ડ
Giao diện
Chữ Gujarat
[sửa]
| ||||||||
Chữ cái
[sửa]ડ (ḍa)
- Phụ âm thứ 13 trong bảng chữ cái Gujarat, thể hiện âm /ˈɖ/.
Tiếng Bhil
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Gujarat | ડ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ડ (ḍa)
- Phụ âm thứ 10 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Bhil.
- ગુડુ ― guḍu ― chân
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Werner Winter Varghese, Bezily P. D., Sunil Kumar (2017), Noira Bhils and a Few Other Groups: A Sociolinguistic Study, Dallas, Texas: SIL International, tr. 30
Tiếng Bhil Dungra
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ડ (ḍa)
- Phụ âm thứ 10 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Bhil Dungra.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The ASJP Database (2024), Wordlist Dungra Bhil
Tiếng Chodri
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ડ (ḍa)
- Phụ âm thứ 10 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Chodri.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Dhanka
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Gujarat | ડ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ડ (ḍa)
- Phụ âm thứ 10 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Dhanka.
- હેરા, એક કુંવારી મીહનાવાળી રહીલ અન એક પોસાલા જલમ દીલ, તેના ઈમાનુયેલ નાવ પાડતીલ,
- herā, eka kũvārī mīhnāvāḷī rahīl ana eka posālā jalam dīla, tenā īmānuyel nāv pāḍatīla,
- Nầy, một gái đồng-trinh sẽ chịu thai, và sanh một con trai, Rồi người ta sẽ đặt tên con trai đó là Em-ma-nu-ên; (Ma-thi-ơ 1:23)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Dhodia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ડ (ḍa)
- Phụ âm thứ 10 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Dhodia.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Garasia Adiwasi
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Gujarat | ડ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ડ (ḍa)
- Phụ âm thứ 10 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Garasia Adiwasi.
- તમું જાણો હે કે ઝર હૂં યહૂદી ધરમ ન નિયમં માનતો હેંતો, તર હૂં પરમેશ્વર ની મંડલી ન મનખં નેં ઘણો વિતાડતો હેંતો, અનેં હેંનનેં માર દડવા ની કોશિશ કરતો હેંતો.
- tamũ jāṇo he ke jhar hū̃ yahūdī dharam na niyamã mānto hento, tar hū̃ parmeśvar nī mãḍalī na mankhã nẽ ghaṇo vitāḍato hento, anẽ hennnẽ mār daḍavā nī kośiś karto hento.
- Vả, anh em đã nghe lúc trước tôi theo giáo Giu-đa, cách cư-xử của tôi là thể nào, tôi bắt-bớ và phá-tán Hội-thánh của Đức Chúa Trời quá chừng; (Ga-la-ti 1:13)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Garasia Rajput
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Gujarat | ડ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ડ (ḍa)
- Phụ âm thứ 10 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Garasia Rajput.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Gujarat
[sửa]| Gujarat | ડ |
|---|---|
| Ả Rập | ڈ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ડ (ḍa)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Gujarat) અ (a), આ (ā), ઇ (i), ઈ (ī), ઉ (u), ઊ (ū), ઋ (ru), એ (e), ઐ (ai), ઓ (o), ઔ (au), અં (ã), અઃ (aḥ), ક (ka), ખ (kha), ગ (ga), ઘ (gha), ઙ (ṅa), ચ (ca), છ (cha), જ (ja), ઝ (jha), ઞ (ña), ટ (ṭa), ઠ (ṭha), ડ (ḍa), ઢ (ḍha), ણ (ṇa), ત (ta), થ (tha), દ (da), ધ (dha), ન (na), પ (pa), ફ (pha), બ (ba), ભ (bha), મ (ma), ય (ya), ર (ra), લ (la), વ (va), શ (śa), ષ (ṣa), સ (sa), હ (ha), ળ (ḷ), ક્ષ (kṣ), જ્ઞ (jñ)
Tiếng Kukna
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Gujarat | ડ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ડ (ḍa)
- Phụ âm thứ 10 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Kukna.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kutch
[sửa]| Gujarat | ડ |
|---|---|
| Ả Rập | ڊ |
| Khudabad | 𑋈 (ḍa) |
| Khoja | 𑈖 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ડ (ḍa)
- Phụ âm thứ 5 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Kutch.
