Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm:

Chữ Tamil

[sửa]

U+0BAE, ம
TAMIL LETTER MA
[unassigned: U+0BAB–U+0BAD]

[U+0BAA]
Tamil
[U+0BAF]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Chữ Tamil ma.

Tiếng Badaga

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

  1. Phụ âm thứ 12 trong tiếng Badaga, viết bằng chữ Tamil.
    மூறுsố ba

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chetti Moundadan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Chữ cái Tamil thể hiện phụ âm /m/ trong tiếng Chetti Moundadan.
    த்தாயிmattāyiMa-thi-ơ

Tham khảo

[sửa]
  • New Life Computer Institute (2025), “மத்தாயி 1”, trong Moundadan Chetty (bằng tiếng Chetti Moundadan)

Tiếng Irula

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Phụ âm thứ 14 trong tiếng Irula, viết bằng chữ Tamil.
    maracây

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kurumba Betta

[sửa]
Kannada
Malayalam
Tamil

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Chữ cái Tamil thể hiện phụ âm /m/ trong tiếng Kurumba Betta.
    குறுன்kuṟumangười nói tiếng Kurumba Betta

Tiếng Kurumba Kannada

[sửa]
Tamil
Kannada

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Chữ cái Tamil thể hiện phụ âm /m/ trong tiếng Kurumba Kannada.
    மாற்குṟkuMác

Tham khảo

[sửa]
  • New Life Computer Institute (2025), “மாற்கு 1”, trong சொர்கக்கு வழிநெடசுவுது புஸ்தகா (bằng tiếng Kurumba Kannada)

Tiếng Mannan

[sửa]
Malayalam
Tamil

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Chữ cái Tamil thể hiện phụ âm /m/ trong tiếng Mannan.
    ன்னன்maṉṉaṉtiếng Mannan

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Chữ Tamil thể hiện phụ âm /m/ trong tiếng Phạn.
    ரோமிண​:romiṇa​:Rô-ma

Tham khảo

[sửa]
  • SanskritBible.in (1851), “ரோமிண​: 1”, trong ஸத்யவேத³​: (bằng tiếng Phạn)

Tiếng Saurashtra

[sửa]
Saurashtra
Tamil
Latinh M m
Devanagari

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Phụ âm thứ 25 trong tiếng Saurashtra, viết bằng chữ Tamil.
    ஞ்சிரிmañcirimèo

Tham khảo

[sửa]
  • Bible Society of India (2025), “மத்தேயு 1”, trong Saurashtra Bible (BSI) (bằng tiếng Saurashtra)

Tiếng Tamil

[sửa]
Wikipedia tiếng Tamil có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Phụ âm thứ 10 trong tiếng Tamil.
    அடுனைaṭumaṉai bánh mì

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Toda

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ma)

  1. Phụ âm thứ 15 trong tiếng Toda, viết bằng chữ Tamil.
    பெம்pemhông

Xem thêm

[sửa]