Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Oriya

[sửa]

U+0B38, ସ
ORIYA LETTER SA

[U+0B37]
Oriya
[U+0B39]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Chữ cái thứ 48 trong bảng chữ cái Oriya.

Tiếng Bhumij

[sửa]
Ol Onal 𞗩
Devanagari
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Phụ âm thứ 32 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Oriya.
    ସୋଡ଼ ଓପ𞗩𞗐𞗓 𞗐𞗞đường đi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bhunjia

[sửa]
Devanagari
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(s)

  1. Chữ Oriya thể hiện phụ âm /s/ trong tiếng Bhunjia.
    ଵୋsabhoTruyền đạo

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025), “सभो 1”, trong Bhumiya Bible (bằng tiếng Bhunjia)

Tiếng Bodo Parja

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Phụ âm thứ 34 trong tiếng Bodo Parja, viết bằng chữ Oriya.
    ଉପଦେକ୍upôdek‌Truyền đạo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025), “ଉପଦେସକ୍‌ 1”, trong ସଃର୍ଗାର୍‌ ବାଟ୍‌ ନଃଉଁଆ ନିଅମ୍‌ (bằng tiếng Bodo Parja)

Tiếng Bondo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Phụ âm thứ 31 trong tiếng Bondo, viết bằng chữ Oriya.
    ତେଲନିକିୟtesalanikiyaTê-sa-lô-ni-ca

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Anderson, Gregory D.S. & K. David Harrison (2011), “s”, trong Remo Talking Dictionary (bằng tiếng Anh), Living Tongues Institute for Endangered Languages
  • New Life Computer Institute (2025), “1 ତେସଲନିକିୟ 1”, trong Bonda (bằng tiếng Bondo)

Tiếng Chhattisgarh

[sửa]
Devanagari (sa)
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Phụ âm thứ 32 trong tiếng Chhattisgarh, viết bằng chữ Oriya.
    (sahasa)nghìn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Biblica, Inc. (2025), “उतपत्ती 1”, trong पबितर बाईबल,समकालीन छत्तीसगढ़ी अनुवाद (bằng tiếng Chhattisgarh)

Tiếng Desiya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Phụ âm thứ 30 trong tiếng Desiya, viết bằng chữ Oriya.
    ଇତପଦେitapadesaChâm ngôn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “ଇତପଦେସ 1”, trong ସତିଅର୍‌ ବାଟ୍‌, ନୁଆ ନିୟମ୍‌ (bằng tiếng Desiya)

Tiếng Gata'

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Chữ cái Oriya thể hiện phụ âm /s/ trong tiếng Gata'.
    ପ୍ରକାସିତ୍prakaasitKhải huyền

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “ପ୍ରକାସିତ୍‌ 1”, trong ସତ୍‌ ଗାଲି, ଯୀଶୁ ମାପ୍‌ରୁନେ ତ୍ମି ନିଅମ୍ (bằng tiếng Gata')

Tiếng Halba

[sửa]
Devanagari (sa)
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Phụ âm thứ 25 trong tiếng Halba, viết bằng chữ Oriya.
    (saka)họng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Fran Woods (2019), “”, trong Halbi – English Dictionary, SIL International

Tiếng Ho

[sửa]
Warang Citi 𑢾‎ 𑣞
Devanagari
Bengal
Odia
Latinh S s
Telugu

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Phụ âm thứ 310 trong tiếng Ho, viết bằng chữ Oriya.
    କୋମ𑣞𑣁𑣌𑣉𑣖vòng tay

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Juang

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Chữ cái thứ 37 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Juang.
    ସାsauchồng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Juray

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Juray, viết bằng chữ Orya.
    ଜିସୁJisuGiê-su

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Juray.in (2025), Primer Page (bằng tiếng Juray), tr. 16
  • The Word for the World International (2020), “ଅନବ୍‌ଜନାବର୍‌ 1”, trong ଆଜାଡ଼ି ତଙରନ୍‌, ରଙ୍‌ ଅନଗଡନ୍‌ (bằng tiếng Juray)

Tiếng Kharia

[sửa]
Devanagari (sa)
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Phụ âm thứ 32 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kharia.
    ଘାघा (ghāsa)cỏ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kisan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Phụ âm thứ 34 trong tiếng Kisan, viết bằng chữ Oriya.
    ମାତିସ୍mātisMa-thi-ơ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2024), “ମାତିସ୍ 1”, trong Kisan Bible (bằng tiếng Kisan)

Tiếng Konda-Dora

[sửa]
Telugu
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:languages tại dòng 564: Substitution data 'gon-Orya-translit' does not match an existing module..

