Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Oriya

[sửa]

U+0B1F, ଟ
ORIYA LETTER TTA

[U+0B1E]
Oriya
[U+0B20]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Oriya.

Tiếng Bhumij

[sửa]
Ol Onal 𞗟
Devanagari
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 11 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Oriya.
    ଟିଡଃ𞗟𞗜𞗤𞗖𞗙dấu phụ Ol Onal

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bondo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Phụ âm thứ 9 trong tiếng Bondo, viết bằng chữ Oriya.
    ଟିଲୁṭilusóc

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Anderson, Gregory D.S. & K. David Harrison (2011), “ʈ”, trong Remo Talking Dictionary (bằng tiếng Anh), Living Tongues Institute for Endangered Languages

Tiếng Desiya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Desiya.
    ଟା ଅଇଲାନି ପର୍‌ମେସରର୍‌ ପଅ ଜିସୁ କିରିସ୍‌ର୍‌ ନିମାନ୍‌ କବରର୍‌ ଆରାମ୍‌ ।
    eṭa ôilani pôr‌mesôrôr‌ pôô jisu kiris‌ṭôr‌ niman‌ kôbôrôr‌ aram‌ .
    Đầu Tin-lành của Đức Chúa Jêsus - Christ, là Con Đức Chúa Trời. (Mác 1:1)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “ମାର୍‌କ 1”, trong ସତିଅର୍‌ ବାଟ୍‌, ନୁଆ ନିୟମ୍‌ (bằng tiếng Desiya)

Tiếng Gata'

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Gata'.
    ଯିହୋଶାଫଟ୍jihośaphôvua Do Thái Jehoshaphat

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “ମାତିଉ 1”, trong ସତ୍‌ ଗାଲି, ଯୀଶୁ ମାପ୍‌ରୁନେ ତ୍ମି ନିଅମ୍ (bằng tiếng Gata')

Tiếng Halba

[sửa]
Devanagari (ṭa)
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Halba.
    (ṭaka)ngòi bút

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Fran Woods (2019), “”, trong Halbi – English Dictionary, SIL International

Tiếng Ho

[sửa]
Warang Citi 𑢲 ‎𑣒‎
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh
Telugu

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Ho.
    ମୁଟା𑢶𑣃𑣒𑣈mũi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Juang

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Juang.
    ଟୁପୁକ୍ṭupukcú mèo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kharia

[sửa]
Devanagari (ṭa)
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kharia.
    ଘାघा (ghāṭa)thung lũng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kisan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kisan.
    ଆରୁ ଆ ଯୋହାନ୍‌ସ୍ ଓଁଟ୍‌ଘି ଚୁଟ୍ଟିତି ତିୟାର୍ ମାନ୍‌ଚ୍‌କା ଚିଢ଼ା ଆତ୍ତାଲିୟାସ୍, ଆରୁ କାଡ଼୍‌ମାନୁ ଚାପ୍‌ଟାଘି କାସ୍‌ନା ହିଁରାଲିୟାସ୍। ଆସ୍ ବଖ୍ଖୋ ମହାଁଲିୟାସ୍ ଆରୁ ଜଙ୍ଗଲ୍ ତା ତିନିରାସେ ହାପ୍ପାଲିୟାସ୍।
    aru a johan‌s om̐ṭ‌ghi cuṭṭiti tiyar man‌c‌ka ciṛha attaliyas, aru kaṛ‌manu cap‌ṭaghi kas‌na him̐raliyas. as bôkhkho môham̐liyas aru jôṅgôl ta tinirase happaliyas.
    Vả, Giăng mặc áo bằng lông lạc-đà, buộc dây lưng bằng da; ăn, thì ăn những châu-chấu và mật ong rừng. (Ma-thi-ơ 3:4)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2024), “ମାତିସ୍ 3”, trong Kisan Bible (bằng tiếng Kisan)

