Bước tới nội dung

ড়

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Bengal

[sửa]

U+09DC, ড়
BENGALI LETTER RRA
Composition: [U+09A1] + [U+09BC]
[unassigned: U+09D8–U+09DB]

[U+09D7]
Bengali
[U+09DD]

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ড় ()

  1. Chữ Bengal ṛa, là chữ với dấu ◌় (nukta).

Tiếng Assam

[sửa]
Wikipedia tiếng Assam có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ড় (ro)

  1. Chữ cái thứ 46 trong bảng chữ cái tiếng Assam.
    হাড়harxương

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Miles Bronson (1867) A Dictionary in Assamese and English, American Baptist Mission Press, tr. 252

Tiếng Bengal

[sửa]
Wikipedia tiếng Bengal có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ড় (ṛo)

  1. Chữ cái thứ 44 trong bảng abugida tiếng Bengal.
    অড়হরoṛohorđậu triều

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Biswas Sailendra (1968) Samsad Bengali-English Dictionary, Sri Mohendra Nath Dutt Shishu Sahitya Samsad Private Ltd., tr. 592

Tiếng Bhumij

[sửa]
Ol Onal 𞗓
Devanagari ड़
Oriya ଡ଼
Bengal ড়

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ড় (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 34 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Bengal.
    মাড়াং𞗑𞗖𞗓𞗖𞗒to, lớn

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bishnupriya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ড় (ṛô)

  1. Chữ cái thứ 46 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Bishnupriya.
    টিটাগড়ṭiṭāgaṛaTitagarh

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bodo (Ấn Độ)

[sửa]
Devanagari ड़
Latinh
Bengal ড়

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ড় ()

  1. Chữ cái thứ 42 trong bảng chữ cái Assam tiếng Bodo.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dr. Kamal Bodosa et al. (2023) “Bản sao đã lưu trữ”, trong Anglo-Bodo Dictionary, bản gốc lưu trữ 27 tháng 4 2024

Tiếng Chakma

[sửa]
Chakma 𑄢 ()
Bengal ড়

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ড় ()

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Chakma.
    আমি তত্তে সোনার্ আড়ুক্ গোজ্যে
    রূবোর্ কান দুল্ বানেবং।
    ami totte śōnar aṛuk gōjje
    rubōr kan dul baneboṅ.
    Chúng tôi sẽ làm cho mình chuyền vàng có vảy bạc. (Nhã ca 1:11)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bangladesh Bible Society (2021) “পরমগীত 1”, trong Chakma Bible (bằng tiếng Chakma)

Tiếng Chittagong

[sửa]
Bengal ড়
Ả Rập ڑ
Latinh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ড় ()

  1. Chữ với dấu nukta, thể hiện phụ âm /ɽ/ trong tiếng Chittagong.
    গাছর গোড়াত্‌ কুরুইল লাগাইন্যাই আছে। যে গাছত ভালা ফল নঅ ধরে য়িয়ান হাডিয়েনে আগুনত ফেলাই দেয়া অইবো।
    gachor gōṛat‌ kuruil lagainnai ache. je gachot bhala phol no dhore ẏiẏan haḍiẏene agunot phelai deẏa oibō.
    Bây giờ cái búa đã để kề rễ cây; vậy hễ cây nào không sanh trái tốt, thì sẽ phải đốn và chụm. (Ma-thi-ơ 3:10)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Garo

[sửa]

Ký tự

[sửa]

ড় ()

  1. Chữ với dấu nukta.
    ঘোড়াখো বাম্মেতে রা·রিকনা আনচিং উনি খু·সুকও লাগাম ফাত্তা, আরো উনোন জেচা হা·সিকা উচান উখো রা·আংনা মা·ন্না।
    ghōṛakhō bammete ra·rikona anciṅ uni khu·śukō lagam phatta, arō unōn jeca ha·śika ucan ukhō ra·aṅna ma·nna.
    Chúng ta tra hàm-thiếc vào miệng ngựa, cho nó chịu phục mình, nên mới sai-khiến cả và mình nó được. (Gia-cơ 3:3)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bangladesh Bible Society (2023) “যাকোব 3”, trong Garo New Testament (bằng tiếng Garo)

