ଡ଼
Giao diện
Xem thêm: ଡ
Ngôn ngữ (25)
Tiếng Bhumij • Tiếng Bodo Parja • Tiếng Chhattisgarh • Tiếng Desiya • Tiếng Gata' • Tiếng Halba • Tiếng Ho • Tiếng Juang • Tiếng Juray • Tiếng Kharia • Tiếng Kisan • Tiếng Konda-Dora • Tiếng Koya • Tiếng Kudmal • Tiếng Kui Dawik • Tiếng Kuvi • Tiếng Mahal • Tiếng Munda • Tiếng Mundari • Tiếng Oriya • Tiếng Oriya Adiwasi • Tiếng Panchpargania • Tiếng Pengo • Tiếng Sadri • Tiếng Santal
Thể loại trang
Thể loại trang
Chữ Oriya
[sửa]
| ||||||||||
Chữ cái
[sửa]ଡ଼ (ṛa)
- Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Oriya, là chữ ଡ với dấu nukta ◌଼.
Tiếng Bhumij
[sửa]| Ol Onal | |
|---|---|
| Devanagari | ड़ |
| Oriya | ଡ଼ |
| Bengal | ড় |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଡ଼ (ṛa)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bodo Parja
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଡ଼ (ṛô)
- Chữ Oriya ଡ với dấu nukta ◌଼ trong tiếng Bodo Parja.
- ବଡ଼ ପରଜା ― bôṛô pôrôja ― tiếng Bodo Parja
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2025), “ମାତିଉ 1”, trong ସଃର୍ଗାର୍ ବାଟ୍ ନଃଉଁଆ ନିଅମ୍ (bằng tiếng Bodo Parja)
Tiếng Chhattisgarh
[sửa]| Devanagari | ड़ (ṛa) |
|---|---|
| Oriya | ଡ଼ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଡ଼ (ṛa)
- Phụ âm thứ 34 trong tiếng Chhattisgarh, viết bằng chữ Oriya.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Biblica, Inc. (2025), “उतपत्ती 1”, trong पबितर बाईबल,समकालीन छत्तीसगढ़ी अनुवाद (bằng tiếng Chhattisgarh)
Tiếng Desiya
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଡ଼ (ṛa)
- Phụ âm thứ 12 trong tiếng Desiya, viết bằng chữ Oriya.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2020), “ଜାକୁବ 1”, trong ସତିଅର୍ ବାଟ୍, ନୁଆ ନିୟମ୍ (bằng tiếng Desiya)
Tiếng Gata'
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଡ଼ (ṛa)
- Chữ cái Oriya thể hiện phụ âm /ɽ/ trong tiếng Gata'.
- ଇସ୍ପର୍ ମେଁନେ ମୁଡ଼ି ଦୁତ୍କେ ଅଃନା ଆବାସଙ୍ଗ୍କେ;
- ispôr mem̐ne muṛi dutke ôḥna abasôṅgke;
- Đức Chúa Trời há có bao giờ phán cùng thiên-sứ nào rằng: (Hê-bơ-rơ 1:13)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2020), “ଏବ୍ରି 1”, trong ସତ୍ ଗାଲି, ଯୀଶୁ ମାପ୍ରୁନେ ତ୍ମି ନିଅମ୍ (bằng tiếng Gata')
Tiếng Halba
[sửa]| Devanagari | ड़ (ṛa) |
|---|---|
| Oriya | ଡ଼ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଡ଼ (ṛa)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Fran Woods (2019), “ड़गर”, trong Halbi – English Dictionary, SIL International
Tiếng Ho
[sửa]| Warang Citi | 𑢻 𑣛 |
|---|---|
| Devanagari | ड़ |
| Bengal | ড় |
| Oriya | ଡ଼ |
| Latinh | Ṛ ṛ |
| Telugu | ఱ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଡ଼ (ṛa)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Indian Evangelical Mission (2016), “ମାତିୟୁ ଅଲ୍ଲେଡ୍ ସୁକୁ- କାଜି 1”, trong HOCIEM (bằng tiếng Ho), The Bible Society of India
Tiếng Juang
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଡ଼ (ṛa)
- Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Juang.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Patricia J. Donegan and David Stampe (2004), Online Juang Dictionary (bằng tiếng Anh)
- Wycliffe India (2016), “ମାତିଉ ଲେମେକେତା ଡିଅ ଗାତା 1”, trong JUNWIN (bằng tiếng Juang)
Tiếng Juray
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଡ଼ (ṛa)
- Chữ Oriya ଡ với dấu nukta ◌଼ trong tiếng Juray.
