Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Oriya

[sửa]

U+0B27, ଧ
ORIYA LETTER DHA

[U+0B26]
Oriya
[U+0B28]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Oriya.

Tiếng Bhumij

[sửa]
Ol Onal 𞗠𞗙
Devanagari
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Phụ âm thứ 19 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Oriya.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bondo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Phụ âm thứ 19 trong tiếng Bondo, viết bằng chữ Oriya.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Anderson, Gregory D.S. & K. David Harrison (2011), “dh”, trong Remo Talking Dictionary (bằng tiếng Anh), Living Tongues Institute for Endangered Languages
  • New Life Computer Institute (2025), “ତିତସ୍‌ 1”, trong Bonda (bằng tiếng Bondo)

Tiếng Chhattisgarh

[sửa]
Devanagari (dha)
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Phụ âm thứ 19 trong tiếng Chhattisgarh, viết bằng chữ Oriya.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Biblica, Inc. (2025), “उतपत्ती 1”, trong पबितर बाईबल,समकालीन छत्तीसगढ़ी अनुवाद (bằng tiếng Chhattisgarh)

Tiếng Desiya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Chữ cái Oriya thể hiện phụ âm /d(ʱ)/ trong tiếng Desiya.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “ଗାଲାତିୟ 1”, trong ସତିଅର୍‌ ବାଟ୍‌, ନୁଆ ନିୟମ୍‌ (bằng tiếng Desiya)

Tiếng Halba

[sửa]
Devanagari (dha)
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Phụ âm thứ 16 trong tiếng Halba, viết bằng chữ Oriya.
    (dhapa)bền bỉ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Fran Woods (2019), “”, trong Halbi – English Dictionary, SIL International

Tiếng Ho

[sửa]
Warang Citi 𑢴‎𑣙 𑣔‎𑣙‎
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh Dh dh
Telugu

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Phụ âm thứ 21 trong tiếng Ho, viết bằng chữ Oriya.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Juang

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Juang.
    dhanatài sản

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kharia

[sửa]
Devanagari (dha)
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Phụ âm thứ 19 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kharia.
    ଧୁଡ଼ୀधुड़ी (dhuṛī)cát

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kisan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kisan.
    ଆକ୍କୁନ୍ ତା ଏନ୍ନେନିନ୍ ମାନାଗେ ଚିଆ, ଏନ୍ଦେର୍‌ଗେକା ନାମାଗେ ଏନ୍ନେନିନ୍ ଜାମା ରମ୍‌ଘି ନିୟମ୍‌ବନ୍ ପୁରା କାମ୍‌ନା ଉଚିତ୍ ରାଇ।
    akkun ta ennenin manage cia, ender‌geka namage ennenin jama dhôrôm‌ghi niyôm‌bôn pura kam‌na ucit rai.
    Bây giờ cứ làm đi, vì chúng ta nên làm cho trọn mọi việc công-bình như vậy. (Ma-thi-ơ 3:15)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2024), “ମାତିସ୍ 3”, trong Kisan Bible (bằng tiếng Kisan)

Tiếng Kudmal

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Phụ âm thứ 18 trong tiếng Kudmal, viết bằng chữ Oriya.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kui (Ấn Độ)

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dho)

  1. Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kui.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kui Dawik

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dho)

  1. Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kui Dawik.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kuvi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dho)

  1. Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kuvi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “ତିତସ 1”, trong ପୁଃନି ମେ଼ରା, କୁୱି ପୁଃନି ମେ଼ରା (bằng tiếng Kuvi)

Tiếng Mahal

[sửa]
Ol Chiki ᱫᱷ
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dh)

  1. Phụ âm thứ 20 trong tiếng Mahal, viết bằng chữ Oriya.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Manda (Ấn Độ)

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dho)

  1. Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Manda.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • B Ramakrishna Reddy (2009), Manda-English Dictionary (bằng tiếng Anh), Bhasha Research and Publication Centre - Vadodara and Central Institute of Indian Languages, tr. 60