- ડી ― ḍī ― ngày
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Gujarat tiếng Kutch) અ (a), આ (ā), ઇ (i), ઈ (ī), ઉ (u), ઊ (ū), એ (e), ઐ (ai), ઓ (o), ઔ (au), અં (ã), અઃ (aḥ), ક (ka), ક઼, ખ (kha), ખ઼, ગ (ga), ગ઼, ઘ (gha), ઙ (ṅa), ચ (ca), છ (cha), જ (ja), જ઼ (za), ઝ (jha), ઞ (ña), ટ (ṭa), ઠ (ṭha), ડ (ḍa), ડ઼ (ṛa), ઢ (ḍha), ઢ઼ (ṛha), ણ (ṇa), ત (ta), થ (tha), દ (da), ધ (dha), ન (na), પ (pa), ફ (pha), ફ઼ (fa), બ (ba), ભ (bha), મ (ma), ય (ya), ર (ra), લ (la), વ (va), શ (śa), ષ (ṣa), સ (sa), હ (ha), ક્ષ (kṣ), જ્ઞ (jñ), ત્ર (tra)
Tiếng Memon
[sửa]| Gujarat | ડ |
|---|---|
| Ả Rập | ڊ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ડ (ḍ)
- Phụ âm thứ 13 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Memon.
- ડર ― ḍar ― nỗi sợ
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Memoni Language Project (2006), Memoni-Urdu-English Dictionary Draft (bằng tiếng Anh), tr. 11
Tiếng Phạn
[sửa]Chữ viết khác
Các chữ viết khác
- ড (Chữ Assam)
- ᬟ (Chữ Bali)
- ড (Chữ Bengal)
- 𑰚 (Chữ Bhaiksuki)
- 𑀟 (Chữ Brahmi)
- ဍ (Chữ Miến Điện)
- ड (Chữ Devanagari)
- ਡ (Chữ Gurmukhi)
- 𑌡 (Chữ Grantha)
- ꦝ (Chữ Java)
- 𑂙 (Chữ Kaithi)
- ಡ (Chữ Kannada)
- ឌ (Chữ Khmer)
- ຑ (Chữ Lao)
- ഡ (Chữ Malayalam)
- ᡷᠠ (Chữ Manchu)
- 𑘚 (Chữ Modi)
- ᢎᠠ᠋ (Chữ Mongolian)
- 𑦺 (Chữ Nandinagari)
- 𑐜 (Chữ Newa)
- ଡ (Chữ Odia)
- ꢞ (Chữ Saurashtra)
- 𑆝 (Chữ Sharada)
- 𑖚 (Chữ Siddham)
- ඩ (Chữ Sinhalese)
- 𑩨 (Chữ Soyombo)
- 𑚖 (Chữ Takri)
- ட³ (Chữ Tamil)
- డ (Chữ Telugu)
- ฑ (Chữ Thai)
- ཌ (Chữ Tibetan)
- 𑒛 (Chữ Tirhuta)
- 𑨖 (Chữ Zanabazar Square)
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ડ (ḍa)
- Phụ âm thứ 13 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Phạn.
- અનન્તરં ભજનભવને સમુપદિશન્ રાજ્યસ્ય સુસંવાદં પ્રચારયન્ મનુજાનાં સર્વ્વપ્રકારાન્ રોગાન્ સર્વ્વપ્રકારપીડાશ્ચ શમયન્ યીશુઃ કૃત્સ્નં ગાલીલ્દેશં ભ્રમિતુમ્ આરભત
- anantarã bhajanbhavne samupdiśan rājyasya susãvādã pracāryan manujānā̃ sarvvaprakārān rogān sarvvaprakārpīḍāśc śamyan yīśuḥ kṛtsnã gālīldeśã bhramitum ārabhat
- Đức Chúa Jêsus đi khắp xứ Ga-li-lê, dạy-dỗ trong các nhà hội, giảng tin-lành của nước Đức Chúa Trời, và chữa lành mọi thứ tật-bịnh trong dân. (Ma-thi-ơ 4:23)
Xem thêm
[sửa]Danh từ
[sửa]ડ (ḍa)
Tham khảo
[sửa]- Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Vaghri
[sửa]| Gujarat | ડ |
|---|---|
| Telugu | డ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ડ (ḍa)
- Phụ âm thứ 10 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Vaghri.
