ড়
Giao diện
Ngôn ngữ (33)
Tiếng Assam • Tiếng Bengal • Tiếng Bhumij • Tiếng Bishnupriya • Tiếng Bodo (Ấn Độ) • Tiếng Chakma • Tiếng Chittagong • Tiếng Garo • Tiếng Hajong • Tiếng Ho • Tiếng Kayort • Tiếng Kharia • Tiếng Koda • Tiếng Kolhe • Tiếng Kudmal • Tiếng Kurukh • Tiếng Mahal • Tiếng Manipur • Tiếng Marma • Tiếng Munda • Tiếng Mundari • Tiếng Panchpargania • Tiếng Paharia Kumarbhag • Tiếng Paharia Sauria • Tiếng Rabha • Tiếng Rajbanshi • Tiếng Rangpur • Tiếng Sadri • Tiếng Santal • Tiếng Surjapur • Tiếng Sylhet • Tiếng Tanchangya • Tiếng Urdu
Thể loại trang
Thể loại trang
Chữ Bengal
[sửa]
| ||||||||||
Chuyển tự
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Mô tả
[sửa]ড় (ṛ)
Tiếng Assam
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ড় (ro)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Assam) অ (o), আ (a), ই (i), ঈ (i), উ (u), ঊ (u), ঋ (ri), এ (e), ঐ (oi), ও (ü), ঔ (ou), ক (ko), খ (kho), গ (go), ঘ (gho), ঙ (ṅo), চ (so), ছ (so), জ (zo), ঝ (zho), ঞ (ño), ট (to), ঠ (tho), ড (do), ঢ (dho), ণ (no), ত (to), থ (tho), দ (do), ধ (dho), ন (no), প (po), ফ (pho), ব (bo), ভ (bho), ম (mo), য (zo), ৰ (ro), ল (lo), ৱ (wo), শ (xo), ষ (xo), স (xo), হ (ho), ক্ষ (kho), ড় (ro), ঢ় (rho), য় (yo)
Tham khảo
[sửa]- Miles Bronson (1867) A Dictionary in Assamese and English, American Baptist Mission Press, tr. 252
Tiếng Bengal
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ড় (ṛo)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Bengal) অ (o), আ (a), ই (i), ঈ (i), উ (u), ঊ (u), ঋ (ri), এ (e), ঐ (ōi), ও (ō), ঔ (ōu), ক (ko), খ (kho), গ (go), ঘ (gho), ঙ (ṅo), চ (co), ছ (cho), জ (jo), ঝ (jho), ঞ (no), ট (ṭo), ঠ (ṭho), ড (ḍo), ঢ (ḍho), ণ (no), ত (to), থ (tho), দ (do), ধ (dho), ন (no), প (po), ফ (pho), ব (bo), ভ (bho), ম (mo), য (jo), র (ro), ল (lo), শ (śo), ষ (śo), স (śo), হ (ho), ড় (ṛo), ঢ় (ṛho), য় (ẏo)
Tham khảo
[sửa]- Biswas Sailendra (1968) Samsad Bengali-English Dictionary, Sri Mohendra Nath Dutt Shishu Sahitya Samsad Private Ltd., tr. 592
Tiếng Bhumij
[sửa]| Ol Onal | |
|---|---|
| Devanagari | ड़ |
| Oriya | ଡ଼ |
| Bengal | ড় |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ড় (ṛa)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bishnupriya
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ড় (ṛô)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bodo (Ấn Độ)
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Latinh | Ṛ ṛ |
| Bengal | ড় |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ড় (ṛ)
- Chữ cái thứ 42 trong bảng chữ cái Assam tiếng Bodo.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dr. Kamal Bodosa et al. (2023) “Bản sao đã lưu trữ”, trong Anglo-Bodo Dictionary, bản gốc lưu trữ 27 tháng 4 2024
Tiếng Chakma
[sửa]| Chakma | 𑄢 (rā) |
|---|---|
| Bengal | ড় |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ড় (ṛ)
- Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Chakma.
