Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Gujarat

[sửa]

U+0AA0, ઠ
GUJARATI LETTER TTHA

[U+0A9F]
Gujarati
[U+0AA1]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong bảng chữ cái Gujarat, thể hiện âm /ˈʈʰ/.

Tiếng Bhil

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Bhil.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Bhil Dungra

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Bhil Dungra.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Chodri

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Chodri.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dhanka

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Dhanka.
    , પોસાલા અન તેની આયીસલા લીની ઈસરાયેલ દેશલા નીંગી ધાવ કાહાકા જો પોસાલા મારુલા માગ હતા તો હેરોદ રાજા અન તેના લોકા મરી ગેહેત
    uṭha, posālā ana tenī āyīslā līnī īsarāyel deślā nī̃gī dhāv kāhākā jo posālā mārulā māg hatā to herod rājā ana tenā lokā marī gehet
    Hãy chờ dậy, đem con trẻ và mẹ Ngài trở về xứ Y-sơ-ra-ên, vì những kẻ muốn giết con trẻ đã chết rồi. (Ma-thi-ơ 2:20)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Love Fellowship (2024), “માથ્થી 2”, trong ડાંગી નવા કરાર (bằng tiếng Dhanka)

Tiếng Dhodia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Dhodia.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dubla

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Dubla.
    જાંહા માઅ આરી ગોયા કેનારાલે હેરા ખાતુરે ફાચલા ફીર્યો તાંહા માને હોના સાત દીવા દેખાયા,
    jā̃hā māa ārī goṭhayā kenārāle herā khāture phāclā phīryo tā̃hā māne honā sāt dīvā dekhāyā,
    Bấy giờ tôi xây lại đặng xem tiếng nói với tôi đó là gì; (Khải huyền 1:12)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Gamit

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Gamit.
    uṭhathức dậy

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Beyond Translation (2025), “માથ્થી 2”, trong ગામીત નોવો કરાર (bằng tiếng Gamit)

Tiếng Garasia Adiwasi

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Garasia Adiwasi.
    હૂં યૂહન્નો, તમારો વિશ્વાસી ભાઈ અનેં ઇસુ હારુ દુઃખ વેંવા મ, અનેં પરમેશ્વર ના રાજ મ ધીરજ થી હેંનં દુઃખં નેં સહન કરવા મ તમારો ભાગિદાર હે, હૂં પરમેશ્વર ના વસન નો પરસાર કરવા અનેં ઇસુ દુવારા વતાડેંલી હાસ નો પરસાર કરવા ને લેંદે, મનેં પતમૂસ નામ ના ટાપા ઇપેર મુંકલેં દેંવા મ આયો હેંતો.
    hū̃ yūhanno, tamāro viśvāsī bhāī anẽ isu hāru duḥkha vẽṭhavā ma, anẽ parmeśvar nā rāj ma dhīraj thī hennã duḥkhã nẽ sahan karvā ma tamāro bhāgidār he, hū̃ parmeśvar nā vasan no parsār karvā anẽ isu duvārā vatāḍẽlī hās no parsār karvā ne lende, manẽ patmūs nām nā ṭāpā iper muṅklẽ dẽvā ma āyo hento.
    Tôi là Giăng, là anh em và bạn của các anh em về hoạn-nạn, về nước, về sự nhịn-nhục trong Đức Chúa Jêsus, tôi đã ở trong đảo gọi là Bát-mô, vì cớ lời Đức Chúa Trời và chứng của Đức Chúa Jêsus. (Khải huyền 1:9)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Love Fellowship (2024), “પ્રકટીકરણ 1”, trong ગરાસિયા નવો કરાર (bằng tiếng Garasia Adiwasi)

Tiếng Garasia Rajput

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Garasia Rajput.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Gujarat

[sửa]
Gujarat
Ả Rập ٹھ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong bảng chữ cái Gujarat.
    અંગૂઠોaṅgūṭhongón tay cái

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Koli Wadiyara

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭh)

  1. Phụ âm thứ 12 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Koli Wadiyara.
    uṭhathức dậy

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Beyond Translation (2025), “માથ્થી 2”, trong કોલી નવો કરાર (bằng tiếng Koli Wadiyara)

Tiếng Kukna

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Kukna.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kutch

[sửa]
Gujarat
Ả Rập ٺ
Khudabad 𑋇 (ṭha)
Khoja 𑈕

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 16 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Kutch.
    maṭhađền

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Memon

[sửa]
Gujarat
Ả Rập ٹھ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭh)

  1. Phụ âm thứ 12 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Memon.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Phạn.
    કિન્તુ તત્ કૃત્વા તદીયગૃસ્ય દ્રવ્યાદિ લોયિતું શક્નોતિ
    kintu tat kṛtvā tadīyagṛsya dravyādi loṭhayitũ śaknoti
    Phải trói người rồi mới cướp của nhà người được. (Ma-thi-ơ 12:29)

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(ṭha)

  1. Dạng Gujarati của

Tham khảo

[sửa]
  • Sanskrit Bible (2023), “મથિઃ 12”, trong સત્યવેદઃ (bằng tiếng Phạn)

Tiếng Vaghri

[sửa]
Gujarat
Telugu

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 9 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Vaghri.
    ṭhagakẻ cướp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2024), “మత్త 1”, trong పవిత్ర్ బైబిల్‍, నవూ నిబంధన్, (bằng tiếng Vaghri)

Tiếng Varli

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Varli.
    ઠીsaṭhīcho

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Vasavi

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭha)

  1. Phụ âm thứ 12 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Vasavi.
    ખ્રીસ્તોઅ જોલમોઅ બાબોતોમ માલીખો, તીયા જાણાવની ગો જાહેર કોઅનારાઅ મારફોતો જુનો જોમાનામ જો આખનો, તો હાચો પોળે તીંહીંઅ લીદો, આય બાદો બોંણ્યો. તીયા એવ આખનો,
    khrīstāa jon‍māa bābotām mālīkhā̃y tīyāa goṭha jāher keanārāa mārphote jõ ākhlõ tõ kherõ poḷe tīyāa khātur, ī̃ bādõ boṇṇyõ. tīyā̃y ẽhkī̃a ākhlõ,
    Mọi việc đã xảy ra như vậy, để cho ứng-nghiệm lời Chúa đã dùng đấng tiên-tri mà phán rằng: (Ma-thi-ơ 1:22)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]