Tiếng Hajong

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ড় (ṛô)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Hajong.
    মুড়িmuṛicơm cháy

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ho

[sửa]
Warang Citi 𑢻‎ ‎‎‎𑣛‎‎
Devanagari ड़
Bengal ড়
Oriya ଡ଼
Latinh
Telugu

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ড় (ṛa)

  1. Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Ho.
    ম্ড়্চা𑢶𑣛𑣏𑣁miệng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kayort

[sửa]
Bengal ড়
Devanagari ड़

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ড় (ṛa)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Assam tiếng Kayort.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Beyond Translation (2025) “एफिसी 1”, trong केवट नया कारार (bằng tiếng Kayort)

Tiếng Kharia

[sửa]
Devanagari ड़ (ṛa)
Oriya ଡ଼
Bengal ড়

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ড় (ṛa)

  1. Chữ cái thứ 44 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kharia.
    ধুড়িधुड़ी (dhuṛī)cát

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Koda

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ড় (ṛa)

  1. Chữ cái thứ 38 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Koda.
    হড়ṛôngười

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bridge Connectivity Solutions Pvt. Ltd. (2025) “মার্ক 4”, trong কড়া অনুবাদ (bằng tiếng Koda)

Tiếng Kolhe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ড় ()

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kolhe.
    মুক্ড়িmukṛiđầu gối

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kudmal

[sửa]
Devanagari ड़
Bengal ড়
Oriya ଡ଼

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ড় (ṛa)

  1. Chữ cái thứ 36 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kudmal.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kurukh

[sửa]
Devanagari ड़
Tolong Siki 𑷗
Bengal ড়

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ড় (ṛa)

  1. Chữ Bengal thể hiện phụ âm /ɽ/ trong tiếng Kurukh.
    খোঃখা যোসেফেস খান্দারাসকি চোওচাস আউর উর্বাসঘী দুতাস আসিন একাসে হুকুম চিচ্চিকা রাঃচাস আন্নেম আস তাংহা যানানা মারীয়ামান সাংগে হোওয়ারকি এড়পা চালি কেরাস,
    khōkkha jōśephes khandaraśoki cōōcaś aur urbaśoghi dutaś aśin ekaśe hukum ciccika raḥcaś annem aś taṅha janana mariẏaman śaṅge hōōẇarki eṛopa cali keras,
    Khi Giô-sép thức dậy rồi, thì làm y như lời thiên-sứ của Chúa đã dặn, mà đem vợ về với mình; (Ma-thi-ơ 1:24)

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (biên tập viên) (2019), “ड़”, trong Kurux-Hindi Dictionary, SIL International
  • The Seed Company (2025) “মাথিয়াস 1”, trong Kurukh NT (bằng tiếng Kurukh)

Tiếng Mahal

[sửa]
Ol Chiki
Devanagari ड़
Bengal ড়
Oriya ଡ଼

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ড় ()

  1. Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Mahal.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Manipur

[sửa]

Ký tự

[sửa]

ড় (ṛa)