- আমি তত্তে সোনার্ আড়ুক্ গোজ্যে
রূবোর্ কান দুল্ বানেবং।- ami totte śōnar aṛuk gōjje
rubōr kan dul baneboṅ. - Chúng tôi sẽ làm cho mình chuyền vàng có vảy bạc. (Nhã ca 1:11)
- ami totte śōnar aṛuk gōjje
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bangladesh Bible Society (2021) “পরমগীত 1”, trong Chakma Bible (bằng tiếng Chakma)
Tiếng Chittagong
[sửa]| Bengal | ড় |
|---|---|
| Ả Rập | ڑ |
| Latinh | Ṛ ṛ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ড় (ṛ)
- Chữ ড với dấu nukta, thể hiện phụ âm /ɽ/ trong tiếng Chittagong.
- গাছর গোড়াত্ কুরুইল লাগাইন্যাই আছে। যে গাছত ভালা ফল নঅ ধরে য়িয়ান হাডিয়েনে আগুনত ফেলাই দেয়া অইবো।
- gachor gōṛat kuruil lagainnai ache. je gachot bhala phol no dhore ẏiẏan haḍiẏene agunot phelai deẏa oibō.
- Bây giờ cái búa đã để kề rễ cây; vậy hễ cây nào không sanh trái tốt, thì sẽ phải đốn và chụm. (Ma-thi-ơ 3:10)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Chittagonian phrasebook
- Bangladesh Bible Society (2014) “ফইল্যা লম্বর সিফারা: মতি 3”, trong BSB Version (bằng tiếng Chittagong)
Tiếng Garo
[sửa]Ký tự
[sửa]ড় (ṛ)
- Chữ ড với dấu nukta.
- ঘোড়াখো বাম্মেতে রা·রিকনা আনচিং উনি খু·সুকও লাগাম ফাত্তা, আরো উনোন জেচা হা·সিকা উচান উখো রা·আংনা মা·ন্না।
- ghōṛakhō bammete ra·rikona anciṅ uni khu·śukō lagam phatta, arō unōn jeca ha·śika ucan ukhō ra·aṅna ma·nna.
- Chúng ta tra hàm-thiếc vào miệng ngựa, cho nó chịu phục mình, nên mới sai-khiến cả và mình nó được. (Gia-cơ 3:3)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bangladesh Bible Society (2023) “যাকোব 3”, trong Garo New Testament (bằng tiếng Garo)
Tiếng Hajong
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ড় (ṛô)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Abonis Hajong, D. and V. Phillips (2008) Hajong–English Phrase Book, SIL International, tr. 25
Tiếng Ho
[sửa]| Warang Citi | 𑢻 𑣛 |
|---|---|
| Devanagari | ड़ |
| Bengal | ড় |
| Oriya | ଡ଼ |
| Latinh | Ṛ ṛ |
| Telugu | ఱ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ড় (ṛa)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kayort
[sửa]| Bengal | ড় |
|---|---|
| Devanagari | ड़ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ড় (ṛa)
- Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Assam tiếng Kayort.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Beyond Translation (2025) “एफिसी 1”, trong केवट नया कारार (bằng tiếng Kayort)
Tiếng Kharia
[sửa]| Devanagari | ड़ (ṛa) |
|---|---|
| Oriya | ଡ଼ |
| Bengal | ড় |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ড় (ṛa)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Koda
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ড় (ṛa)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bridge Connectivity Solutions Pvt. Ltd. (2025) “মার্ক 4”, trong কড়া অনুবাদ (bằng tiếng Koda)
Tiếng Kolhe
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ড় (ṛ)
- Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kolhe.
- মুক্ড়ি ― mukṛi ― đầu gối
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Tiếng Kolhe tại cơ sở dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng Kudmal
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Bengal | ড় |
| Oriya | ଡ଼ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ড় (ṛa)
- Chữ cái thứ 36 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kudmal.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kurukh
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Tolong Siki | |
| Bengal | ড় |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ড় (ṛa)
- Chữ Bengal thể hiện phụ âm /ɽ/ trong tiếng Kurukh.