  1. Chữ cái Oriya thể hiện phụ âm /s/ trong tiếng Konda-Dora.
    ତିତtitasaTít

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025), “ତିତସ 1”, trong Konda Porja Bible, 2025 (bằng tiếng Konda-Dora)

Tiếng Koya

[sửa]
Telugu
Oriya
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Chữ cái Oriya thể hiện phụ âm /s/ trong tiếng Koya.
    ଏଫିସିephisiyaÊ-phê-sô

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025), “ଏଫିସିୟ 1”, trong Koya Bible (bằng tiếng Koya)

Tiếng Kudmal

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Phụ âm thứ 28 trong tiếng Kudmal, viết bằng chữ Oriya.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kui (Ấn Độ)

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(so)

  1. Chữ cái thứ 48 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kui.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kui Dawik

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(so)

  1. Phụ âm thứ 34 trong tiếng Kui Dawik, viết bằng chữ Oriya.
    କଲସିkolosiyoCô-lô-se

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • New Life Computer Institute (2025), “କଲସିୟ 1”, trong Dawik Kui (bằng tiếng Kui Dawik)

Tiếng Kuvi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(so)

  1. Phụ âm thứ 34 trong tiếng Kuvi, viết bằng chữ Oriya.
    soosáu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “ତିତସ 2”, trong ପୁଃନି ମେ଼ରା, କୁୱି ପୁଃନି ମେ଼ରା (bằng tiếng Kuvi)

Tiếng Mahal

[sửa]
Ol Chiki
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(s)

  1. Phụ âm thứ 30 trong tiếng Mahal, viết bằng chữ Oriya.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Manda (Ấn Độ)

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(so)

  1. Chữ cái thứ 48 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Manda.
    ସାsanođi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • B Ramakrishna Reddy (2009), Manda-English Dictionary (bằng tiếng Anh), Bhasha Research and Publication Centre - Vadodara and Central Institute of Indian Languages, tr. 140

Tiếng Munda

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh S s

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Phụ âm thứ 36 trong tiếng Munda, viết bằng chữ Oriya.
    ପାତ୍‌ରାସ୍‌pātrāsPhi-e-rơ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “୧ ପାତ୍‌ରାସ୍‌ 1”, trong ପାର୍‌ମେଶ୍ୱାର୍‌ଆଃ ଜୀନିଦ୍‌ ବାଚାନ୍‌, ନାୱା ନିୟାମ୍‌ (bằng tiếng Munda)

Tiếng Mundari

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh S s

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Phụ âm thứ 36 trong tiếng Mundari, viết bằng chữ Oriya.
    ଗିତାगिता (sagitā)tháng Tám

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Enike Amina Wani, Martin Lomu Goke & Tim Stirtz (2013), “P”, trong Mundari-English Dictionary, SIL International
  • The Word for the World International (2018), “ମାଥିଉ 1”, trong UNRWFW (bằng tiếng Mundari)

Tiếng Oriya

[sửa]
Wikipedia tiếng Oriya có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /sɔ/
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Chữ cái thứ 48 trong bảng chữ cái Oriya.
    ମୟମଣ୍ଡଳmôyômôṇḍôḷômúi giờ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Oriya Adiwasi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Chữ cái thứ 48 trong bảng chữ cái tiếng Oriya Adiwasi.
    sakagiúp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Uwe Gustafsson (1989), An Adiwasi Oriya-Telugu-English dictionary (Central Institute of Indian Languages Dictionary Series), Central Institute of Indian Languages, tr. 482

Tiếng Panchpargania

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Phụ âm thứ 28 trong tiếng Panchpargania, viết bằng chữ Oriya.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Pengo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(so)

  1. Chữ cái thứ 48 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Pengo.
    ଉପଦେupodesokoTruyền đạo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “ଉପଦେସକ 1”, trong ସତ୍‌ ବଚନ୍‌, ପୁନି ନିୟମ୍‌ (bằng tiếng Pengo)

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Chữ cái thứ 48 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Phạn.
    କଲସିନଃkôlôsinôḥCô-lô-se

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Sadri

[sửa]
Devanagari (sa)
Oriya
Bengal
Kaithi 𑂮 (sa)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(sa)

  1. Phụ âm thứ 32 trong tiếng Sadri, viết bằng chữ Oriya.
    ମଝେକमझेक (samajhek)hiểu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020), “”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International

Tiếng Sambalpur

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Chữ Oriya thể hiện phụ âm /s/ trong tiếng Sambalpur.
    ମ୍ବଲପୁରୀmbôlôpuritiếng Sambalpur

Tiếng Santal

[sửa]
Ol Chiki (s)
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(s)

  1. Phụ âm thứ 30 trong tiếng Santal, viết bằng chữ Oriya.
    ସାᱟᱨ (sar)mũi tên

Xem thêm

[sửa]