ઠ
Giao diện
Chữ Gujarat
[sửa]
| ||||||||
Chữ cái
[sửa]ઠ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong bảng chữ cái Gujarat, thể hiện âm /ˈʈʰ/.
Tiếng Bhil
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Gujarat | ઠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ઠ (ṭha)
- Phụ âm thứ 9 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Bhil.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Stephen Watters (2013), A Sociolinguistic Profile of the Bhils of Northern Dhule District, Dallas, Texas: SIL International
Tiếng Bhil Dungra
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ઠ (ṭha)
- Phụ âm thứ 9 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Bhil Dungra.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The ASJP Database (2024), Wordlist Dungra Bhil
Tiếng Chodri
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ઠ (ṭha)
- Phụ âm thứ 9 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Chodri.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Dhanka
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Gujarat | ઠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ઠ (ṭha)
- Phụ âm thứ 9 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Dhanka.
- ઉઠ, પોસાલા અન તેની આયીસલા લીની ઈસરાયેલ દેશલા નીંગી ધાવ કાહાકા જો પોસાલા મારુલા માગ હતા તો હેરોદ રાજા અન તેના લોકા મરી ગેહેત
- uṭha, posālā ana tenī āyīslā līnī īsarāyel deślā nī̃gī dhāv kāhākā jo posālā mārulā māg hatā to herod rājā ana tenā lokā marī gehet
- Hãy chờ dậy, đem con trẻ và mẹ Ngài trở về xứ Y-sơ-ra-ên, vì những kẻ muốn giết con trẻ đã chết rồi. (Ma-thi-ơ 2:20)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Love Fellowship (2024), “માથ્થી 2”, trong ડાંગી નવા કરાર (bằng tiếng Dhanka)
Tiếng Dhodia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ઠ (ṭha)
- Phụ âm thứ 9 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Dhodia.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Dubla
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ઠ (ṭha)
- Phụ âm thứ 9 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Dubla.
- જાંહા માઅ આરી ગોઠયા કેનારાલે હેરા ખાતુરે ફાચલા ફીર્યો તાંહા માને હોના સાત દીવા દેખાયા,
- jā̃hā māa ārī goṭhayā kenārāle herā khāture phāclā phīryo tā̃hā māne honā sāt dīvā dekhāyā,
- Bấy giờ tôi xây lại đặng xem tiếng nói với tôi đó là gì; (Khải huyền 1:12)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Beyond Translation (2025), “પ્રકટીકરણ 1”, trong દુબલી નવો કરાર (bằng tiếng Dubla)
Tiếng Gamit
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Gujarat | ઠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ઠ (ṭha)
- Phụ âm thứ 9 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Gamit.
- ઉઠ ― uṭha ― thức dậy
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Beyond Translation (2025), “માથ્થી 2”, trong ગામીત નોવો કરાર (bằng tiếng Gamit)
Tiếng Garasia Adiwasi
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Gujarat | ઠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ઠ (ṭha)
- Phụ âm thứ 9 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Garasia Adiwasi.
- હૂં યૂહન્નો, તમારો વિશ્વાસી ભાઈ અનેં ઇસુ હારુ દુઃખ વેંઠવા મ, અનેં પરમેશ્વર ના રાજ મ ધીરજ થી હેંનં દુઃખં નેં સહન કરવા મ તમારો ભાગિદાર હે, હૂં પરમેશ્વર ના વસન નો પરસાર કરવા અનેં ઇસુ દુવારા વતાડેંલી હાસ નો પરસાર કરવા ને લેંદે, મનેં પતમૂસ નામ ના ટાપા ઇપેર મુંકલેં દેંવા મ આયો હેંતો.
- hū̃ yūhanno, tamāro viśvāsī bhāī anẽ isu hāru duḥkha vẽṭhavā ma, anẽ parmeśvar nā rāj ma dhīraj thī hennã duḥkhã nẽ sahan karvā ma tamāro bhāgidār he, hū̃ parmeśvar nā vasan no parsār karvā anẽ isu duvārā vatāḍẽlī hās no parsār karvā ne lende, manẽ patmūs nām nā ṭāpā iper muṅklẽ dẽvā ma āyo hento.
- Tôi là Giăng, là anh em và bạn của các anh em về hoạn-nạn, về nước, về sự nhịn-nhục trong Đức Chúa Jêsus, tôi đã ở trong đảo gọi là Bát-mô, vì cớ lời Đức Chúa Trời và chứng của Đức Chúa Jêsus. (Khải huyền 1:9)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Love Fellowship (2024), “પ્રકટીકરણ 1”, trong ગરાસિયા નવો કરાર (bằng tiếng Garasia Adiwasi)
Tiếng Garasia Rajput
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Gujarat | ઠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ઠ (ṭha)
- Phụ âm thứ 9 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Garasia Rajput.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Gujarat
[sửa]| Gujarat | ઠ |
|---|---|
| Ả Rập | ٹھ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ઠ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong bảng chữ cái Gujarat.