- খোঃখা যোসেফেস খান্দারাসকি চোওচাস আউর উর্বাসঘী দুতাস আসিন একাসে হুকুম চিচ্চিকা রাঃচাস আন্নেম আস তাংহা যানানা মারীয়ামান সাংগে হোওয়ারকি এড়পা চালি কেরাস,
- khōkkha jōśephes khandaraśoki cōōcaś aur urbaśoghi dutaś aśin ekaśe hukum ciccika raḥcaś annem aś taṅha janana mariẏaman śaṅge hōōẇarki eṛopa cali keras,
- Khi Giô-sép thức dậy rồi, thì làm y như lời thiên-sứ của Chúa đã dặn, mà đem vợ về với mình; (Ma-thi-ơ 1:24)
Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (biên tập viên) (2019), “ड़”, trong Kurux-Hindi Dictionary, SIL International
- The Seed Company (2025) “মাথিয়াস 1”, trong Kurukh NT (bằng tiếng Kurukh)
Tiếng Mahal
[sửa]| Ol Chiki | ᱲ |
|---|---|
| Devanagari | ड़ |
| Bengal | ড় |
| Oriya | ଡ଼ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ড় (ṛ)
- Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Mahal.
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Bengal tiếng Mahal) অ (o), আ (a), ই (i), ঈ (i), উ (u), ঊ (u), এ (e), ঐ (ōi), ও (ō), ঔ (ōu), অঁ (õ), ইঁ (ĩ), উঁ (ũ), এঁ (ẽ), ঔঁ (ōũ), ক (ko), খ (kho), গ (go), ঘ (gho), ঙ (ṅo), চ (co), ছ (cho), জ (jo), ঝ (jho), ঞ (no), ট (ṭo), ঠ (ṭho), ড (ḍo), ড় (ṛo), ঢ (ḍho), ণ (no), ত (to), থ (tho), দ (do), ধ (dho), ন (no), প (po), ফ (pho), ব (bo), ভ (bho), ম (mo), য (jo), র (ro), ল (lo), স (śo), হ (ho), ৱ
Tiếng Manipur
[sửa]Ký tự
[sửa]ড় (ṛa)
- Chữ ড với dấu nukta.
- অদুগা মহাক্না মহাক্কী অনীশুবা শগোল গাড়ী অদুদা মহাকপু তোংহনবিখি । অদুগা মখোয়না মহাক্কী মমাঙদা চত্তুনা লাউরম্মী, “খুরু খুদক কূল্লু ।” অসুম্না মহাক্না ইজিপ লৈবাক অপূম্বগী মথক্তা যোসেফপু মপু ওইনা হাপ্পীখি ।
- oduga mohakna mohakki oniśuba śogōl gaṛi oduda mohakpu tōṅhonbikhi. oduga mokhōẇna mohakki momaṅoda cottuna laurommi, “khuru khudok kullu.” ośumna mohakna ijip lōibak opumbogi mothokta jōśephpu mopu ōina happikhi.
- rồi, truyền cho lên ngồi xe sau xe vua, có người đi trước hô rằng: Hãy quì xuống! Ấy, Giô-sép được lập lên cầm quyền cả xứ Ê-díp-tô là vậy. (Sáng thế Ký 41:43)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- H. Surmangol Sharma (2006) Learners' Manipuri-English dictionary, Imphal: Sangam Book Store, tr. 26
- Bibles International (2019) “মৈহৌরোন 41”, trong Bible.is (bằng tiếng Manipur)
Tiếng Marma
[sửa]Chữ cái
[sửa]ড় (ṛ)
- Chữ ড với dấu nukta.
- য়াংরাকনিক মৈদি তিছি ন্হনাড়ি কাবাং সুংরাড়ি তৈঅং প্রিলুংচা মমৈ হিকলিইরি।
- ẏaṅrakonik mōidi tichi nhonaṛi kabaṅ śuṅraṛi tōioṅ priluṅca momōi hikoliiri.
