsus ở đằng xa, chạy lại sấp mình xuống trước mặt Ngài, (Mác 5:6)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (biên tập) (2019), “𞊥”, trong Toto-English Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL International
- Toby Anderson (biên tập) (2017), টোট্বীকো অ্যাল্পাবেত, India: SIL
- Indian Evangelical Mission (2021), “মার্কুসকো লাওয়া এনতাওয়া দেরেং 5”, trong TXOIEM (bằng tiếng Toto)
Tiếng Urdu
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Urdu tiêu chuẩn) IPA(ghi chú): /ʈʰ/
Chữ cái
[sửa]ঠ (ṭh)
- Chữ cái Bengal thể hiện phụ âm /ʈʰ/ của phương ngữ Dhaka.
Xem thêm
[sửa]Thể loại:
- Mục từ chữ Bengal
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Bengali
- Ký tự Chữ Bengal
- Mục từ có cách phát âm IPA đa ngữ
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Aimol
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aimol
- Mục từ tiếng Aimol
- Chữ cái tiếng Aimol
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Assam
- Mục từ tiếng Assam
- Chữ cái tiếng Assam
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Assam
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bengal
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Bengal
- Mục từ tiếng Bengal
- Chữ cái tiếng Bengal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bengal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhumij
- Mục từ tiếng Bhumij
- Chữ cái tiếng Bhumij
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bhumij
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bishnupriya
- Mục từ tiếng Bishnupriya
- Chữ cái tiếng Bishnupriya
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bishnupriya
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bishnupriya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Chữ cái tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chakma
- Mục từ tiếng Chakma
- Chữ cái tiếng Chakma
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Chakma
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Chakma
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chin Falam
- Mục từ tiếng Chin Falam
- Chữ cái tiếng Chin Falam
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chin Falam
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Chittagong
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chittagong
- Mục từ tiếng Chittagong
- Chữ cái tiếng Chittagong
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Chittagong
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Garo
- Mục từ tiếng Garo
- Chữ cái tiếng Garo
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Garo
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Garo
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ho
- Mục từ tiếng Ho
- Chữ cái tiếng Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kayort
- Mục từ tiếng Kayort
- Chữ cái tiếng Kayort
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kayort
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kharia
- Mục từ tiếng Kharia
- Chữ cái tiếng Kharia
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kharia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khasi
- Mục từ tiếng Khasi
- Chữ cái tiếng Khasi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Khasi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Koda
- Mục từ tiếng Koda
- Chữ cái tiếng Koda
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Koda
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kolhe
- Mục từ tiếng Kolhe
- Chữ cái tiếng Kolhe
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kolhe
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kolhe
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kudmal
- Mục từ tiếng Kudmal
- Chữ cái tiếng Kudmal
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kudmal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mahal
- Mục từ tiếng Mahal
- Chữ cái tiếng Mahal
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Mahal
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Mahal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Manipur
- Mục từ tiếng Manipur
- Chữ cái tiếng Manipur
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Manipur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Munda
- Mục từ tiếng Munda
- Chữ cái tiếng Munda
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Munda
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mundari
- Mục từ tiếng Mundari
- Chữ cái tiếng Mundari
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Mundari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Naga Chothe
- Mục từ tiếng Naga Chothe
- Chữ cái tiếng Naga Chothe
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Naga Chothe
- Mục từ tiếng Pali
- Chữ cái tiếng Pali
- Chữ cái dùng Chữ Bengal tiếng Pali
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pali
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Pali
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Pali
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Panchpargania
- Mục từ tiếng Panchpargania
- Chữ cái tiếng Panchpargania
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Panchpargania
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ tiếng Paharia Kumarbhag
- Chữ cái tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Paharia Sauria
- Mục từ tiếng Paharia Sauria
- Chữ cái tiếng Paharia Sauria
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Paharia Sauria
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phạn
- Mục từ tiếng Phạn
- Chữ cái tiếng Phạn
- Chữ cái dùng Chữ Assam tiếng Phạn
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Phạn
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Phạn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rabha
- Mục từ tiếng Rabha
- Chữ cái tiếng Rabha
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Rabha
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Rabha
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rabha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rajbanshi
- Mục từ tiếng Rajbanshi
- Chữ cái tiếng Rajbanshi
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Rajbanshi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rajbanshi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rangpur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rangpur
- Mục từ tiếng Rangpur
- Chữ cái tiếng Rangpur
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rangpur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sadri
- Mục từ tiếng Sadri
- Chữ cái tiếng Sadri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Santal
- Mục từ tiếng Santal
- Chữ cái tiếng Santal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Santal
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Santal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Surjapur
- Mục từ tiếng Surjapur
- Chữ cái tiếng Surjapur
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Surjapur
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Surjapur
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Surjapur
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Surjapur
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Sylhet
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sylhet
- Mục từ tiếng Sylhet
- Chữ cái tiếng Sylhet
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Sylhet
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tanchangya
- Mục từ tiếng Tanchangya
- Chữ cái tiếng Tanchangya
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tanchangya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Toto
- Mục từ tiếng Toto
- Chữ cái tiếng Toto
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Toto
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Urdu
- Mục từ tiếng Urdu
- Chữ cái tiếng Urdu
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Urdu
