ଧ
Giao diện
Ngôn ngữ (24)
Tiếng Bhumij • Tiếng Bondo • Tiếng Chhattisgarh • Tiếng Desiya • Tiếng Halba • Tiếng Ho • Tiếng Juang • Tiếng Kharia • Tiếng Kisan • Tiếng Kudmal • Tiếng Kui (Ấn Độ) • Tiếng Kui Dawik • Tiếng Kuvi • Tiếng Mahal • Tiếng Manda (Ấn Độ) • Tiếng Munda • Tiếng Mundari • Tiếng Oriya • Tiếng Oriya Adiwasi • Tiếng Panchpargania • Tiếng Pengo • Tiếng Phạn • Tiếng Sadri • Tiếng Santal
Thể loại trang
Thể loại trang
Chữ Oriya
[sửa]
| ||||||||
Chữ cái
[sửa]ଧ (dha)
- Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Oriya.
Tiếng Bhumij
[sửa]| Ol Onal | |
|---|---|
| Devanagari | ध |
| Oriya | ଧ |
| Bengal | ধ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଧ (dha)
- Phụ âm thứ 19 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Oriya.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bondo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଧ (dha)
- Phụ âm thứ 19 trong tiếng Bondo, viết bằng chữ Oriya.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Chhattisgarh
[sửa]| Devanagari | ध (dha) |
|---|---|
| Oriya | ଧ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଧ (dha)
- Phụ âm thứ 19 trong tiếng Chhattisgarh, viết bằng chữ Oriya.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Biblica, Inc. (2025), “उतपत्ती 1”, trong पबितर बाईबल,समकालीन छत्तीसगढ़ी अनुवाद (bằng tiếng Chhattisgarh)
Tiếng Desiya
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଧ (dha)
- Chữ cái Oriya thể hiện phụ âm /d(ʱ)/ trong tiếng Desiya.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2020), “ଗାଲାତିୟ 1”, trong ସତିଅର୍ ବାଟ୍, ନୁଆ ନିୟମ୍ (bằng tiếng Desiya)
Tiếng Halba
[sửa]| Devanagari | ध (dha) |
|---|---|
| Oriya | ଧ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଧ (dha)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Fran Woods (2019), “ध”, trong Halbi – English Dictionary, SIL International
Tiếng Ho
[sửa]| Warang Citi | 𑢴𑣙 𑣔𑣙 |
|---|---|
| Devanagari | ध |
| Bengal | ধ |
| Oriya | ଧ |
| Latinh | Dh dh |
| Telugu | ధ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଧ (dha)
- Phụ âm thứ 21 trong tiếng Ho, viết bằng chữ Oriya.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Juang
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଧ (dha)
- Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Juang.
- ଧନ ― dhana ― tài sản
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Patricia J. Donegan and David Stampe (2004), Online Juang Dictionary (bằng tiếng Anh)
Tiếng Kharia
[sửa]| Devanagari | ध (dha) |
|---|---|
| Oriya | ଧ |
| Bengal | ধ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଧ (dha)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kisan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଧ (dha)
- Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kisan.
- ଆକ୍କୁନ୍ ତା ଏନ୍ନେନିନ୍ ମାନାଗେ ଚିଆ, ଏନ୍ଦେର୍ଗେକା ନାମାଗେ ଏନ୍ନେନିନ୍ ଜାମା ଧରମ୍ଘି ନିୟମ୍ବନ୍ ପୁରା କାମ୍ନା ଉଚିତ୍ ରାଇ।
- akkun ta ennenin manage cia, endergeka namage ennenin jama dhôrômghi niyômbôn pura kamna ucit rai.
- Bây giờ cứ làm đi, vì chúng ta nên làm cho trọn mọi việc công-bình như vậy. (Ma-thi-ơ 3:15)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2024), “ମାତିସ୍ 3”, trong Kisan Bible (bằng tiếng Kisan)
Tiếng Kudmal
[sửa]| Devanagari | ध |
|---|---|
| Bengal | ধ |
| Oriya | ଧ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଧ (dha)
- Phụ âm thứ 18 trong tiếng Kudmal, viết bằng chữ Oriya.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kui (Ấn Độ)
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଧ (dho)
- Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kui.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kui Dawik
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଧ (dho)
- Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kui Dawik.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- New Life Computer Institute (2025), “ଗାଲାତିୟ 1”, trong Dawik Kui (bằng tiếng Kui Dawik)
Tiếng Kuvi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଧ (dho)
- Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kuvi.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2020), “ତିତସ 1”, trong ପୁଃନି ମେ଼ରା, କୁୱି ପୁଃନି ମେ଼ରା (bằng tiếng Kuvi)
Tiếng Mahal
[sửa]| Ol Chiki | ᱫᱷ |
|---|---|
| Devanagari | ध |
| Bengal | ধ |
| Oriya | ଧ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଧ (dh)
- Phụ âm thứ 20 trong tiếng Mahal, viết bằng chữ Oriya.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Manda (Ấn Độ)
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଧ (dho)
- Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Manda.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- B Ramakrishna Reddy (2009), Manda-English Dictionary (bằng tiếng Anh), Bhasha Research and Publication Centre - Vadodara and Central Institute of Indian Languages, tr. 60
Tiếng Munda
[sửa]| Devanagari | ध |
|---|---|
| Bengal | ধ |
| Oriya | ଧ |
| Latinh | Dh dh |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଧ (dha)
- Phụ âm thứ 21 trong tiếng Munda, viết bằng chữ Oriya.
