Bước tới nội dung

กลอง

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Thái

[sửa]
Wikipedia tiếng Thái có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Thái nguyên thủy *kloːŋᴬ (trống).[1]

Cùng gốc với tiếng Lào ກອງ (kǭng), tiếng Lự ᦂᦸᧂ (k̇oang), tiếng Thái Na ᥐᥩᥒ (koang), tiếng Shan ၵွင် (kǎung), tiếng Ahom 𑜀𑜨𑜂𑜫 (koṅ), tiếng Tráng gyong, tiếng Tráng Nông zong.

So sánh với tiếng Việt trống.

Cách phát âm

[sửa]
Chính tảกลอง
klɒŋ
Âm vị
กฺลอง
k̥lɒŋ
Chuyển tựPaiboonglɔɔng
Viện Hoàng giaklong
(Tiêu chuẩn) IPA(ghi chú)/klɔːŋ˧/(V)

Danh từ

[sửa]

กลอง (glɔɔng)

  1. (nhạc cụ) Trống.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Pittayaporn, Pittayawat (2009) The Phonology of Proto-Tai [Âm vị học tiếng Thái nguyên thủy] (luận văn tiến sĩ), Department of Linguistics, Cornell University (Khoa Ngôn ngữ học, Đại học Cornell) , tr. 342