Bước tới nội dung

ଡ଼

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm:

Chữ Oriya

[sửa]

U+0B5C, ଡ଼
ORIYA LETTER RRA
Composition: [U+0B21] + [U+0B3C]
[unassigned: U+0B58–U+0B5B]

[U+0B57]
Oriya
[U+0B5D]

Chữ cái

[sửa]

ଡ଼ (ṛa)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Oriya, là chữ với dấu nukta ◌଼.

Tiếng Bhumij

[sửa]
Ol Onal 𞗓
Devanagari ड़
Oriya ଡ଼
Bengal ড়

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ଡ଼ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 34 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Oriya.
    ଡ଼ଂ𞗑𞗖𞗓𞗖𞗒to, lớn

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bodo Parja

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ଡ଼ (ṛô)

  1. Chữ Oriya với dấu nukta ◌଼ trong tiếng Bodo Parja.
    ଡ଼ ପରଜାṛô pôrôjatiếng Bodo Parja

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025), “ମାତିଉ 1”, trong ସଃର୍ଗାର୍‌ ବାଟ୍‌ ନଃଉଁଆ ନିଅମ୍‌ (bằng tiếng Bodo Parja)

Tiếng Chhattisgarh

[sửa]
Devanagari ड़ (ṛa)
Oriya ଡ଼

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ଡ଼ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 34 trong tiếng Chhattisgarh, viết bằng chữ Oriya.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Biblica, Inc. (2025), “उतपत्ती 1”, trong पबितर बाईबल,समकालीन छत्तीसगढ़ी अनुवाद (bằng tiếng Chhattisgarh)

Tiếng Desiya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ଡ଼ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Desiya, viết bằng chữ Oriya.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “ଜାକୁବ 1”, trong ସତିଅର୍‌ ବାଟ୍‌, ନୁଆ ନିୟମ୍‌ (bằng tiếng Desiya)

Tiếng Gata'

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ଡ଼ (ṛa)

  1. Chữ cái Oriya thể hiện phụ âm /ɽ/ trong tiếng Gata'.
    ଇସ୍‌ପର୍ ମେଁନେ ମୁଡ଼ି ଦୁତ୍‌କେ ଅଃନା ଆବାସଙ୍ଗ୍‌କେ;
    is‌pôr mem̐ne muṛi dut‌ke ôḥna abasôṅg‌ke;
    Đức Chúa Trời há có bao giờ phán cùng thiên-sứ nào rằng: (Hê-bơ-rơ 1:13)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “ଏବ୍‌ରି 1”, trong ସତ୍‌ ଗାଲି, ଯୀଶୁ ମାପ୍‌ରୁନେ ତ୍ମି ନିଅମ୍ (bằng tiếng Gata')

Tiếng Halba

[sửa]
Devanagari ड़ (ṛa)
Oriya ଡ଼

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ଡ଼ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 29 trong tiếng Halba, viết bằng chữ Oriya.
    ଡ଼ଗରड़गर (ṛagar)tìm kiếm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Fran Woods (2019), “ड़गर”, trong Halbi – English Dictionary, SIL International

Tiếng Ho

[sửa]
Warang Citi 𑢻 ‎𑣛‎‎
Devanagari ड़
Bengal ড়
Oriya ଡ଼
Latinh
Telugu

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ଡ଼ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Ho, viết bằng chữ Oriya.
    ମ୍ଡ଼୍ଚ𑢶𑣛𑣏𑣁miệng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Juang

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ଡ଼ (ṛa)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Juang.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Juray

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ଡ଼ (ṛa)

