Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Gujarat

[sửa]

U+0AA1, ડ
GUJARATI LETTER DDA

[U+0AA0]
Gujarati
[U+0AA2]

Chữ cái

[sửa]

(ḍa)

  1. Phụ âm thứ 13 trong bảng chữ cái Gujarat, thể hiện âm /ˈɖ/.

Tiếng Bhil

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍa)

  1. Phụ âm thứ 10 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Bhil.
    ગુડુguḍuchân

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Bhil Dungra

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍa)

  1. Phụ âm thứ 10 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Bhil Dungra.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Chodri

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍa)

  1. Phụ âm thứ 10 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Chodri.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dhanka

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍa)

  1. Phụ âm thứ 10 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Dhanka.
    હેરા, એક કુંવારી મીહનાવાળી રહીલ અન એક પોસાલા જલમ દીલ, તેના ઈમાનુયેલ નાવ પાતીલ,
    herā, eka kũvārī mīhnāvāḷī rahīl ana eka posālā jalam dīla, tenā īmānuyel nāv pāḍatīla,
    Nầy, một gái đồng-trinh sẽ chịu thai, và sanh một con trai, Rồi người ta sẽ đặt tên con trai đó là Em-ma-nu-ên; (Ma-thi-ơ 1:23)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Dhodia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍa)

  1. Phụ âm thứ 10 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Dhodia.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Garasia Adiwasi

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍa)

  1. Phụ âm thứ 10 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Garasia Adiwasi.
    તમું જાણો હે કે ઝર હૂં યહૂદી ધરમ ન નિયમં માનતો હેંતો, તર હૂં પરમેશ્વર ની મંલી ન મનખં નેં ઘણો વિતાતો હેંતો, અનેં હેંનનેં માર દવા ની કોશિશ કરતો હેંતો.
    tamũ jāṇo he ke jhar hū̃ yahūdī dharam na niyamã mānto hento, tar hū̃ parmeśvar nī mãḍalī na mankhã nẽ ghaṇo vitāḍato hento, anẽ hennnẽ mār daḍavā nī kośiś karto hento.
    Vả, anh em đã nghe lúc trước tôi theo giáo Giu-đa, cách cư-xử của tôi là thể nào, tôi bắt-bớ và phá-tán Hội-thánh của Đức Chúa Trời quá chừng; (Ga-la-ti 1:13)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Garasia Rajput

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍa)

  1. Phụ âm thứ 10 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Garasia Rajput.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Gujarat

[sửa]
Wikipedia tiếng Gujarat có một bài viết về:
Gujarat
Ả Rập ڈ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍa)

  1. Phụ âm thứ 13 trong bảng chữ cái Gujarat.
    ડાંગરḍā̃garruộng lúa

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kukna

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍa)

  1. Phụ âm thứ 10 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Kukna.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kutch

[sửa]
Gujarat
Ả Rập ڊ
Khudabad 𑋈 (ḍa)
Khoja 𑈖

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍa)

  1. Phụ âm thứ 5 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Kutch.
    ડીḍīngày

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Memon

[sửa]
Gujarat
Ả Rập ڊ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Phụ âm thứ 13 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Memon.
    ḍarnỗi sợ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍa)

  1. Phụ âm thứ 13 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Phạn.
    અનન્તરં ભજનભવને સમુપદિશન્ રાજ્યસ્ય સુસંવાદં પ્રચારયન્ મનુજાનાં સર્વ્વપ્રકારાન્ રોગાન્ સર્વ્વપ્રકારપીડાશ્ચ શમયન્ યીશુઃ કૃત્સ્નં ગાલીલ્દેશં ભ્રમિતુમ્ આરભત
    anantarã bhajanbhavne samupdiśan rājyasya susãvādã pracāryan manujānā̃ sarvvaprakārān rogān sarvvaprakārpīḍāśc śamyan yīśuḥ kṛtsnã gālīldeśã bhramitum ārabhat
    Đức Chúa Jêsus đi khắp xứ Ga-li-lê, dạy-dỗ trong các nhà hội, giảng tin-lành của nước Đức Chúa Trời, và chữa lành mọi thứ tật-bịnh trong dân. (Ma-thi-ơ 4:23)

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(ḍa)

  1. Dạng Gujarati của

Tham khảo

[sửa]
  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Vaghri

[sửa]
Gujarat
Telugu

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍa)

  1. Phụ âm thứ 10 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Vaghri.
    ણુūḍaṇubay lên

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Varli

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍa)

  1. Phụ âm thứ 3 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Varli.
    ડુકર્ḍukarlợn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Vasavi

[sửa]
Devanagari
Gujarat

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ḍa)

  1. Phụ âm thứ 13 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Vasavi.
    પેલ્લાઅ માંય યેહુદી ધોરોમ પાલત્નું તેંહડામ માંઅ વોરતોન કોંહડો આથો તીંહીંઅ બાબોતોમ તુમહાં ઉનાઅયોહ. તેંહડામ માંય પોરમીહેરોઅ મોંડોળોઅ લોકહોંન હોદ વોગોરોઅ દુખે આપત્નું ઓનો એવ કોઈન મોંડોળોઅ નાસ કોઆંન મોથત્નું.
    pellāa mā̃ya yehudī dhorom pālatnũ tẽhḍāma mā̃a vorton kõhḍo ātho tī̃hī̃a bābotom tumhā̃ unāayoha. tẽhḍāma mā̃ya pormīheroa mõḍoḷoa lokhonn hod vogoroa dukhe āpatnũ ono eva koīna mõḍoḷoa nās koā̃na mothatnũ.
    Vả, anh em đã nghe lúc trước tôi theo giáo Giu-đa, cách cư-xử của tôi là thể nào, tôi bắt-bớ và phá-tán Hội-thánh của Đức Chúa Trời quá chừng; (Ga-la-ti 1:13)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..