Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: งู

Chữ Thái

[sửa]

U+0E14, ด
THAI CHARACTER DO DEK

[U+0E13]
Thai
[U+0E15]

Chuyển tự

[sửa]

Mô tả

[sửa]

(d)

  1. Chữ thứ 20 trong bảng chữ Thái, gọi là chữ đo đệc (đứa bé).

Tiếng Akha

[sửa]
Latinh Gh gh
Miến
Thái

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ Thái tiếng Akha.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Thái

[sửa]
Lanna
Thái

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d)

  1. Chữ cái thứ 20 viết bằng chữ Thái tiếng Bắc Thái.
    เกิᨠᩮᩥ᩠đẻ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Thai Foundation and Wycliffe Bible Translators, Inc. (2017), “มัทธิว 1”, trong พระคริสตธรรมคัมภีร ภาคพันธสัญญาใหม (bằng tiếng Bắc Thái)

Tiếng Bisu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d)

  1. Chữ cái thứ 13 viết bằng chữ Thái tiếng Bisu.
    ยูyudaGiu-đe

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2015), “ยูดา 1”, trong จี่วีดม้าม้า พระคัมภีร์ อางซื่อ บี่ซู่ ต่าง (bằng tiếng Bisu)

Tiếng Blang

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ Thái tiếng Blang.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bru

[sửa]
Latinh D d
Lào
Thái

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ Thái tiếng Bru.
    dacó lẽ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Carolyn P. & John D. Miller (2017), “d”, trong Bru Dictionary, SIL International

Tiếng Bru Tây

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d/t)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ Thái tiếng Bru Tây.
    ทิตัthitatTít

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bru Bible PUBLISHER (2024), “ทิตัด 1”, trong บรูดงหลวง (bằng tiếng Bru Tây)

Tiếng Chong

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d/t)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ Thái tiếng Chong.
    อูutgỗ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Isan

[sửa]
Thái
Lanna

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d/t)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ Thái tiếng Isan.
    คิฮอkhithotnhỡ, nhớ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kensiu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d)

  1. Chữ Thái thể hiện phụ âm /d/ trong tiếng Kensiu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Khmer Surin

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d/t)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ Thái tiếng Khmer Surin, đồng thời là chữ cái thứ 9 dạng đứng cuối.
    ด็อฺบdâpmười

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Thongluang Boonprom (1994), Thai-Northern Khmer-Cambodian-English Dictionary [พจนานุกรม ภาษาไทย-เขมรถิ่นไทย-เขมรกัมพูขา-อังฦษ]

Tiếng Khơ Mú

[sửa]
Lào
Việt D d
Thái

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d)

  1. Chữ cái thứ 8 viết bằng chữ Thái tiếng Khơ Mú.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Khün

[sửa]
Lanna
Thái

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d)

  1. Chữ cái thứ 20 viết bằng chữ Thái tiếng Khün.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kuy

[sửa]
Thái
Khmer
Lào

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d/t)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ Thái tiếng Kuy, đồng thời là chữ cái thứ 9 ở dạng đứng cuối.
    จ๊อcɔ̄tmười

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Laomian

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d)

  1. Chữ cái thứ 20 viết bằng chữ Thái tiếng Laomian.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Lawa Đông

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ Thái tiếng Lawa Đông.
    doakể, báo

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Lawa Tây

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ Thái tiếng Lawa Tây.
    ด̱ัndaklưỡi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Moklen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d)

  1. Chữ Thái thể hiện phụ âm /d/ trong tiếng Moklen.
    าลุมdalúmcây kim

Tiếng Môn Thái

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d)

  1. Chữ Thái thể hiện âm /d/ trong tiếng Môn.
    าจdatnước

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nam Thái

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d/t)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ Thái tiếng Nam Thái.
    หลาlatchợ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nyah Kur

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d)

  1. Chữ cái thứ 8 viết bằng chữ Thái tiếng Nyah Kur.
    ากdaaknước

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Theraphan L. Thongkum (1984), Nyah Kur (Chao Bon)-Thai-English Dictionary, Chulalongkorn University Printing House, →ISBN

