กลอง
Giao diện
Tiếng Thái
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Thái nguyên thủy *kloːŋᴬ (“trống”).[1]
Cùng gốc với tiếng Lào ກອງ (kǭng), tiếng Lự ᦂᦸᧂ (k̇oang), tiếng Thái Na ᥐᥩᥒ (koang), tiếng Shan ၵွင် (kǎung), tiếng Ahom 𑜀𑜨𑜂𑜫 (koṅ), tiếng Tráng gyong, tiếng Tráng Nông zong.
So sánh với tiếng Việt trống.
Cách phát âm
[sửa]| Chính tả | กลอง k l ɒ ŋ | |
|---|---|---|
| Âm vị | กฺลอง k ̥ l ɒ ŋ | |
| Chuyển tự | Paiboon | glɔɔng |
| Viện Hoàng gia | klong | |
| (Tiêu chuẩn) IPA(ghi chú) | /klɔːŋ˧/(V) | |
Danh từ
[sửa]กลอง (glɔɔng)
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ↑ Pittayaporn, Pittayawat (2009) The Phonology of Proto-Tai [Âm vị học tiếng Thái nguyên thủy] (luận văn tiến sĩ), Department of Linguistics, Cornell University (Khoa Ngôn ngữ học, Đại học Cornell) , tr. 342
