Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Thái

[sửa]

U+0E18, ธ
THAI CHARACTER THO THONG

[U+0E17]
Thai
[U+0E19]

Chuyển tự

[sửa]

Mô tả

[sửa]

(th)

  1. Chữ thứ 24 trong bảng chữ Thái, gọi là chữ tho thông ( cờ).

Tiếng Bắc Thái

[sửa]
Lanna
Thái

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(th)

  1. Chữ cái thứ 24 viết bằng chữ Thái tiếng Bắc Thái.
    มัทธิmatthioMa-thi-ơ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Thai Foundation and Wycliffe Bible Translators, Inc. (2017) “มัทธิว 1”, trong พระคริสตธรรมคัมภีร ภาคพันธสัญญาใหม (bằng tiếng Bắc Thái)

Tiếng Bisu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(th)

  1. Chữ Thái thể hiện phụ âm // trong tiếng Bisu.
    โครินธ์khorinCô-rinh-tô

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2015) “1 โครินธ์ 1”, trong จี่วีดม้าม้า พระคัมภีร์ อางซื่อ บี่ซู่ ต่าง (bằng tiếng Bisu)

Tiếng Đông Kayah

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(th)

  1. Chữ Thái thể hiện phụ âm // trong tiếng Đông Kayah.
    มัทธิmatthioMa-thi-ơ

Tham khảo

[sửa]
  • The Seed Company (2025) “มัทธิว 1”, trong ลีเทส่อพ๊าอาเซ เร๊อ เห่ขุทวาลู๊ (bằng tiếng Đông Kayah)

Tiếng Isan

[sửa]
Thái
Lanna

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(th/t)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ Thái tiếng Isan.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Khuen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(th)

  1. Chữ Thái thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Khuen.
    ใน​กั๋น​อั่น พะเยซูเตียว​จาก​เมิง​นาซาเร็​ใน​แคว้น​กาลิลี​ไป๋​ฮื๊อ​ยอห์น​เยี๊ยะ​พิธีจุ่มน้ำ​ฮื๊อ​ใน​แม่น้ำ​จอร์แดน
    naikanan phayesutiaochakmoengnasaretnaikhwaenkalilipaihueyonyiaphithichumnamhuenaimaenamchodaen
    Vả, trong những ngày đó, Đức Chúa Jêsus đến từ Na-xa-rét là thành xứ Ga-li-lê, và chịu Giăng làm phép báp-têm dưới sông Giô-đanh. (Mác 1:9)

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Khün

[sửa]
Lanna
Thái

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(th)

  1. Chữ cái thứ 26 viết bằng chữ Thái tiếng Khün.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Laomian

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(th/-t)

  1. Chữ cái thứ 26 viết bằng chữ Thái tiếng Laomian.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Moken

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(th)

  1. Chữ Thái thể hiện phụ âm // trong tiếng Moken.
    กื๊ออาบีาร์ปิ๊นปุโรหิตอาด๊ะ เบ่ยเบ๊ยน๊ะม๊ะเก๊าแฮะนัยพระที่แอมคุ๊งพระเจ้าแฮะย่ำหนุมปังแฮะหน๊าพระองค์ กฎหมายหยุ๊ดอ้นห๊ะอาหน๊งย่ำ แต่พุ๊งปุโรหิต แฮะอ้นดีลุ่ยยำ
    kueabithapinpurohitada boeiboeinamakaohaenaiphrathiaemkhungphrachaohaeyamnumpanghaenapraong kotmaiyutonhaanongyam taephungpurohit haeondiluiyam
    Thể nào trong đời A-bia-tha làm thầy cả thượng-phẩm, vua ấy vào đền Đức Chúa Trời, ăn bánh bày ra, lại cũng cho những người đi theo ăn nữa, dầu bánh ấy chỉ những thầy tế-lễ mới được phép ăn thôi? (Mác 2:26)

Tiếng Moklen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(th)

  1. Chữ Thái thể hiện phụ âm // trong tiếng Moklen.
    อันดรูว์ ฟีลิป บารโโลมิว มัทธิว โมัส ยากอบอานาคอัลเฟอัส ธัดเดอัส ซีโมน
    Anh-rê, Phi-líp, Ba-thê-lê-my, Ma-thi-ơ, Thô-ma, Gia-cơ con A-phê, Tha-đê, Si-môn người Ca-na-an, (Mác 3:18)

Tiếng Mpi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(th)