- ઊડણુ ― ūḍaṇu ― bay lên
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Gujarat tiếng Vaghri) અ (a), આ (ā), ઇ (i), ઈ (ī), ઉ (u), ઊ (ū), એ (e), ઐ (ai), ઓ (o), ઔ (au), અં (ã), ક (ka), ખ (kha), ગ (ga), ઘ (gha), ઙ (ṅa), ચ (ca), જ (ja), ટ (ṭa), ઠ (ṭha), ડ (ḍa), ઢ (ḍha), ણ (ṇa), ત (ta), થ (tha), દ (da), ધ (dha), ન (na), પ (pa), ફ (pha), બ (ba), ભ (bha), મ (ma), ય (ya), ર (ra), લ (la), ળ (ḷ), વ (va), શ (śa), સ (sa), હ (ha)
Tham khảo
[sửa]- Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Varli
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Gujarat | ડ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ડ (ḍa)
- Phụ âm thứ 3 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Varli.
- ડુકર્ ― ḍukar ― lợn
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Abraham, G.; Abraham, Hemalatha (2012), Varli Phonology and Grammar Sketches (bằng tiếng Anh), Dallas, Texas: SIL International, tr. 27
Tiếng Vasavi
[sửa]| Devanagari | ड |
|---|---|
| Gujarat | ડ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ડ (ḍa)
- Phụ âm thứ 13 trong bảng chữ cái Gujarat tiếng Vasavi.
- પેલ્લાઅ માંય યેહુદી ધોરોમ પાલત્નું તેંહડામ માંઅ વોરતોન કોંહડો આથો તીંહીંઅ બાબોતોમ તુમહાં ઉનાઅયોહ. તેંહડામ માંય પોરમીહેરોઅ મોંડોળોઅ લોકહોંન હોદ વોગોરોઅ દુખે આપત્નું ઓનો એવ કોઈન મોંડોળોઅ નાસ કોઆંન મોથત્નું.
- pellāa mā̃ya yehudī dhorom pālatnũ tẽhḍāma mā̃a vorton kõhḍo ātho tī̃hī̃a bābotom tumhā̃ unāayoha. tẽhḍāma mā̃ya pormīheroa mõḍoḷoa lokhonn hod vogoroa dukhe āpatnũ ono eva koīna mõḍoḷoa nās koā̃na mothatnũ.
- Vả, anh em đã nghe lúc trước tôi theo giáo Giu-đa, cách cư-xử của tôi là thể nào, tôi bắt-bớ và phá-tán Hội-thánh của Đức Chúa Trời quá chừng; (Ga-la-ti 1:13)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Thể loại:
- Mục từ chữ Gujarat
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Gujarati
- Ký tự Chữ Gujarati
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhil
- Mục từ tiếng Bhil
- Chữ cái tiếng Bhil
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bhil
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bhil
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhil Dungra
- Mục từ tiếng Bhil Dungra
- Chữ cái tiếng Bhil Dungra
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chodri
- Mục từ tiếng Chodri
- Chữ cái tiếng Chodri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dhanka
- Mục từ tiếng Dhanka
- Chữ cái tiếng Dhanka
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Dhanka
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dhodia
- Mục từ tiếng Dhodia
- Chữ cái tiếng Dhodia
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Dhodia
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Garasia Adiwasi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Garasia Adiwasi
- Mục từ tiếng Garasia Adiwasi
- Chữ cái tiếng Garasia Adiwasi
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Garasia Adiwasi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Garasia Rajput
- Mục từ tiếng Garasia Rajput
- Chữ cái tiếng Garasia Rajput
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gujarat
- Mục từ tiếng Gujarat
- Chữ cái tiếng Gujarat
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Gujarat
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kukna
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kukna
- Mục từ tiếng Kukna
- Chữ cái tiếng Kukna
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kutch
- Mục từ tiếng Kutch
- Chữ cái tiếng Kutch
- Chữ cái dùng Chữ Gujarati tiếng Kutch
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kutch
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Memon
- Mục từ tiếng Memon
- Chữ cái tiếng Memon
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Memon
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phạn
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Gujarat
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Vaghri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Vaghri
- Mục từ tiếng Vaghri
- Chữ cái tiếng Vaghri
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Vaghri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Varli
- Mục từ tiếng Varli
- Chữ cái tiếng Varli
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Varli
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Vasavi
- Mục từ tiếng Vasavi
- Chữ cái tiếng Vasavi
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Vasavi
