ৰ
Giao diện
Chữ Bengal
[sửa]
| ||||||||
Từ nguyên
[sửa]Từ chữ Tất Đàm 𑖨 (ra), với nét sổ ở giữa để phân biệt với *ব (“ba/va”). Tương tự giống như chữ Devanagari ब (“ba”) nhưng với âm "ba".
Chữ cái
[sửa]ৰ (ra)
- Chữ Bengal ra với nét sổ giữa.
Ghi chú sử dụng
[sửa]Chủ yếu biểu thị âm thanh tương ứng với RA, riêng đối với tiếng Pali là với VA. Tiếng Bengal hiện không dùng chữ cái này nữa.
Tiếng Assam
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ৰ (ro)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Assam) অ (o), আ (a), ই (i), ঈ (i), উ (u), ঊ (u), ঋ (ri), এ (e), ঐ (oi), ও (ü), ঔ (ou), ক (ko), খ (kho), গ (go), ঘ (gho), ঙ (ṅo), চ (so), ছ (so), জ (zo), ঝ (zho), ঞ (ño), ট (to), ঠ (tho), ড (do), ঢ (dho), ণ (no), ত (to), থ (tho), দ (do), ধ (dho), ন (no), প (po), ফ (pho), ব (bo), ভ (bho), ম (mo), য (zo), ৰ (ro), ল (lo), ৱ (wo), শ (xo), ষ (xo), স (xo), হ (ho), ক্ষ (kho), ড় (ro), ঢ় (rho), য় (yo)
Tham khảo
[sửa]- Miles Bronson (1867), A Dictionary in Assamese and English, American Baptist Mission Press, tr. 608
Tiếng Bengal
[sửa]Chữ cái
[sửa]ৰ
- (không còn dùng) Chữ cái ra. [đến khoảng thế kỷ 19.]
- Đồng nghĩa: র (ro)
Tiếng Bodo (Ấn Độ)
[sửa]| Devanagari | र (ro) |
|---|---|
| Latinh | R r |
| Bengal | র / ৰ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ৰ (rô)
- Chữ cái thứ 35 trong bảng chữ cái Assam tiếng Bodo.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Dr. Kamal Bodosa et al. (2023), “Bản sao đã lưu trữ”, trong Anglo-Bodo Dictionary, bản gốc lưu trữ 27 tháng 4 2024
Tiếng Deori
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ৰ (r)
- Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Assam tiếng Deori.
- ৰইকা ― royka ― cái cào
Xem thêm
[sửa]Tiếng Hajong
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ৰ (rô)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Abonis Hajong, D. and V. Phillips (2008), Hajong–English Phrase Book, SIL International
Tiếng Karbi
[sửa]| Latinh | R r |
|---|---|
| Bengal | ৰ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ৰ (r)
- Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Assam tiếng Karbi.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2023), “1 Timothi 1”, trong Baibel Kangthir (bằng tiếng Karbi)
Tiếng Koch
[sửa]| Latinh | R r |
|---|---|
| Bengal | র / ৰ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ৰ (r)
- Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ cái Assam tiếng Koch.
- ৰাক ― rak ― khó
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Alexander Kondakov (biên tập) (2013), “r”, trong Koch Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL International
Tiếng Pali
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ iva.
Cách viết khác
[sửa]Các cách viết khác
Trợ từ
[sửa]ৰ
- chữ Bengali của va (“như, như là”)
Từ nguyên
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Các cách viết khác
Các cách viết khác
Các cách viết khác
Trợ từ
[sửa]ৰ
- chữ Bengali của va.
Từ nguyên
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Danh từ
[sửa]ৰ
- chữ Bengali của va (“chữ cái 'v'”)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Phạn
[sửa]Chữ viết khác
[sửa]Các chữ viết khác
- ᬭ (Chữ Bali)
- র (Chữ Bengal)
- 𑰨 (Chữ Bhaiksuki)
- 𑀭 (Chữ Brahmi)
- ရ (Chữ Miến Điện)
- र (Chữ Devanagari)
- ર (Chữ Gujarati)
- ਰ (Chữ Gurmukhi)
- 𑌰 (Chữ Grantha)
- ꦫ (Chữ Java)
- 𑂩 (Chữ Kaithi)
- ರ (Chữ Kannada)
- រ (Chữ Khmer)
- ຣ (Chữ Lao)
- ര (Chữ Malayalam)
- ᡵᠠ (Chữ Manchu)
- 𑘨 (Chữ Modi)
- ᠷᠠ᠋ (Chữ Mongolian)
- 𑧈 (Chữ Nandinagari)
- 𑐬 (Chữ Newa)
- ର (Chữ Odia)
- ꢬ (Chữ Saurashtra)
- 𑆫 (Chữ Sharada)
- 𑖨 (Chữ Siddham)
- ර (Chữ Sinhalese)
- 𑩼 (Chữ Soyombo)
- 𑚤 (Chữ Takri)
- ர (Chữ Tamil)
- ర (Chữ Telugu)
- ร (Chữ Thai)
- ར (Chữ Tibetan)
- 𑒩 (Chữ Tirhuta)
- 𑨫 (Chữ Zanabazar Square)
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ৰ (ra)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sanskrit Bible (2023), “মথিঃ 8”, trong সত্যবেদঃ (bằng tiếng Phạn)
Tiếng Rabha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ৰ (r)
- Chữ cái Assam thể hiện âm /ɾ/ trong tiếng Rabha.
- ৰংকা ― róŋka ― hòn đá
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Bible Society of India (2024), “চঙি 8”, trong Rabha Holy Bible (BSI) (bằng tiếng Rabha)
Thể loại:
- Mục từ chữ Bengal
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Bengali
- Ký tự Chữ Assam
- Liên kết ngôn ngữ không xác định
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Assam
- Mục từ tiếng Assam
- Chữ cái tiếng Assam
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Assam
- Mục từ tiếng Bengal
- Chữ cái tiếng Bengal
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bengal
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Bengal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Chữ cái tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Deori
- Mục từ tiếng Deori
- Chữ cái tiếng Deori
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Deori
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Deori
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hajong
- Mục từ tiếng Hajong
- Chữ cái tiếng Hajong
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hajong
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karbi
- Mục từ tiếng Karbi
- Chữ cái tiếng Karbi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Karbi
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Karbi
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Karbi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Koch
- Mục từ tiếng Koch
- Chữ cái tiếng Koch
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Koch
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Koch
- particle tiếng Pali
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Pali
- Mục từ có mã chữ viết thủ công không thừa tiếng Pali
- particle dùng Chữ Bengal tiếng Pali
- Hình thái trợ từ tiếng Pali
- Hình thái trợ từ dùng Chữ Bengal tiếng Pali
- Hình thái danh từ tiếng Pali
- Hình thái danh từ dùng Chữ Bengal tiếng Pali
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Pali
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Pali
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phạn
- Mục từ tiếng Phạn
- Chữ cái tiếng Phạn
- Chữ cái dùng Chữ Assam tiếng Phạn
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Phạn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rabha
- Mục từ tiếng Rabha
- Chữ cái tiếng Rabha
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rabha
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rabha