- ଆଇଙ୍ଗ୍ ନାଗେନ୍ତେ ହଡ଼କ ଆପେକେ ନିନ୍ଦାପେୟାକ, ସିଗିଦ୍ପେୟାକ, ଆଡଃ ହସଡ଼ କାଜିତେ ଆପେୟାଃ ବିରୁଧ୍ରେ ଏତ୍କାନ୍ କାଜିକ କାଜିୟାପେରେଦ, ଆପେ ସୁକୁତାନ୍ଗିୟାଃ ।
- aiṅg nagente hôṛôkô apeke nindapeyakô, sigidpeyakô, aḍôḥ hôsôṛô kajite apeyaḥ birudhre etkan kajikô kajiyaperedô, ape sukutangiyaḥ .
- Khi nào vì cớ ta mà người ta mắng-nhiếc, bắt-bớ, và lấy mọi đều dữ nói vu cho các ngươi, thì các ngươi sẽ được phước. (Ma-thi-ơ 5:11)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2020), “ମାଥିଉ 5”, trong ପାର୍ମେଶ୍ୱାର୍ଆଃ ଜୀନିଦ୍ ବାଚାନ୍, ନାୱା ନିୟାମ୍ (bằng tiếng Munda)
Tiếng Mundari
[sửa]| Devanagari | ध |
|---|---|
| Bengal | ধ |
| Oriya | ଧ |
| Latinh | Dh dh |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଧ (dha)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Enike Amina Wani, Martin Lomu Goke & Tim Stirtz (2013), “ꞌd”, trong Mundari-English Dictionary, SIL International
Tiếng Oriya
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଧ (dhô)
- Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Oriya.
- ଧନୁଷ୍ଟଙ୍କାର ― dhônuṣṭôṅkarô ― uốn ván
Xem thêm
[sửa]Tiếng Oriya Adiwasi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଧ (dha)
- Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái tiếng Oriya Adiwasi.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Uwe Gustafsson (1989), An Adiwasi Oriya-Telugu-English dictionary (Central Institute of Indian Languages Dictionary Series), Central Institute of Indian Languages, tr. 236
Tiếng Panchpargania
[sửa]| Devanagari | ध |
|---|---|
| Bengal | ধ |
| Oriya | ଧ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଧ (dha)
- Phụ âm thứ 18 trong tiếng Panchpargania, viết bằng chữ Oriya.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Pengo
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଧ (dho)
- Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Pengo.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Word for the World International (2020), “୧ ପିତର୍ତି 1”, trong ସତ୍ ବଚନ୍, ପୁନି ନିୟମ୍ (bằng tiếng Pengo)
Tiếng Phạn
[sửa]Chữ viết khác
Các chữ viết khác
- ধ (Chữ Assam)
- ᬥ (Chữ Bali)
- ধ (Chữ Bengal)
- 𑰠 (Chữ Bhaiksuki)
- 𑀥 (Chữ Brahmi)
- ဓ (Chữ Miến Điện)
- ध (Chữ Devanagari)
- ધ (Chữ Gujarati)
- ਧ (Chữ Gurmukhi)
- 𑌧 (Chữ Grantha)
- ꦣ (Chữ Java)
- 𑂡 (Chữ Kaithi)
- ಧ (Chữ Kannada)
- ធ (Chữ Khmer)
- ຘ (Chữ Lao)
- ധ (Chữ Malayalam)
- ᢡᠠ (Chữ Manchu)
- 𑘠 (Chữ Modi)
- ᢑᠾᠠ᠋ (Chữ Mongolian)
- 𑧀 (Chữ Nandinagari)
- 𑐢 (Chữ Newa)
- ꢤ (Chữ Saurashtra)
- 𑆣 (Chữ Sharada)
- 𑖠 (Chữ Siddham)
- ධ (Chữ Sinhalese)
- 𑩮 (Chữ Soyombo)
- 𑚜 (Chữ Takri)
- த⁴ (Chữ Tamil)
- ధ (Chữ Telugu)
- ธ (Chữ Thai)
- དྷ (Chữ Tibetan)
- 𑒡 (Chữ Tirhuta)
- 𑨜 (Chữ Zanabazar Square)
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଧ (dhô)
- Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Phạn.
