Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Bengal

[sửa]

U+09A0, ঠ
BENGALI LETTER TTHA

[U+099F]
Bengali
[U+09A1]

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Mô tả

[sửa]

(ṭh)

  1. Chữ Bengal ṭh.

Tiếng Aimol

[sửa]
Latinh Ṭh ṭh
Meitei
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭh)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Aimol.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2001), “Ephisia 1”, trong Rabu Athar New Testament (BSI) (bằng tiếng Aimol)

Tiếng Assam

[sửa]
Wikipedia tiếng Assam có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(tho)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái tiếng Assam.
    আঠাathakeo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Miles Bronson (1867), A Dictionary in Assamese and English, American Baptist Mission Press, tr. 248

Tiếng Bengal

[sửa]
Wikipedia tiếng Bengal có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭho)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng abugida tiếng Bengal.
    ঠান্ডাṭhanḍalạnh

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Biswas Sailendra (1968), Samsad Bengali-English Dictionary, Sri Mohendra Nath Dutt Shishu Sahitya Samsad Private Ltd., tr. 592

Tiếng Bhumij

[sửa]
Ol Onal 𞗟𞗪
Devanagari
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Bengal.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bishnupriya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭhô)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Bishnupriya.
    ঠাকুরগঞ্জṭhākuragañjaThakurganj

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bodo (Ấn Độ)

[sửa]
Devanagari
Latinh Th th
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(th)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Assam tiếng Bodo.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dr. Kamal Bodosa et al. (2023), “Bản sao đã lưu trữ”, trong Anglo-Bodo Dictionary, bản gốc lưu trữ 27 tháng 4 2024

Tiếng Chakma

[sửa]
Chakma 𑄒 (ṭhā)
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭh)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Chakma.
    তঅ কিয়্যে গঠনান্ খাজোর্ গাজ ধোক্ক্যেন্,
    to kiẏye goṭhonan khajōr gaj dhōkkken
    Hình-dung mình giống như cây chà-là, (Nhã ca 7:7)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bangladesh Bible Society (2021), “পরমগীত 7”, trong Chakma Bible (bằng tiếng Chakma)

Tiếng Chin Falam

[sửa]
Latinh Ṭh ṭh
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭh)

  1. Chữ Bengal thể hiện phụ âm /ʈʰ/ trong tiếng Chin Falam.
    ঠাṭhatốt

Tham khảo

[sửa]
  • Than Bil Luai & Timothy Mang (2018), “ṭh”, trong Falam Chin - English Dictionary, SIL International

Tiếng Chittagong

[sửa]
Bengal
Ả Rập ٹھ
Latinh Ṭh ṭh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭh)

  1. Chữ Bengal thể hiện phụ âm /ʈʰ/ trong tiếng Chittagong.
    ফন্ডিতঅক্যলে য়িবারে গাইয়ে দেকিয়েনে হেরোদ বউত গোস্যা অই গেল্। য়েই ফন্ডিতঅক্যলর হাছর ত্যুন য়িবা যে সময়র হতা জানি নিয়্যেল্ য়েই সময়র ইসাব মতন দুই বছর আর য়িয়ানর হম বয়সর যেত মরতফোয়া বেথেলহেম আর য়িয়ানর আশফাশর জাগাগিনত আছিল্ বেক্যিনরে মারি ফেলিবার উকুম দিল্।
    phonḍitokkole ẏibare ṭhogaiẏe dekiẏene herōd bout gōsśa oi gel. ẏei phonḍitokkolor hachor ttun ẏiba je śomoẏor hota jani niẏyel ẏei śomoẏor iśab moton dui bochor ar ẏiẏanor hom boẏośor jet morotphōẇa bethelohem ar ẏiẏanor aśphaśor jagaginot achil bekkinore mari phelibar ukum dil.
    Vua Hê-rốt thấy mình đã bị mấy thầy bác-sĩ đánh lừa, thì tức-giận quá, bèn sai giết hết thảy con trai từ hai tuổi sấp xuống ở thành Bết-lê-hem và cả hạt, theo đúng ngày tháng mà mấy thầy bác-sĩ đã cho vua biết. (Ma-thi-ơ 2:16)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Garo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭh)

