Bước tới nội dung

గుర్రము

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Telugu

[sửa]
గుర్రం.
అశ్వము (చదరంగం)

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Telugu cổ గుఱ్ఱంబు (guṟṟambu). Cuối cùng từ tiếng Dravida nguyên thủy *kut-ir-ay (ngựa), từ tiếng Dravida nguyên thủy *kut-i (nhảy).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

గుర్రము (gurramu) gt (số nhiều గుర్రాలు hoặc గుర్రములు)

  1. Ngựa.
    Đồng nghĩa: అశ్వము (aśvamu), ఘోటకము (ghōṭakamu)
  2. (cờ vua) .

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]