Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Oriya

[sửa]

U+0B5F, ୟ
ORIYA LETTER YYA
[unassigned: U+0B5E]

[U+0B5D]
Oriya
[U+0B60]

Chữ cái

[sửa]

(yya)

  1. Chữ cái thứ 41 trong bảng chữ cái Oriya.

Tiếng Bhumij

[sửa]
Ol Onal 𞗕
Devanagari
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ya)

  1. Phụ âm thứ 26 trong tiếng Bhumij, viết bằng chữ Oriya.
    ହୋୟୋ𞗪𞗐𞗕𞗐gió

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bodo Parja

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Chữ cái thứ 41 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Bodo Parja.
    ରମିrômiRô-ma

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025), “ରମିୟ 1”, trong ସଃର୍ଗାର୍‌ ବାଟ୍‌ ନଃଉଁଆ ନିଅମ୍‌ (bằng tiếng Bodo Parja)

Tiếng Bondo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ya)

  1. Phụ âm thứ 26 trong tiếng Bondo, viết bằng chữ Oriya.
    ଗାଲାତିgālātiyaGa-la-ti

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Anderson, Gregory D.S. & K. David Harrison (2011), “y”, trong Remo Talking Dictionary (bằng tiếng Anh), Living Tongues Institute for Endangered Languages
  • New Life Computer Institute (2025), “ଗାଲାତିୟ 1”, trong Bonda (bằng tiếng Bondo)

Tiếng Chhattisgarh

[sửa]
Devanagari (ya)
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ya)

  1. Phụ âm thứ 26 trong tiếng Chhattisgarh, viết bằng chữ Oriya.
    ହୂଦାहूदा (yahūdā)Giu-đe

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Biblica, Inc. (2025), “यहूदा 1”, trong पबितर बाईबल,समकालीन छत्तीसगढ़ी अनुवाद (bằng tiếng Chhattisgarh)

Tiếng Desiya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ya)

  1. Chữ cái Oriya thể hiện phụ âm /j/ trong tiếng Desiya.
    ଏପିସିepisiyaÊ-phê-sô

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “ଏପିସିୟ 1”, trong ସତିଅର୍‌ ବାଟ୍‌, ନୁଆ ନିୟମ୍‌ (bằng tiếng Desiya)

Tiếng Gata'

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ya)

  1. Chữ cái Oriya thể hiện phụ âm /j/ trong tiếng Gata'.
    ପିଲିପିpilipiyaPhi-líp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “ପିଲିପିୟ 1”, trong ସତ୍‌ ଗାଲି, ଯୀଶୁ ମାପ୍‌ରୁନେ ତ୍ମି ନିଅମ୍ (bằng tiếng Gata')

Tiếng Halba

[sửa]
Devanagari (ya)
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ya)

  1. Phụ âm thứ 27 trong tiếng Halba, viết bằng chữ Oriya.
    ୟାया हा (ya)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Fran Woods (2019), “”, trong Halbi – English Dictionary, SIL International

Tiếng Ho

[sửa]
Warang Citi 𑢮‎ 𑣎‎
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh Y y
Telugu

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ya)

  1. Phụ âm thứ 26 trong tiếng Ho, viết bằng chữ Oriya.
    ମାତିୟୁmātiyuMa-thi-ơ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Juang

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ya)

  1. Chữ cái thứ 32 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Juang.
    ଦୁତିdutiyathứ hai

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Juray

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ya)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Juray.
    ଜିସାjisāyaÊ-sai

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Juray.in (2025), Primer Page (bằng tiếng Juray), tr. 23
  • The Word for the World International (2020), “ଜିସାୟ 1”, trong ଆଜାଡ଼ି ତଙରନ୍‌, ରଙ୍‌ ଅନଗଡନ୍‌ (bằng tiếng Juray)

Tiếng Kharia

[sửa]
Devanagari (ya)
Oriya
Bengal

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ya)

  1. Phụ âm thứ 26 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kharia.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kisan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ya)

  1. Chữ cái thứ 42 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kisan.
    ୟାକୁବ୍‌ସ୍kubsGia-cơ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Koya

[sửa]
Telugu
Oriya
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ya)