- અંગૂઠો ― aṅgūṭho ― ngón tay cái
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Gujarat) અ (a), આ (ā), ઇ (i), ઈ (ī), ઉ (u), ઊ (ū), ઋ (ru), એ (e), ઐ (ai), ઓ (o), ઔ (au), અં (ã), અઃ (aḥ), ક (ka), ખ (kha), ગ (ga), ઘ (gha), ઙ (ṅa), ચ (ca), છ (cha), જ (ja), ઝ (jha), ઞ (ña), ટ (ṭa), ઠ (ṭha), ડ (ḍa), ઢ (ḍha), ણ (ṇa), ત (ta), થ (tha), દ (da), ધ (dha), ન (na), પ (pa), ફ (pha), બ (ba), ભ (bha), મ (ma), ય (ya), ર (ra), લ (la), વ (va), શ (śa), ષ (ṣa), સ (sa), હ (ha), ળ (ḷ), ક્ષ (kṣ), જ્ઞ (jñ)
Tiếng Koli Wadiyara
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ઠ (ṭh)
- Phụ âm thứ 12 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Koli Wadiyara.
- ઉઠ ― uṭha ― thức dậy
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Beyond Translation (2025), “માથ્થી 2”, trong કોલી નવો કરાર (bằng tiếng Koli Wadiyara)
Tiếng Kukna
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Gujarat | ઠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ઠ (ṭha)
- Phụ âm thứ 9 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Kukna.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kutch
[sửa]| Gujarat | ઠ |
|---|---|
| Ả Rập | ٺ |
| Khudabad | 𑋇 (ṭha) |
| Khoja | 𑈕 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ઠ (ṭha)
- Phụ âm thứ 16 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Kutch.
- મઠ ― maṭha ― đền
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Gujarat tiếng Kutch) અ (a), આ (ā), ઇ (i), ઈ (ī), ઉ (u), ઊ (ū), એ (e), ઐ (ai), ઓ (o), ઔ (au), અં (ã), અઃ (aḥ), ક (ka), ક઼, ખ (kha), ખ઼, ગ (ga), ગ઼, ઘ (gha), ઙ (ṅa), ચ (ca), છ (cha), જ (ja), જ઼ (za), ઝ (jha), ઞ (ña), ટ (ṭa), ઠ (ṭha), ડ (ḍa), ડ઼ (ṛa), ઢ (ḍha), ઢ઼ (ṛha), ણ (ṇa), ત (ta), થ (tha), દ (da), ધ (dha), ન (na), પ (pa), ફ (pha), ફ઼ (fa), બ (ba), ભ (bha), મ (ma), ય (ya), ર (ra), લ (la), વ (va), શ (śa), ષ (ṣa), સ (sa), હ (ha), ક્ષ (kṣ), જ્ઞ (jñ), ત્ર (tra)
Tiếng Memon
[sửa]| Gujarat | ઠ |
|---|---|
| Ả Rập | ٹھ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ઠ (ṭh)
- Phụ âm thứ 12 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Memon.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Memoni Language Project (2006), Memoni-Urdu-English Dictionary Draft (bằng tiếng Anh)
Tiếng Phạn
[sửa]Chữ viết khác
Các chữ viết khác
- ঠ (Chữ Assam)
- ᬞ (Chữ Bali)
- ঠ (Chữ Bengal)
- 𑰙 (Chữ Bhaiksuki)
- 𑀞 (Chữ Brahmi)
- ဌ (Chữ Miến Điện)
- ठ (Chữ Devanagari)
- ਠ (Chữ Gurmukhi)
- 𑌠 (Chữ Grantha)
- ꦜ (Chữ Java)
- 𑂘 (Chữ Kaithi)
- ಠ (Chữ Kannada)
- ឋ (Chữ Khmer)
- ຐ (Chữ Lao)
- ഠ (Chữ Malayalam)
- ᡱᠠ (Chữ Manchu)
- 𑘙 (Chữ Modi)
- ᢍᠠ᠋ (Chữ Mongolian)
- 𑦹 (Chữ Nandinagari)
- 𑐛 (Chữ Newa)
- ଠ (Chữ Odia)
- ꢝ (Chữ Saurashtra)
- 𑆜 (Chữ Sharada)
- 𑖙 (Chữ Siddham)
- ඨ (Chữ Sinhalese)
- 𑩧 (Chữ Soyombo)
- 𑚕 (Chữ Takri)
- ட² (Chữ Tamil)
- ఠ (Chữ Telugu)
- ฐ (Chữ Thai)
- ཋ (Chữ Tibetan)
- 𑒚 (Chữ Tirhuta)
- 𑨕 (Chữ Zanabazar Square)
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ઠ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Phạn.