  1. Chữ Oriya với dấu nukta ◌଼ trong tiếng Juray.
    ଆରି ଆପେୟ୍‌ ଇସ୍ୱରନ୍‌ଆଡଙ୍‌ ସେନେବାନ୍‌ ଆସନ୍‌ ଇନ୍‌ଲେନ୍‌ଆଡଙ୍‌ ଅବୟ୍‌ ରାଓଡ଼ାନ୍‌ ଅନ୍ତମ୍‌ ତବ୍‌ନଙ୍‌ଲଙ୍‌ଲନ୍‌ । ଜିସୁ କ୍ରିସ୍ଟନ୍‌ ଆ ଗନୁଗୁ ପନେମେଙନ୍‌ ଡ ଆ ବୋର୍ସାନ୍‌ ଆଏଡ଼ର୍‌ ଡେଏତୋ ।
    ari apey‌ iswôrôn‌aḍôṅ‌ seneban‌ asôn‌ in‌len‌aḍôṅ‌ ôbôy‌ raoṛan‌ ôntôm‌ tôb‌nôṅ‌lôṅ‌lôn‌. jisu krisṭôn‌ a gônugu pônemeṅôn‌ ḍô a borsan‌ aeṛôr‌ ḍeeto.
    Đấng yêu-thương chúng ta, đã lấy huyết mình rửa sạch tội-lỗi chúng ta, và làm cho chúng ta nên nước Ngài, nên thầy tế-lễ của Đức Chúa Trời là Cha Ngài, đáng được sự vinh-hiển và quyền-năng đời đời vô-cùng! (Khải huyền 1:6)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Juray.in (2025), Primer Page (bằng tiếng Juray), tr. 25
  • The Word for the World International (2020), “ଅନବ୍‌ଜନାବର୍‌ 1”, trong ଆଜାଡ଼ି ତଙରନ୍‌, ରଙ୍‌ ଅନଗଡନ୍‌ (bằng tiếng Juray)

Tiếng Kharia

[sửa]
Devanagari ड़ (ṛa)
Oriya ଡ଼
Bengal ড়

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ଡ଼ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 34 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kharia.
    ମାଡ଼ାमाड़ा (ṛā)hang

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kisan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ଡ଼ (ṛa)

  1. Chữ Oriya với dấu nukta ◌଼ trong tiếng Kisan.
    ଇଦ୍‌ଘି ଲେଖା ଆସ୍ ସରଗ୍‌ଦୂଁତ୍ ଜାମାର୍‌ସ୍‌ତି ଆତ୍‌କନିନ୍ ବାନେ ମାନ୍‌ଚାସ୍ କେରାସ୍ ଯେତ୍‌କ କା ଆବ୍ଡ଼ାର୍‌ଘି ନାମେତି ଆ ନାମେଦ୍ ଜାମାର୍‌ଘିନ୍ତି ବାଡ଼୍‌କା ରାଇଦ୍ ଏକାନ୍ ହାଦ୍ଦୁସ୍‌କେ ବାଙ୍ଗ୍‌ସ୍‌ ହକ୍ ଚିଚ୍ଚାସ୍।
    id‌ghi lekha as sôrôg‌dum̐t jamar‌s‌ti at‌kônin bane man‌cas keras jet‌kô ka abar‌ghi nameti a named jamar‌ghinti baṛ‌ka raid ekan haddus‌ke baṅg‌s‌ hôk ciccas.
    vậy được hưởng danh cao hơn danh thiên-sứ bao nhiêu, thì trở nên cao-trọng hơn thiên-sứ bấy nhiêu. (Hê-bơ-rơ 1:4)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Konda-Dora

[sửa]
Telugu
Oriya ଡ଼

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:languages tại dòng 564: Substitution data 'gon-Orya-translit' does not match an existing module..

  1. Chữ Oriya thể hiện phụ âm /ɽ/ trong tiếng Konda-Dora.
    ମାତର୍‌ ମରିୟମ୍‌ କଡ଼ଦିଙ୍ଗ୍‌ ଜନମ୍‌ କିଇ ସାନ୍ଦି ୱାନ୍‌ ତାନି ୱାଲେ ଡର୍‍ଏତାମାର୍ହାନ୍‍ । ମାରି ଜୋସେପ୍‌ ଆୟା କଡ଼ଦି ଦରୁ ଜିସୁ ଇଟ୍‌ତାନ୍‌ ।
    matôr‌ môriyôm‌ kôṛôdiṅg‌ jônôm‌ kii sandi wan‌ tani wale ḍôr‍etamarhan‍ . mari josep‌ aya kôṛôdi dôru jisu iṭ‌tan‌ .
    song không hề ăn-ở với cho đến khi người sanh một trai, thì đặt tên là Jêsus. (Ma-thi-ơ 1:25)

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025), “ମାତିଉ 1”, trong Konda Porja Bible, 2025 (bằng tiếng Konda-Dora)

Tiếng Koya

[sửa]
Telugu
Oriya ଡ଼
Devanagari ड़

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ଡ଼ (ṛa)