  1. Chữ với dấu nukta.
    অদুগা মহাক্না মহাক্কী অনীশুবা শগোল গাড়ী অদুদা মহাকপু তোংহনবিখি । অদুগা মখোয়না মহাক্কী মমাঙদা চত্তুনা লাউরম্মী, “খুরু খুদক কূল্লু ।” অসুম্না মহাক্না ইজিপ লৈবাক অপূম্বগী মথক্তা যোসেফপু মপু ওইনা হাপ্পীখি ।
    oduga mohakna mohakki oniśuba śogōl gaṛi oduda mohakpu tōṅhonbikhi. oduga mokhōẇna mohakki momaṅoda cottuna laurommi, “khuru khudok kullu.” ośumna mohakna ijip lōibak opumbogi mothokta jōśephpu mopu ōina happikhi.
    rồi, truyền cho lên ngồi xe sau xe vua, có người đi trước hô rằng: Hãy quì xuống! Ấy, Giô-sép được lập lên cầm quyền cả xứ Ê-díp-tô là vậy. (Sáng thế Ký 41:43)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • H. Surmangol Sharma (2006) Learners' Manipuri-English dictionary, Imphal: Sangam Book Store, tr. 26
  • Bibles International (2019) “মৈহৌরোন 41”, trong Bible.is (bằng tiếng Manipur)

Tiếng Marma

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ড় ()

  1. Chữ với dấu nukta.
    য়াংরাকনিক মৈদি তিছি ন্হনাড়ি কাবাং সুংরাড়ি তৈঅং প্রিলুংচা মমৈ হিকলিইরি।
    ẏaṅrakonik mōidi tichi nhonaṛi kabaṅ śuṅraṛi tōioṅ priluṅca momōi hikoliiri.
    Từ giờ thứ sáu đến giờ thứ chín, khắp cả xứ đều tối-tăm mù-mịt. (Ma-thi-ơ 27:45)

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Munda

[sửa]
Devanagari ड़
Bengal ড়
Oriya ଡ଼
Latinh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ড় (ṛa)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Munda.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020) “ମାଥିଉ 5”, trong ପାର୍‌ମେଶ୍ୱାର୍‌ଆଃ ଜୀନିଦ୍‌ ବାଚାନ୍‌, ନାୱା ନିୟାମ୍‌ (bằng tiếng Munda)

Tiếng Mundari

[sửa]
Devanagari ड़
Bengal ড়
Oriya ଡ଼
Latinh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ড় (ṛa)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Mundari.
    সুমড়सुमड़ (sumṛa)thứ Ba

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Panchpargania

[sửa]
Devanagari ड़
Bengal ড়
Oriya ଡ଼

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ড় ()

  1. Chữ cái thứ 36 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Panchpargania.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Paharia Kumarbhag

[sửa]
Devanagari ड़
Bengal ড়

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ড় (ṛa)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Paharia Kumarbhag.
    পুড়puṛabụng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016

Tiếng Paharia Sauria

[sửa]
Devanagari ड़
Bengal ড়

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ড় (ṛa)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Paharia Sauria.
    গাড়েṛenhiều

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Dravidian family: Northeastern group (2 lists), The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016

Tiếng Rabha

[sửa]

Ký tự

[sửa]

ড় ()

  1. Chữ (ḍo) với dấu nukta.
    ইস্রায়েলনি স্বাদো উগুন গানৗন তৗৰৗয়ৌ; যোষেফৱা ফৰৌণনি হুকুম গানৗন অনোঙা গৗড়ী আৰা লামায় স্বাহন আহাৰবান লাৱৌ।
    Các con trai của Y-sơ-ra-ên làm y như lời; Giô-sép vâng mạng Pha-ra-ôn, đưa những xe-cộ cho anh em mình và lương-thực dùng trong lúc đi đường. (Sáng thế Ký 45:21)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2024) “চঙি 45”, trong Rabha Holy Bible (BSI) (bằng tiếng Rabha)