- ଆରି ଆପେୟ୍ ଇସ୍ୱରନ୍ଆଡଙ୍ ସେନେବାନ୍ ଆସନ୍ ଇନ୍ଲେନ୍ଆଡଙ୍ ଅବୟ୍ ରାଓଡ଼ାନ୍ ଅନ୍ତମ୍ ତବ୍ନଙ୍ଲଙ୍ଲନ୍ । ଜିସୁ କ୍ରିସ୍ଟନ୍ ଆ ଗନୁଗୁ ପନେମେଙନ୍ ଡ ଆ ବୋର୍ସାନ୍ ଆଏଡ଼ର୍ ଡେଏତୋ ।
- ari apey iswôrônaḍôṅ seneban asôn inlenaḍôṅ ôbôy raoṛan ôntôm tôbnôṅlôṅlôn. jisu krisṭôn a gônugu pônemeṅôn ḍô a borsan aeṛôr ḍeeto.
- Đấng yêu-thương chúng ta, đã lấy huyết mình rửa sạch tội-lỗi chúng ta, và làm cho chúng ta nên nước Ngài, nên thầy tế-lễ của Đức Chúa Trời là Cha Ngài, đáng được sự vinh-hiển và quyền-năng đời đời vô-cùng! (Khải huyền 1:6)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Juray.in (2025), Primer Page (bằng tiếng Juray), tr. 25
- The Word for the World International (2020), “ଅନବ୍ଜନାବର୍ 1”, trong ଆଜାଡ଼ି ତଙରନ୍, ରଙ୍ ଅନଗଡନ୍ (bằng tiếng Juray)
Tiếng Kharia
[sửa]| Devanagari | ड़ (ṛa) |
|---|---|
| Oriya | ଡ଼ |
| Bengal | ড় |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଡ଼ (ṛa)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kisan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଡ଼ (ṛa)
- Chữ Oriya ଡ với dấu nukta ◌଼ trong tiếng Kisan.
- ଇଦ୍ଘି ଲେଖା ଆସ୍ ସରଗ୍ଦୂଁତ୍ ଜାମାର୍ସ୍ତି ଆତ୍କନିନ୍ ବାନେ ମାନ୍ଚାସ୍ କେରାସ୍ ଯେତ୍କ କା ଆବ୍ଡ଼ାର୍ଘି ନାମେତି ଆ ନାମେଦ୍ ଜାମାର୍ଘିନ୍ତି ବାଡ଼୍କା ରାଇଦ୍ ଏକାନ୍ ହାଦ୍ଦୁସ୍କେ ବାଙ୍ଗ୍ସ୍ ହକ୍ ଚିଚ୍ଚାସ୍।
- idghi lekha as sôrôgdum̐t jamarsti atkônin bane mancas keras jetkô ka abṛarghi nameti a named jamarghinti baṛka raid ekan hadduske baṅgs hôk ciccas.
- vậy được hưởng danh cao hơn danh thiên-sứ bao nhiêu, thì trở nên cao-trọng hơn thiên-sứ bấy nhiêu. (Hê-bơ-rơ 1:4)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2024), “ଇବ୍ରାନୀ 1”, trong Kisan Bible (bằng tiếng Kisan)
Tiếng Konda-Dora
[sửa]| Telugu | ఱ |
|---|---|
| Oriya | ଡ଼ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]Lỗi Lua trong Mô_đun:languages tại dòng 564: Substitution data 'gon-Orya-translit' does not match an existing module..
