Bước tới nội dung

നാല്

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Malayalam

[sửa]
Số tiếng Malayalam (sửa)
40[a], [b]
 ←  3 4 5  → 
    Số đếm: നാല് (nālŭ), നാങ്ക് (nāṅkŭ)
    Số thứ tự: നാലാം (nālāṃ)
    Sanskritic ordinal: ചതുർത്ഥം (catuṟtthaṃ)
    Số nhân: ചതുര (catura)
    Phân số: കാൽ (kāl)

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Dravida nguyên thủy *nāl. Cùng gốc với tiếng Kodava ನಾಲು (nālu), tiếng Kannada ನಾಲ್ಕು (nālku), tiếng Tamil நால் (nāl), tiếng Telugu నాలుగు (nālugu).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /n̪aːlə̆/
  • Âm thanh:(tập tin)

Số từ

[sửa]

നാല് (nālŭ)

  1. Bốn (số từ: ).
    Đồng nghĩa: നാങ്ക് (nāṅkŭ)