  1. Chữ Thái thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Mpi.
    เคมาความกังวลรรมดาโลโล่ เคมาดุ่งสมบัติยอลุ่มหลงเค เคมาได้เข้ามา พระวจนะยอฮัดลือ เคมาโพม่าก่า
    khemakwamkangwonthamdalolo khemadungsombatyolumlongkhe khemadaikhaoma phrawotnayohatlue khemaphomaka
    song sự lo-lắng về đời nầy, sự mê-đắm về giàu-sang, và các sự tham-muốn khác thấu vào lòng họ, làm cho nghẹt-ngòi đạo, và trở nên không trái. (Mác 4:19)

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Nam Thái

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(th/-t)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ Thái tiếng Nam Thái.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nyah Kur

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(th)

  1. Chữ Thái thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Nyah Kur.
    อ​ทน‍ทุกข์​ลำ‌บาก​มาก​กับ​หมอ​หลาย​คน และ​สูญ‍สิ้น​ทรัพย์​ที่​เอ​มี แต่​โรค​นั้น​ก็​ไม่‍ได้​บรร‌เทา กลับ​ยิ่ง​กำ‌เริบ​หนัก​ขึ้น
    thoethonthuklambakmakkapmolaikhon laesunsinotrapthithoemi taeroknankomaidaibanthao klapyingkamroepnakkhuen
    bấy lâu chịu khổ-sở trong tay nhiều thầy thuốc, hao-tốn hết tiền-của, mà không thấy đỡ gì; bịnh lại càng nặng thêm. (Mác 5:26)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Theraphan L. Thongkum (1984) Nyah Kur (Chao Bon)-Thai-English Dictionary, Chulalongkorn University Printing House, →ISBN

Tiếng Nyaw

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(th/-t)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ Thái tiếng Nyaw.
    โยเซฟกะย่างจากเมืองนาซาเร็แคว้นกาลิลี ไปเมืองของดาวิดซื่อว่าเบเลเฮมในแคว้นยูเดียนำ ย้อนว่าเขาเป็นลูกหลานเซื้อสายของดาวิด
    yosefkayangchakmueangnasaretkhwaenkalili paimueangkhongdawitsuewabetlehemnaikhwaenyudianam yonwakhaopenluklansueasaikhongdawit
    Vì Giô-sép là dòng-dõi nhà Đa-vít, cho nên cũng từ thành Na-xa-rét, xứ Ga-li-lê, lên thành Đa-vít, gọi là Bết-lê-hem, xứ Giu-đê, (Lu-ca 2:4)

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nyeu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(th/-t)

  1. Chữ Thái thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Nyeu.
    โวยโซะ ก ตะกาว เกิด โมด หมูย โมด หมูย หรวย หนะ หนืจ ฮาซิบ หนะ หนืจ.
    woiso kot takao koet mot mui mot mui ruai na nuet hasip na nuet
    Chúng ngồi xuống từng hàng, hàng thì một trăm, hàng thì năm chục. (Mác 6:40)

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Pali

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Phụ âm thứ 19 trong tiếng Pali, viết bằng chữ Thái.
    มฺมdhammachân lý

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(dha)

  1. Phụ âm thứ 19 trong tiếng Phạn, viết bằng chữ Thái.
    อปรํ สา วฺยวสฺถา ารฺมฺมิกสฺย วิรุทฺา น ภวติ กินฺตฺวารฺมฺมิโก 'วาโธฺย ทุษฺฏ: ปาปิษฺโฐ 'ปวิโตฺร 'ศุจิ: ปิตฺฤหนฺตา มาตฺฤหนฺตา นรหนฺตา
    và biết rõ-ràng luật-pháp không phải lập ra cho người công-bình, bèn là vì những kẻ trái luật-pháp, bạn-nghịch, vì những kẻ không tin-kính, phạm tội, những kẻ vô-đạo, nói phạm thánh-thần, những kẻ giết cha mẹ, giết người, (I Ti-mô-thê 1:9)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Phu Thái

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(th/-t)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ Thái tiếng Phu Thái.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Phuan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(th/-t)

  1. Chữ cái thứ 25 viết bằng chữ Thái tiếng Phuan.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Pwo Phrae

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(th/-t)

  1. Chữ Thái thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Pwo Phrae.
    ง่องพระองค์ขัวทังโหม่ะคู ง่องถอนหายใจก้าว่า เอฟฟาา แปลว่า เปิกฮังตะ
    ngongphraongkhuathangmokhu ngongthonhaichaikawa effatha paenwa poekhangta
    Đoạn, Ngài ngửa mặt lên trời, thở ra mà phán cùng người rằng: Ép-pha-ta! nghĩa là: Hãy mở ra! (Mác 7:34)

