Bước tới nội dung

கந்தகம்

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tamil

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Phạn गन्धक (gandhaka).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /kɐn̪d̪ɐɡɐm/
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

கந்தகம் (kantakam)

  1. Lưu huỳnh.

Biến cách

[sửa]
Biến cách thân từ m của கந்தகம் (kantakam) (chỉ có số ít)
số ít số nhiều
danh cách கந்தகம்
kantakam
-
hô cách கந்தகமே
kantakamē
-
đối cách கந்தகத்தை
kantakattai
-
dữ cách கந்தகத்துக்கு
kantakattukku
-
hưởng cách கந்தகத்துக்காக
kantakattukkāka
-
sinh cách 1 கந்தகத்துடைய
kantakattuṭaiya
-
sinh cách 2 கந்தகத்தின்
kantakattiṉ
-
định vị cách 1 கந்தகத்தில்
kantakattil
-
định vị cách 2 கந்தகத்திடம்
kantakattiṭam
-
cách liên đới 1 கந்தகத்தோடு
kantakattōṭu
-
cách liên đới 2 கந்தகத்துடன்
kantakattuṭaṉ
-
cách công cụ கந்தகத்தால்
kantakattāl
-
ly cách கந்தகத்திலிருந்து
kantakattiliruntu
-

Tham khảo

[sửa]
  • Đại học Madras (1924–1936) “கந்தகம்”, trong Tamil Lexicon [Từ vựng tiếng Tamil], Madras [Chennai]: Diocesan Press