  1. Chữ Oriya thể hiện phụ âm /j/ trong tiếng Koya
    କୋୟାkotiếng Koya

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2025), “ମାତିଉ 1”, trong Koya Bible (bằng tiếng Koya)

Tiếng Kudmal

[sửa]
Devanagari
Bengal য়
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ya)

  1. Phụ âm thứ 25 trong tiếng Kudmal, viết bằng chữ Oriya.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kui (Ấn Độ)

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(yo)

  1. Chữ cái thứ 42 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kui.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kui Dawik

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(yo)

  1. Chữ cái thứ 42 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kui Dawik.
    କଲସିkolosiyoCô-lô-se

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • New Life Computer Institute (2025), “କଲସିୟ 1”, trong Dawik Kui (bằng tiếng Kui Dawik)

Tiếng Kuvi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(yo)

  1. Chữ cái thứ 42 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kuvi.
    ଏ୕ୟୁēyunước

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “ତିତସ 1”, trong ପୁଃନି ମେ଼ରା, କୁୱି ପୁଃନି ମେ଼ରା (bằng tiếng Kuvi)

Tiếng Manda (Ấn Độ)

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(yo)

  1. Chữ cái thứ 42 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Manda.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • B Ramakrishna Reddy (2009), Manda-English Dictionary (bằng tiếng Anh), Bhasha Research and Publication Centre - Vadodara and Central Institute of Indian Languages, tr. 98

Tiếng Munda

[sửa]
Devanagari
Bengal য়
Oriya
Latinh Y y

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ya)

  1. Phụ âm thứ 29 trong tiếng Munda, viết bằng chữ Oriya.
    କରିନ୍ଥିkarinthyaCô-rinh-tô

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “୧ କରିନ୍ଥିୟ 1”, trong ପାର୍‌ମେଶ୍ୱାର୍‌ଆଃ ଜୀନିଦ୍‌ ବାଚାନ୍‌, ନାୱା ନିୟାମ୍‌ (bằng tiếng Munda)

Tiếng Mundari

[sửa]
Devanagari
Bengal য়
Oriya
Latinh Y y

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ya)

  1. Phụ âm thứ 29 trong tiếng Mundari, viết bằng chữ Oriya.
    ବରିୟାबरिया (bari)hai

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Enike Amina Wani, Martin Lomu Goke & Tim Stirtz (2013), “Y”, trong Mundari-English Dictionary, SIL International
  • The Word for the World International (2018), “ମାଥିଉ 1”, trong Mundari (bằng tiếng Mundari)

Tiếng Oriya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /jɔ/
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

[sửa]

()

  1. Chữ cái thứ 41 trong bảng chữ cái Oriya.
    ୟେମେନyemenôYemen

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Panchpargania

[sửa]
Devanagari
Bengal য়
Oriya

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ya)

  1. Phụ âm thứ 25 trong tiếng Panchpargania, viết bằng chữ Oriya.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Pengo

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(yo)

  1. Chữ cái thứ 42 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Pengo.
    ଦାନିୟେଲ୍daniyel‌Đa-ni-ên

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • The Word for the World International (2020), “ଦାନିୟେଲ୍‌ 1”, trong ସତ୍‌ ବଚନ୍‌, ପୁନି ନିୟମ୍‌ (bằng tiếng Pengo)

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(yyô)

  1. Chữ cái thứ 42 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Phạn.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sanskrit Bible (1851), “ଯାକୂବଃ 1”, trong ସତ୍ୟୱେଦଃ (bằng tiếng Phạn)

Tiếng Sadri

[sửa]
Devanagari (ya)
Oriya
Bengal য়
Kaithi 𑂨 (ya)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ya)

  1. Phụ âm thứ 26 trong tiếng Sadri, viết bằng chữ Oriya.
    ବିଲାबिला (bilāyaka)tan chảy

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Toby Anderson (2020), “”, trong Sadri Dictionary (bằng tiếng Hindi), SIL International

Tiếng Sora

[sửa]
Sora Sompeng 𑃜
Oriya
Telugu

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ya)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Sora.
    ଗି𑃜𑃕𑃤số ba

Xem thêm

[sửa]