ธ
Giao diện
Ngôn ngữ (27)
Tiếng Bắc Thái • Tiếng Bisu • Tiếng Đông Kayah • Tiếng Isan • Tiếng Khuen • Tiếng Khün • Tiếng Laomian • Tiếng Moken • Tiếng Moklen • Tiếng Mpi • Tiếng Nam Thái • Tiếng Nyah Kur • Tiếng Nyaw • Tiếng Nyeu • Tiếng Pali • Tiếng Phạn • Tiếng Phu Thái • Tiếng Phuan • Tiếng Pwo Phrae • Tiếng Saek • Tiếng Tay Dọ • Tiếng Thái • Tiếng Thái Tống • Tiếng Thavưng • Tiếng Ưu Miền • Tiếng Yong • Tiếng Yoy
Thể loại trang
Thể loại trang
Chữ Thái
[sửa]
| ||||||||
Chuyển tự
[sửa]Mô tả
[sửa]ธ (th)
Tiếng Bắc Thái
[sửa]| Lanna | ᨵ |
|---|---|
| Thái | ธ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ธ (th)
- Chữ cái thứ 24 viết bằng chữ Thái tiếng Bắc Thái.
- มัทธิว ― matthio ― Ma-thi-ơ
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Thai Foundation and Wycliffe Bible Translators, Inc. (2017) “มัทธิว 1”, trong พระคริสตธรรมคัมภีร ภาคพันธสัญญาใหม (bằng tiếng Bắc Thái)
Tiếng Bisu
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ธ (th)
- Chữ Thái thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Bisu.
- โครินธ์ ― khorin ― Cô-rinh-tô
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2015) “1 โครินธ์ 1”, trong จี่วีดม้าม้า พระคัมภีร์ อางซื่อ บี่ซู่ ต่าง (bằng tiếng Bisu)
Tiếng Đông Kayah
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ธ (th)
- Chữ Thái thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Đông Kayah.
- มัทธิว ― matthio ― Ma-thi-ơ
Tham khảo
[sửa]- The Seed Company (2025) “มัทธิว 1”, trong ลีเทส่อพ๊าอาเซ เร๊อ เห่ขุทวาลู๊ (bằng tiếng Đông Kayah)
Tiếng Isan
[sửa]| Thái | ธ |
|---|---|
| Lanna | ᨵ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ธ (th/t)
- Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ Thái tiếng Isan.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Aakanee (2018) / อีสาน—อังกฤษ
Tiếng Khuen
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ธ (th)
- Chữ Thái thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Khuen.
- ในกั๋นอั่น พะเยซูเตียวจากเมิงนาซาเร็ธในแคว้นกาลิลีไป๋ฮื๊อยอห์นเยี๊ยะพิธีจุ่มน้ำฮื๊อในแม่น้ำจอร์แดน
- naikanan phayesutiaochakmoengnasaretnaikhwaenkalilipaihueyonyiaphithichumnamhuenaimaenamchodaen
- Vả, trong những ngày đó, Đức Chúa Jêsus đến từ Na-xa-rét là thành xứ Ga-li-lê, và chịu Giăng làm phép báp-têm dưới sông Giô-đanh. (Mác 1:9)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Khün
[sửa]| Lanna | ᨵ |
|---|---|
| Thái | ธ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ธ (th)
- Chữ cái thứ 26 viết bằng chữ Thái tiếng Khün.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Laomian
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ธ (th/-t)
- Chữ cái thứ 26 viết bằng chữ Thái tiếng Laomian.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Moken
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ธ (th)
- Chữ Thái thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Moken.
- กื๊ออาบีธาร์ปิ๊นปุโรหิตอาด๊ะ เบ่ยเบ๊ยน๊ะม๊ะเก๊าแฮะนัยพระที่แอมคุ๊งพระเจ้าแฮะย่ำหนุมปังแฮะหน๊าพระองค์ กฎหมายหยุ๊ดอ้นห๊ะอาหน๊งย่ำ แต่พุ๊งปุโรหิต แฮะอ้นดีลุ่ยยำ
- kueabithapinpurohitada boeiboeinamakaohaenaiphrathiaemkhungphrachaohaeyamnumpanghaenapraong kotmaiyutonhaanongyam taephungpurohit haeondiluiyam
- Thể nào trong đời A-bia-tha làm thầy cả thượng-phẩm, vua ấy vào đền Đức Chúa Trời, ăn bánh bày ra, lại cũng cho những người đi theo ăn nữa, dầu bánh ấy chỉ những thầy tế-lễ mới được phép ăn thôi? (Mác 2:26)
Tiếng Moklen
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ธ (th)
- Chữ Thái thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Moklen.