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Saek

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(th/-t)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ Thái tiếng Saek.
    โยเซฟเป็นลึ๊กห่องมัทธีอัส มัทธีอัสเป็นลึ๊กห่องอาโมส อาโมสเป็นลึ๊กห่องนาฮูม นาฮูมเป็นลึ๊กห่องเอสลี เอสลีเป็นลึ๊กห่องนักกาย
    yosefpenluekhongmatthathiat matthathiatpenluekhongamot amotpenluekhongnahum nahumpenluekhongetli etlipenluekhongnakkai
    Giô-sép con Ma-ta-thia, Ma-ta-thia con A-mốt, A-mốt con Na-hum, Na-hum con Ếch-li, Ếch-li con Na-ghê, (Lu-ca 3:25)

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tay Dọ

[sửa]
Thái Việt
Việt T t
Thái

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(t)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ Thái tiếng Tay Dọ.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Viet Khoi Nguyen, Cong Danh Sam, Frank van de Kasteelen (16 tháng 12 2022) Final Proposal to encode the Tai Yo Script (bằng tiếng Anh), Unicode, tr. 3

Tiếng Thái

[sửa]
Wikipedia tiếng Thái có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
Chính tả
Âm vị
ทอ
dɒ
ทอ ทง
dɒ  dŋ
Chuyển tựPaiboontɔɔtɔɔ tong
Viện Hoàng giathotho thong
(Tiêu chuẩn) IPA(ghi chú)/tʰɔː˧/(V)/tʰɔː˧.tʰoŋ˧/(V)
Từ đồng âm

Chữ cái

[sửa]

(tɔɔ)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ Thái, gọi là chữ ธ ธง (tá tong).
    นาคารtá-naa-kaanngân hàng

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
Chính tả
Âm vị
ทะ
da
Chuyển tựPaiboon
Viện Hoàng giatha
(Tiêu chuẩn) IPA(ghi chú)/tʰaʔ˦˥/(V)

Đại từ

[sửa]

  1. (chủ yếu là thơ ca) Đại từ ngôi thứ ba số ít, thường dùng về nhân vật có chức vụ.
    ประสงค์ใด
    bprà-sǒng dai
    Bất cứ điều gì ngài [nhà vua] ao ước.

Tham khảo

[sửa]
  • Từ điển Thái Việt
  • Jean Baptiste Pallegoix, Jean Luis Vey, William J. Gedney (1896) Sariphot phāsā Thai/Dictionnaire Siamois Franc̜ais Anglais/Siamese French English dictionary, Bangkok: Imprimerie de la Mission Catholique, tr. 1000

Tiếng Thái Tống

[sửa]
Thái Việt
Thái

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(tho)

  1. Chữ cái thứ 8 thanh cao trong bảng chữ Thái tiếng Thái Song.
    ทั้นใดฮั้น พระองค์กะได้ลงไปเรียกกับเหล่าสาวกของพระองค์มาฮอดเขาเมียงดาลมานู
    thandaihan phraongkadailongpairiakkaplaosaokokongphraongmahotkhaomiangdanmanutha
    rồi liền vào thuyền với môn-đồ, sang xứ Đa-ma-nu-tha. (Mác 8:10)

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Thavưng

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(th)

  1. Chữ Thái thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Thavưng.
    เปิ้มจังปะตืยพระองค์วา แมอะยือจุฮรรมาจารย์จงวาเอลียาห์ยะแต็ฮวืนก่อน
    Lại hỏi Ngài rằng: Sao các thầy thông-giáo nói rằng: Ê-li phải đến trước? (Mác 9:11)

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ưu Miền

[sửa]
Latinh C c
Thái

Chữ cái

[sửa]

(c)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ Thái tiếng Ưu Miền.
    ง-เม่ง หว่าCong-Mengh WaacChâm ngôn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Yong

[sửa]
Lanna
Thái

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(th/-t)

  1. Chữ cái thứ 26 viết bằng chữ Thái tiếng Yong.
    ป้อจาย​จะ​ห้างเมียของ​โต๋เก่า เป่น​การ​ถูก​ต้อง​ตาม​ธรรม‍บัญ‌ญัติ​หรือ​ก่อ
    pochaichahangmiakhongtokao penkanthuktongtamthambanyatrueko
    Người nam có phép để vợ mình chăng? (Mác 10:2)

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Yoy

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(th/-t)

  1. Chữ Thái thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Yoy.
    ยามเช้า เมื่อพระองค์กับลูกศิษ์ออกจากหมู่บ้านเบานี พระเยซูรู้สึกหิว
    yamchao mueapraongkapluksiokchakmubanbethani phrayesurusuekhio
    Sáng ngày, khi đã lìa làng Bê-tha-ni rồi, thì Ngài đói. (Mác 11:12)