ಮರ
Giao diện
Xem thêm: ಮಾರು
Tiếng Kannada
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Kannada cổ ಮರಂ (maraṃ), từ tiếng Dravida nguyên thủy *maran. Cùng gốc với tiếng Telugu మ్రాను (mrānu, “cây, gỗ”), tiếng Malayalam മരം (maraṃ, “cây”), tiếng Tamil மரம் (maram).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ಮರ (mara) ?
- Cây.
- Đồng nghĩa: xem Kho từ vựng:ಮರ
- ಮರಗಳ ಎಲೆಗಳು ದ್ಯುತಿಸಂಶ್ಲೇಷಣೆಯ ಮೂಲಕ ಫಲಶರ್ಕರವನ್ನು ಉತ್ಪಾದಿಸುತ್ತವೆ.
- maragaḷa elegaḷu dyutisaṃślēṣaṇeya mūlaka phalaśarkaravannu utpādisuttave.
- Lá cây tạo ra glucose thông qua quá trình quang hợp.
Biến cách
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Kittel, F. (1894) A Kannaḍa-English Dictionary, Mangalore: Basel Mission Book & Tract Depository, tr. 1213
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Kannada cổ tiếng Kannada
- Từ dẫn xuất từ tiếng Kannada cổ tiếng Kannada
- Từ kế thừa từ tiếng Dravida nguyên thủy tiếng Kannada
- Từ dẫn xuất từ tiếng Dravida nguyên thủy tiếng Kannada
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kannada
- Mục từ tiếng Kannada
- Danh từ tiếng Kannada
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kannada
- kn:Cây