- อันดรูว์ ฟีลิป บารโธโลมิว มัทธิว โธมัส ยากอบอานาคอัลเฟอัส ธัดเดอัส ซีโมน
- Anh-rê, Phi-líp, Ba-thê-lê-my, Ma-thi-ơ, Thô-ma, Gia-cơ con A-phê, Tha-đê, Si-môn người Ca-na-an, (Mác 3:18)
Tiếng Mpi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ธ (th)
- Chữ Thái thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Mpi.
- เคมาความกังวลธรรมดาโลโล่ เคมาดุ่งสมบัติยอลุ่มหลงเค เคมาได้เข้ามา พระวจนะยอฮัดลือ เคมาโพม่าก่า
- khemakwamkangwonthamdalolo khemadungsombatyolumlongkhe khemadaikhaoma phrawotnayohatlue khemaphomaka
- song sự lo-lắng về đời nầy, sự mê-đắm về giàu-sang, và các sự tham-muốn khác thấu vào lòng họ, làm cho nghẹt-ngòi đạo, và trở nên không trái. (Mác 4:19)
Tham khảo
[sửa]- Ramzi W. Nahhas (2007) Sociolinguistic Survey of Mpi in Thailand (bằng tiếng Anh), SIL International, tr. 16
Tiếng Nam Thái
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ธ (th/-t)
- Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ Thái tiếng Nam Thái.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nyah Kur
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ธ (th)
- Chữ Thái thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Nyah Kur.
- เธอทนทุกข์ลำบากมากกับหมอหลายคน และสูญสิ้นทรัพย์ที่เธอมี แต่โรคนั้นก็ไม่ได้บรรเทา กลับยิ่งกำเริบหนักขึ้น
- thoethonthuklambakmakkapmolaikhon laesunsinotrapthithoemi taeroknankomaidaibanthao klapyingkamroepnakkhuen
- bấy lâu chịu khổ-sở trong tay nhiều thầy thuốc, hao-tốn hết tiền-của, mà không thấy đỡ gì; bịnh lại càng nặng thêm. (Mác 5:26)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Theraphan L. Thongkum (1984) Nyah Kur (Chao Bon)-Thai-English Dictionary, Chulalongkorn University Printing House, →ISBN
Tiếng Nyaw
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ธ (th/-t)
- Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ Thái tiếng Nyaw.
- โยเซฟกะย่างจากเมืองนาซาเร็ธแคว้นกาลิลี ไปเมืองของดาวิดซื่อว่าเบธเลเฮมในแคว้นยูเดียนำ ย้อนว่าเขาเป็นลูกหลานเซื้อสายของดาวิด
- yosefkayangchakmueangnasaretkhwaenkalili paimueangkhongdawitsuewabetlehemnaikhwaenyudianam yonwakhaopenluklansueasaikhongdawit
- Vì Giô-sép là dòng-dõi nhà Đa-vít, cho nên cũng từ thành Na-xa-rét, xứ Ga-li-lê, lên thành Đa-vít, gọi là Bết-lê-hem, xứ Giu-đê, (Lu-ca 2:4)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nyeu
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ธ (th/-t)
- Chữ Thái thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Nyeu.
- โวยโซะ กธ ตะกาว เกิด โมด หมูย โมด หมูย หรวย หนะ หนืจ ฮาซิบ หนะ หนืจ.
- woiso kot takao koet mot mui mot mui ruai na nuet hasip na nuet
- Chúng ngồi xuống từng hàng, hàng thì một trăm, hàng thì năm chục. (Mác 6:40)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Pali
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Chữ cái
[sửa]ธ (dha)
- Phụ âm thứ 19 trong tiếng Pali, viết bằng chữ Thái.
