Bước tới nội dung

শ

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Bengal

[sửa]

শ U+09B6, শ
BENGALI LETTER SHA
[unassigned: U+09B3–U+09B5]
← ল
[U+09B2]
Bengali ষ →
[U+09B7]

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Mô tả

[sửa]

শ (ś)

  1. Chữ Bengal ś.

Tiếng Aimol

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

শ (sh)

  1. Chữ cái thứ 43 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Aimol.
    জেহোশাফাত ― jehoshaphat ― vua Do Thái Jehoshaphat

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2001), “Mathiu 1”, trong Rabu Athar New Testament (BSI) (bằng tiếng Aimol)

Tiếng Assam

[sửa]
Wikipedia tiếng Assam có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

শ (xo)

  1. Chữ cái thứ 41 trong bảng chữ cái tiếng Assam.
    বাংলাদেশ ― baṅladex ― Bangladesh

Ghi chú sử dụng

[sửa]

Phát âm là /s/ trong phụ âm ghép

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Phạn শৱ (śava).

Cách viết khác

[sửa]

Danh từ

[sửa]

শ (xo)

  1. Thi thể, xác.
    Đồng nghĩa: লাচ (las), ভেল (bhel), মৃতদেহ (mritodeh), মুর্দা (murda)

Từ nguyên 2

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Phạn শত (śata).

Số từ

[sửa]

শ (xo)

  1. Trăm
    মই শটা কিতাপ পঢ়িলোঁ। ― moi xota kitap porhilü̃. ― Tôi đọc trăm cuốn sách.

Tham khảo

[sửa]
  • Miles Bronson (1867), A Dictionary in Assamese and English, American Baptist Mission Press, tr. 506

Tiếng Bengal

[sửa]
Wikipedia tiếng Bengal có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

শ (śo)

  1. Chữ cái thứ 40 trong bảng abugida tiếng Bengal.
    শিশ্ন ― śiśno ― dương vật

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Dạng cầu nối hoặc rút gọn của শত, Kế thừa từ tiếng Phạn শত (śata).

Số từ

[sửa]

শ (śo)

  1. Trăm.
    সে শ বছর আগে এখানে থাকত। ― śe śo bochor age ekhane thakot. ― Ông ta sống hàng trăm năm trước.

Tham khảo

[sửa]
  • Biswas Sailendra (1968), Samsad Bengali-English Dictionary, Sri Mohendra Nath Dutt Shishu Sahitya Samsad Private Ltd., tr. 1122

Tiếng Bhumij

[sửa]
Devanagari श
Oriya ଶ
Bengal শ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

শ (śa)

  1. Phụ âm thứ 30 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Bengal.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bishnupriya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

শ (sô)

  1. Chữ cái thứ 41 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Bishnupriya.
    বাঁশ ― bãś ― tre

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bodo (Ấn Độ)

[sửa]
Devanagari श
Bengal শ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

শ (shô)

  1. Chữ cái thứ 38 trong bảng chữ cái Assam tiếng Bodo.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chakma

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký hiệu

[sửa]

শ (ś)

  1. Chữ Bengal thể hiện phụ âm /ʃ/ trong tiếng Chakma.
    শমূয়েল ― Śamūẏēla ― Sa-mu-ên

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Chittagong

[sửa]
Bengal শ
Ả Rập ش
Latinh Sh sh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

শ (ś)

  1. Chữ cái thứ 44 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Chittagong.
    বাংলাদেশ ― baṅladeś ― Bangladesh

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Garo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký hiệu

[sửa]

শ (ś)

  1. Chữ Bengal thể hiện phụ âm /ʃ/ trong tiếng Garo.
    যিশয়নি দেফান্থি রাজা দায়ূদ। দায়ূদনি দেফান্থি শলোমন-বিনি মা·গিবা হং·জক ঊরিয়নি রান্দি জিকগিবা;
    jiśẏni dephanthi raja daẏud. daẏudni dephanthi śolōmon-bini ma·giba hoṅ·jok uriẏni randi jikgiba;
    Gie-sê sanh vua Đa-vít. Đa-vít bởi vợ của U-ri sanh Sa-lô-môn. (Ma-thi-ơ 1:6)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bangladesh Bible Society (2023), “মথি 1”, trong Garo New Testament (bằng tiếng Garo)

Tiếng Hajong

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

শ (śhô)

  1. Chữ cái thứ 39 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Hajong.

Xem thêm

[sửa]

