Bước tới nội dung

రాత్రి

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Telugu

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Phạn रात्रि (rātri, đêm).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

రాత్రి (rātri) gt (số nhiều రాత్రులు)

  1. Đêm, ban đêm, tối.
    Đồng nghĩa: రేయి (rēyi), మాపు (māpu), నిశి (niśi), నిశీథము (niśīthamu), యామిని (yāmini)

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]