ಝ
Giao diện
Chữ Kannada
[sửa]
| ||||||||
Chữ cái
[sửa]ಝ (jha)
- Chữ Kannada jha.
Tiếng Kannada
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ಝ (jha)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Konkan
[sửa]| Devanagari | ಝ (jha) |
|---|---|
| Kannada | ಝ |
| Malayalam | ഝ (jha) |
| Ả Rập | جھ |
| Latinh | Jh jh |
| Brahmi | 𑀛 |
| Modi | 𑘖 |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ಝ (jha)
- Phụ âm thứ 9 trong tiếng Konkan, viết bằng chữ Kannada.
- ಝವ್ಚೆ ― jhavce ― giao hợp
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Kannada tiếng Konkan) ಅ (a), ಆ (ā), ಇ (i), ಈ (ī), ಉ (u), ಊ (ū), ಋ (ṛ), ೠ (r̥̄), ಌ (l̥), ೡ (l̥̄), ಎ (e), ಏ (ē), ಒ (o), ಓ (ō), ಐ (ai), ಔ (au), ಕ (ka), ಖ (kha), ಗ (ga), ಘ (gha), ಙ (ṅa), ಚ (ca), ಛ (cha), ಜ (ja), ಝ (jha), ಞ (ña), ಟ (ṭa), ಠ (ṭha), ಡ (ḍa), ಢ (ḍha), ಣ (ṇa), ತ (ta), ಥ (tha), ದ (da), ಧ (dha), ನ (na), ಪ (pa), ಫ (pha), ಬ (ba), ಭ (bha), ಮ (ma), ಯ (ya), ರ (ra), ಲ (la), ವ (va), ಶ (śa), ಷ (ṣa), ಸ (sa), ಹ (ha), ಳ (ḷa), ಕ್ಷ (kṣa), ಜ್ನ (jna), ಫ಼ (fa)
Tham khảo
[sửa]- Angelus Francis Xavier Maffei (1990) Konkani-English Dictionary, New Delhi - Madras: Asian Educational Services, tr. 45
Tiếng Lambadi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ಝ (jha)
- Phụ âm thứ 9 trong tiếng Lambadi, viết bằng chữ Kannada.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Phạn
[sửa]Chữ viết khác
Các chữ viết khác
- ঝ (Chữ Assam)
- ᬛ (Chữ Bali)
- ঝ (Chữ Bengal)
- 𑰖 (Chữ Bhaiksuki)
- 𑀛 (Chữ Brahmi)
- ဈ (Chữ Miến Điện)
- झ (Chữ Devanagari)
- ઝ (Chữ Gujarati)
- ਝ (Chữ Gurmukhi)
- 𑌝 (Chữ Grantha)
- ꦙ (Chữ Java)
- 𑂕 (Chữ Kaithi)
- ឈ (Chữ Khmer)
- ຌ (Chữ Lao)
- ഝ (Chữ Malayalam)
- ᢝᠠ (Chữ Manchu)
- 𑘖 (Chữ Modi)
- ᠽᠾᠠ᠋ (Chữ Mongolian)
- 𑦶 (Chữ Nandinagari)
- 𑐗 (Chữ Newa)
- ଝ (Chữ Odia)
- ꢚ (Chữ Saurashtra)
- 𑆙 (Chữ Sharada)
- 𑖖 (Chữ Siddham)
- ඣ (Chữ Sinhalese)
- 𑩤 (Chữ Soyombo)
- 𑚒 (Chữ Takri)
- ஜ² (Chữ Tamil)
- ఝ (Chữ Telugu)
- ฌ (Chữ Thai)
- ཛྷ (Chữ Tibetan)
- 𑒗 (Chữ Tirhuta)
- 𑨦 (Chữ Zanabazar Square)
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ಝ (jha)
- Phụ âm thứ 9 trong tiếng Phạn, viết bằng chữ Kannada.
- ಪಶ್ಚಾತ್ ಸಾಗರಸ್ಯ ಮಧ್ಯಂ ತೇಷು ಗತೇಷು ತಾದೃಶಃ ಪ್ರಬಲೋ ಝಞ್ಭ್ಶನಿಲ ಉದತಿಷ್ಠತ್, ಯೇನ ಮಹಾತರಙ್ಗ ಉತ್ಥಾಯ ತರಣಿಂ ಛಾದಿತವಾನ್, ಕಿನ್ತು ಸ ನಿದ್ರಿತ ಆಸೀತ್
- paścāt sāgarasya madhyaṃ tēṣu gatēṣu tādṛśaḥ prabalō jhañbhśanila udatiṣṭhat, yēna mahātaraṅga utthāya taraṇiṃ chāditavān, kintu sa nidrita āsīt
- Thình-lình biển nổi bão lớn, đến nỗi sóng dậy phủ thuyền; nhưng Ngài đương ngủ. (Ma-thi-ơ 8:24)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Tulu
[sửa]| Tulu | () |
|---|---|
| Kannada | ಝ |
| Malayalam | ഝ (jha) |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ಝ (jha)
- Phụ âm thứ 9 trong tiếng Tulu, viết bằng chữ Kannada.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Tulu World (2024) Online Tulu Dictionary
Thể loại:
- Mục từ chữ Kannada
- Khối ký tự Kannada
- Ký tự Chữ Kannada
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Trang có thanh ký tự
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kannada
- Mục từ tiếng Kannada
- Chữ cái tiếng Kannada
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kannada
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Kannada
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Kannada
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Konkan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Konkan
- Mục từ tiếng Konkan
- Chữ cái tiếng Konkan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Konkan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Lambadi
- Mục từ tiếng Lambadi
- Chữ cái tiếng Lambadi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phạn
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Kannada
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Phạn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tulu
- Mục từ tiếng Tulu
- Chữ cái tiếng Tulu
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Tulu
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Tulu