Số từ

[sửa]

শ (śhô)

  1. Trăm.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ho

[sửa]
Devanagari श
Bengal শ
Oriya ଶ
Latinh Ś ś
Telugu శ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

শ (śa)

  1. Chữ cái thứ 44 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Ho.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kayort

[sửa]
Bengal শ
Devanagari श

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

শ (ś)

  1. Chữ cái thứ 43 trong bảng chữ cái Assam tiếng Kayort.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Beyond Translation (2025), “एफिसी 1”, trong केवट नया कारार (bằng tiếng Kayort)

Tiếng Kharia

[sửa]
Devanagari श (śa)
Oriya ଶ
Bengal শ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

শ (śa)

  1. Chữ cái thứ 40 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kharia.
    ডাংশ ― डांश (ḍā̃śa) ― chấy

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Khasi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

শ (sha)

  1. Chữ cái thứ 35 trong bộ chữ Assam tiếng Khasi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • U. Nissor Singh (1906), Khasi-English dictionary (bằng tiếng Anh), Shillong, Eastern Bengal and Assam secretariat press, tr. 188

Tiếng Koda

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

শ (sha)

  1. Chữ cái thứ 42 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Koda.
    এ নাসরতিয় যীশু, আমলঅ ইঞাঃ কিনাঃ সাগাই ? আবেন দ কি আলেকে নাশ নাতিনাং হিচা কানাম ? ইঞ সারিয়াঙ, আমদ অকয় তানাম; ঈশ্বর রাঃআ ইনি রিলা মালা হড়।
    e nasrotiẏo jiśu, amolo ĩaḥ kinaḥ śagai ? aben do ki aleke naś natinaṅ hica kanam ? in śariẏaṅ, amod okoẏ tanam; iśśor raḥa ini rila mala hoṛ.
    kêu lên rằng: Hỡi Jêsus, người Na-xa-rét, chúng tôi với Ngài có sự gì chăng? Ngài đến để diệt chúng tôi sao? Tôi biết Ngài là ai: là Đấng Thánh của Đức Chúa Trời. (Mác 1:24)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bridge Connectivity Solutions Pvt. Ltd. (2025), “মার্ক 1”, trong কড়া অনুবাদ (bằng tiếng Koda)

Tiếng Kolhe

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

শ (ś)

  1. Chữ cái thứ 43 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Kolhe.
    শাত ― śat ― số bảy

Xem thêm

[sửa]

Số từ

[sửa]

শ (śo)

  1. Trăm.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kurukh

[sửa]
Devanagari श
Bengal শ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

শ (śa)

  1. Chữ Bengal thể hiện phụ âm /ʃ/ trong tiếng Kurukh.
    মার্কুশ ― Mārkuśa ― Mác

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (biên tập) (2019), “ड़”, trong Kurux-Hindi Dictionary, SIL International
  • The Seed Company (2025), “মার্কুশ 1”, trong Kurukh NT (bằng tiếng Kurukh)

Tiếng Manipur

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

শ (sha)

  1. Chữ cái thứ 43 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Manipur.
    পাউ শন্দোকপা ― Pā'u śandōkapā ― Truyền đạo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Marma

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký hiệu

[sửa]

শ (śa)

  1. Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm /ʃ/ trong tiếng Marma.
    প্রকাশিত বাক্য ― Prakāśita bākya ― Khải huyền

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Munda

[sửa]
Devanagari श
Bengal শ
Oriya ଶ
Latinh Sh sh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

শ (śa)

  1. Chữ cái thứ 43 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Munda.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “ମାଥିଉ 5”, trong ପାର୍‌ମେଶ୍ୱାର୍‌ଆଃ ଜୀନିଦ୍‌ ବାଚାନ୍‌, ନାୱା ନିୟାମ୍‌ (bằng tiếng Munda)

Tiếng Mundari

[sửa]
Devanagari श
Bengal শ
Oriya ଶ
Latinh Sh sh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

শ (śa)

  1. Chữ cái thứ 43 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Mundari.
    ওটে দিশুম ― ओटे दिशुम (oṭe diśuma) ― đất

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Naga Chothe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

শ (sha)

  1. Chữ cái thứ 43 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Naga Chothe.
    জেহোশাফাত ― jehoshaphat ― vua Do Thái Jehoshaphat

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2025), “Ephesiya 1”, trong Atharkuthrou NT (BSI) (bằng tiếng Naga Chothe)

