Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Malayalam

[sửa]

U+0D1E, ഞ
MALAYALAM LETTER NYA

[U+0D1D]
Malayalam
[U+0D1F]

Chữ cái

[sửa]

(ña)

  1. Chữ Malayalam ña.

Tiếng Badaga

[sửa]
Tamil
Kannada
Malayalam

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ña)

  1. Phụ âm thứ 6 trong tiếng Badaga, viết bằng chữ Malayalam.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bellara

[sửa]
Kannada
Malayalam

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ña)

  1. Phụ âm thứ 10 trong tiếng Bellara, viết bằng chữ Malayalam.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Konkan

[sửa]
Devanagari (ña)
Kannada (ña)
Malayalam
Ả Rập ڃ
Latinh Ñ ñ
Brahmi 𑀜
Modi 𑘗

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ña)

  1. Phụ âm thứ 10 trong tiếng Konkan, viết bằng chữ Malayalam.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Angelus Francis Xavier Maffei (1990) Konkani-English Dictionary, New Delhi - Madras: Asian Educational Services, tr. 62

Tiếng Malayalam

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • (tên chữ cái): IPA(ghi chú): /ɲɐ/
  • (âm vị): IPA(ghi chú): /ɲ/
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

[sửa]

(ña)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Malayalam.
    ഞ്ചിiñcigừng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ña)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Malayalam tiếng Phạn.
    ഇത്ഥം സതി, പശ്യ ഗർഭവതീ കന്യാ തനയം പ്രസവിഷ്യതേ ഇമ്മാനൂയേൽ തദീയഞ്ച നാമധേയം ഭവിഷ്യതി ഇമ്മാനൂയേൽ അസ്മാകം സങ്ഗീശ്വരഇത്യർഥഃ
    itthaṃ sati, paśya garbhavatī kanyā tanayaṃ prasaviṣyate immānūyel tadīyañca nāmadheyaṃ bhaviṣyati immānūyel asmākaṃ saṅgīśvaraityarthaḥ
    Mọi việc đã xảy ra như vậy, để cho ứng-nghiệm lời Chúa đã dùng đấng tiên-tri mà phán rằng: (Ma-thi-ơ 1:22)

Danh từ

[sửa]

(ña) thân từ, ?

  1. Dạng Malayalam của

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • SanskritBible.in (1851) “മഥിഃ 1”, trong സത്യവേദഃ। (bằng tiếng Phạn)

Tiếng Ravula

[sửa]
Kannada
Malayalam

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ña)

  1. Phụ âm thứ 10 trong tiếng Ravula, viết bằng chữ Malayalam.
    ജൂദെര ബാബിലോണു നാടുക്കു ബന്തുകവുഞ്ചിച്ചാന്റു എഗൊനാവുക്കു ചെയദിയേലു പുറാന്തെയെയ്. ചെയദിയേലുന്റ മഗെനായിന്തു ചെരുബാബേലു.
    jūdera bābilōṇu nāṭukku bantukavuñciccānṟu egonāvukku ceyadiyēlu puṟānteyey. ceyadiyēlunṟa magenāyintu cerubābēlu.
    Khi đã bị đày qua nước Ba-by-lôn, thì Giê-chô-nia sanh Sa-la-thi-ên; Sa-la-thi-ên sanh Xô-rô-ba-bên; (Ma-thi-ơ 1:12)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • New Life Computer Institute (2025) “മഥിഃ 1”, trong പുദിയ നേമ। (bằng tiếng Ravula)

Tiếng Tulu

[sửa]
Tulu 𑎛 (𑎛)
Kannada (ña)
Malayalam

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ña)

  1. Phụ âm thứ 10 trong tiếng Tulu, viết bằng chữ Malayalam.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]