Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: , , บู๊, บี้, บ., ,

Chữ Thái

[sửa]

U+0E1A, บ
THAI CHARACTER BO BAIMAI

[U+0E19]
Thai
[U+0E1B]

Chuyển tự

[sửa]

Mô tả

[sửa]

(b)

  1. Chữ thứ 26 trong bảng chữ Thái, gọi là chữ bo bai mái ().

Tiếng Akha

[sửa]
Latinh B b
Miến
Thái

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ Thái tiếng Akha.
    บิbiđưa

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Bắc Thái

[sửa]
Lanna
Thái

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b)

  1. Chữ cái thứ 26 viết bằng chữ Thái tiếng Bắc Thái.
    อกᨷᩬkể

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Thai Foundation and Wycliffe Bible Translators, Inc. (2017), “มัทธิว 1”, trong พระคริสตธรรมคัมภีร ภาคพันธสัญญาใหม (bằng tiếng Bắc Thái)

Tiếng Bisu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b)

  1. Chữ Thái thể hiện phụ âm /b/ trong tiếng Bisu.
    นืงnɨŋbatim

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2015), “กิจการ 1”, trong จี่วีดม้าม้า พระคัมภีร์ อางซื่อ บี่ซู่ ต่าง (bằng tiếng Bisu)

Tiếng Blang

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ Thái tiếng Blang.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bru

[sửa]
Latinh B b
Lào
Thái

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b/-p)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ Thái tiếng Bru.
    bapkhốn nạn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Carolyn P. & John D. Miller (2017), “b”, trong Bru Dictionary, SIL International

Tiếng Bru Tây

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b/-p)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ Thái tiếng Bru Tây.
    พะยopphayopXuất Ê-díp-tô Ký

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bru Bible PUBLISHER (2024), “อบพะยบ 1”, trong บรูดงหลวง (bằng tiếng Bru Tây)

Tiếng Chong

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b/-p)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ Thái tiếng Chong.
    บัbuahoa súng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Isan

[sửa]
Thái
Lanna

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b/p)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ Thái tiếng Isan.
    บ่วงbuangthìa, muỗng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Katang Bắc

[sửa]
Lào
Thái

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b/-p)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ Thái tiếng Katang Bắc.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kensiu

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b)

  1. Chữ Thái thể hiện phụ âm /b/ trong tiếng Kensiu.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Khmer Surin

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b/-p)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ Thái tiếng Khmer Surin, đồng thời là chữ cái thứ 14 ở dạng đứng cuối.
    ด็อฺpmười

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Thongluang Boonprom (1994), Thai-Northern Khmer-Cambodian-English Dictionary [พจนานุกรม ภาษาไทย-เขมรถิ่นไทย-เขมรกัมพูขา-อังฦษ]

Tiếng Khơ Mú

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b/-p)

  1. Chữ cái thứ 12 viết bằng chữ Thái tiếng Khơ Mú.
    เก็kepcắt, tỉa

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Khuen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b/-p)

  1. Chữ cái thứ 12 viết bằng chữ Thái tiếng Khuen.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Khün

[sửa]
Lanna
Thái

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b/-p)

  1. Chữ cái thứ 25 viết bằng chữ Thái tiếng Khün.
    ก๋ᨠᩫ᩠ếch

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kuy

[sửa]
Thái
Khmer
Lào

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b/-p)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ Thái tiếng Kuy, chữ cái thứ 13 ở dạng đứng sau.
    bāhai

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Laomian

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b/-p)

  1. Chữ cái thứ 25 viết bằng chữ Thái tiếng Laomian.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Lawa Đông

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b/-p)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ Thái tiếng Lawa Đông.
    ฆ̱ัnggapcằm

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Lawa Tây

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b/-p)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ Thái tiếng Lawa Tây.
    แตtaepbọ chét

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2024), “1 โมเซ 1”, trong ้พระคัมภีร์ละว้า (bằng tiếng Lawa Tây)

Tiếng Mal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b/-p)

  1. Chữ Thái thể hiện phụ âm /b/ trong tiếng Mal.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Moklen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b/-p)

  1. Chữ Thái thể hiện phụ âm /b/ trong tiếng Moklen.
    าฆ๋อห์bagòòếch, cóc

Tiếng Môn Thái

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b/-p)

  1. Chữ Thái thể hiện âm /b/ trong tiếng Môn.
    กะนิka.nipđầu

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nam Thái

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b/-p)

  1. Chữ cái thứ 35 trong bảng chữ Thái tiếng Nam Thái.
    ายbaithoải mái

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nyah Kur

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b/p)