Tiếng Kudmal

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kudmal.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kuvi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭo)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kuvi.
    କେkeṭobạch đậu khấu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “ମାତି 1”, trong ପୁଃନି ମେ଼ରା, କୁୱି ପୁଃନି ମେ଼ରା (bằng tiếng Kuvi)

Tiếng Mahal

[sửa]
Ol Chiki
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Mahal.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Manda (Ấn Độ)

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭo)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Manda.
    ṭokolàm đất

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • B Ramakrishna Reddy (2009), Manda-English Dictionary (bằng tiếng Anh), Bhasha Research and Publication Centre - Vadodara and Central Institute of Indian Languages, tr. 51

Tiếng Mundari

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Mundari.
    ଚୁଟୂचुटू (cuṭū)chuột

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Enike Amina Wani, Martin Lomu Goke & Tim Stirtz (2013), “T”, trong Mundari-English Dictionary, SIL International

Tiếng Oriya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ʈɔ/
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

[sửa]

(ṭô)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Oriya.
    ଟିṭiṇôthiếc

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Oriya Adiwasi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái tiếng Oriya Adiwasi.
    ଟ୍ḍakhỏe

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Uwe Gustafsson (1989), An Adiwasi Oriya-Telugu-English dictionary (Central Institute of Indian Languages Dictionary Series), Central Institute of Indian Languages, tr. 217

Tiếng Panchpargania

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Panchpargania.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Pengo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭo)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Pengo.
    ଜିହସାପଟ୍‌jihosapoṭ‌vua Do Thái Jehoshaphat

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “ମାତିଉ 1”, trong ସତ୍‌ ବଚନ୍‌, ପୁନି ନିୟମ୍‌ (bằng tiếng Pengo)

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭô)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Phạn.
    କିନ୍ତୁ କେନଚିତ୍ ତୱ ଦକ୍ଷିଣକପୋଲେ ଚପେଟାଘାତେ କୃତେ ତଂ ପ୍ରତି ୱାମଂ କପୋଲଞ୍ଚ ୱ୍ୟାଘୋ
    kintu kenôcit tôwô dôkṣiṇôkôpole côpeṭaghate krute tôṃ prôti wamôṃ kôpolôñcô wyaghoṭô
    Trái lại, nếu ai vả má bên hữu ngươi, hãy đưa má bên kia cho họ luôn; (Ma-thi-ơ 5:39)

Danh từ

[sửa]

(ṭô)

  1. Dạng Odia của [[:Tiêu đề không được hỗ trợ/ळỗइ ळुअ त्रोन्ग ंô`lowbar`đउन:लन्गुअगेस तạइ दòन्ग 564: षुब्स्तितुतिओन दत 'स-Oर्य-त्रन्स्लित' दोएस नोत मत्छ अन एxइस्तिन्ग मोदुले..#Tiếng_Phạn|<स्त्रोन्ग च्लस्स="एर्रोर"><स्पन च्लस्स="स्च्रिबुन्तो-एर्रोर मw-स्च्रिबुन्तो-एर्रोर-fद514f60">ळỗइ ळुअ त्रोन्ग ंô_đउन:लन्गुअगेस तạइ दòन्ग 564: षुब्स्तितुतिओन दत 'स-Oर्य-त्रन्स्लित' दोएस नोत मत्छ अन एxइस्तिन्ग मोदुले..<स्पन><स्त्रोन्ग>]]

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sanskrit Bible (1851), “ମଥିଃ 5”, trong ସତ୍ୟୱେଦଃ (bằng tiếng Phạn)

Tiếng Sadri

[sửa]
Devanagari (ṭa)
Oriya
Bengal
Kaithi 𑂗 (ṭa)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ṭa)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Sadri.
    ପକେକपकेक (ṭapakek)nhỏ giọt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020), “”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International

Tiếng Santal

[sửa]
Ol Chiki ()
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Santal.
    ଟେᱮᱠ (ek)sống

Xem thêm

[sửa]