Tiếng Naga Moyon

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký hiệu

[sửa]

শ (śa)

  1. Chữ cái Bengal thể hiện nguyên âm /ʃ/ trong tiếng Naga Moyon.

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2008), “Methiu 1”, trong Ithar Chonghak (bằng tiếng Naga Moyon)

Tiếng Pali

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

শ (śa)

  1. Chữ cái thứ 40 trong bộ chữ Bengal tiếng Pali.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Paharia Kumarbhag

[sửa]
Devanagari श
Bengal শ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

শ (śa)

  1. Chữ cái thứ 44 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Paharia Kumarbhag.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • “Bản sao đã lưu trữ”, trong Dravidian family: Northeastern group (2 lists)‎, The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016, bản gốc lưu trữ 24 tháng 1 2025

Tiếng Paharia Sauria

[sửa]
Devanagari श
Bengal শ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

শ (śa)

  1. Chữ cái thứ 44 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Paharia Sauria.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • “Bản sao đã lưu trữ”, trong Dravidian family: Northeastern group (2 lists)‎, The Global Lexicostatistical Database, 2011-2016, bản gốc lưu trữ 24 tháng 1 2025

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

শ (śa)

  1. Chữ cái thứ 40 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Phạn.
    প্রকাশিতং ― prakāśitaṃ ― Khải huyền

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Rabha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

শ (ś)

  1. Chữ cái Assam thể hiện âm /ʃ/ trong tiếng Rabha.
    শলোমননি ― Śalōmanani ― Nhã ca

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Rajbanshi

[sửa]
Bengal শ
Devanagari श

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

শ (śa)

  1. Chữ cái thứ 43 trong bảng chữ cái Assam tiếng Rajbanshi.
    প্রকাশিত বাইক্য ― Prakāśita bā'ikya ― Khải huyền

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Rangpur

[sửa]
Bengal শ
Devanagari श

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

শ (xo)

  1. Chữ cái thứ 42 trong bảng chữ cái Assam tiếng Rangpur.
    শুকান ― xukan ― khô

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020), “শ”, trong Kamta – Bengali Dictionary, SIL International
  • Indian Evangelical Mission (2025), “মথি 2”, trong Rangpuri Bible (bằng tiếng Rangpur)

Tiếng Rohingya

[sửa]
Latinh C c
Hanifi 𐴐
Miến ၐ
Bengal শ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

শ (c)

  1. Phụ âm /ʃ/ viết bằng chữ Bengal tiếng Rohingya.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Sadri

[sửa]
Devanagari श (śa)
Oriya ଶ
Bengal শ
Kaithi 𑂬 (śa)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

শ (sha)

  1. Chữ cái thứ 39 trong bảng chữ cái Bengal tiếng Sadri.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020), “ऊ”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International

Tiếng Surjapur

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký hiệu

[sửa]

শ (ś)

  1. Chữ cái thứ 31 trong bảng chữ cái Assam tiếng Surjapur.
    শিয়ত ― śiẏata ― sức khỏe

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020), “শ”, trong Surjapuri – Bengali Dictionary, SIL International

Tiếng Sylhet

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký hiệu

[sửa]

শ (ś)

  1. Chữ Bengal thể hiện phụ âm /ʃ/ trong tiếng Sylhet.
    জবুর শরিফ ― Jabura śaripha ― Thi thiên

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sylheti phrasebook (bằng tiếng Anh), Wiki Travel, 2012
  • Ahle Kitab Society (2024), “জবুর শরিফ 1”, trong ছিলটি আছমানি কিতাব (বাংলা লিপি) (bằng tiếng Sylhet)

Tiếng Tanchangya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký hiệu

[sửa]

শ (saw)

  1. Chữ Bengal thể hiện phụ âm /ʃ/ trong tiếng Tanchangya.
    এক শ ― ek saw ― trăm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Toto

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký hiệu

[sửa]

শ (ś)

  1. Chữ Bengal thể hiện phụ âm /ʃ/ trong tiếng Toto.
    আসা আকু শহরকো তাংসা দিংঙাবিরে সাকো লাঙাংতা লেহে।
    aśa aku śohrokō taṅśa diṅṅabire śakō laṅaṅta lehe.
    Cả thành nhóm lại trước cửa. (Mác 1:33)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Urdu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

শ (ś)

  1. Chữ cái Bengal thể hiện âm /ʃ/ của phương ngữ Dhaka.

Xem thêm

[sửa]