- Chữ Oriya thể hiện phụ âm /ɽ/ trong tiếng Konda-Dora.
- ମାତର୍ ମରିୟମ୍ କଡ଼ଦିଙ୍ଗ୍ ଜନମ୍ କିଇ ସାନ୍ଦି ୱାନ୍ ତାନି ୱାଲେ ଡର୍ଏତାମାର୍ହାନ୍ । ମାରି ଜୋସେପ୍ ଆୟା କଡ଼ଦି ଦରୁ ଜିସୁ ଇଟ୍ତାନ୍ ।
- matôr môriyôm kôṛôdiṅg jônôm kii sandi wan tani wale ḍôretamarhan . mari josep aya kôṛôdi dôru jisu iṭtan .
- song không hề ăn-ở với cho đến khi người sanh một trai, thì đặt tên là Jêsus. (Ma-thi-ơ 1:25)
Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2025), “ମାତିଉ 1”, trong Konda Porja Bible, 2025 (bằng tiếng Konda-Dora)
Tiếng Koya
[sửa]| Telugu | ఱ |
|---|---|
| Oriya | ଡ଼ |
| Devanagari | ड़ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଡ଼ (ṛa)
- Chữ Oriya thể hiện phụ âm /ɽ/ trong tiếng Koya.
- ଜସେପ୍ ସାରେଦାମ୍ ନେଲେତାଦ୍ ପାଡ଼୍ୟି ମାଡ଼ମାତ୍ତଣ୍ଡ୍ । ଆଦ୍ଦିଙ୍କ୍ ମରିୟମ୍ତିଙ୍କ୍ ନାରୁଡ଼ାଦ୍ ନିନ୍ଦ୍ତାଗାଙ୍କ୍ ରକ୍ଷା ମାଡ଼ାନ୍ ମାଇଦିଙ୍କ୍ ମିଞ୍ଜି ନିର୍ବନ୍ଦ୍ତିଙ୍କ୍ ମନାମାଡ଼ାଙ୍କ୍ ଚିନ୍ତେ ମାଡ଼୍ତଣ୍ଡ୍ ।
- jôsep saredam neletad paṛyi maṛômattôṇḍ . addiṅk môriyômtiṅk naruṛad nindtagaṅk rôkṣa maṛan maidiṅk miñji nirbôndtiṅk mônamaṛaṅk cinte maṛtôṇḍ .
- Giô-sép, chồng người, là người có nghĩa, chẳng muốn cho người mang xấu, bèn toan đem để nhẹm. (Ma-thi-ơ 1:19)
Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2025), “ମାତିଉ 1”, trong Koya Bible (bằng tiếng Koya)
Tiếng Kudmal
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Bengal | ড় |
| Oriya | ଡ଼ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଡ଼ (ṛa)
- Phụ âm thứ 30 trong tiếng Kudmal, viết bằng chữ Oriya.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kui Dawik
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଡ଼ (ṛo)
- Chữ Oriya ଡ với dấu nukta ◌଼ trong tiếng Kui Dawik.
- ମାରୁ ଗଡ଼ାଙ୍ଗ୍ତି ଗୁତିତାୱା ନଡ଼ ଗାସାନ୍ ମା କାତା ମାନି କିୱି କିଆନ୍, ଆଟେ ମାରୁ ଏଦା ଡ଼ାହି ତା ହାବେତ୍ ଗାଣ୍ଡି ଇମ୍ୱିନ୍ଇନ୍ଦା ହାଲ୍ବନ୍ ଇଚ୍ଚା କିନ୍ନା ଏନ୍ନେ ଅନ୍ ମୁପିନ୍ନା ।
- maru goṛaṅgti gutitawa noṛo gasan ma kata mani kiwi kian, aṭe maru eda ṛahi ta habet gaṇḍi imwininda halbon icca kinna enne on mupinna .