- ଯୀଶୁଖ୍ରୀଷ୍ଟସ୍ୟ ପ୍ରେରିତ ଈଶ୍ୱରସ୍ୟ ଦାସଃ ପୌଲୋଽହଂ ସାଧାରଣୱିଶ୍ୱାସାତ୍ ମମ ପ୍ରକୃତଂ ଧର୍ମ୍ମପୁତ୍ରଂ ତୀତଂ ପ୍ରତି ଲିଖମି
- jiśukhriṣṭôsyô preritô iśwôrôsyô dasôḥ pôulo’hôṃ sadharôṇôwiśwasat mômô prôkrutôṃ dhôrmmôputrôṃ titôṃ prôti likhômi
- trông-cậy sự sống đời đời, — là sự sống mà Đức Chúa Trời không thể nói dối đã hứa từ muôn đời về trước, Tít 1:2)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sanskrit Bible (1851), “ତୀତଃ 1”, trong ସତ୍ୟୱେଦଃ (bằng tiếng Phạn)
Tiếng Sadri
[sửa]| Devanagari | ध (dha) |
|---|---|
| Oriya | ଧ |
| Bengal | ধ |
| Kaithi | 𑂡 (dha) |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଧ (dha)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Toby Anderson (2020), “ध”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International
Tiếng Santal
[sửa]| Ol Chiki | ᱫᱷ (dh) |
|---|---|
| Devanagari | ध |
| Bengal | ধ |
| Oriya | ଧ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ଧ (dh)
Xem thêm
[sửa]Thể loại:
- Mục từ chữ Oriya
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Oriya
- Ký tự Chữ Odia
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhumij
- Mục từ tiếng Bhumij
- Chữ cái tiếng Bhumij
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bhumij
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bondo
- Mục từ tiếng Bondo
- Chữ cái tiếng Bondo
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Bondo
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Bondo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chhattisgarh
- Mục từ tiếng Chhattisgarh
- Chữ cái tiếng Chhattisgarh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Desiya
- Mục từ tiếng Desiya
- Chữ cái tiếng Desiya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Halba
- Mục từ tiếng Halba
- Chữ cái tiếng Halba
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Halba
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ho
- Mục từ tiếng Ho
- Chữ cái tiếng Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Juang
- Mục từ tiếng Juang
- Chữ cái tiếng Juang
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Juang
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kharia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kharia
- Mục từ tiếng Kharia
- Chữ cái tiếng Kharia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kharia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kisan
- Mục từ tiếng Kisan
- Chữ cái tiếng Kisan
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kisan
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Kisan
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Kisan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kudmal
- Mục từ tiếng Kudmal
- Chữ cái tiếng Kudmal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kui (Ấn Độ)
- Mục từ tiếng Kui (Ấn Độ)
- Chữ cái tiếng Kui (Ấn Độ)
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Kui (Ấn Độ)
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Kui (Ấn Độ)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kui Dawik
- Mục từ tiếng Kui Dawik
- Chữ cái tiếng Kui Dawik
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Kui Dawik
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Kui Dawik
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kuvi
- Mục từ tiếng Kuvi
- Chữ cái tiếng Kuvi
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Kuvi
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Kuvi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mahal
- Mục từ tiếng Mahal
- Chữ cái tiếng Mahal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Manda (Ấn Độ)
- Mục từ tiếng Manda (Ấn Độ)
- Chữ cái tiếng Manda (Ấn Độ)
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Manda (Ấn Độ)
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Manda (Ấn Độ)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Munda
- Mục từ tiếng Munda
- Chữ cái tiếng Munda
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Munda
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mundari
- Mục từ tiếng Mundari
- Chữ cái tiếng Mundari
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mundari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Oriya
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Oriya
- Mục từ tiếng Oriya
- Chữ cái tiếng Oriya
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Oriya
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Oriya
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Oriya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Oriya Adiwasi
- Mục từ tiếng Oriya Adiwasi
- Chữ cái tiếng Oriya Adiwasi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Panchpargania
- Mục từ tiếng Panchpargania
- Chữ cái tiếng Panchpargania
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pengo
- Mục từ tiếng Pengo
- Chữ cái tiếng Pengo
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Pengo
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Pengo
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phạn
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Phạn
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Phạn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sadri
- Mục từ tiếng Sadri
- Chữ cái tiếng Sadri
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sadri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Santal
- Mục từ tiếng Santal
- Chữ cái tiếng Santal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Santal