  1. Chữ Bengal thể hiện phụ âm /ʈʰ/ trong tiếng Garo.
    খ্রীষ্টখো বিবিরা·আও জেআন আংমুং আপসান হং·ফাজক, আংনি উয়া চং·মত বি·সা তীতনা আংআ ইয়া চিঠিখো চক্কিংআ। আপফা ইসল আরো আনচিংখো জক্কেৎগিবা খ্রীষ্ট যীশু নাং·না খা·সাচাকখানা আরো থম·থমাখো রন·খানা।
    khriśṭokhō bibira·aō jean aṅmuṅ apośan hoṅ·phajok, aṅni uẏa coṅ·mot bi·śa titona aṅa iẏa ciṭhikhō cokkiṅa. apopha iśol arō anciṅkhō jokketgiba khriśṭo jiśu naṅ·na kha·śacakkhana arō thom·thomakhō ron·khana.
    gởi cho Tít, là con thật ta trong đức-tin chung: nguyền xin con được ân-điển và sự bình-an ban cho bởi Đức Chúa Trời, là Cha, và bởi Đức Chúa Jêsus-Christ, Cứu-Chúa chúng ta! (Tít 1:4)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bangladesh Bible Society (2023), “তীতনা 1”, trong Garo New Testament (bằng tiếng Garo)

Tiếng Ho

[sửa]
Warang Citi 𑢲‎𑣙 ‎‎‎𑣒‎𑣙‎
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh Ṭh ṭh
Telugu

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Ho.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kayort

[sửa]
Bengal
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Assam tiếng Kayort.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Beyond Translation (2025), “एफिसी 1”, trong केवट नया कारार (bằng tiếng Kayort)

Tiếng Kharia

[sửa]
Devanagari (ṭha)
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kharia.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Khasi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(tha)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bộ chữ Assam tiếng Khasi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • U. Nissor Singh (1906), Khasi-English dictionary (bằng tiếng Anh), Shillong, Eastern Bengal and Assam secretariat press, tr. 218

Tiếng Koda

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Koda.
    হেরঃঅ বেত্রাঃআং ক্থ্ক জাঙ্গ হরাঃআ কাতারে নুরেনা, অড়েকু হিচ্ কাতে ঠটকা চাবা কেৎআকু।
    heroḥo betraḥaṅ kthko jaṅgo horaḥa katare nurena, oṛeku hic kate ṭhoṭka caba ketaku.
    Khi đương gieo, một phần giống rơi dọc đường, chim đến ăn hết. (Mác 4:4)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bridge Connectivity Solutions Pvt. Ltd. (2025), “মার্ক 4”, trong কড়া অনুবাদ (bằng tiếng Koda)

Tiếng Kolhe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭh)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kolhe.
    কোঠাkoṭhāmái nhà

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kudmal

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kudmal.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Mahal

[sửa]
Ol Chiki ᱴᱷ
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭh)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Mahal.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Manipur

[sửa]
Meitei (ttha)
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(tha)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Manipur.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • H. Surmangol Sharma (2006), Learners' Manipuri-English dictionary, Imphal: Sangam Book Store, tr. 26

Tiếng Munda

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh Ṭh ṭh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Munda.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “ମାଥିଉ 5”, trong ପାର୍‌ମେଶ୍ୱାର୍‌ଆଃ ଜୀନିଦ୍‌ ବାଚାନ୍‌, ନାୱା ନିୟାମ୍‌ (bằng tiếng Munda)

Tiếng Mundari

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh Ṭh ṭh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Mundari.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Naga Chothe

[sửa]
Meitei
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭh)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Naga Chothe.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2025), “Ephesiya 1”, trong Atharkuthrou NT (BSI) (bằng tiếng Naga Chothe)

Tiếng Pali

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bộ chữ Bengal tiếng Pali.
    অভিতিট্ঠতিabhitiṭṭhativượt trội

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Panchpargania

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭh)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Panchpargania.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Paharia Kumarbhag

[sửa]
Devanagari
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Paharia Kumarbhag.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016

Tiếng Paharia Sauria

[sửa]
Devanagari
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Paharia Sauria.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Phạn.
    কিন্তু তৎ কৃৎৱা তদীযগৃস্য দ্রৱ্যাদি লোঠযিতুং শক্নোতি
    kintu tat kṛtvā tadīyagṛsya dravyādi loṭhayituṃ śaknoti
    Phải trói người rồi mới cướp của nhà người được. (Ma-thi-ơ 12:29)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sanskrit Bible (2023), “মথিঃ 12”, trong সত্যবেদঃ (bằng tiếng Phạn)

Tiếng Rabha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭh)