  1. Chữ Oriya thể hiện phụ âm /ɽ/ trong tiếng Koya.
    ଜସେପ୍ ସାରେଦାମ୍ ନେଲେତାଦ୍ ପାଡ଼୍‍ୟି ମାଡ଼ମାତ୍‍ତଣ୍ଡ୍ । ଆଦ୍‍ଦିଙ୍କ୍ ମରିୟମ୍‍ତିଙ୍କ୍ ନାରୁଡ଼ାଦ୍ ନିନ୍ଦ୍‍ତାଗାଙ୍କ୍ ରକ୍ଷା ମାଡ଼ାନ୍ ମାଇଦିଙ୍କ୍ ମିଞ୍ଜି ନିର୍ବନ୍ଦ୍‍ତିଙ୍କ୍ ମନାମାଡ଼ାଙ୍କ୍ ଚିନ୍ତେ ମାଡ଼୍‍ତଣ୍ଡ୍ ।
    jôsep saredam neletad paṛ‍yi maṛômat‍tôṇḍ . ad‍diṅk môriyôm‍tiṅk naruṛad nind‍tagaṅk rôkṣa maṛan maidiṅk miñji nirbônd‍tiṅk mônamaṛaṅk cinte maṛ‍tôṇḍ .
    Giô-sép, chồng người, là người có nghĩa, chẳng muốn cho người mang xấu, bèn toan đem để nhẹm. (Ma-thi-ơ 1:19)

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025), “ମାତିଉ 1”, trong Koya Bible (bằng tiếng Koya)

Tiếng Kudmal

[sửa]
Devanagari ड़
Bengal ড়
Oriya ଡ଼

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ଡ଼ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 30 trong tiếng Kudmal, viết bằng chữ Oriya.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kui Dawik

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ଡ଼ (ṛo)

  1. Chữ Oriya với dấu nukta ◌଼ trong tiếng Kui Dawik.
    ମାରୁ ଗଡ଼ାଙ୍ଗ୍‌ତି ଗୁତିତାୱା ନଡ଼ ଗାସାନ୍ ମା କାତା ମାନି କିୱି କିଆନ୍, ଆଟେ ମାରୁ ଏଦା ଡ଼ାହି ତା ହାବେତ୍ ଗାଣ୍ଡି ଇମ୍ୱିନ୍‌ଇନ୍ଦା ହାଲ୍‌ବନ୍ ଇଚ୍ଚା କିନ୍ନା ଏନ୍ନେ ଅନ୍ ମୁପିନ୍ନା ।
    maru goṛaṅg‌ti gutitawa noṛo gasan ma kata mani kiwi kian, aṭe maru eda ṛahi ta habet gaṇḍi imwin‌inda hal‌bon icca kinna enne on mupinna .
    Chúng ta tra hàm-thiếc vào miệng ngựa, cho nó chịu phục mình, nên mới sai-khiến cả và mình nó được. (Gia-cơ 3:3)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • New Life Computer Institute (2025), “ଜାକୁବ 3”, trong Dawik Kui (bằng tiếng Kui Dawik)

Tiếng Kuvi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ଡ଼ (ṛo)

  1. Chữ Oriya với dấu nukta ◌଼ trong tiếng Kuvi.
    ହ଼ଲିୟାଙ୍ଗା ତାମି ସା଼ୱୁକାରି କାତା ମା଼ନୱି ଆ଼ହା ଡ଼ୟାପେରି, ଅ଼ଡ଼େ ବାରେ କାମାତା ସା଼ୱୁକାରିଇଁ ରା଼ହାଁ କିନାରି ଆ଼ପେରି, ଏ଼ୱାରି ୱେଣ୍ତେ ଜ଼ଲାଆପେରି,
    Hãy khuyên những tôi-tớ phải vâng-phục chủ mình, phải làm đẹp lòng chủ trong mọi việc, chớ cãi-trả, (Tít 2:9)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “ତିତସ 2”, trong ପୁଃନି ମେ଼ରା, କୁୱି ପୁଃନି ମେ଼ରା (bằng tiếng Kuvi)

Tiếng Mahal

[sửa]
Ol Chiki
Devanagari ड़
Bengal ড়
Oriya ଡ଼

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ଡ଼ ()

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Mahal, viết bằng chữ Oriya.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Munda

