Bước tới nội dung

சந்தோஷம்

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tamil

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn học tập từ tiếng Phạn संतोष (saṃtoṣa).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /t͡ɕɐn̪d̪oːʂɐm/, [sɐn̪d̪oːʂɐm]

Danh từ

[sửa]

சந்தோஷம் (cantōṣam)

  1. Sự sung sướng, hạnh phúc
    Đồng nghĩa: மகிழ்ச்சி (makiḻcci), இன்பம் (iṉpam), ஆனந்தம் (āṉantam), பூரிப்பு (pūrippu), களிப்பு (kaḷippu), கலகலப்பு (kalakalappu)
  2. Sự hài lòng, mãn nguyện
    Đồng nghĩa: நிறைவு (niṟaivu), நிம்மதி (nimmati), திருப்தி (tirupti), சம்பூரணம் (campūraṇam), (Brahmin Tamil, Iyengar Tamil) எதேஷ்டம் (etēṣṭam)

Biến cách

[sửa]
Biến cách thân từ m của சந்தோஷம் (cantōṣam) (chỉ có số ít)
số ít số nhiều
danh cách சந்தோஷம்
cantōṣam
-
hô cách சந்தோஷமே
cantōṣamē
-
đối cách சந்தோஷத்தை
cantōṣattai
-
dữ cách சந்தோஷத்துக்கு
cantōṣattukku
-
hưởng cách சந்தோஷத்துக்காக
cantōṣattukkāka
-
sinh cách 1 சந்தோஷத்துடைய
cantōṣattuṭaiya
-
sinh cách 2 சந்தோஷத்தின்
cantōṣattiṉ
-
định vị cách 1 சந்தோஷத்தில்
cantōṣattil
-
định vị cách 2 சந்தோஷத்திடம்
cantōṣattiṭam
-
cách liên đới 1 சந்தோஷத்தோடு
cantōṣattōṭu
-
cách liên đới 2 சந்தோஷத்துடன்
cantōṣattuṭaṉ
-
cách công cụ சந்தோஷத்தால்
cantōṣattāl
-
ly cách சந்தோஷத்திலிருந்து
cantōṣattiliruntu
-

Tham khảo

[sửa]
  • Đại học Madras (1924–1936) “சந்தோஷம்”, trong Tamil Lexicon [Từ vựng tiếng Tamil], Madras [Chennai]: Diocesan Press