Bước tới nội dung

งู

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm:

Tiếng Thái

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Tai Tây Nam nguyên thủy *ŋuːᴬ⁴, từ tiếng Thái nguyên thủy *ŋwɯːᴬ (rắn). Cùng gốc với tiếng Isan งู, tiếng Lào ງູ (ngū), tiếng Bắc Thái ᨦᩪ, tiếng Khün ᨦᩪ, tiếng Lự ᦇᦴ (nguu), tiếng Thái Đen ꪉꪴ, tiếng Thái Trắng ꪉꪴ, tiếng Shan ငူး (ngúu), tiếng Thái Na ᥒᥧᥰ (ngü), tiếng Ahom 𑜂𑜥 (ṅū), tiếng Tráng ngwz, tiếng Tráng Nông nguz, tiếng Tày ngù, tiếng Bố Y ngeaz, tiếng Saek งั๊ว.

Cách phát âm

[sửa]
Chính tả/Âm vịงู
ŋū
Chuyển tựPaiboonnguu
Viện Hoàng giangu
(Tiêu chuẩn) IPA(ghi chú)/ŋuː˧/(V)
Âm thanh

Danh từ

[sửa]

งู (nguu)

  1. Rắn. (Loại từ: ตัว)
  2. (từ lóng LGBT) Dương vật.

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • งู”, trong Thai Dictionary Project (TDP) (UC Berkeley 1964) (cùng với dữ liệu bổ sung từ Viện Hoàng gia Thái Lan (RI) và dự án NECTEC's LEXITRON (LEX)). Có thể tra cứu trực tuyến tại SEAlang.net.