Bước tới nội dung

ఇత్తడి

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Telugu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ఇత్తడి (ittaḍi) gt (số nhiều ఇత్తళ్ళు)

  1. Đồng thau.
    Đồng nghĩa: పిత్తడి (pittaḍi)

Tham khảo

[sửa]