- ธมฺม ― dhamma ― chân lý
Xem thêm
[sửa]Tiếng Phạn
[sửa]Chữ viết khác
Các chữ viết khác
- ধ (Chữ Assam)
- ᬥ (Chữ Bali)
- ধ (Chữ Bengal)
- 𑰠 (Chữ Bhaiksuki)
- 𑀥 (Chữ Brahmi)
- ဓ (Chữ Miến Điện)
- ध (Chữ Devanagari)
- ધ (Chữ Gujarati)
- ਧ (Chữ Gurmukhi)
- 𑌧 (Chữ Grantha)
- ꦣ (Chữ Java)
- 𑂡 (Chữ Kaithi)
- ಧ (Chữ Kannada)
- ធ (Chữ Khmer)
- ຘ (Chữ Lao)
- ധ (Chữ Malayalam)
- ᢡᠠ (Chữ Manchu)
- 𑘠 (Chữ Modi)
- ᢑᠾᠠ᠋ (Chữ Mongolian)
- 𑧀 (Chữ Nandinagari)
- 𑐢 (Chữ Newa)
- ଧ (Chữ Odia)
- ꢤ (Chữ Saurashtra)
- 𑆣 (Chữ Sharada)
- 𑖠 (Chữ Siddham)
- ධ (Chữ Sinhalese)
- 𑩮 (Chữ Soyombo)
- 𑚜 (Chữ Takri)
- த⁴ (Chữ Tamil)
- ధ (Chữ Telugu)
- དྷ (Chữ Tibetan)
- 𑒡 (Chữ Tirhuta)
- 𑨜 (Chữ Zanabazar Square)
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ธ (dha)
- Phụ âm thứ 19 trong tiếng Phạn, viết bằng chữ Thái.
- อปรํ สา วฺยวสฺถา ธารฺมฺมิกสฺย วิรุทฺธา น ภวติ กินฺตฺวธารฺมฺมิโก 'วาโธฺย ทุษฺฏ: ปาปิษฺโฐ 'ปวิโตฺร 'ศุจิ: ปิตฺฤหนฺตา มาตฺฤหนฺตา นรหนฺตา
- và biết rõ-ràng luật-pháp không phải lập ra cho người công-bình, bèn là vì những kẻ trái luật-pháp, bạn-nghịch, vì những kẻ không tin-kính, phạm tội, những kẻ vô-đạo, nói phạm thánh-thần, những kẻ giết cha mẹ, giết người, (I Ti-mô-thê 1:9)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sanskrit Bible (2023) “๑ ตีมถิย: 1”, trong สตฺยเวท:ฯ (bằng tiếng Phạn)
Tiếng Phu Thái
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ธ (th/-t)
- Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ Thái tiếng Phu Thái.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Phuan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ธ (th/-t)
- Chữ cái thứ 25 viết bằng chữ Thái tiếng Phuan.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Pwo Phrae
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ธ (th/-t)
- Chữ Thái thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Pwo Phrae.
- ง่องพระองค์ขัวทังโหม่ะคู ง่องถอนหายใจก้าว่า เอฟฟาธา แปลว่า เปิกฮังตะ
- ngongphraongkhuathangmokhu ngongthonhaichaikawa effatha paenwa poekhangta
- Đoạn, Ngài ngửa mặt lên trời, thở ra mà phán cùng người rằng: Ép-pha-ta! nghĩa là: Hãy mở ra! (Mác 7:34)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Saek
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ธ (th/-t)
- Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ Thái tiếng Saek.
