Bước tới nội dung

పుస్తకము

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Telugu

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Phạn पुस्तक (pustaka, bản thảo, sách, tập sách nhỏ) + -ము (-mu). Cùng gốc với tiếng Kannada ಪುಸ್ತಕ (pustaka), tiếng Malayalam പുസ്തകം (pustakaṃ), tiếng Tamil புத்தகம் (puttakam).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

పుస్తకము (pustakamu) gt (số nhiều పుస్తకములు)

  1. Sách, tập.
    Đồng nghĩa: గ్రంథము (granthamu), పొత్తము (pottamu)

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]