Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: หี หู

Chữ Thái

[sửa]

U+0E2B, ห
THAI CHARACTER HO HIP

[U+0E2A]
Thai
[U+0E2C]

Chuyển tự

Mô tả

(h)

  1. Chữ thứ 41 trong bảng chữ Thái, gọi là chữ hỏ hịp (cái hòm).

Tiếng Akha

[sửa]
Latinh H h
Miến
Thái

Chữ cái

(ha)

  1. Chữ cái thứ 41 trong bảng chữ Thái tiếng Akha.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Thái

[sửa]
Lanna
Thái

Cách phát âm

Chữ cái

(h)

  1. Chữ cái thứ 41 viết bằng chữ Thái tiếng Bắc Thái.
    ตุh̄etunguyên nhân

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Bisu

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

(h)

  1. Chữ Thái thể hiện âm /h/ trong tiếng Bisu.
    ยอห์yxh̄̒nGiăng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Bru

[sửa]
Latinh H h
Lào
Thái

Cách phát âm

Chữ cái

(h)

  1. Chữ cái thứ 41 trong bảng chữ Thái tiếng Bru.
    hahạ, mổ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Carolyn P. & John D. Miller (2017) Bru - English - Vietnamese - Lao Dictionary, SIL International, tr. 262

Tiếng Bru Tây

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

(h)

  1. Chữ cái thứ 41 trong bảng chữ Thái tiếng Bru Tây.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Isan

[sửa]
Thái
Lanna

Cách phát âm

Chữ cái

(h)

  1. Chữ cái thứ 41 trong bảng chữ Thái tiếng Isan.
    dkhuấy

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Aakanee (2018) / อีสาน—อังกฤษ

Tiếng Khün

[sửa]
Lanna
Thái

Cách phát âm

Chữ cái

(h)

  1. Chữ cái thứ 41 viết bằng chữ Thái tiếng Khün.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Lự

[sửa]
Tày Lự ()
Thái
Lanna

Cách phát âm

Chữ cái

()

  1. Chữ cái thứ 41 trong bảng chữ Thái tiếng Lự.
    ᩉᩫ᩠sáu

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nam Thái

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

(h)

  1. Chữ cái thứ 41 trong bảng chữ Thái tiếng Nam Thái.
    ยีบyībhai mươi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nyaw

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

(h)

  1. Chữ cái thứ 41 trong bảng chữ Thái tiếng Nyaw.
    หิ่eìmbốc đồng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Pali

[sửa]

Chữ viết khác

Cách phát âm

Chữ cái

(ha)

  1. Phụ âm thứ 31 trong tiếng Pali, viết bằng chữ Thái.
    ทยhadayatrái tim

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

Cách phát âm

Chữ cái

(ha)

  1. Phụ âm thứ 41 trong tiếng Phạn, viết bằng chữ Thái.
    โย:योनः (yohanaḥ)Giăng

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

(ha) thân từ, gt

  1. Dạng Thai của

Tính từ

(ha) thân từ (gốc từ हन्)

  1. Dạng Thai của

Trợ từ

(ha)

  1. Dạng Thai của

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Phu Thái

[sửa]

Chữ cái

(h)

  1. Chữ cái thứ 41 trong bảng chữ Thái tiếng Phu Thái.
    hǎosừng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. โครงการอนุรักษ์และฟื้นฟูคุณค่าของภาษาผู้ไท, 2019

Tiếng Saek

[sửa]

Chữ cái

(n)

  1. Chữ cái thứ 41 trong bảng chữ Thái tiếng Saek.
    นึ้งneungmột

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tay Dọ

[sửa]
Việt H h
Thái

Cách phát âm

Chữ cái

(h)

  1. Chữ cái thứ 41 trong bảng chữ Thái tiếng Tay Dọ.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Thái

[sửa]
Wikipedia tiếng Thái có bài viết về:

Cách phát âm

Chính tả
h
Âm vị
หอ
hɒ
หอ หีบ
hɒ  hīɓ
Chuyển tựPaiboonhɔ̌ɔhɔ̌ɔ hìip
Viện Hoàng giahoho hip
(Tiêu chuẩn) IPA(ghi chú)/hɔː˩˩˦/(V)/hɔː˩˩˦.hiːp̚˨˩/(V)
Từ đồng âmห.
หอ

Chữ cái

(hɔ̌ɔ)

  1. Chữ cái thứ 41 trong bảng chữ Thái, gọi là chữ ห หีบ (hà hìip).
    ksố sáu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Từ điển Thái Việt
  2. Jean Baptiste Pallegoix, Jean Luis Vey, William J. Gedney (1896) Sariphot phāsā Thai/Dictionnaire Siamois Franc̜ais Anglais/Siamese French English dictionary, Bangkok: Imprimerie de la Mission Catholique, tr. 157

Tiếng Thái Song

[sửa]
Thái Việt
Thái

Cách phát âm

Chữ cái

(ho)

  1. Chữ cái thứ 14 thanh thấp trong bảng chữ Thái tiếng Thái Tống.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ưu Miền

[sửa]
Latinh H h
Thái

Chữ cái

(h)

  1. Chữ cái thứ 41 trong bảng chữ Thái tiếng Ưu Miền.
    เน​ะ​มีNe^haa^miNê-hê-mi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..