Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Thái

U+0E16, ถ
THAI CHARACTER THO THUNG

[U+0E15]
Thai
[U+0E17]

Chuyển tự

Mô tả

(th)

  1. Chữ thứ 22 trong bảng chữ Thái, gọi là chữ thỏ thủng (túi).

Tiếng Bắc Thái

Lanna
Thái

Cách phát âm

Chữ cái

(t/th)

  1. Chữ cái thứ 22 viết bằng chữ Thái tiếng Bắc Thái.
    ถิᨳᩮᩥ᩠đến, tới

Xem thêm

Tham khảo

  • Wycliffe Thai Foundation and Wycliffe Bible Translators, Inc. (2017), “มัทธิว 1”, trong พระคริสตธรรมคัมภีร ภาคพันธสัญญาใหม (bằng tiếng Bắc Thái)

Tiếng Isan

Thái
Lanna

Cách phát âm

Chữ cái

(th/t)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ Thái tiếng Isan.
    thaecạo râu

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khün

Lanna
Thái

Cách phát âm

Chữ cái

(th/-t)

  1. Chữ cái thứ 22 viết bằng chữ Thái tiếng Khün.

Xem thêm

Tiếng Laomian

Cách phát âm

Chữ cái

(th)

  1. Chữ cái thứ 22 viết bằng chữ Thái tiếng Laomian.

Xem thêm

Tiếng Mpi

Cách phát âm

Chữ cái

(th)

  1. Chữ Thái thể hiện phụ âm // trong tiếng Mpi.
    ถึthuemột

Tham khảo

Tiếng Nam Thái

Cách phát âm

Chữ cái

(th)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ Thái tiếng Nam Thái.
    ถิthimđâm, chém

Xem thêm

Tiếng Nyaw

Cách phát âm

Chữ cái

(th)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ Thái tiếng Nyaw.
    ขี้ถี่khithirẻ, keo kiệt

Xem thêm

Tiếng Pali

Cách viết khác

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Pali, viết bằng chữ Thái.
    rathaxe

Xem thêm

Tiếng Phạn

Chữ viết khác

Cách phát âm

Chữ cái

(tha)

  1. Phụ âm thứ 17 trong tiếng Phạn, viết bằng chữ Thái.
    ตีมถิ:timthiyaTi-mô-thê

Xem thêm

Danh từ

(tha) thân từ, ?

  1. Dạng Thai của

Tham khảo

Tiếng Phu Thái

Cách phát âm

Chữ cái

(th)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ Thái tiếng Phu Thái.
    ทางเถิ่thangthoengtầng trên

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Phuan

Cách phát âm

Chữ cái

(th)

  1. Chữ cái thứ 21 viết bằng chữ Thái tiếng Phuan.

Xem thêm

Tiếng Saek

Cách phát âm

Chữ cái

(th)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ Thái tiếng Saek.
    ถ่thaicày

Xem thêm

Tiếng Tay Dọ

Thái Việt
Việt Th th
Thái

Cách phát âm

Chữ cái

(th)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ Thái tiếng Tay Dọ.

Xem thêm

Tham khảo

  • Viet Khoi Nguyen, Cong Danh Sam, Frank van de Kasteelen (16 tháng 12 2022), Final Proposal to encode the Tai Yo Script (bằng tiếng Anh), Unicode

Tiếng Thái

Wikipedia tiếng Thái có một bài viết về:

Cách phát âm

Chính tả
Âm vị
ถอ
ɒ
ถอ ถุง
ɒ  uŋ
Chuyển tựPaiboontɔ̌ɔtɔ̌ɔ tǔng
Viện Hoàng giathotho thung
(Tiêu chuẩn) IPA(ghi chú)/tʰɔː˩˩˦/(V)/tʰɔː˩˩˦.tʰuŋ˩˩˦/(V)
Từ đồng âm
ถ.

Chữ cái

(tɔ̌ɔ)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ Thái, gọi là chữ ถ ถุง (tà tǔng).
    ถ้ำtâmhang, hầm

Xem thêm

Tham khảo

  • Từ điển Thái Việt
  • Jean Baptiste Pallegoix, Jean Luis Vey, William J. Gedney (1896), Sariphot phāsā Thai/Dictionnaire Siamois Franc̜ais Anglais/Siamese French English dictionary, Bangkok: Imprimerie de la Mission Catholique, tr. 1000

Tiếng Thái Tống

Thái Việt
Thái

Cách phát âm

Chữ cái

(tho)

  1. Chữ cái thứ 8 thanh thấp trong bảng chữ Thái tiếng Thái Tống.

Xem thêm

Tiếng Ưu Miền

Latinh T t
Thái

Chữ cái

(t)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ Thái tiếng Ưu Miền.
    า ตะเธี้ยด ฮนอย ทิน-ฮู่ง โหฒว เหฒียง นิ่น โหฒว เญย กง.
    Taux da'cietv hnoi Tin-Hungh zoux ziangx ninh zoux nyei gong.
    Ngày thứ bảy, Đức Chúa Trời làm xong các công-việc Ngài đã làm (Sáng thế Ký 2:2)

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Yong

Lanna
Thái

Cách phát âm

Chữ cái

(th)

  1. Chữ cái thứ 22 viết bằng chữ Thái tiếng Yong.

Xem thêm