Tiếng Munda

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh Dh dh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Phụ âm thứ 21 trong tiếng Munda, viết bằng chữ Oriya.
    ଆଇଙ୍ଗ୍‌ ନାଗେନ୍ତେ ହଡ଼କ ଆପେକେ ନିନ୍ଦାପେୟାକ, ସିଗିଦ୍‍ପେୟାକ, ଆଡଃ ହସଡ଼ କାଜିତେ ଆପେୟାଃ ବିରୁଧ୍‌ରେ ଏତ୍‌କାନ୍‌ କାଜିକ କାଜିୟାପେରେଦ, ଆପେ ସୁକୁତାନ୍‌ଗିୟାଃ ।
    aiṅg‌ nagente hôṛôkô apeke nindapeyakô, sigid‍peyakô, aḍôḥ hôsôṛô kajite apeyaḥ birudh‌re et‌kan‌ kajikô kajiyaperedô, ape sukutan‌giyaḥ .
    Khi nào vì cớ ta mà người ta mắng-nhiếc, bắt-bớ, và lấy mọi đều dữ nói vu cho các ngươi, thì các ngươi sẽ được phước. (Ma-thi-ơ 5:11)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “ମାଥିଉ 5”, trong ପାର୍‌ମେଶ୍ୱାର୍‌ଆଃ ଜୀନିଦ୍‌ ବାଚାନ୍‌, ନାୱା ନିୟାମ୍‌ (bằng tiếng Munda)

Tiếng Mundari

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh Dh dh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Phụ âm thứ 21 trong tiếng Mundari, viết bằng chữ Oriya.
    ସୁବୁसुबु (subudha)thứ Tư

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Enike Amina Wani, Martin Lomu Goke & Tim Stirtz (2013), “ꞌd”, trong Mundari-English Dictionary, SIL International

Tiếng Oriya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /d̪ʱɔ/
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

[sửa]

(dhô)

  1. Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Oriya.
    ନୁଷ୍ଟଙ୍କାରdhônuṣṭôṅkarôuốn ván

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Oriya Adiwasi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái tiếng Oriya Adiwasi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Uwe Gustafsson (1989), An Adiwasi Oriya-Telugu-English dictionary (Central Institute of Indian Languages Dictionary Series), Central Institute of Indian Languages, tr. 236

Tiếng Panchpargania

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Phụ âm thứ 18 trong tiếng Panchpargania, viết bằng chữ Oriya.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Pengo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dho)

  1. Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Pengo.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “୧ ପିତର୍‌ତି 1”, trong ସତ୍‌ ବଚନ୍‌, ପୁନି ନିୟମ୍‌ (bằng tiếng Pengo)

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dhô)

  1. Chữ cái thứ 33 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Phạn.
    ଯୀଶୁଖ୍ରୀଷ୍ଟସ୍ୟ ପ୍ରେରିତ ଈଶ୍ୱରସ୍ୟ ଦାସଃ ପୌଲୋଽହଂ ସାଧାରଣୱିଶ୍ୱାସାତ୍ ମମ ପ୍ରକୃତଂ ର୍ମ୍ମପୁତ୍ରଂ ତୀତଂ ପ୍ରତି ଲିଖମି
    jiśukhriṣṭôsyô preritô iśwôrôsyô dasôḥ pôulo’hôṃ sadharôṇôwiśwasat mômô prôkrutôṃ dhôrmmôputrôṃ titôṃ prôti likhômi
    trông-cậy sự sống đời đời, — là sự sống mà Đức Chúa Trời không thể nói dối đã hứa từ muôn đời về trước, Tít 1:2)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sanskrit Bible (1851), “ତୀତଃ 1”, trong ସତ୍ୟୱେଦଃ (bằng tiếng Phạn)

Tiếng Sadri

[sửa]
Devanagari (dha)
Oriya
Bengal
Kaithi 𑂡 (dha)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Phụ âm thứ 19 trong tiếng Sadri, viết bằng chữ Oriya.
    ଧାधा (dhāra)che đậy

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020), “”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International

Tiếng Santal

[sửa]
Ol Chiki ᱫᱷ (dh)
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dh)

  1. Phụ âm thứ 20 trong tiếng Santal, viết bằng chữ Oriya.
    ଧୁାଁᱫᱷᱩᱟᱸ (dh)khói

Xem thêm

[sửa]