Bước tới nội dung

యోని

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Telugu

[sửa]
Wikipedia tiếng Telugu có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Phạn योनि (yoni). Cùng gốc với tiếng Tamil யோனி (yōṉi).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

యోని (yōni) gt (số nhiều యోనులు)

  1. (giải phẫu học) Âm đạo, âm hộ.
    Đồng nghĩa: దుబ్బ (dubba), పత్త (patta), ఆడగురి (āḍaguri), భగము (bhagamu)
    Từ cùng trường nghĩa: లింగము (liṅgamu), బడ్డు (baḍḍu), మగగురి (magaguri)

Từ phái sinh

[sửa]

Tính từ

[sửa]

యోని (yōni)

  1. Sinh ra từ.

Tham khảo

[sửa]