నీరు
Giao diện
Tiếng Telugu
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Dravida nguyên thủy *nīr. Cùng gốc với tiếng Badaga நீரு (nīru), tiếng Brahui دیر (dīr), tiếng Kannada ನೀರು (nīru), tiếng Malayalam നീര് (nīrŭ), tiếng Tamil நீர் (nīr), tiếng Toda நீர் (nīr), tiếng Tulu ನೀರ್ (nīrŭ).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]నీరు (nīru) gt (số nhiều నీళ్లు hoặc నీళ్ళు)
Từ phái sinh
[sửa]- ఉప్పునీరు (uppunīru, “nước muối”)
- కన్నీరు (kannīru, “nước mắt”)
- చన్నీళ్ళు (cannīḷḷu, “nước lạnh”)
- చాపక్రిందినీరు (cāpakrindinīru)
- తేనీరు (tēnīru, “trà”)
- నీరుకాకి (nīrukāki, “chim cốc”)
- నీరుకొండ (nīrukoṇḍa)
- నీరుపంది (nīrupandi, “cá heo”)
- నీరుల్లి (nīrulli, “hành”)
- పూనీరు (pūnīru, “nước hoa”)
- మున్నీరు (munnīru, “biển; đại dương”)
Tính từ
[sửa]నీరు (nīru)
Từ phái sinh
[sửa]- నీరెండ (nīreṇḍa, “nắng dịu hoặc nhẹ”)
Từ liên hệ
[sửa]- నీటి (nīṭi)
Tham khảo
[sửa]- "నీరు" trong Charles Philip Brown (1903) A Telugu-English dictionary, Madras: Promoting Christian Knowledge, tr. 668
- నీరు at Telugu On-line Dictionaries Project on Andhra Bharati, partially sponsored by the Telugu Association of North America (bằng tiếng Telugu)
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Dravida nguyên thủy tiếng Telugu
- Từ dẫn xuất từ tiếng Dravida nguyên thủy tiếng Telugu
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Badaga
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Brahui
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Telugu
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Telugu
- Mục từ tiếng Telugu
- Danh từ tiếng Telugu
- Danh từ giống trung tiếng Telugu
- Tính từ tiếng Telugu
- te:Nước