  1. Chữ cái Assam thể hiện phụ âm /ʈʰ/ trong tiếng Rabha.
    নৗং গোফৰ পানমৗন গসা ৰুং বানায়; আৰা উনি পুমায় কোঠা কোঠা বানায় আৰা পিৰ পুম অৗমৗন সেত।
    Ngươi hãy đóng một chiếc tàu bằng cây gô-phe, đóng có từng phòng, rồi trét chai bề trong cùng bề ngoài. (Sáng thế Ký 6:14)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2024), “চঙি 6”, trong Rabha Holy Bible (BSI) (bằng tiếng Rabha)

Tiếng Rajbanshi

[sửa]
Bengal
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Assam tiếng Rajbanshi.
    হেরোদ জানির পাইলেক যে, পন্ডিতলা উয়াক ঠকাইচে। এই বাদে উয়ায় খুব রাগ হইলেক। পন্ডিতলারটে থাকি যে সমায়ের কতা জানির পাইচে, সেই সমায়ের হিসাব মতন দুই বছর আরো উয়ার কম বয়স থাকি শুরু করি যত চ্যেংড়া ছাওয়া বৈৎলেহেমের বগলা-বগলি জাগাত আছিলেক, সৌগলাকে মারি ফ্যেলের হুকুম দিলেক।
    herōd janir pailek je, ponḍitola uẏak ṭhokaice. ei bade uẏaẏ khub rag hoilek. ponḍitlaroṭe thaki je śomaẏer kota janir paice, śei śomaẏer hiśab moton dui bochor arō uẏar kom boẏoś thaki śuru kori jot cceṅṛa chaōẇa bōitlehemer bogola-bogoli jagat achilek, śōuglake mari ppheler hukum dilek.
    Vua Hê-rốt thấy mình đã bị mấy thầy bác-sĩ đánh lừa, thì tức-giận quá, bèn sai giết hết thảy con trai từ hai tuổi sấp xuống ở thành Bết-lê-hem và cả hạt, theo đúng ngày tháng mà mấy thầy bác-sĩ đã cho vua biết. (Ma-thi-ơ 2:16)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Bible Society of India (2020), “মথি 2”, trong Indian Evangelical Mission

Tiếng Rangpur

[sửa]
Bengal
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(tho)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Assam tiếng Rangpur.
    ঠাইলthailcành, nhánh

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020), “”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International

Tiếng Sadri

[sửa]
Devanagari (ṭha)
Oriya
Bengal
Kaithi 𑂘 (ṭha)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Sadri.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020), “”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International

Tiếng Santal

[sửa]
Ol Chiki ᱴᱷ (ṭh)
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭh)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Santal.
    পিঠাᱯᱤᱴᱷ (piṭha)bột mì

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Surjapur

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭh)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Assam tiếng Surjapur.
    ঠ্যাংṭhyāṁchân

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020), “”, trong Surjapuri – Bengali Dictionary, SIL International

Tiếng Sylhet

[sửa]
Sylot (ṭó)
Bengal
Latinh Ṭh ṭh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭh)

  1. Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm /ʈʰ/ trong tiếng Sylhet.
    এরলাগি হউ ফিরিস্তার আতর আগর-খুশবয়র ধুমার লগে, পাক বন্দা অকলর দোয়া-মুনাজাতও আল্লার ছামনে উঠলো
    erlagi hou phiristar ator agor-khuśboẏor dhumar loge, pak bonda okolor dōẇa-munajatō allar chamone uṭholō.
    Khói hương từ tay thiên-sứ bay lên trước mặt Đức Chúa Trời, với những lời cầu-nguyện của các thánh-đồ. (Khải huyền 8:4)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tanchangya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭhô)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Tanchangya.
    ঠামা চুবা।Thama SubaDừng lại! Ăn cắp!

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Toto

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭh)

  1. Chữ Bengal thể hiện phụ âm /ʈʰ/ trong tiếng Toto.
    আকুহা ইশুহিং তানাংসোরাং তিংয়ে আসা ঠুইপামসা চুনুইমসা নুংরেহে,
    akuha iśuhiṅ tanaṅśōraṅ tiṅẏe aśa ṭhuipamośa cunuimośa nuṅrehe,
    Người thấy Đức Chúa Jêsus ở đằng xa, chạy lại sấp mình xuống trước mặt Ngài, (Mác 5:6)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Urdu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭh)

  1. Chữ cái Bengal thể hiện phụ âm /ʈʰ/ của phương ngữ Dhaka.

Xem thêm

[sửa]