- Từ giờ thứ sáu đến giờ thứ chín, khắp cả xứ đều tối-tăm mù-mịt. (Ma-thi-ơ 27:45)
Tham khảo
[sửa]- Heidi A. Davis (2014) Consonants correspondences of Burmese, Rakhine and Marma with initial implications for historical relationships (MA thesis), University of North Dakota
- Bangladesh Bible Society (2022) “মথি 27”, trong মারমা বাইবেল (নতুন নিয়ম)-বিবিএস (bằng tiếng Marma)
Tiếng Munda
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Bengal | ড় |
| Oriya | ଡ଼ |
| Latinh | Ṛ ṛ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ড় (ṛa)
- Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Munda.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2020) “ମାଥିଉ 5”, trong ପାର୍ମେଶ୍ୱାର୍ଆଃ ଜୀନିଦ୍ ବାଚାନ୍, ନାୱା ନିୟାମ୍ (bằng tiếng Munda)
Tiếng Mundari
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Bengal | ড় |
| Oriya | ଡ଼ |
| Latinh | Ṛ ṛ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ড় (ṛa)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Panchpargania
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Bengal | ড় |
| Oriya | ଡ଼ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ড় (ṛ)
- Chữ cái thứ 36 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Panchpargania.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Paharia Kumarbhag
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Bengal | ড় |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ড় (ṛa)
- Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Paharia Kumarbhag.
- পুড় ― puṛa ― bụng
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Paharia Sauria
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Bengal | ড় |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ড় (ṛa)
- Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Paharia Sauria.
- গাড়ে ― gāṛe ― nhiều
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Rabha
[sửa]Ký tự
[sửa]ড় (ṛ)
- Chữ ড (ḍo) với dấu nukta.
- ইস্রায়েলনি স্বাদো উগুন গানৗন তৗৰৗয়ৌ; যোষেফৱা ফৰৌণনি হুকুম গানৗন অনোঙা গৗড়ী আৰা লামায় স্বাহন আহাৰবান লাৱৌ।
- Các con trai của Y-sơ-ra-ên làm y như lời; Giô-sép vâng mạng Pha-ra-ôn, đưa những xe-cộ cho anh em mình và lương-thực dùng trong lúc đi đường. (Sáng thế Ký 45:21)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2024) “চঙি 45”, trong Rabha Holy Bible (BSI) (bằng tiếng Rabha)
Tiếng Rajbanshi
[sửa]| Bengal | ড় |
|---|---|
| Devanagari | ड़ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ড় (ṛa)
- Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Assam tiếng Rajbanshi.
- হেরোদ জানির পাইলেক যে, পন্ডিতলা উয়াক ঠকাইচে। এই বাদে উয়ায় খুব রাগ হইলেক। পন্ডিতলারটে থাকি যে সমায়ের কতা জানির পাইচে, সেই সমায়ের হিসাব মতন দুই বছর আরো উয়ার কম বয়স থাকি শুরু করি যত চ্যেংড়া ছাওয়া বৈৎলেহেমের বগলা-বগলি জাগাত আছিলেক, সৌগলাকে মারি ফ্যেলের হুকুম দিলেক।
- herōd janir pailek je, ponḍitola uẏak ṭhokaice. ei bade uẏaẏ khub rag hoilek. ponḍitlaroṭe thaki je śomaẏer kota janir paice, śei śomaẏer hiśab moton dui bochor arō uẏar kom boẏoś thaki śuru kori jot cceṅṛa chaōẇa bōitlehemer bogola-bogoli jagat achilek, śōuglake mari ppheler hukum dilek.
- Vua Hê-rốt thấy mình đã bị mấy thầy bác-sĩ đánh lừa, thì tức-giận quá, bèn sai giết hết thảy con trai từ hai tuổi sấp xuống ở thành Bết-lê-hem và cả hạt, theo đúng ngày tháng mà mấy thầy bác-sĩ đã cho vua biết. (Ma-thi-ơ 2:16)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Bible Society of India (2020) “মথি 2”, trong Indian Evangelical Mission
Tiếng Rangpur
[sửa]| Bengal | ড় |
|---|---|
| Devanagari | ड़ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ড় (ro)
- Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Assam tiếng Rangpur.