- Chúng ta tra hàm-thiếc vào miệng ngựa, cho nó chịu phục mình, nên mới sai-khiến cả và mình nó được. (Gia-cơ 3:3)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- New Life Computer Institute (2025), “ଜାକୁବ 3”, trong Dawik Kui (bằng tiếng Kui Dawik)
Tiếng Kuvi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଡ଼ (ṛo)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2020), “ତିତସ 2”, trong ପୁଃନି ମେ଼ରା, କୁୱି ପୁଃନି ମେ଼ରା (bằng tiếng Kuvi)
Tiếng Mahal
[sửa]| Ol Chiki | ᱲ |
|---|---|
| Devanagari | ड़ |
| Bengal | ড় |
| Oriya | ଡ଼ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଡ଼ (ṛ)
- Phụ âm thứ 14 trong tiếng Mahal, viết bằng chữ Oriya.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Munda
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Bengal | ড় |
| Oriya | ଡ଼ |
| Latinh | Ṛ ṛ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଡ଼ (ṛa)
- Phụ âm thứ 15 trong tiếng Munda, viết bằng chữ Oriya.
- ଜେତା ହଡ଼ ବିଡ଼ାଅରେ ଉୟୁଗଃରେ,
- jeta hôṛô biṛaôre uyugôḥre,
- Chớ có ai đương bị cám-dỗ mà nói rằng: (Gia-cơ 1:13)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2020), “ଯାକୁବ 1”, trong ପାର୍ମେଶ୍ୱାର୍ଆଃ ଜୀନିଦ୍ ବାଚାନ୍, ନାୱା ନିୟାମ୍ (bằng tiếng Munda)
Tiếng Mundari
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Bengal | ড় |
| Oriya | ଡ଼ |
| Latinh | Ṛ ṛ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଡ଼ (ṛa)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Oriya
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଡ଼ (ṛô)
- Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Oriya.
- ଆଡ଼ୋବି ― aṛobi ― tập đoàn Adobe
Xem thêm
[sửa]Tiếng Oriya Adiwasi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଡ଼ (ṛa)
- Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái tiếng Oriya Adiwasi.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Uwe Gustafsson (1989), An Adiwasi Oriya-Telugu-English dictionary (Central Institute of Indian Languages Dictionary Series), Central Institute of Indian Languages, tr. 347
Tiếng Panchpargania
[sửa]| Devanagari | ड़ |
|---|---|
| Bengal | ড় |
| Oriya | ଡ଼ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଡ଼ (ṛa)
- Phụ âm thứ 36 trong tiếng Panchpargania, viết bằng chữ Oriya.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Pengo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଡ଼ (ṛo)
- Chữ Oriya ଡ với dấu nukta ◌଼ trong tiếng Pengo.
- ଲାଗିଂ ୱେଡ଼ା ନାଡ଼ିହିଂ ହତିସ୍ କାଚ୍ରା ଇନେସ୍ ୱାଜ୍ଜି ହାନାତ୍ ଆରି ହେବେନି ପୁଇ ହାଡ଼୍ଜି ହାନାତ୍ ଆରେ ହେଦାଂ ନି ହଲ୍ନାକା ଡ଼ୁଗ୍ଜି ହାନାତ୍, ହେ ଲାକେ ମାଜାନ୍ ଲଗୁ ଜାର୍ତି ସବୁ ମ୍ଡିକାଲିଂ ମୁର୍ଜା ଆନାତ୍ ।
- lagiṁ weṛa naṛihiṁ hotis kacra ines wajji hanat ari hebeni pui haṛji hanat are hedaṁ ni holnaka ṛugji hanat, he lake majan logu jarti sobu mḍikaliṁ murja anat .