- કિન્તુ તત્ કૃત્વા તદીયગૃસ્ય દ્રવ્યાદિ લોઠયિતું શક્નોતિ
- kintu tat kṛtvā tadīyagṛsya dravyādi loṭhayitũ śaknoti
- Phải trói người rồi mới cướp của nhà người được. (Ma-thi-ơ 12:29)
Xem thêm
[sửa]Danh từ
[sửa]ઠ (ṭha)
Tham khảo
[sửa]- Sanskrit Bible (2023), “મથિઃ 12”, trong સત્યવેદઃ (bằng tiếng Phạn)
Tiếng Vaghri
[sửa]| Gujarat | ઠ |
|---|---|
| Telugu | ఠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ઠ (ṭha)
- Phụ âm thứ 9 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Vaghri.
- ઠગ ― ṭhaga ― kẻ cướp
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Gujarat tiếng Vaghri) અ (a), આ (ā), ઇ (i), ઈ (ī), ઉ (u), ઊ (ū), એ (e), ઐ (ai), ઓ (o), ઔ (au), અં (ã), ક (ka), ખ (kha), ગ (ga), ઘ (gha), ઙ (ṅa), ચ (ca), જ (ja), ટ (ṭa), ઠ (ṭha), ડ (ḍa), ઢ (ḍha), ણ (ṇa), ત (ta), થ (tha), દ (da), ધ (dha), ન (na), પ (pa), ફ (pha), બ (ba), ભ (bha), મ (ma), ય (ya), ર (ra), લ (la), ળ (ḷ), વ (va), શ (śa), સ (sa), હ (ha)
Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2024), “మత్త 1”, trong పవిత్ర్ బైబిల్, నవూ నిబంధన్, (bằng tiếng Vaghri)
Tiếng Varli
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Gujarat | ઠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ઠ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Varli.
- સઠી ― saṭhī ― cho
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Abraham, G.; Abraham, Hemalatha (2012), Varli Phonology and Grammar Sketches (bằng tiếng Anh), Dallas, Texas: SIL International, tr. 7
Tiếng Vasavi
[sửa]| Devanagari | ठ |
|---|---|
| Gujarat | ઠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ઠ (ṭha)
- Phụ âm thứ 12 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Vasavi.
- ખ્રીસ્તોઅ જોલમોઅ બાબોતોમ માલીખો, તીયા જાણાવની ગોઠ જાહેર કોઅનારાઅ મારફોતો જુનો જોમાનામ જો આખનો, તો હાચો પોળે તીંહીંઅ લીદો, આય બાદો બોંણ્યો. તીયા એવ આખનો,
- khrīstāa jonmāa bābotām mālīkhā̃y tīyāa goṭha jāher keanārāa mārphote jõ ākhlõ tõ kherõ poḷe tīyāa khātur, ī̃ bādõ boṇṇyõ. tīyā̃y ẽhkī̃a ākhlõ,
- Mọi việc đã xảy ra như vậy, để cho ứng-nghiệm lời Chúa đã dùng đấng tiên-tri mà phán rằng: (Ma-thi-ơ 1:22)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Vasavi Boli (2024), “માથ્યો લેખની હારી ગોઠ”, trong Vasavi Amburi Bible (bằng tiếng Vasavi)
Thể loại:
- Mục từ chữ Gujarat
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Gujarati
- Ký tự Chữ Gujarati
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhil
- Mục từ tiếng Bhil
- Chữ cái tiếng Bhil
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bhil
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhil Dungra
- Mục từ tiếng Bhil Dungra
- Chữ cái tiếng Bhil Dungra
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chodri
- Mục từ tiếng Chodri
- Chữ cái tiếng Chodri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dhanka
- Mục từ tiếng Dhanka
- Chữ cái tiếng Dhanka
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Dhanka
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dhodia
- Mục từ tiếng Dhodia
- Chữ cái tiếng Dhodia
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Dhodia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dubla
- Mục từ tiếng Dubla
- Chữ cái tiếng Dubla
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Dubla
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gamit
- Mục từ tiếng Gamit
- Chữ cái tiếng Gamit
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Gamit
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Garasia Adiwasi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Garasia Adiwasi
- Mục từ tiếng Garasia Adiwasi
- Chữ cái tiếng Garasia Adiwasi
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Garasia Adiwasi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Garasia Rajput
- Mục từ tiếng Garasia Rajput
- Chữ cái tiếng Garasia Rajput
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gujarat
- Mục từ tiếng Gujarat
- Chữ cái tiếng Gujarat
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Gujarat
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Koli Wadiyara
- Mục từ tiếng Koli Wadiyara
- Chữ cái tiếng Koli Wadiyara
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Koli Wadiyara
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kukna
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kukna
- Mục từ tiếng Kukna
- Chữ cái tiếng Kukna
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kutch
- Mục từ tiếng Kutch
- Chữ cái tiếng Kutch
- Chữ cái dùng Chữ Gujarati tiếng Kutch
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kutch
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Memon
- Mục từ tiếng Memon
- Chữ cái tiếng Memon
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phạn
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Phạn
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Vaghri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Vaghri
- Mục từ tiếng Vaghri
- Chữ cái tiếng Vaghri
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Vaghri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Varli
- Mục từ tiếng Varli
- Chữ cái tiếng Varli
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Varli
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Vasavi
- Mục từ tiếng Vasavi
- Chữ cái tiếng Vasavi
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Vasavi