  1. Chữ cái thứ 12 viết bằng chữ Thái tiếng Nyah Kur.
    ารbaarhai

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Theraphan L. Thongkum (1984), Nyah Kur (Chao Bon)-Thai-English Dictionary, Chulalongkorn University Printing House, →ISBN

Tiếng Nyaw

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b/-p)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ Thái tiếng Nyaw.
    be

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nyeu

[sửa]
Thái
Khmer
Lào

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b/-p)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ Thái tiếng Nyeu, chữ thứ 13 ở dạng đứng sau.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Palaung Ruching

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b/-p)

  1. Chữ cái thứ 13 viết bằng chữ Thái tiếng Palaung Ruching.
    popKhải huyền

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2021), “ปบ 1”, trong บับ เฌาพรา อี บรีม บอ อี กามาย - รูจีง ดาอาง (bằng tiếng Palaung Ruching)

Tiếng Phai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b/-p)

  1. Chữ cái thứ 9 viết bằng chữ Thái tiếng Phai.
    กวนropkuanlàm khó dễ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Global Partners (2024), “โรม 1”, trong Prai Bible (bằng tiếng Phai)

Tiếng Phu Thái

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b/-p)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ Thái tiếng Phu Thái.
    กัแก้kapkaetắc kè

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Phuan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b/-p)

  1. Chữ cái thứ 24 viết bằng chữ Thái tiếng Phuan.
    บ่ບ່thìa, muỗng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Pwo Bắc

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ba)

  1. Chữ cái thứ 15 viết bằng chữ Thái tiếng Pwo Bắc.
    ลิ๊balichi tiết

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pwo Đông

[sửa]
Miến
Thái

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ba)

  1. Chữ cái thứ 15 viết bằng chữ Thái tiếng Pwo Đông.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Pwo Phrae

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(ba)

  1. Chữ cái thứ 15 viết bằng chữ Thái tiếng Pwo Phrae.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Saek

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b/-p)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ Thái tiếng Saek.
    ซิ̄sipmười

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Sô

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b/-p)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ Thái tiếng Sô.
    วงbuangthìa, muỗng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tay Dọ

[sửa]
Thái Việt
Việt B b
Thái

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ Thái tiếng Tay Dọ.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Viet Khoi Nguyen, Cong Danh Sam, Frank van de Kasteelen (16 tháng 12 2022), Final Proposal to encode the Tai Yo Script (bằng tiếng Anh), Unicode

Tiếng Thái

[sửa]
Wikipedia tiếng Thái có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
Chính tả
ɓ
Âm vị
บอ
ɓɒ
บอ ใบ-ไม้
ɓɒ  auɓaimˆ
Chuyển tựPaiboonbɔɔbɔɔ bai-mái
Viện Hoàng giabobo bai-mai
(Tiêu chuẩn) IPA(ghi chú)/bɔː˧/(V)/bɔː˧.baj˧.maj˦˥/(V)
Từ đồng âmบ.
บอ

Chữ cái

[sửa]

(bɔɔ)

  1. Chữ cái thứ 26 trong bảng chữ Thái, gọi là chữ บ ใบไม้.
    าสเกตอลbatketbonbóng rổ

Xem thêm

[sửa]

Phó từ

[sửa]

(bɔɔ) (danh từ trừu tượng ความบ)

  1. Không.

Tham khảo

[sửa]
  • Từ điển Thái Việt
  • Jean Baptiste Pallegoix, Jean Luis Vey, William J. Gedney (1896), Sariphot phāsā Thai/Dictionnaire Siamois Franc̜ais Anglais/Siamese French English dictionary, Bangkok: Imprimerie de la Mission Catholique, tr. 37

Tiếng Thái Tống

[sửa]
Thái Việt
Thái

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(bo)

  1. Chữ cái thứ 10 thanh thấp trong bảng chữ Thái tiếng Thái Song.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Thavưng

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b/-p)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ Thái tiếng Thavưng.
    bō lợn

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ugong

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b/-p)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ Thái tiếng Ugong.
    bacóc

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Urak Lawoi'

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ Thái tiếng Urak Lawoi'.
    เซอเอลัยฮsebelasmười một

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ưu Miền

[sửa]
Latinh Pv pv
Thái

Chữ cái

[sửa]

(pv)

  1. Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ Thái tiếng Ưu Miền.
    โย้YopvGióp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Thailand Bible Society (2023), “โย้บ 1”, trong Iu-Mien Thai (bằng tiếng Ưu Miền)
  • Thailand Bible Society (2023), “Yopv 1”, trong Iu-Mien New (bằng tiếng Ưu Miền)

Tiếng Yong

[sửa]
Lanna
Thái

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(b/-p)

  1. Chữ cái thứ 25 viết bằng chữ Thái tiếng Yong.
    ก๋ᨠᩫ᩠ếch

Xem thêm

[sửa]