- যোহন উটের লোমের কাপড় পিন্দির ছিলেক, আর উয়ার কমড়ত আছিলেক চামড়ার পেট্টি। উয়ায় খাবার খাইচে বড় বড় কুকতি আর জঙলের মধু।
- Vả, Giăng mặc áo bằng lông lạc-đà, buộc dây lưng bằng da; ăn, thì ăn những châu-chấu và mật ong rừng. (Ma-thi-ơ 3:4)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Assam tiếng Rangpur) অ (o), আ (a), ই (i), ঈ (i), উ (u), ঊ (u), ঋ (ri), এ (e), ঐ (oi), ও (ü), ঔ (ou), ক (ko), খ (kho), গ (go), ঘ (gho), ঙ (ṅo), চ (so), ছ (so), জ (zo), ঝ (zho), ঞ (ño), ট (to), ঠ (tho), ড (do), ড় (ro), ঢ (dho), ঢ় (rho), ণ (no), ত (to), থ (tho), দ (do), ধ (dho), ন (no), প (po), ফ (pho), ব (bo), ভ (bho), ম (mo), য (zo), য় (yo), র, ল (lo), শ (xo), ষ (xo), স (xo), হ (ho)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Sadri
[sửa]| Devanagari | ड़ (ṛa) |
|---|---|
| Oriya | ଡ଼ |
| Bengal | ড় |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ড় (ṛa)
- Chữ cái thứ 43 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Sadri.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020) “ड”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International
Tiếng Santal
[sửa]| Ol Chiki | ᱲ (ṛ) |
|---|---|
| Devanagari | ड़ |
| Bengal | ড় |
| Oriya | ଡ଼ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ড় (ṛ)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Surjapur
[sửa]Ký tự
[sửa]ড় (ṛ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020) “এড়ি”, trong Surjapuri – Bengali Dictionary, SIL International
Tiếng Sylhet
[sửa]| Sylot | ꠠ (ṛo) |
|---|---|
| Bengal | ড় |
| Latinh | Ṛ ṛ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ড় (ṛ)
- Chữ cái Bengal thể hiện phụ âm /ɽ/ trong tiếng Sylhet.
- আল্লায় দুইটা বড় চেরাগ বানাইলা, এরমাজে বড়টারে দিনর উপরে বাদশাই করার লাগি আর হুরুটারে রাইতর উপরে। ইতা ছাড়া তাইন তেরা অকলও পয়দা করলা।
- allaẏ duiṭa boṛ cerag banaila, ermaje boṛṭare dinor upore badośai korar lagi ar huruṭare raitor upore. ita chaṛa tain tera okolō poẏoda korla.
- Đức Chúa Trời làm nên hai vì sáng lớn; vì lớn hơn để cai-trị ban ngày, vì nhỏ hơn để cai-trị ban đêm; Ngài cũng làm các ngôi sao. (Sáng thế Ký 1:16)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sylheti phrasebook (bằng tiếng Anh), Wiki Travel, 2012
- Ahle Kitab Society (2024) “তৌরাত ১: পয়দা নামা 1”, trong ছিলটি আছমানি কিতাব (বাংলা লিপি) (bằng tiếng Sylhet)
Tiếng Tanchangya
[sửa]Ký tự
[sửa]ড় (ṛ)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Tanchangya phrasebook (bằng tiếng Anh), Wiki Travel, 2016
Tiếng Urdu
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Urdu tiêu chuẩn) IPA(ghi chú): /ɽ/
Chữ cái
[sửa]ড় (ṛ)
- Chữ cái Bengal thể hiện phụ âm /ɽ/ của phương ngữ Dhaka.