- โยเซฟเป็นลึ๊กห่องมัทธาธีอัส มัทธาธีอัสเป็นลึ๊กห่องอาโมส อาโมสเป็นลึ๊กห่องนาฮูม นาฮูมเป็นลึ๊กห่องเอสลี เอสลีเป็นลึ๊กห่องนักกาย
- yosefpenluekhongmatthathiat matthathiatpenluekhongamot amotpenluekhongnahum nahumpenluekhongetli etlipenluekhongnakkai
- Giô-sép con Ma-ta-thia, Ma-ta-thia con A-mốt, A-mốt con Na-hum, Na-hum con Ếch-li, Ếch-li con Na-ghê, (Lu-ca 3:25)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tay Dọ
[sửa]| Thái Việt | ꪗ |
|---|---|
| Việt | T t |
| Thái | ธ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ธ (t)
- Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ Thái tiếng Tay Dọ.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Thái
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Chính tả | ธ dʰ | ||
|---|---|---|---|
| Âm vị | ทอ d ɒ | ทอ ทง d ɒ d ŋ | |
| Chuyển tự | Paiboon | tɔɔ | tɔɔ tong |
| Viện Hoàng gia | tho | tho thong | |
| (Tiêu chuẩn) IPA(ghi chú) | /tʰɔː˧/(V) | /tʰɔː˧.tʰoŋ˧/(V) | |
| Từ đồng âm | |||
Chữ cái
[sửa]ธ (tɔɔ)
Xem thêm
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Chính tả | ธ dʰ | |
|---|---|---|
| Âm vị | ทะ d a | |
| Chuyển tự | Paiboon | tá |
| Viện Hoàng gia | tha | |
| (Tiêu chuẩn) IPA(ghi chú) | /tʰaʔ˦˥/(V) | |
Đại từ
[sửa]ธ
- (chủ yếu là thơ ca) Đại từ ngôi thứ ba số ít, thường dùng về nhân vật có chức vụ.
Tham khảo
[sửa]- Từ điển Thái Việt
- Jean Baptiste Pallegoix, Jean Luis Vey, William J. Gedney (1896) Sariphot phāsā Thai/Dictionnaire Siamois Franc̜ais Anglais/Siamese French English dictionary, Bangkok: Imprimerie de la Mission Catholique, tr. 1000
Tiếng Thái Tống
[sửa]| Thái Việt | ꪗ |
|---|---|
| Thái | ธ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ธ (tho)
- Chữ cái thứ 8 thanh cao trong bảng chữ Thái tiếng Thái Song.
- ทั้นใดฮั้น พระองค์กะได้ลงไปเรียกกับเหล่าสาวกของพระองค์มาฮอดเขาเมียงดาลมานูธา
- thandaihan phraongkadailongpairiakkaplaosaokokongphraongmahotkhaomiangdanmanutha
- rồi liền vào thuyền với môn-đồ, sang xứ Đa-ma-nu-tha. (Mác 8:10)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Thavưng
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ธ (th)
- Chữ Thái thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Thavưng.
- เปิ้มจังปะตืยพระองค์วา แมอะยือจุฮธรรมาจารย์จงวาเอลียาห์ยะแต็ฮวืนก่อน
- Lại hỏi Ngài rằng: Sao các thầy thông-giáo nói rằng: Ê-li phải đến trước? (Mác 9:11)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Ưu Miền
[sửa]| Latinh | C c |
|---|---|
| Thái | ธ |
Chữ cái
[sửa]ธ (c)
- Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ Thái tiếng Ưu Miền.
- ธง-เม่ง หว่า ― Cong-Mengh Waac ― Châm ngôn
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Thailand Bible Society (2023) “ธง-เม่ง หว่า 1”, trong Iu-Mien Thai (bằng tiếng Ưu Miền)
- Thailand Bible Society (2023) “Cong-Mengh Waac 1”, trong Iu-Mien New (bằng tiếng Ưu Miền)
Tiếng Yong
[sửa]| Lanna | ᨵ |
|---|---|
| Thái | ธ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ธ (th/-t)
- Chữ cái thứ 26 viết bằng chữ Thái tiếng Yong.
- ป้อจายจะห้างเมียของโต๋เก่า เป่นการถูกต้องตามธรรมบัญญัติหรือก่อ
- pochaichahangmiakhongtokao penkanthuktongtamthambanyatrueko
- Người nam có phép để vợ mình chăng? (Mác 10:2)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Yoy
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]ธ (th/-t)
- Chữ Thái thể hiện phụ âm /tʰ/ trong tiếng Yoy.