Tiếng Rajbanshi

[sửa]
Bengal ড়
Devanagari ड़

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ড় (ṛa)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Assam tiếng Rajbanshi.
    হেরোদ জানির পাইলেক যে, পন্ডিতলা উয়াক ঠকাইচে। এই বাদে উয়ায় খুব রাগ হইলেক। পন্ডিতলারটে থাকি যে সমায়ের কতা জানির পাইচে, সেই সমায়ের হিসাব মতন দুই বছর আরো উয়ার কম বয়স থাকি শুরু করি যত চ্যেংড়া ছাওয়া বৈৎলেহেমের বগলা-বগলি জাগাত আছিলেক, সৌগলাকে মারি ফ্যেলের হুকুম দিলেক।
    herōd janir pailek je, ponḍitola uẏak ṭhokaice. ei bade uẏaẏ khub rag hoilek. ponḍitlaroṭe thaki je śomaẏer kota janir paice, śei śomaẏer hiśab moton dui bochor arō uẏar kom boẏoś thaki śuru kori jot cceṅṛa chaōẇa bōitlehemer bogola-bogoli jagat achilek, śōuglake mari ppheler hukum dilek.
    Vua Hê-rốt thấy mình đã bị mấy thầy bác-sĩ đánh lừa, thì tức-giận quá, bèn sai giết hết thảy con trai từ hai tuổi sấp xuống ở thành Bết-lê-hem và cả hạt, theo đúng ngày tháng mà mấy thầy bác-sĩ đã cho vua biết. (Ma-thi-ơ 2:16)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Bible Society of India (2020) “মথি 2”, trong Indian Evangelical Mission

Tiếng Rangpur

[sửa]
Bengal ড়
Devanagari ड़

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ড় (ro)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Assam tiếng Rangpur.
    যোহন উটের লোমের কাপড় পিন্দির ছিলেক, আর উয়ার কমড়ত আছিলেক চামড়ার পেট্টি। উয়ায় খাবার খাইচে বড়ড় কুকতি আর জঙলের মধু।
    Vả, Giăng mặc áo bằng lông lạc-đà, buộc dây lưng bằng da; ăn, thì ăn những châu-chấu và mật ong rừng. (Ma-thi-ơ 3:4)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “ড়”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International
  • Indian Evangelical Mission (IEM) (2020) “মথি 3”, trong Bible.is

Tiếng Sadri

[sửa]
Devanagari ड़ (ṛa)
Oriya ଡ଼
Bengal ড়

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ড় (ṛa)

  1. Chữ cái thứ 43 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Sadri.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International

Tiếng Santal

[sửa]
Ol Chiki ()
Devanagari ड़
Bengal ড়
Oriya ଡ଼

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ড় ()

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Santal.
    রোড়ᱨᱳ (ro)ngôn ngữ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Surjapur

[sửa]

Ký tự

[sửa]

ড় ()

  1. Chữ với dấu nukta.
    এড়িeṛimắt cá

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020) “এড়ি”, trong Surjapuri – Bengali Dictionary, SIL International

Tiếng Sylhet

[sửa]
Sylot (ṛo)
Bengal ড়
Latinh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ড় ()

  1. Chữ cái Bengal thể hiện phụ âm /ɽ/ trong tiếng Sylhet.
    আল্লায় দুইটা বড় চেরাগ বানাইলা, এরমাজে বড়টারে দিনর উপরে বাদশাই করার লাগি আর হুরুটারে রাইতর উপরে। ইতা ছাড়া তাইন তেরা অকলও পয়দা করলা।
    allaẏ duiṭa boṛ cerag banaila, ermaje boṛṭare dinor upore badośai korar lagi ar huruṭare raitor upore. ita chaṛa tain tera okolō poẏoda korla.
    Đức Chúa Trời làm nên hai vì sáng lớn; vì lớn hơn để cai-trị ban ngày, vì nhỏ hơn để cai-trị ban đêm; Ngài cũng làm các ngôi sao. (Sáng thế Ký 1:16)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tanchangya

[sửa]

Ký tự

[sửa]

ড় ()

  1. Chữ với dấu nukta.
    পণ্ডড়pawndawrwmười lăm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Urdu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ড় ()

  1. Chữ cái Bengal thể hiện phụ âm /ɽ/ của phương ngữ Dhaka.

Xem thêm

[sửa]