Bước tới nội dung

ಮರ

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ಮಾರು

Tiếng Kannada

[sửa]
ಒಂದು ಮರ (một cái cây)
Wikipedia tiếng Kannada có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Kannada cổ ಮರಂ (maraṃ), từ tiếng Dravida nguyên thủy *maran. Cùng gốc với tiếng Telugu మ్రాను (mrānu, cây, gỗ), tiếng Malayalam മരം (maraṃ, cây), tiếng Tamil மரம் (maram).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ಮರ (mara) ?

  1. Cây.
    Đồng nghĩa: xem Kho từ vựng:ಮರ
    ಮರಗಳ ಎಲೆಗಳು ದ್ಯುತಿಸಂಶ್ಲೇಷಣೆಯ ಮೂಲಕ ಫಲಶರ್ಕರವನ್ನು ಉತ್ಪಾದಿಸುತ್ತವೆ.
    maragaḷa elegaḷu dyutisaṃślēṣaṇeya mūlaka phalaśarkaravannu utpādisuttave.
    Lá cây tạo ra glucose thông qua quá trình quang hợp.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của ಮರವು (maravu)
số ít số nhiều
nom. ಮರವು (maravu) ಮರಗಳು (maragaḷu)
acc. ಮರವನ್ನು (maravannu) ಮರಗಳನ್ನು (maragaḷannu)
ins. ಮರದಿಂದ (maradinda) ಮರಗಳಿಂದ (maragaḷinda)
dat. ಮರಕ್ಕೆ (marakke) ಮರಗಳಿಗೆ (maragaḷige)
gen. ಮರದ (marada) ಮರಗಳ (maragaḷa)

Tham khảo

[sửa]
  • Kittel, F. (1894) A Kannaḍa-English Dictionary, Mangalore: Basel Mission Book & Tract Depository, tr. 1213