- ยามเช้า เมื่อพระองค์กับลูกศิษ์ออกจากหมู่บ้านเบธานี พระเยซูรู้สึกหิว
- yamchao mueapraongkapluksiokchakmubanbethani phrayesurusuekhio
- Sáng ngày, khi đã lìa làng Bê-tha-ni rồi, thì Ngài đói. (Mác 11:12)
Thể loại:
- Mục từ chữ Thái
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Thai
- Ký tự Chữ Thai
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bắc Thái
- Mục từ tiếng Bắc Thái
- Chữ cái tiếng Bắc Thái
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bắc Thái
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bisu
- Mục từ tiếng Bisu
- Chữ cái tiếng Bisu
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bisu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đông Kayah
- Mục từ tiếng Đông Kayah
- Chữ cái tiếng Đông Kayah
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Đông Kayah
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Isan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Isan
- Mục từ tiếng Isan
- Chữ cái tiếng Isan
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Isan
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Isan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khuen
- Mục từ tiếng Khuen
- Chữ cái tiếng Khuen
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Khuen
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khün
- Mục từ tiếng Khün
- Chữ cái tiếng Khün
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Khün
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Khün
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Laomian
- Mục từ tiếng Laomian
- Chữ cái tiếng Laomian
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Laomian
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Laomian
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Moken
- Mục từ tiếng Moken
- Chữ cái tiếng Moken
- Mục từ tiếng Moken có chữ viết không chuẩn
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Moken
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Moklen
- Mục từ tiếng Moklen
- Chữ cái tiếng Moklen
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Moklen
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mpi
- Mục từ tiếng Mpi
- Chữ cái tiếng Mpi
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Mpi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nam Thái
- Mục từ tiếng Nam Thái
- Chữ cái tiếng Nam Thái
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Nam Thái
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Nam Thái
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nyah Kur
- Mục từ tiếng Nyah Kur
- Chữ cái tiếng Nyah Kur
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Nyah Kur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nyaw
- Mục từ tiếng Nyaw
- Chữ cái tiếng Nyaw
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Nyaw
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nyeu
- Mục từ tiếng Nyeu
- Chữ cái tiếng Nyeu
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Nyeu
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Nyeu
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Nyeu
- Mục từ tiếng Pali
- Chữ cái tiếng Pali
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pali
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phạn
- Mục từ tiếng Phạn
- Chữ cái tiếng Phạn
- Từ tiếng Phạn yêu cầu chuyển tự cho phần trích dẫn ngữ liệu
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Phạn
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Phạn
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Phạn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phu Thái
- Mục từ tiếng Phu Thái
- Chữ cái tiếng Phu Thái
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Phu Thái
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Phu Thái
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phuan
- Mục từ tiếng Phuan
- Chữ cái tiếng Phuan
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Phuan
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Phuan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pwo Phrae
- Mục từ tiếng Pwo Phrae
- Chữ cái tiếng Pwo Phrae
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Pwo Phrae
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Saek
- Mục từ tiếng Saek
- Chữ cái tiếng Saek
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Saek
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Saek
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Saek
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tay Dọ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tay Dọ
- Mục từ tiếng Tay Dọ
- Chữ cái tiếng Tay Dọ
- Vần:Tiếng Thái/ɔː
- Vần:Tiếng Thái/oŋ
- Mục từ tiếng Thái có từ đồng âm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thái
- Từ 1 âm tiết tiếng Thái
- Từ 2 âm tiết tiếng Thái
- Mục từ tiếng Thái
- Chữ cái tiếng Thái
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Thái
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Thái
- Vần:Tiếng Thái/aʔ
- Đại từ tiếng Thái
- Từ thơ ca tiếng Thái
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thái Tống
- Mục từ tiếng Thái Tống
- Chữ cái tiếng Thái Tống
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Thái Tống
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thavưng
- Mục từ tiếng Thavưng
- Chữ cái tiếng Thavưng
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Thavưng
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Thavưng
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Thavưng
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Ưu Miền
- Mục từ tiếng Ưu Miền
- Chữ cái tiếng Ưu Miền
- Mục từ tiếng Ưu Miền có chữ viết không chuẩn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ưu Miền
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Ưu Miền
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Ưu Miền
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yong
- Mục từ tiếng Yong
- Chữ cái tiếng Yong
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Yong
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Yong
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Yong
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yoy
- Mục từ tiếng Yoy
- Chữ cái tiếng Yoy
- Mục từ tiếng Yoy có chữ viết không chuẩn
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Yoy