Xem thêm
[sửa]Thể loại:
- Mục từ chữ Bengal
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Mục từ Unicode có nhiều thành phần
- Khối ký tự Bengali
- Ký tự Chữ unspecified
- Mục từ có cách phát âm IPA đa ngữ
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Trang có 33 đề mục ngôn ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Assam
- Mục từ tiếng Assam
- Chữ cái tiếng Assam
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Assam
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bengal
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Bengal
- Mục từ tiếng Bengal
- Chữ cái tiếng Bengal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bengal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhumij
- Mục từ tiếng Bhumij
- Chữ cái tiếng Bhumij
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bhumij
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bhumij
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bishnupriya
- Mục từ tiếng Bishnupriya
- Chữ cái tiếng Bishnupriya
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bishnupriya
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bishnupriya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Chữ cái tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chakma
- Mục từ tiếng Chakma
- Chữ cái tiếng Chakma
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Chakma
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Chakma
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Chittagong
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chittagong
- Mục từ tiếng Chittagong
- Chữ cái tiếng Chittagong
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Chittagong
- Mục từ tiếng Garo
- Ký tự tiếng Garo
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Garo
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Garo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hajong
- Mục từ tiếng Hajong
- Chữ cái tiếng Hajong
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hajong
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ho
- Mục từ tiếng Ho
- Chữ cái tiếng Ho
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kayort
- Mục từ tiếng Kayort
- Chữ cái tiếng Kayort
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kayort
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kharia
- Mục từ tiếng Kharia
- Chữ cái tiếng Kharia
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kharia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kharia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Koda
- Mục từ tiếng Koda
- Chữ cái tiếng Koda
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Koda
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kolhe
- Mục từ tiếng Kolhe
- Chữ cái tiếng Kolhe
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kolhe
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kolhe
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kudmal
- Mục từ tiếng Kudmal
- Chữ cái tiếng Kudmal
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kudmal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kurukh
- Mục từ tiếng Kurukh
- Chữ cái tiếng Kurukh
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kurukh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mahal
- Mục từ tiếng Mahal
- Chữ cái tiếng Mahal
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Mahal
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Mahal
- Mục từ tiếng Manipur
- Ký tự tiếng Manipur
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Manipur
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Manipur
- Mục từ tiếng Marma
- Chữ cái tiếng Marma
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Marma
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Marma
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Munda
- Mục từ tiếng Munda
- Chữ cái tiếng Munda
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Munda
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mundari
- Mục từ tiếng Mundari
- Chữ cái tiếng Mundari
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mundari
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Mundari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Panchpargania
- Mục từ tiếng Panchpargania
- Chữ cái tiếng Panchpargania
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Panchpargania
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ tiếng Paharia Kumarbhag
- Chữ cái tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Paharia Sauria
- Mục từ tiếng Paharia Sauria
- Chữ cái tiếng Paharia Sauria
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Paharia Sauria
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Paharia Sauria
- Mục từ tiếng Rabha
- Ký tự tiếng Rabha
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Rabha
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Rabha
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rabha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rajbanshi
- Mục từ tiếng Rajbanshi
- Chữ cái tiếng Rajbanshi
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Rajbanshi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rajbanshi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rangpur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rangpur
- Mục từ tiếng Rangpur
- Chữ cái tiếng Rangpur
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Rangpur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sadri
- Mục từ tiếng Sadri
- Chữ cái tiếng Sadri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Santal
- Mục từ tiếng Santal
- Chữ cái tiếng Santal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Santal
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Santal
- Mục từ tiếng Surjapur
- Ký tự tiếng Surjapur
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Surjapur
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Surjapur
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Surjapur
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Surjapur
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Sylhet
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sylhet
- Mục từ tiếng Sylhet
- Chữ cái tiếng Sylhet
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Sylhet
- Mục từ tiếng Tanchangya
- Ký tự tiếng Tanchangya
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tanchangya
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tanchangya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Urdu
- Mục từ tiếng Urdu
- Chữ cái tiếng Urdu
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Urdu