- Mặt trời mọc lên, nắng xẳng, cỏ khô, hoa rụng, sắc đẹp tồi-tàn: kẻ giàu cũng sẽ khô-héo như vậy trong những việc mình làm. (Gia-cơ 1:11)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2020), “ଜାକ୍ବ 1”, trong ସତ୍ ବଚନ୍, ପୁନି ନିୟମ୍ (bằng tiếng Pengo)
Tiếng Sadri
[sửa]| Devanagari | ड़ (ṛa) |
|---|---|
| Oriya | ଡ଼ |
| Bengal | ড় |
| Kaithi | 𑂚 (ṛa) |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଡ଼ (ṛa)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020), “सुकड़ू”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International
Tiếng Santal
[sửa]| Ol Chiki | ᱲ (ṛ) |
|---|---|
| Devanagari | ड़ |
| Bengal | ড় |
| Oriya | ଡ଼ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଡ଼ (ṛ)
Xem thêm
[sửa]Thể loại:
- Mục từ chữ Oriya
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Mục từ Unicode có nhiều thành phần
- Khối ký tự Oriya
- Ký tự Chữ Odia
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhumij
- Mục từ tiếng Bhumij
- Chữ cái tiếng Bhumij
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bhumij
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bhumij
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bodo Parja
- Mục từ tiếng Bodo Parja
- Chữ cái tiếng Bodo Parja
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bodo Parja
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Bodo Parja
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Bodo Parja
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chhattisgarh
- Mục từ tiếng Chhattisgarh
- Chữ cái tiếng Chhattisgarh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Desiya
- Mục từ tiếng Desiya
- Chữ cái tiếng Desiya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gata'
- Mục từ tiếng Gata'
- Chữ cái tiếng Gata'
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Gata'
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Halba
- Mục từ tiếng Halba
- Chữ cái tiếng Halba
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Halba
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ho
- Mục từ tiếng Ho
- Chữ cái tiếng Ho
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Juang
- Mục từ tiếng Juang
- Chữ cái tiếng Juang
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Juray
- Mục từ tiếng Juray
- Chữ cái tiếng Juray
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Juray
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kharia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kharia
- Mục từ tiếng Kharia
- Chữ cái tiếng Kharia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kharia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kisan
- Mục từ tiếng Kisan
- Chữ cái tiếng Kisan
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kisan
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Kisan
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Kisan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Konda-Dora
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Konda-Dora
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Koya
- Mục từ tiếng Koya
- Chữ cái tiếng Koya
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Koya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kudmal
- Mục từ tiếng Kudmal
- Chữ cái tiếng Kudmal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kui Dawik
- Mục từ tiếng Kui Dawik
- Chữ cái tiếng Kui Dawik
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kui Dawik
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Kui Dawik
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Kui Dawik
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kuvi
- Mục từ tiếng Kuvi
- Chữ cái tiếng Kuvi
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kuvi
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Kuvi
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Kuvi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mahal
- Mục từ tiếng Mahal
- Chữ cái tiếng Mahal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Munda
- Mục từ tiếng Munda
- Chữ cái tiếng Munda
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Munda
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mundari
- Mục từ tiếng Mundari
- Chữ cái tiếng Mundari
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mundari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Oriya
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Oriya
- Mục từ tiếng Oriya
- Chữ cái tiếng Oriya
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Oriya
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Oriya
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Oriya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Oriya Adiwasi
- Mục từ tiếng Oriya Adiwasi
- Chữ cái tiếng Oriya Adiwasi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Panchpargania
- Mục từ tiếng Panchpargania
- Chữ cái tiếng Panchpargania
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pengo
- Mục từ tiếng Pengo
- Chữ cái tiếng Pengo
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Pengo
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Pengo
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Pengo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sadri
- Mục từ tiếng Sadri
- Chữ cái tiếng Sadri
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sadri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Santal
- Mục từ tiếng Santal
- Chữ cái tiếng Santal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Santal