Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: -ତ

Chữ Oriya

[sửa]

U+0B24, ତ
ORIYA LETTER TA

[U+0B23]
Oriya
[U+0B25]

Chữ cái

[sửa]

(ta)

  1. Chữ cái thứ 30 trong bảng chữ cái Oriya.

Tiếng Bhumij

[sửa]
Ol Onal 𞗝
Devanagari
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ta)

  1. Phụ âm thứ 16 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Oriya.
    ତୁରେ𞗝𞗢𞗧𞗨số sáu

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bondo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ta)

  1. Phụ âm thứ 15 trong tiếng Bondo, viết bằng chữ Oriya.
    ତିତସ୍titasTít

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Anderson, Gregory D.S. & K. David Harrison (2011), “t”, trong Remo Talking Dictionary (bằng tiếng Anh), Living Tongues Institute for Endangered Languages
  • New Life Computer Institute (2025), “ତିତସ୍‌ 1”, trong Bonda (bằng tiếng Bondo)

Tiếng Chhattisgarh

[sửa]
Devanagari (ta)
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ta)

  1. Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Chhattisgarh.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Biblica, Inc. (2025), “उतपत्ती 1”, trong पबितर बाईबल,समकालीन छत्तीसगढ़ी अनुवाद (bằng tiếng Chhattisgarh)

Tiếng Desiya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ta)

  1. Chữ cái Oriya thể hiện phụ âm /t/ trong tiếng Desiya.
    ଗାଲାତିgālātiyyaGa-la-ti

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “ଗାଲାତିୟ 1”, trong ସତିଅର୍‌ ବାଟ୍‌, ନୁଆ ନିୟମ୍‌ (bằng tiếng Desiya)

Tiếng Gata'

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ta)

  1. Chữ cái Oriya thể hiện phụ âm /t/ trong tiếng Gata'.
    ମାତିtiuMa-thi-ơ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “ମାତିଉ 1”, trong ସତ୍‌ ଗାଲି, ଯୀଶୁ ମାପ୍‌ରୁନେ ତ୍ମି ନିଅମ୍ (bằng tiếng Gata')

Tiếng Halba

[sửa]
Devanagari (ta)
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ta)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Halba.
    ପଲୋपलो (tapalo)nóng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Fran Woods (2019), “”, trong Halbi – English Dictionary, SIL International

Tiếng Ho

[sửa]
Warang Citi 𑢵‎‎ 𑣕
Bengal
Oriya
Latinh T t
Telugu

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ta)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Ho.
    ତୋ𑢯𑣕𑣉𑣖cái ô

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Juang

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ta)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Juang.
    tasanông dân

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Juray

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ta)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Juray.
    ତିତtitasaTít

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Juray.in (2025), Primer Page (bằng tiếng Juray), tr. 25
  • The Word for the World International (2020), “ତିତସ 1”, trong ଆଜାଡ଼ି ତଙରନ୍‌, ରଙ୍‌ ଅନଗଡନ୍‌ (bằng tiếng Juray)

Tiếng Kharia

[sửa]
Devanagari (ta)
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ta)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kharia.
    ତିବରୁतिब्रु (tibru)số sáu

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kisan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ta)

  1. Chữ cái thứ 30 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kisan.
    ତୀତୁସ୍tītusTít

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2024), “ତୀତୁସ୍ 1”, trong Kisan Bible (bằng tiếng Kisan)

Tiếng Kudmal

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ta)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kudmal.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kui (Ấn Độ)

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(to)

  1. Chữ cái thứ 30 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kui.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kui Dawik

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(to)

  1. Chữ cái thứ 30 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kui Dawik.
    ଗାଲାତିgalatiyoGa-la-ti

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kuvi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(to)

  1. Chữ cái thứ 30 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kuvi.
    ତିନ୍tinăn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “ତିତସ 1”, trong ପୁଃନି ମେ଼ରା, କୁୱି ପୁଃନି ମେ଼ରା (bằng tiếng Kuvi)

Tiếng Mahal

[sửa]
Ol Chiki
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(t)

  1. Chữ cái thứ 32 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Mahal.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Manda (Ấn Độ)

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(to)

  1. Chữ cái thứ 30 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Manda.
    tohoviệc nhà nông

Xem thêm

[sửa]

Động từ

[sửa]

(to)

  1. Mang, đem.

Tham khảo

[sửa]
  • B Ramakrishna Reddy (2009), Manda-English Dictionary (bằng tiếng Anh), Bhasha Research and Publication Centre - Vadodara and Central Institute of Indian Languages, tr. 60

Tiếng Mundari

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh T t

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ta)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Mundari.
    ତୁରିୟାतुरिया (turiyā)số sáu

Xem thêm

[sửa]

Đại từ

[sửa]

(ta)

  1. Đại từ ngôi thứ hai số nhiều: bọn mày, các ngươi,...

Động từ

[sửa]

(ta)

  1. Làm, xây.

Tham khảo

[sửa]
  • Enike Amina Wani, Martin Lomu Goke & Tim Stirtz (2013), “T”, trong Mundari-English Dictionary, SIL International

Tiếng Oriya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /t̪ɔ/
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Chữ cái thứ 30 trong bảng chữ cái Oriya.
    ମ୍ବାmbađồng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Oriya Adiwasi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ta)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái tiếng Oriya Adiwasi.
    କୁtakuít

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Uwe Gustafsson (1989), An Adiwasi Oriya-Telugu-English dictionary (Central Institute of Indian Languages Dictionary Series), Central Institute of Indian Languages, tr. 236

Tiếng Panchpargania

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ta)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Panchpargania.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Pengo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(to)

  1. Chữ cái thứ 30 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Pengo.
    ପିର୍‌ତିpitor‌tiPhi-e-rơ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “୧ ପିତର୍‌ତି 1”, trong ସତ୍‌ ବଚନ୍‌, ପୁନି ନିୟମ୍‌ (bằng tiếng Pengo)

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Chữ cái thứ 30 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Phạn.
    ତୀତଃtitôḥTít

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sanskrit Bible (1851), “ତୀତଃ 1”, trong ସତ୍ୟୱେଦଃ (bằng tiếng Phạn)

Tiếng Sadri

[sửa]
Devanagari (ta)
Oriya
Bengal
Kaithi 𑂞 (ta)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ta)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Sadri.
    ତୋପାୟକतोपायक (topāyak)che đậy

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020), “”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International

Tiếng Santal

[sửa]
Ol Chiki (t)
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(t)

  1. Chữ cái thứ 32 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Santal.
    ତି (ti)tay

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Sora

[sửa]
Sora Sompeng 𑃑
Oriya
Telugu

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ta)

  1. Chữ cái thứ 2 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Sora.
    ତୋଗେ𑃑𑃦𑃕𑃣lửa

Xem thêm

[sửa]