Tiếng Nyaw

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ Thái tiếng Nyaw.
    ดัdangmũi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nyeu

[sửa]
Thái
Khmer
Lào

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d/t)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ Thái tiếng Nyeu, đồng thời là chữ cái thứ 9 ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Palaung Ruching

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d)

  1. Chữ cái thứ 9 viết bằng chữ Thái tiếng Palaung Ruching.
    อ โฆวSáng thế Ký

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2021), “ดอ โฆว 1”, trong บับ เฌาพรา อี บรีม บอ อี กามาย - รูจีง ดาอาง (bằng tiếng Palaung Ruching)

Tiếng Phu Thái

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d/t)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ Thái tiếng Phu Thái.
    แมงงอmaengngotbọ cạp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Phuan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d)

  1. Chữ cái thứ 19 viết bằng chữ Thái tiếng Phuan.
    ดูduxương

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Pwo Bắc

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(da)

  1. Chữ cái thứ 10 viết bằng chữ Thái tiếng Pwo Bắc.
    ด้delều

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pwo Đông

[sửa]
Miến
Thái

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(da)

  1. Chữ cái thứ 10 viết bằng chữ Thái tiếng Pwo Đông.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Pwo Phrae

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(da)

  1. Chữ cái thứ 10 viết bằng chữ Thái tiếng Pwo Phrae.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Saek

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ Thái tiếng Saek.
    daaecầu xin

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Sô

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ Thái tiếng Sô.
    dongnhà

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tay Dọ

[sửa]
Thái Việt
Việt D d
Thái

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d)

  1. Chữ cái thứ 2 trong bảng chữ Thái tiếng Tay Dọ.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Viet Khoi Nguyen, Cong Danh Sam, Frank van de Kasteelen (16 tháng 12 2022), Final Proposal to encode the Tai Yo Script (bằng tiếng Anh), Unicode

Tiếng Thái

[sửa]
Wikipedia tiếng Thái có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
Chính tả
ɗ
Âm vị
{Ngắn}
ดอ
ɗɒ
ดอ เด็ก
ɗɒ  eɗ˘k
Chuyển tựPaiboondɔɔdɔɔ dèk
Viện Hoàng giadodo dek
(Tiêu chuẩn) IPA(ghi chú)/dɔː˧/(V)/dɔː˧.dek̚˨˩/(V)
Từ đồng âm
ดอ

Chữ cái

[sửa]

(dɔɔ)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ Thái, gọi là chữ ดอ เด็ก (dɔɔ dèk).
    าวพฤหัสบดีdaaw.phri.hat.ba.diiSao Mộc

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Từ điển Thái Việt
  • Jean Baptiste Pallegoix, Jean Luis Vey, William J. Gedney (1896), Sariphot phāsā Thai/Dictionnaire Siamois Franc̜ais Anglais/Siamese French English dictionary, Bangkok: Imprimerie de la Mission Catholique, tr. 110

Tiếng Thavưng

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ Thái tiếng Thavưng.
    dǭkhỉ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ugong

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ Thái tiếng Ugong.
    detới, đến

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Urak Lawoi'

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ Thái tiếng Urak Lawoi'.
    ดูวาduwahai

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ưu Miền

[sửa]
Latinh Tv tv
Thái

Chữ cái

[sửa]

(tv)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ Thái tiếng Ưu Miền.
    อา​โม้AamotvA-mốt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Thailand Bible Society (2023), “อา​โม้ด 1”, trong Iu-Mien Thai (bằng tiếng Ưu Miền)
  • Thailand Bible Society (2023), “Aamotv 1”, trong Iu-Mien New (bằng tiếng Ưu Miền)

Tiếng Yong

[sửa]
Lanna
Thái

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(d)

  1. Chữ cái thứ 20 viết bằng chữ Thái tiếng Yong.

Xem thêm

[sửa]