[sửa]
Devanagari ड़
Bengal ড়
Oriya ଡ଼
Latinh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ଡ଼ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 15 trong tiếng Munda, viết bằng chữ Oriya.
    ଜେତା ହଡ଼ ବିଡ଼ାଅରେ ଉୟୁଗଃରେ,
    jeta hôṛô biṛaôre uyugôḥre,
    Chớ có ai đương bị cám-dỗ mà nói rằng: (Gia-cơ 1:13)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “ଯାକୁବ 1”, trong ପାର୍‌ମେଶ୍ୱାର୍‌ଆଃ ଜୀନିଦ୍‌ ବାଚାନ୍‌, ନାୱା ନିୟାମ୍‌ (bằng tiếng Munda)

Tiếng Mundari

[sửa]
Devanagari ड़
Bengal ড়
Oriya ଡ଼
Latinh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ଡ଼ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 15 trong tiếng Mundari, viết bằng chữ Oriya.
    ସୁମଡ଼सुमड़ (sumṛa)thứ Ba

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Enike Amina Wani, Martin Lomu Goke & Tim Stirtz (2013), “R”, trong Mundari-English Dictionary, SIL International
  • The Word for the World International (2018), “ମାଥିଉ 1”, trong UNRWFW (bằng tiếng Mundari)

Tiếng Oriya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ɽɔ/
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

[sửa]

ଡ଼ (ṛô)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Oriya.
    ଡ଼ୋବିaṛobitập đoàn Adobe

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Oriya Adiwasi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ଡ଼ (ṛa)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái tiếng Oriya Adiwasi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Uwe Gustafsson (1989), An Adiwasi Oriya-Telugu-English dictionary (Central Institute of Indian Languages Dictionary Series), Central Institute of Indian Languages, tr. 347

Tiếng Panchpargania

[sửa]
Devanagari ड़
Bengal ড়
Oriya ଡ଼

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ଡ଼ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 36 trong tiếng Panchpargania, viết bằng chữ Oriya.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Pengo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ଡ଼ (ṛo)

  1. Chữ Oriya với dấu nukta ◌଼ trong tiếng Pengo.
    ଲାଗିଂ ୱେଡ଼ା ନାଡ଼ିହିଂ ହତିସ୍ କାଚ୍ରା ଇନେସ୍‌ ୱାଜ୍‍ଜି ହାନାତ୍ ଆରି ହେବେନି ପୁଇ ହାଡ଼୍‍ଜି ହାନାତ୍ ଆରେ ହେଦାଂ ନି ହଲ୍‍ନାକା ଡ଼ୁଗ୍‍ଜି ହାନାତ୍, ହେ ଲାକେ ମାଜାନ୍‌ ଲଗୁ ଜାର୍‌ତି ସବୁ ମ୍ଡିକାଲିଂ ମୁର୍‌ଜା ଆନାତ୍‌ ।
    lagiṁ weṛa naṛihiṁ hotis kacra ines‌ waj‍ji hanat ari hebeni pui haṛ‍ji hanat are hedaṁ ni hol‍naka ṛug‍ji hanat, he lake majan‌ logu jar‌ti sobu mḍikaliṁ mur‌ja anat‌ .
    Mặt trời mọc lên, nắng xẳng, cỏ khô, hoa rụng, sắc đẹp tồi-tàn: kẻ giàu cũng sẽ khô-héo như vậy trong những việc mình làm. (Gia-cơ 1:11)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “ଜାକ୍‌ବ 1”, trong ସତ୍‌ ବଚନ୍‌, ପୁନି ନିୟମ୍‌ (bằng tiếng Pengo)

Tiếng Sadri

[sửa]
Devanagari ड़ (ṛa)
Oriya ଡ଼
Bengal ড়
Kaithi 𑂚 (ṛa)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ଡ଼ (ṛa)

  1. Phụ âm thứ 34 trong tiếng Sadri, viết bằng chữ Oriya.
    ସୁକଡ଼ୂसुकड़ू (sukṛū)hẹp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020), “सुकड़ू”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International

Tiếng Santal

[sửa]
Ol Chiki ()
Devanagari ड़
Bengal ড়
Oriya ଡ଼

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ଡ଼ ()

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Santal, viết bằng chữ Oriya.
    ରୋଡ଼ᱨᱳ (ro)ngôn ngữ

Xem thêm

[sửa]